Gói thầu: gói sô 1: Ấn phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893184-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | gói sô 1: Ấn phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864516 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 11:06:00 đến ngày 2022-09-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 806,943,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,104,150 VNĐ ((Mười hai triệu một trăm lẻ bốn nghìn một trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.210415025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6138867E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) (là hợp đồng cung cấp ấn phẩm) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 564.860.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.694.581.035 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự thầu phải có Bản cam kết:- Hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, cung cấp hàng mới 100%, nguyên kiện theo tiêu chuẩn đóng gói của nhà sản xuất; đảm bảo chất lượng mà Nhà thầu chào thầu- Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
gói sô 1: Ấn phẩm Mua sắm ấn phẩm, văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, túi nylon, phụ kiện máy tính, mực máy in và máy photocopy năm 2022-2023 của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây Theo yêu cầu tại Mục E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa chào thầu (ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất) trong E-HSDT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Nhà thầu tham dự thầu phải có Bản cam kết hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, cung cấp hàng mới 100%, nguyên kiện theo tiêu chuẩn đóng gói của nhà sản xuất; đảm bảo chất lượng mà Nhà thầu chào thầu. 2. Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn đánh giá năng lực, kinh nghiệm tại Mẫu số 03 Chương IV đính kèm các tài liệu (bản scan) trong E-HSDT sau: 2.1. Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021. 2.2. Yêu cầu về nguồn lực tài chính: Nhà thầu có tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có hoặc bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp tại Việt Nam; trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu này với giá trị tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 Chương IV. 2.3. Có tối thiểu là 3 hợp đồng tương tự đã thực hiện là các hợp đồng cung cấp ấn phẩm kèm biên bản nghiệm thu/thanh lý với giá trị đã thực hiện tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.104.150 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng , địa chỉ 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 (Tòa nhà 9 tầng), Trung tâm Hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: (0263) 3531700. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tổng hợp - Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng; địa chỉ: Số 1 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: (0263) 3831269 – (0263) 3815656; Fax: (0263) 3827528 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 (Tòa nhà 9 tầng), Trung tâm Hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: (0263) 3531700 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kê thanh toán công tác phí | 2.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 2 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 13.800 | Tờ | Theo chương V | ||
| 3 | Bảng kiểm bệnh nhân trước phẫu thuật | 9.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 4 | Bảng kiểm chụp MRI | 10.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 5 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với đối tượng ≥ 1 tháng tuổi | 2.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 6 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 4.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 7 | Bảng theo dõi xuất ăn bệnh nhân | 1.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 8 | Bảng tổng hợp cán bộ diện bảo vệ chăm sóc | 1.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 9 | Bao bì phim 26 * 36 | 33.000 | Cái | Theo chương V | ||
| 10 | Bao bì phim CT scanner | 10.000 | Cái | Theo chương V | ||
| 11 | Bao phim MRI | 10.000 | Cái | Theo chương V | ||
| 12 | Bệnh án bỏng | 150 | Tờ | Theo chương V | ||
| 13 | Bệnh án da liễu | 350 | Tờ | Theo chương V | ||
| 14 | Bệnh án giám định | 500 | Tờ | Theo chương V | ||
| 15 | Bệnh án Hen | 200 | Tờ | Theo chương V | ||
| 16 | Bệnh án mắt | 1.500 | Tờ | Theo chương V | ||
| 17 | Bệnh án màu vàng | 50.300 | Tờ | Theo chương V | ||
| 18 | Bệnh án ngoại | 17.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 19 | Bệnh án ngoại trú PHCN | 800 | Tờ | Theo chương V | ||
| 20 | Bệnh án ngoại trú Răng hàm mặt | 4.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 21 | Bệnh án ngoại trú Ung Bướu | 1.200 | Tờ | Theo chương V | ||
| 22 | Bệnh án ngoại trú viêm gan | 700 | Tờ | Theo chương V | ||
| 23 | Bệnh án ngoại trú Y học hạt nhân | 6.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 24 | Bệnh án ngoại trú YHCT | 500 | Tờ | Theo chương V | ||
| 25 | Bệnh án nhi | 1.850 | Tờ | Theo chương V | ||
| 26 | Bệnh án nhiễm | 3.700 | Tờ | Theo chương V | ||
| 27 | Bệnh án nội | 18.500 | Tờ | Theo chương V | ||
| 28 | Bệnh án Nội trú YHCT | 300 | Tờ | Theo chương V | ||
| 29 | Bệnh án phụ khoa | 2.970 | Tờ | Theo chương V | ||
| 30 | Bệnh án quản lý bệnh viêm phổi tắc nghẽn mạn tính | 100 | Tờ | Theo chương V | ||
| 31 | Bệnh án Răng Hàm Mặt | 1.300 | Tờ | Theo chương V | ||
| 32 | Bệnh án sản | 8.320 | Tờ | Theo chương V | ||
| 33 | Bệnh án sơ sinh | 8.180 | Tờ | Theo chương V | ||
| 34 | Bệnh án Tai Mũi Họng | 1.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 35 | Bệnh án tay chân miệng | 100 | Tờ | Theo chương V | ||
| 36 | Bệnh án thận | 1.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 37 | Bệnh án Ung Bướu | 1.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 38 | Bì thư chi hội Điều dưỡng | 500 | Cái | Theo chương V | ||
| 39 | Bì thư in lớn 24*35 | 1.000 | Cái | Theo chương V | ||
| 40 | Bì thư in nhỏ 13*19 | 12.000 | Cái | Theo chương V | ||
| 41 | Bì thư in trung 16*24 | 1.000 | Cái | Theo chương V | ||
| 42 | Bìa siêu âm 3D | 33.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 43 | Bìa siêu âm đàn hồi mô | 13.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 44 | Bìa vàng dán vật sắt nhọn | 4.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 45 | Biểu đồ chuyển dạ | 1.500 | Tờ | Theo chương V | ||
| 46 | Đơn xin hỗ trợ chi phí tiền ăn và đi lại | 500 | Tờ | Theo chương V | ||
| 47 | Đơn xin tán sỏi | 800 | Tờ | Theo chương V | ||
| 48 | Giấy các dấu hiệu cần đi khám ngay sau khi ra viện | 7.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 49 | Giấy cam đoan & chuẩn bị bệnh nhân mạch máu | 1.500 | Tờ | Theo chương V | ||
| 50 | Giấy cam đoan chạy thận tại khoa lọc máu | 1.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 51 | Giấy cam đoan chụp C.T có cản quang | 3.760 | Tờ | Theo chương V | ||
| 52 | Giấy cam đoan DSA | 500 | Tờ | Theo chương V | ||
| 53 | Giấy cam đoan mạch vành | 500 | Tờ | Theo chương V | ||
| 54 | Giấy cam đoan phẫu thuật | 20.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 55 | Giấy cam đoan thủ thuật Tim mạch (DSA) | 700 | Tờ | Theo chương V | ||
| 56 | Giấy cam kết (bệnh phụ Sản) | 500 | Tờ | Theo chương V | ||
| 57 | Giấy cam kết BHYT (bệnh phụ Sản) | 1.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 58 | Giấy đề nghị thanh toán | 2.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 59 | Giấy đi đường | 2.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 60 | Giấy đồng ý chụp mạch vành | 800 | Tờ | Theo chương V | ||
| 61 | Giấy đồng ý xét nghiệm HIV | 11.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 62 | Giấy khám sức khỏe 18 tuổi trở lên | 8.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 63 | Giấy xác nhận (chụp CT ) | 3.400 | Tờ | Theo chương V | ||
| 64 | Mẫu kê khai tài sản | 600 | Tờ | Theo chương V | ||
| 65 | Mẫu lý lịch 2C | 700 | Tờ | Theo chương V | ||
| 66 | Nhãn chai súp | 25.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 67 | Những điều cần làm sau khi tán sỏi | 1.500 | Tờ | Theo chương V | ||
| 68 | Phiếu bổ sung lý lịch CBVC | 800 | Tờ | Theo chương V | ||
| 69 | Phiếu chăm sóc hồi sức sơ sinh | 3.670 | Tờ | Theo chương V | ||
| 70 | Phiếu chăm sóc người bệnh | 100.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 71 | Phiếu chạy thận | 48.800 | Tờ | Theo chương V | ||
| 72 | Phiếu chứng nhận phẫu thuật | 2.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 73 | Phiếu chứng nhận phẫu thuật | 12.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 74 | Phiếu công khai thuốc &VTTH Nhi | 6.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 75 | Phiếu công khai thuốc &VTYT | 110.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 76 | Phiếu công khai thuốc HSTC | 10.500 | Tờ | Theo chương V | ||
| 77 | Phiếu công khai thuốc khoa Sản | 6.800 | Tờ | Theo chương V | ||
| 78 | Phiếu công khai thuốc Phaco | 1.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 79 | Phiếu đăng ký khám bệnh vào viện cấp cứu | 32.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 80 | Phiếu đăng ký nhập viện | 8.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 81 | Phiếu đề nghị chụp XQ | 500 | Tờ | Theo chương V | ||
| 82 | Phiếu đề nghị siêu âm | 500 | Tờ | Theo chương V | ||
| 83 | Phiếu điện tim | 34.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 84 | Phiếu điều dưỡng cấp cứu nhi | 2.600 | Tờ | Theo chương V | ||
| 85 | Phiếu điều trị thủ thuật YHCT | 2.200 | Tờ | Theo chương V | ||
| 86 | Phiếu điều trị vật lý trị liệu | 2.400 | Tờ | Theo chương V | ||
| 87 | Phiếu ghi chép trường hợp tai nạn giao thông đến cấp cứu tại Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng | 10.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 88 | Phiếu khám chữa bệnh yêu cầu | 6.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 89 | Phiếu khám chuyên khoa | 9.200 | Tờ | Theo chương V | ||
| 90 | Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh nội trú | 800 | Tờ | Theo chương V | ||
| 91 | Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh ngoại trú | 600 | Tờ | Theo chương V | ||
| 92 | Phiếu khảo sát ý kiến của nhân viên y tế | 1.600 | Tờ | Theo chương V | ||
| 93 | Phiếu khảo sát ý kiến người mẹ sinh con tại bệnh viện | 500 | Tờ | Theo chương V | ||
| 94 | Phiếu khảo sát thực hiện nuôi con bằng sữa mẹ | 900 | Tờ | Theo chương V | ||
| 95 | Phiếu khám thai | 1.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 96 | Phiếu lưu mẫu | 15.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 97 | Phiếu nhận xét CBVC | 800 | Tờ | Theo chương V | ||
| 98 | Phiếu nhận xét Đảng viên | 200 | Tờ | Theo chương V | ||
| 99 | Phiếu siêu âm đen trắng | 27.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 100 | Phiếu siêu âm tim mạch máu (màu) | 15.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 101 | Phiếu TD gây mê hồi sức | 12.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 102 | Phiếu theo dõi chấn thương đầu | 5.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 103 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 45.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 104 | Phiếu theo dõi HA thai kỳ | 2.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 105 | Phiếu theo dõi HSTC (ICU) | 13.800 | Tờ | Theo chương V | ||
| 106 | Phiếu theo dõi sau phẫu thuật | 12.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 107 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 38.800 | Tờ | Theo chương V | ||
| 108 | Phiếu theo dõi truyền máu | 20.100 | Tờ | Theo chương V | ||
| 109 | Phiếu thủ thuật phẫu thuật theo yêu cầu | 2.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 110 | Phiếu thuốc đầu giường và thanh toán khoa Gây mê hồi sức | 5.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 111 | Phiếu tư vấn mạch máu | 2.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 112 | Phiếu xét nghiệm | 1.000 | Tờ | Theo chương V | ||
| 113 | Phiếu xuất hàng | 600 | Tờ | Theo chương V | ||
| 114 | Sổ bàn giao bệnh phẩm | 15 | Quyển | Theo chương V | ||
| 115 | Sổ bàn giao thuốc và dụng cụ trực | 55 | Quyển | Theo chương V | ||
| 116 | Sổ báo ăn Bệnh nhân | 10 | Quyển | Theo chương V | ||
| 117 | Sổ biên bản kiểm điểm TV | 10 | Quyển | Theo chương V | ||
| 118 | Sổ biên bản kiểm tra (DS kiểm tra dược chính A5) | 5 | Quyển | Theo chương V | ||
| 119 | Sổ biên bản kiểm tra dinh dưỡng | 5 | Quyển | Theo chương V | ||
| 120 | Sổ biên bản ký nhận tư trang của BN tử vong | 2 | Quyển | Theo chương V | ||
| 121 | Sổ Biên bản xác nhận BN TV trước khi vào viện | 2 | Quyển | Theo chương V | ||
| 122 | Sổ biên lai thu tiền tạm ứng Phaco | 60 | Quyển | Theo chương V | ||
| 123 | Sổ bình bệnh án | 10 | Quyển | Theo chương V | ||
| 124 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 80 | Quyển | Theo chương V | ||
| 125 | Sổ chỉ đạo tuyến | 5 | Quyển | Theo chương V | ||
| 126 | Sổ chứng sanh | 70 | Quyển | Theo chương V | ||
| 127 | Sổ cung cấp máu và các thành phần máu | 200 | Quyển | Theo chương V | ||
| 128 | Sổ đăng ký cho máu | 5 | Quyển | Theo chương V | ||
| 129 | Sổ đăng ký tư vấn xét nghiệm HIV cho phụ nữ có thai | 10 | Quyển | Theo chương V | ||
| 130 | Sổ đăng ký xuất ăn khoa các khoa lâm sàng | 44 | Quyển | Theo chương V | ||
| 131 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 10 | Quyển | Theo chương V | ||
| 132 | Sổ đẻ | 16 | Quyển | Theo chương V | ||
| 133 | Sổ đề nghị lãnh nhiên liệu | 20 | Quyển | Theo chương V | ||
| 134 | Sổ đề nghị sửa chữa | 60 | Quyển | Theo chương V | ||
| 135 | Sổ đề nghị sửa chữa P.chức năng | 20 | Quyển | Theo chương V | ||
| 136 | Sổ đề nghị thu tiền | 500 | Quyển | Theo chương V | ||
| 137 | Sổ đơn thuốc | 40 | Quyển | Theo chương V | ||
| 138 | Sổ giao ban | 190 | Quyển | Theo chương V | ||
| 139 | Sổ giao ban Ban Giám đốc | 12 | Quyển | Theo chương V | ||
| 140 | Sổ giao ban Bệnh viện | 12 | Quyển | Theo chương V | ||
| 141 | Sổ giao hóa đơn | 8 | Quyển | Theo chương V | ||
| 142 | Sổ giao nhận bệnh vào khoa | 30 | Quyển | Theo chương V | ||
| 143 | Sổ góp ý | 10 | Quyển | Theo chương V | ||
| 144 | Sổ hẹn tái khám | 10 | Quyển | Theo chương V | ||
| 145 | Sổ học tập | 10 | Quyển | Theo chương V | ||
| 146 | Sổ họp hội đồng bệnh nhân | 15 | Quyển | Theo chương V | ||
| 147 | Sổ khám bệnh | 60 | Quyển | Theo chương V | ||
| 148 | Sổ khám bệnh phòng khám HIV | 100 | Quyển | Theo chương V | ||
| 149 | Sổ khám sức khỏe định kỳ Của CB-CNV | 3.000 | Quyển | Theo chương V | ||
| 150 | Sổ khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô | 2.700 | Quyển | Theo chương V | ||
| 151 | Sổ khám thai | 5 | Quyển | Theo chương V | ||
| 152 | Sổ kiểm nhập thuốc, hóa chất, VT YTTH | 50 | Quyển | Theo chương V | ||
| 153 | Sổ kiểm tra | 8 | Quyển | Theo chương V | ||
| 154 | Sổ lãnh máu | 80 | Quyển | Theo chương V | ||
| 155 | Sổ lệnh điều xe | 16 | Quyển | Theo chương V | ||
| 156 | Sổ lý lịch máy | 70 | Quyển | Theo chương V | ||
| 157 | Sổ phiếu tiến trình XN vi sinh | 15 | Quyển | Theo chương V | ||
| 158 | Sổ quỹ tiền mặt | 5 | Quyển | Theo chương V | ||
| 159 | Sổ ra vào viện | 30 | Quyển | Theo chương V | ||
| 160 | Sổ sai sót chuyên môn | 4 | Quyển | Theo chương V | ||
| 161 | Sổ theo dõi cấp giấy báo tử | 2 | Quyển | Theo chương V | ||
| 162 | Sổ TD xuất -nhập thuốc hướng tâm thần A3 | 10 | Quyển | Theo chương V | ||
| 163 | Sổ theo dõi sốt rét | 1 | Quyển | Theo chương V | ||
| 164 | Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ và trẻ em | 2.400 | Quyển | Theo chương V | ||
| 165 | Sổ theo dõi tài sản | 650 | Quyển | Theo chương V | ||
| 166 | Sổ theo dõi thông tiêm vaccine viêm gan B-BCG | 12 | Quyển | Theo chương V | ||
| 167 | Sổ theo dõi thông tin chi tiết bệnh nhân | 10 | Quyển | Theo chương V | ||
| 168 | Sổ theo dõi xuất -nhập thuốc gây nghiện | 20 | Quyển | Theo chương V | ||
| 169 | Sổ thủ thuật | 10 | Quyển | Theo chương V | ||
| 170 | Sổ thường trực | 60 | Quyển | Theo chương V | ||
| 171 | Sổ tiêm chủng | 5 | Quyển | Theo chương V | ||
| 172 | Sổ tổng hợp bệnh nhân | 15 | Quyển | Theo chương V | ||
| 173 | Sổ tổng hợp y lệnh | 20 | Quyển | Theo chương V | ||
| 174 | Sổ trả hồ sơ bệnh án | 25 | Quyển | Theo chương V | ||
| 175 | Sổ xét nghiệm | 5 | Quyển | Theo chương V | ||
| 176 | Sổ xét nghiệm HIV | 12 | Quyển | Theo chương V | ||
| 177 | Sổ xét nghiệm huyết đồ | 5 | Quyển | Theo chương V | ||
| 178 | Sổ xét nghiệm huyết học | 40 | Quyển | Theo chương V | ||
| 179 | Sổ xét nghiệm miễn dịch - tuyến giáp | 10 | Quyển | Theo chương V | ||
| 180 | Sổ xét nghiệm Miễn dịch hóa phát quang | 10 | Quyển | Theo chương V | ||
| 181 | Sổ xét nghiệm miễn dịch Test nhanh A3 | 10 | Quyển | Theo chương V | ||
| 182 | Sổ xét nghiệm nước tiểu | 12 | Quyển | Theo chương V | ||
| 183 | Sổ xét nghiệm nước tiểu - MORPHINE | 10 | Quyển | Theo chương V | ||
| 184 | Sổ xét nghiệm Sinh hóa A3 | 20 | Quyển | Theo chương V | ||
| 185 | Sổ xét nghiệm Sinh học phân tử | 10 | Quyển | Theo chương V | ||
| 186 | Sổ xét nghiệm vi sinh | 20 | Quyển | Theo chương V | ||
| 187 | Sổ xuất nhập chế phẩm máu | 10 | Quyển | Theo chương V | ||
| 188 | Tờ điều trị | 115.100 | Tờ | Theo chương V | ||
| 189 | Tờ GDSK chân tay miệng | 1.000 | Tờ | Theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.210415025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6138867E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) (là hợp đồng cung cấp ấn phẩm) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 564.860.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.694.581.035 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự thầu phải có Bản cam kết:- Hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, cung cấp hàng mới 100%, nguyên kiện theo tiêu chuẩn đóng gói của nhà sản xuất; đảm bảo chất lượng mà Nhà thầu chào thầu- Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi