Gói thầu: gói sô 1: Ấn phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893184-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Tên gói thầu gói sô 1: Ấn phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220864516
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 11:06:00 đến ngày 2022-09-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 806,943,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,104,150 VNĐ ((Mười hai triệu một trăm lẻ bốn nghìn một trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.210415025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6138867E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) (là hợp đồng cung cấp ấn phẩm) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 564.860.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.694.581.035 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải có Bản cam kết:- Hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, cung cấp hàng mới 100%, nguyên kiện theo tiêu chuẩn đóng gói của nhà sản xuất; đảm bảo chất lượng mà Nhà thầu chào thầu- Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 gói sô 1: Ấn phẩm
Mua sắm ấn phẩm, văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, túi nylon, phụ kiện máy tính, mực máy in và máy photocopy năm 2022-2023 của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng , địa chỉ 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng, địa chỉ 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng, địa chỉ 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng , địa chỉ: 04 Phạm Ngọc Thạch, phường 6, thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng , địa chỉ 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây Theo yêu cầu tại Mục E-CDNT 10.2(c).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa chào thầu (ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất) trong E-HSDT
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Nhà thầu tham dự thầu phải có Bản cam kết hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, cung cấp hàng mới 100%, nguyên kiện theo tiêu chuẩn đóng gói của nhà sản xuất; đảm bảo chất lượng mà Nhà thầu chào thầu. 2. Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn đánh giá năng lực, kinh nghiệm tại Mẫu số 03 Chương IV đính kèm các tài liệu (bản scan) trong E-HSDT sau: 2.1. Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021. 2.2. Yêu cầu về nguồn lực tài chính: Nhà thầu có tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có hoặc bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp tại Việt Nam; trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu này với giá trị tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 Chương IV. 2.3. Có tối thiểu là 3 hợp đồng tương tự đã thực hiện là các hợp đồng cung cấp ấn phẩm kèm biên bản nghiệm thu/thanh lý với giá trị đã thực hiện tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 Chương IV.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.104.150   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng , địa chỉ 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 (Tòa nhà 9 tầng), Trung tâm Hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: (0263) 3531700.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tổng hợp - Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng; địa chỉ: Số 1 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: (0263) 3831269 – (0263) 3815656; Fax: (0263) 3827528
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 (Tòa nhà 9 tầng), Trung tâm Hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: (0263) 3531700
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng kê thanh toán công tác phí2.000TờTheo chương V
2Bảng kiểm an toàn phẫu thuật13.800TờTheo chương V
3Bảng kiểm bệnh nhân trước phẫu thuật9.000TờTheo chương V
4Bảng kiểm chụp MRI10.000TờTheo chương V
5Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với đối tượng ≥ 1 tháng tuổi2.000TờTheo chương V
6Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh4.000TờTheo chương V
7Bảng theo dõi xuất ăn bệnh nhân1.000TờTheo chương V
8Bảng tổng hợp cán bộ diện bảo vệ chăm sóc1.000TờTheo chương V
9Bao bì phim 26 * 3633.000CáiTheo chương V
10Bao bì phim CT scanner10.000CáiTheo chương V
11Bao phim MRI10.000CáiTheo chương V
12Bệnh án bỏng150TờTheo chương V
13Bệnh án da liễu350TờTheo chương V
14Bệnh án giám định500TờTheo chương V
15Bệnh án Hen200TờTheo chương V
16Bệnh án mắt1.500TờTheo chương V
17Bệnh án màu vàng50.300TờTheo chương V
18Bệnh án ngoại17.000TờTheo chương V
19Bệnh án ngoại trú PHCN800TờTheo chương V
20Bệnh án ngoại trú Răng hàm mặt4.000TờTheo chương V
21Bệnh án ngoại trú Ung Bướu1.200TờTheo chương V
22Bệnh án ngoại trú viêm gan700TờTheo chương V
23Bệnh án ngoại trú Y học hạt nhân6.000TờTheo chương V
24Bệnh án ngoại trú YHCT500TờTheo chương V
25Bệnh án nhi1.850TờTheo chương V
26Bệnh án nhiễm3.700TờTheo chương V
27Bệnh án nội18.500TờTheo chương V
28Bệnh án Nội trú YHCT300TờTheo chương V
29Bệnh án phụ khoa2.970TờTheo chương V
30Bệnh án quản lý bệnh viêm phổi tắc nghẽn mạn tính100TờTheo chương V
31Bệnh án Răng Hàm Mặt1.300TờTheo chương V
32Bệnh án sản8.320TờTheo chương V
33Bệnh án sơ sinh8.180TờTheo chương V
34Bệnh án Tai Mũi Họng1.000TờTheo chương V
35Bệnh án tay chân miệng100TờTheo chương V
36Bệnh án thận1.000TờTheo chương V
37Bệnh án Ung Bướu1.000TờTheo chương V
38Bì thư chi hội Điều dưỡng500CáiTheo chương V
39Bì thư in lớn 24*351.000CáiTheo chương V
40Bì thư in nhỏ 13*1912.000CáiTheo chương V
41Bì thư in trung 16*241.000CáiTheo chương V
42Bìa siêu âm 3D33.000TờTheo chương V
43Bìa siêu âm đàn hồi mô13.000TờTheo chương V
44Bìa vàng dán vật sắt nhọn4.000TờTheo chương V
45Biểu đồ chuyển dạ1.500TờTheo chương V
46Đơn xin hỗ trợ chi phí tiền ăn và đi lại500TờTheo chương V
47Đơn xin tán sỏi800TờTheo chương V
48Giấy các dấu hiệu cần đi khám ngay sau khi ra viện7.000TờTheo chương V
49Giấy cam đoan & chuẩn bị bệnh nhân mạch máu1.500TờTheo chương V
50Giấy cam đoan chạy thận tại khoa lọc máu1.000TờTheo chương V
51Giấy cam đoan chụp C.T có cản quang3.760TờTheo chương V
52Giấy cam đoan DSA500TờTheo chương V
53Giấy cam đoan mạch vành500TờTheo chương V
54Giấy cam đoan phẫu thuật20.000TờTheo chương V
55Giấy cam đoan thủ thuật Tim mạch (DSA)700TờTheo chương V
56Giấy cam kết (bệnh phụ Sản)500TờTheo chương V
57Giấy cam kết BHYT (bệnh phụ Sản)1.000TờTheo chương V
58Giấy đề nghị thanh toán2.000TờTheo chương V
59Giấy đi đường2.000TờTheo chương V
60Giấy đồng ý chụp mạch vành800TờTheo chương V
61Giấy đồng ý xét nghiệm HIV11.000TờTheo chương V
62Giấy khám sức khỏe 18 tuổi trở lên8.000TờTheo chương V
63Giấy xác nhận (chụp CT )3.400TờTheo chương V
64Mẫu kê khai tài sản600TờTheo chương V
65Mẫu lý lịch 2C700TờTheo chương V
66Nhãn chai súp25.000TờTheo chương V
67Những điều cần làm sau khi tán sỏi1.500TờTheo chương V
68Phiếu bổ sung lý lịch CBVC800TờTheo chương V
69Phiếu chăm sóc hồi sức sơ sinh3.670TờTheo chương V
70Phiếu chăm sóc người bệnh100.000TờTheo chương V
71Phiếu chạy thận48.800TờTheo chương V
72Phiếu chứng nhận phẫu thuật2.000TờTheo chương V
73Phiếu chứng nhận phẫu thuật12.000TờTheo chương V
74Phiếu công khai thuốc &VTTH Nhi6.000TờTheo chương V
75Phiếu công khai thuốc &VTYT110.000TờTheo chương V
76Phiếu công khai thuốc HSTC10.500TờTheo chương V
77Phiếu công khai thuốc khoa Sản6.800TờTheo chương V
78Phiếu công khai thuốc Phaco1.000TờTheo chương V
79Phiếu đăng ký khám bệnh vào viện cấp cứu32.000TờTheo chương V
80Phiếu đăng ký nhập viện8.000TờTheo chương V
81Phiếu đề nghị chụp XQ500TờTheo chương V
82Phiếu đề nghị siêu âm500TờTheo chương V
83Phiếu điện tim34.000TờTheo chương V
84Phiếu điều dưỡng cấp cứu nhi2.600TờTheo chương V
85Phiếu điều trị thủ thuật YHCT2.200TờTheo chương V
86Phiếu điều trị vật lý trị liệu2.400TờTheo chương V
87Phiếu ghi chép trường hợp tai nạn giao thông đến cấp cứu tại Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng10.000TờTheo chương V
88Phiếu khám chữa bệnh yêu cầu6.000TờTheo chương V
89Phiếu khám chuyên khoa9.200TờTheo chương V
90Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh nội trú800TờTheo chương V
91Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh ngoại trú600TờTheo chương V
92Phiếu khảo sát ý kiến của nhân viên y tế1.600TờTheo chương V
93Phiếu khảo sát ý kiến người mẹ sinh con tại bệnh viện500TờTheo chương V
94Phiếu khảo sát thực hiện nuôi con bằng sữa mẹ900TờTheo chương V
95Phiếu khám thai1.000TờTheo chương V
96Phiếu lưu mẫu15.000TờTheo chương V
97Phiếu nhận xét CBVC800TờTheo chương V
98Phiếu nhận xét Đảng viên200TờTheo chương V
99Phiếu siêu âm đen trắng27.000TờTheo chương V
100Phiếu siêu âm tim mạch máu (màu)15.000TờTheo chương V
101Phiếu TD gây mê hồi sức12.000TờTheo chương V
102Phiếu theo dõi chấn thương đầu5.000TờTheo chương V
103Phiếu theo dõi chức năng sống45.000TờTheo chương V
104Phiếu theo dõi HA thai kỳ2.000TờTheo chương V
105Phiếu theo dõi HSTC (ICU)13.800TờTheo chương V
106Phiếu theo dõi sau phẫu thuật12.000TờTheo chương V
107Phiếu theo dõi truyền dịch38.800TờTheo chương V
108Phiếu theo dõi truyền máu20.100TờTheo chương V
109Phiếu thủ thuật phẫu thuật theo yêu cầu2.000TờTheo chương V
110Phiếu thuốc đầu giường và thanh toán khoa Gây mê hồi sức5.000TờTheo chương V
111Phiếu tư vấn mạch máu2.000TờTheo chương V
112Phiếu xét nghiệm1.000TờTheo chương V
113Phiếu xuất hàng600TờTheo chương V
114Sổ bàn giao bệnh phẩm15QuyểnTheo chương V
115Sổ bàn giao thuốc và dụng cụ trực55QuyểnTheo chương V
116Sổ báo ăn Bệnh nhân10QuyểnTheo chương V
117Sổ biên bản kiểm điểm TV10QuyểnTheo chương V
118Sổ biên bản kiểm tra (DS kiểm tra dược chính A5)5QuyểnTheo chương V
119Sổ biên bản kiểm tra dinh dưỡng5QuyểnTheo chương V
120Sổ biên bản ký nhận tư trang của BN tử vong2QuyểnTheo chương V
121Sổ Biên bản xác nhận BN TV trước khi vào viện2QuyểnTheo chương V
122Sổ biên lai thu tiền tạm ứng Phaco60QuyểnTheo chương V
123Sổ bình bệnh án10QuyểnTheo chương V
124Sổ chẩn đoán hình ảnh80QuyểnTheo chương V
125Sổ chỉ đạo tuyến5QuyểnTheo chương V
126Sổ chứng sanh70QuyểnTheo chương V
127Sổ cung cấp máu và các thành phần máu200QuyểnTheo chương V
128Sổ đăng ký cho máu5QuyểnTheo chương V
129Sổ đăng ký tư vấn xét nghiệm HIV cho phụ nữ có thai10QuyểnTheo chương V
130Sổ đăng ký xuất ăn khoa các khoa lâm sàng44QuyểnTheo chương V
131Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn10QuyểnTheo chương V
132Sổ đẻ16QuyểnTheo chương V
133Sổ đề nghị lãnh nhiên liệu20QuyểnTheo chương V
134Sổ đề nghị sửa chữa60QuyểnTheo chương V
135Sổ đề nghị sửa chữa P.chức năng20QuyểnTheo chương V
136Sổ đề nghị thu tiền500QuyểnTheo chương V
137Sổ đơn thuốc40QuyểnTheo chương V
138Sổ giao ban190QuyểnTheo chương V
139Sổ giao ban Ban Giám đốc12QuyểnTheo chương V
140Sổ giao ban Bệnh viện12QuyểnTheo chương V
141Sổ giao hóa đơn8QuyểnTheo chương V
142Sổ giao nhận bệnh vào khoa30QuyểnTheo chương V
143Sổ góp ý10QuyểnTheo chương V
144Sổ hẹn tái khám10QuyểnTheo chương V
145Sổ học tập10QuyểnTheo chương V
146Sổ họp hội đồng bệnh nhân15QuyểnTheo chương V
147Sổ khám bệnh60QuyểnTheo chương V
148Sổ khám bệnh phòng khám HIV100QuyểnTheo chương V
149Sổ khám sức khỏe định kỳ Của CB-CNV3.000QuyểnTheo chương V
150Sổ khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô2.700QuyểnTheo chương V
151Sổ khám thai5QuyểnTheo chương V
152Sổ kiểm nhập thuốc, hóa chất, VT YTTH50QuyểnTheo chương V
153Sổ kiểm tra8QuyểnTheo chương V
154Sổ lãnh máu80QuyểnTheo chương V
155Sổ lệnh điều xe16QuyểnTheo chương V
156Sổ lý lịch máy70QuyểnTheo chương V
157Sổ phiếu tiến trình XN vi sinh15QuyểnTheo chương V
158Sổ quỹ tiền mặt5QuyểnTheo chương V
159Sổ ra vào viện30QuyểnTheo chương V
160Sổ sai sót chuyên môn4QuyểnTheo chương V
161Sổ theo dõi cấp giấy báo tử2QuyểnTheo chương V
162Sổ TD xuất -nhập thuốc hướng tâm thần A310QuyểnTheo chương V
163Sổ theo dõi sốt rét1QuyểnTheo chương V
164Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ và trẻ em2.400QuyểnTheo chương V
165Sổ theo dõi tài sản650QuyểnTheo chương V
166Sổ theo dõi thông tiêm vaccine viêm gan B-BCG12QuyểnTheo chương V
167Sổ theo dõi thông tin chi tiết bệnh nhân10QuyểnTheo chương V
168Sổ theo dõi xuất -nhập thuốc gây nghiện20QuyểnTheo chương V
169Sổ thủ thuật10QuyểnTheo chương V
170Sổ thường trực60QuyểnTheo chương V
171Sổ tiêm chủng5QuyểnTheo chương V
172Sổ tổng hợp bệnh nhân15QuyểnTheo chương V
173Sổ tổng hợp y lệnh20QuyểnTheo chương V
174Sổ trả hồ sơ bệnh án25QuyểnTheo chương V
175Sổ xét nghiệm5QuyểnTheo chương V
176Sổ xét nghiệm HIV12QuyểnTheo chương V
177Sổ xét nghiệm huyết đồ5QuyểnTheo chương V
178Sổ xét nghiệm huyết học40QuyểnTheo chương V
179Sổ xét nghiệm miễn dịch - tuyến giáp10QuyểnTheo chương V
180Sổ xét nghiệm Miễn dịch hóa phát quang10QuyểnTheo chương V
181Sổ xét nghiệm miễn dịch Test nhanh A310QuyểnTheo chương V
182Sổ xét nghiệm nước tiểu12QuyểnTheo chương V
183Sổ xét nghiệm nước tiểu - MORPHINE10QuyểnTheo chương V
184Sổ xét nghiệm Sinh hóa A320QuyểnTheo chương V
185Sổ xét nghiệm Sinh học phân tử10QuyểnTheo chương V
186Sổ xét nghiệm vi sinh20QuyểnTheo chương V
187Sổ xuất nhập chế phẩm máu10QuyểnTheo chương V
188Tờ điều trị115.100TờTheo chương V
189Tờ GDSK chân tay miệng1.000TờTheo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.210415025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6138867E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) (là hợp đồng cung cấp ấn phẩm) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 564.860.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.694.581.035 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải có Bản cam kết:- Hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, cung cấp hàng mới 100%, nguyên kiện theo tiêu chuẩn đóng gói của nhà sản xuất; đảm bảo chất lượng mà Nhà thầu chào thầu- Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->