Gói thầu: Gói thầu số 20: Mua sắm hệ thống máy chủ và hệ thống lưu trữ dữ liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Mua sắm hệ thống máy chủ và hệ thống lưu trữ dữ liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 11:41:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,231,680,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1347520951E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.557920158E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị CNTT có tính chất tương tự gói thầu đang xét (trong đó có các hạng mục về hệ thống máy chủ hoặc hệ thống lưu trữ dữ liệu) (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng để chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn hành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.962.176.443 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.924.352.886 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Phải có cam kết và quy trình về bảo hành, bảo trì theo đúng quy định. + Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 60 phút;+ Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 08 giờ;+ Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 06 tháng/1 lần. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông, hoặc Điện tử hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông, hoặc Điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông, hoặc Điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: Mua sắm hệ thống máy chủ và hệ thống lưu trữ dữ liệu Xây dựng trung tâm điều hành an ninh mạng (SOC) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường... - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: Cam kết cung cấp Thư hỗ trợ về kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất, trong đó cam kết cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế của hãng sản xuất trong vòng 5 năm kể từ khi hết hạn bảo hành của thiết bị cho đơn vị tham gia gói thầu; Văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q). - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), thiết bị của nhà sản xuất. - Có Catalogue thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật và hình ảnh hoặc bản vẽ gửi kèm theo hồ sơ đề xuất. - Cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT. - Giấp phép kinh doanh sản phẩm ATTT: Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng theo quy định của Luật an toàn thông tin mạng 2015, Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ |
| E-CDNT 10.2(c) | - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường... - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: Cam kết cung cấp Thư hỗ trợ về kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất, trong đó cam kết cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế của hãng sản xuất trong vòng 5 năm kể từ khi hết hạn bảo hành của thiết bị cho đơn vị tham gia gói thầu; Văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q). - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), thiết bị của nhà sản xuất. - Có Catalogue thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật và hình ảnh hoặc bản vẽ gửi kèm theo hồ sơ đề xuất. - Cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT. - Giấp phép kinh doanh sản phẩm ATTT: Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng theo quy định của Luật an toàn thông tin mạng 2015, Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hóa được chào bán tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tất cả hàng hóa có thời gian sử dụng tối thiểu 05 năm, nhà thầu phải có cam kết cung cấp dịch vụ và phụ tùng thay thế, nâng cấp sau hết thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.2 (c) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá chào thầu. +Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4 Mẫu 03 Chương IV E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Trà Vinh (địa chỉ: Số 6 Trưng Nữ Vương, Phường 1, TP. Trà Vinh, Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh – Số 52A Lê Lợi, Phường 4, TP. Trà Vinh, Trà Vinh, Điện thoại: 0294.3852570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh – Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 3, Trà Vinh, Trà Vinh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh – Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 3, Trà Vinh, Trà Vinh |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ Quản lý (Mgt) Giám sát lớp mạng; Phân tích mã độc đa lớp (5000 lượt/ngày) | 1 | Chiếc | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Máy chủ phân tích hành vi bất thường và máy chủ Giám sát bất thường máy chủ | 1 | Chiếc | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Máy chủ giám sát lớp mạng | 1 | Chiếc | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Máy chủ giám sát bất thường cho máy trạm và Máy chủ Antivirus | 1 | Chiếc | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Máy chủ SIEM | 2 | Chiếc | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Máy chủ SOAR | 2 | Chiếc | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị chuyển mạch | 2 | Chiếc | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ rack 42U | 1 | Chiếc | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Thanh PDU | 2 | Chiếc | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Hệ thống lưu trữ dữ liệu | 1 | Bộ | Tại mục 2 Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1347520951E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.557920158E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị CNTT có tính chất tương tự gói thầu đang xét (trong đó có các hạng mục về hệ thống máy chủ hoặc hệ thống lưu trữ dữ liệu) (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng để chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn hành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.962.176.443 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.924.352.886 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Phải có cam kết và quy trình về bảo hành, bảo trì theo đúng quy định. + Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 60 phút;+ Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 08 giờ;+ Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 06 tháng/1 lần. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông, hoặc Điện tử hoặc tương đương; | 6 | 6 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông, hoặc Điện tử hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự triển khai | 3 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông, hoặc Điện tử hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi