Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn tại Trung tâm nuôi dưỡng và PHCN người tâm thần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894335-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh - và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn tại Trung tâm nuôi dưỡng và PHCN người tâm thần
Số hiệu KHLCNT 20220749034
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:08:00 đến ngày 2022-09-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,130,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các hạng mục có tính chất tương tự hoặc 2/3 các hạng mục tương tự đang yêu cầu. Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa tương tự nêu trên có trong hợp đồng.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự về tính chất cũng như về quy mô tại các mẫu số 10A, 10B Chương IV trong E-HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn VAT.+ Tương tự về quy mô(9):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.980.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đỗi với các sản phẩm chào.+ Nhà thầu đảm bảo có một cơ sở tiếp nhận bảo hành hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các sản phẩm chào.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật triển khai
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Thuộc một trong các chuyên ngành sau: Khối kỹ thuật hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tư tại các Mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau:+ Về trình độ, chuyên ngành: Bằng tốt nghiệp.+ Về kinh nghiệm trong các công việc tương tư: Căn cứ theo hợp đồng tại phụ lục B nhân sự của nhà thầu hoặc Bản xác nhận của chủ đầu đã làm 01 nhiệm vụ tương tự hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Lao động Thương binh - và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn tại Trung tâm nuôi dưỡng và PHCN người tâm thần
Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn tại Trung tâm nuôi dưỡng à PHCN người tâm thần và Cơ sở cai nghiện ma túy
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở lao động thương binh và xã hội tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Số 04, đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH thẩm định giá – đấu giá Vĩnh Phúc + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn công nghệ Hiểu Minh – Địa chỉ: Nhà số 10, Ngách 98, Ngõ 72, Phố Tôn Thất Tùng, Phường Khương Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra E-HSDT: Công ty TNHH Dịch vụ công nghiệp The One – Địa chỉ: Số 265 Chiến Thắng, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh - và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 4 Hai Bà Trưng - P.Đống Đa - TP.Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở lao động thương binh và xã hội tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Số 04, đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bảng mô tả kỹ thuật của hàng hóa dự thầu được yêu cầu tại Mục 2.1 Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT và các tài liệu chứng minh đi kèm đáp ứng tất cả các yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2.2 Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT. - Báo cáo tài chính 05 năm gần nhất - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (nếu có) - Các tài liệu khác theo quy định tại E-HSMT và hướng dẫn tại thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ kế hoạch và đầu tư.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng mô tả kỹ thuật của hàng hóa dự thầu được yêu cầu tại Mục 2.1 Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT và các tài liệu chứng minh đi kèm đáp ứng tất cả các yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2.2 Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT - Cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng/ chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. Đối với hàng hoá trong nước nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Cam kết hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam.
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu lắp đặt bàn giao hoàn chỉnh tại đơn vị sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
15.2.1. Đối với hàng hóa đánh dấu “*” tại Phạm vi cung cấp (Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống)) – Chương IV cần đảm bảo việc vận hành ổn định trong các giai đoạn tiếp theo cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy cam kết bảo hành kỹ thuật của nhà sản xuất cho các hàng hóa trên khi tham gia gói thầu này - Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nếu giấy phép là do đại lý phân phối cấp thì nhà thầu phải có giấy ủy quyền của nhà sản xuất cho đại lý phân phối. Trường hợp tài liệu bằng tiếng nước ngoài yêu cầu nhà thầu cung cấp bản dịch thuật được công chứng. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho bên mời thầu các yêu cầu trên. 15.2.2. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với hàng hóa chào thầu. + Nhà thầu đảm bảo có một cơ sở tiếp nhận bảo hành hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với hàng hóa chào thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở lao động thương binh và xã hội tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Số 04, đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn thờ nhà tang lễ1ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
2Tivi5ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
3Máy Sấy công nghiệp (*)1ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
4Máy Giặt công nghiệp (*)1ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
5Hệ thống lọc nước 500l/H (*)1hệ thốngTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
6Máy lọc nước6ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
7Bàn ăn inox30ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
8Ghế inox250ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
9Tủ quần áo bằng sắt sơn tĩnh điện.10ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
10Máy bơm nước nước li tâm.1ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
11Dây dẫn nước PE1.500mTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
12Máy bơm tõm2ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
13Téc nước18ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
14Bàn trực tại khu đối tượng10ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
15Điều hòa 1 chiều (*)6ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
16Điều hòa 2 chiều (*)3ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
17Tủ lạnh1ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
18Máy chiếu (bao gồm cả phông chiếu)1BộTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
19Xoay eo (*)5ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
20Máy đi bộ lắc tay (*)5ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
21Máy đạp xe đạp (*)5ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
22Xà kép (*)5ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
23Máy tập tay vai đôi (*)5ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
24Chạy bộ trên không đôi (*)5ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
25Máy tập lưng eo (*)5ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
26Thiết bị tập đẩy kéo tay đôi (*)5ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
27Máy đạp đùi (*)5ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
28Lưng bụng đôi (*)5ChiếcTham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các hạng mục có tính chất tương tự hoặc 2/3 các hạng mục tương tự đang yêu cầu. Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa tương tự nêu trên có trong hợp đồng.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự về tính chất cũng như về quy mô tại các mẫu số 10A, 10B Chương IV trong E-HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn VAT.+ Tương tự về quy mô(9):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.980.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đỗi với các sản phẩm chào.+ Nhà thầu đảm bảo có một cơ sở tiếp nhận bảo hành hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các sản phẩm chào.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật triển khai 5 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Thuộc một trong các chuyên ngành sau: Khối kỹ thuật hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tư tại các Mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau:+ Về trình độ, chuyên ngành: Bằng tốt nghiệp.+ Về kinh nghiệm trong các công việc tương tư: Căn cứ theo hợp đồng tại phụ lục B nhân sự của nhà thầu hoặc Bản xác nhận của chủ đầu đã làm 01 nhiệm vụ tương tự hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->