Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp ống nhựa và phụ kiện nhựa các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889967-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 2: Cung cấp ống nhựa và phụ kiện nhựa các loại
Số hiệu KHLCNT 20220865548
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty nước sạch số 2 Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:03:00 đến ngày 2022-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,316,823,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp phiếu bảo hành hàng hóa và các dịch vụ sau bán hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2: Cung cấp ống nhựa và phụ kiện nhựa các loại
Kê hoạch mua sắm vật tư nhập kho phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty đợt 3 năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty nước sạch số 2 Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội; + Địa chỉ: Km 01 đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 0243.8757399 số fax: 0243.8750679
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật - Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội , địa chỉ: Km01, đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội; + Địa chỉ: Km 01 đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 0243.8757399 số fax: 0243.8750679


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu các tài liệu sau (đối với tài liệu sử dụng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch sang tiếng Việt của tài liệu đó): a) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: - Chứng nhận chất lượng sản phẩm; - Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm; - Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (đối với đơn vị kinh doanh); b) Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa; - Chứng nhận chất lượng sản phẩm; - Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (đối với đơn vị kinh doanh). - Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá được tính vận chuyển đến kho Công ty Nước sạch số 2 Hà Nội tại xã Đình Xuyên, huyện Gia - huyện Gia Lâm - TP Hà Nội. Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 20 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội; + Địa chỉ: Km 01 đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 0243.8757399 số fax: 0243.8750679
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Tạ Kỳ Hưng – Giám đốc Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội; + Địa chỉ: Km 01 đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 0243.8757399 số fax: 0243.8750679
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật; + Địa chỉ: Km 01 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 0243.8575399 số fax: 0243.8750679
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống HDPE DN225400mỐng dày 16,6mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PE80, theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008
2Ống HDPE DN2511.000mỐng dày 2,0mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PE80, theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008
3Ống HDPE DN322.000mỐng dày 2,4mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PE80, theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008
4Ống HDPE DN403.000mỐng dày 3,0mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PE80, theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008
5Ống HDPE DN504.000mỐng dày 3,7mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PE80, theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008
6Ống PPR DN252.000mỐng dày 2,8mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PP80, theo tiêu chuẩn DIN 8077-8078
7Nối ren ngoài PPR 25.203.000mÁp lực PN20 được sản xuất bằng vật liệu PP80, theo TC DIN 16962-5:2000-04.
8Cút nhựa PPR DN253.200cáiÁp lực PN20 được sản xuất bằng vật liệu PP80, theo TC DIN 16962-5:2000-04.
9Cút HDPE DN3218cáint
10Cút HDPE DN40x401cáint
11Cút hàn HDPE DN90x45 độ18cáint
12Cút ren trong HDPE DN25x3/4"3.000cáint
13Cút ren trong HDPE DN32x3/4"42cáint
14Cút ren ngoài HDPE 32x1''100cáint
15Măng sông HDPE 25500cáint
16Măng sông nối ống HDPE DN6391cáint
17Măng sông nối ống HDPE DN901cáint
18Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2"133cáint
19Măng sông ren ngoài HDPE DN50x1.1/2"249cáint
20Măng sông ren ngoài HDPE DN63x2"58cáint
21Măng sông ren ngoài HDPE DN25x3/4"4.219cáint
22Măng sông ren ngoài HDPE DN25x1/2"4cáint
23Măng sông ren ngoài DN25x1"4cáint
24Măng sông ren ngoài HDPE DN32x1"46cáint
25Măng sông ren trong DN25x3/4"5.000cáint
26Nút bịt HDPE DN751cáint
27Nút bịt HDPE DN902cáint
28Côn nhựa HDPE DN160x1101cáitheo tiêu chuẩn DIN 16963 / BS EN 12201, phù hợp với ống HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008
29Cút HDPE DN110x45 độ8cáint
30Cút HDPE DN110x90 độ1cáint
31Cút HDPE DN160x45 độ15cáint
32Cút HDPE DN225x90 độ1cáint
33Cút HDPE DN315x90 độ2cáint
34Đai khởi thủy HDPE DN32x3/4"33cáint
35Đai khởi thủy HDPE DN40x3/4"2cáint
36Đai khởi thủy HDPE DN50x3/4"1.500cáint
37Đai khởi thủy HDPE DN50x1"31cáint
38Đai khởi thủy HDPE DN63x3/4"1.013cáint
39Đai khởi thủy HDPE DN63x1"11cáint
40Đai khởi thủy DN 75x1''50cáint
41Đai khởi thủy HDPE DN225x2"8cáint
42Đai khởi thủy HDPE DN90x2"75cáint
43Đai khởi thủy HDPE DN90x1.1/2"40cáint
44Đai khởi thủy HDPE DN110x1"13cáint
45Đai khởi thủy HDPE DN160x1"3cáint
46Đai khởi thủy HDPE DN160x1.1/2"21cáint
47Đầu nối bích HDPE DN2505cáint
48Đầu nối bích HDPE DN9018cáint
49Măng sông 1 đầu bích HDPE DN1104cáint
50Tê hàn HDPE DN315x1101cáint
51Tê hàn HDPE DN315x3152cáint
52Tê hàn HDPE DN110x9016cáint
53Tê hàn HDPE DN160x903cáint
54Tê hàn HDPE DN160x1606cáint
55Tê hàn HDPE DN225x2253cáint
56Cút HDPE DN258.330cáiTC BS 5114/ISP 17885-2015, phù hợp lắp đặt với ống HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008
57Cút HDPE DN50x501.398cáint
58Cút HDPE DN63x63205cáint
59Cút hàn HDPE DN90x9030cáint
60Cút ren trong HDPE DN25x3/4"1.219cáint
61Cút ren trong HDPE DN32x3/4"200cáint
62Măng sông HDPE 251.000cáint
63Măng sông nối ống HDPE DN50460cáint
64Măng sông nối ống HDPE DN6330cáint
65Măng sông ren ngoài HDPE DN50x1.1/2"133cáint
66Măng sông ren ngoài HDPE DN63x2"13cáint
67Măng sông ren ngoài HDPE DN25x1/2"4cáint
68Măng sông ren ngoài HDPE DN32x1"8cáint
69Măng sông ren trong DN25x3/4"1.761cáint
70Nút bịt HDPE DN401cáint
71Nút bịt HDPE DN501.256cáint
72Nút bịt HDPE DN6375cáint
73Nút bịt HDPE DN9024cáint
74Côn nhựa HDPE DN110x901cáint
75Côn nhựa HDPE DN250x2251cáitheo tiêu chuẩn DIN 16963 / BS EN 12201, phù hợp lắp đặt với ống HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008nt
76Cút HDPE DN110x45 độ52cáint
77Cút HDPE DN110x90 độ31cáint
78Cút HDPE DN160x45 độ24cáint
79Cút HDPE DN160x90 độ4cáint
80Cút HDPE DN225x45 độ56cáint
81Cút HDPE DN250x45 độ7cáint
82Cút HDPE DN315x45 độ34cáint
83Đai khởi thủy HDPE DN50x3/4"1.671cáint
84Đai khởi thuỷ DN63x1.1/4'50cáint
85Đai khởi thủy HDPE DN110x2"93cáiTC BS 5114/ISP 17885-2015, phù hợp lắp đặt với ống HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008
86Đai khởi thủy HDPE DN225x1.1/2"29cáint
87Đai khởi thủy HDPE DN90x1"2cáint
88Đai khởi thủy HDPE DN90x2"1cáint
89Đai khởi thủy HDPE DN90x1.1/2"50cáint
90Đai khởi thủy HDPE DN110x1"4cáiTC BS 5114/ISP 17885-2015, phù hợp lắp đặt với ống HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019/TCVN7305-2:2008nt
91Đai khởi thủy HDPE DN110x1.1/2"241cáint
92Đai khởi thủy HDPE DN160x1"8cáint
93Đai khởi thủy HDPE DN160x2"16cáint
94Đai khởi thủy HDPE DN160x1.1/2"14cáint
95Đai khởi thủy HDPE DN225x1"23cáint
96Đầu nối bích HDPE DN110154cáint
97Đầu nối bích HDPE DN16069cáint
98Đầu nối bích HDPE DN22523cáint
99Đầu nối bích HDPE DN31521cáint
100Đầu nối bích HDPE DN9016cáint
101Măng sông 1 đầu bích HDPE DN11022cáint
102Tê HDPE DN50x50591cáint
103Tê HDPE DN50x401cáint
104Tê HDPE DN63x50139cáint
105Tê HDPE DN63x6310cáint
106Tê HDPE DN90x904cáint
107Tê hàn HDPE DN315x1107cáint
108Tê hàn HDPE DN315x1602cáint
109Tê hàn HDPE DN315x3159cáiTC BS 5114/ISP 17885-2015, phù hợp lắp đặt với ống HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019/TCVN7305-2:2008
110Tê hàn HDPE DN110x11013cáiTC BS 5114/ISP 17885-2015, phù hợp lắp đặt với ống HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019/TCVN7305-2:2008
111Tê hàn HDPE DN315x2251cáiTC BS 5114/ISP 17885-2015, phù hợp lắp đặt với ống HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019/TCVN7305-2:2008
112Tê hàn HDPE DN110x904cáint
113Tê hàn HDPE DN160x902cáint
114Tê hàn HDPE DN160x11014cáint
115Tê hàn HDPE DN160x1602cáint
116Tê hàn HDPE DN225x1105cáint
117Tê hàn HDPE DN225x1603cáint
118Tê hàn HDPE DN250x11020cáint
119Côn thu hàn HDPE DN110x9016cáint
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp phiếu bảo hành hàng hóa và các dịch vụ sau bán hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->