Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp ống nhựa và phụ kiện nhựa các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Cung cấp ống nhựa và phụ kiện nhựa các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865548 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty nước sạch số 2 Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:03:00 đến ngày 2022-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,316,823,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp phiếu bảo hành hàng hóa và các dịch vụ sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2: Cung cấp ống nhựa và phụ kiện nhựa các loại Kê hoạch mua sắm vật tư nhập kho phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty đợt 3 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty nước sạch số 2 Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu các tài liệu sau (đối với tài liệu sử dụng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch sang tiếng Việt của tài liệu đó): a) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: - Chứng nhận chất lượng sản phẩm; - Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm; - Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (đối với đơn vị kinh doanh); b) Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa; - Chứng nhận chất lượng sản phẩm; - Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (đối với đơn vị kinh doanh). - Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá được tính vận chuyển đến kho Công ty Nước sạch số 2 Hà Nội tại xã Đình Xuyên, huyện Gia - huyện Gia Lâm - TP Hà Nội. Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội;
+ Địa chỉ: Km 01 đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP Hà Nội;
+ Điện thoại: 0243.8757399 số fax: 0243.8750679 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Tạ Kỳ Hưng – Giám đốc Công ty Cổ phần Nước sạch số 2 Hà Nội; + Địa chỉ: Km 01 đường Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 0243.8757399 số fax: 0243.8750679 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật; + Địa chỉ: Km 01 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 0243.8575399 số fax: 0243.8750679 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE DN225 | 400 | m | Ống dày 16,6mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PE80, theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008 | ||
| 2 | Ống HDPE DN25 | 11.000 | m | Ống dày 2,0mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PE80, theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008 | ||
| 3 | Ống HDPE DN32 | 2.000 | m | Ống dày 2,4mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PE80, theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008 | ||
| 4 | Ống HDPE DN40 | 3.000 | m | Ống dày 3,0mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PE80, theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008 | ||
| 5 | Ống HDPE DN50 | 4.000 | m | Ống dày 3,7mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PE80, theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008 | ||
| 6 | Ống PPR DN25 | 2.000 | m | Ống dày 2,8mm, áp lực PN10 được sản xuất bằng vật liệu PP80, theo tiêu chuẩn DIN 8077-8078 | ||
| 7 | Nối ren ngoài PPR 25.20 | 3.000 | m | Áp lực PN20 được sản xuất bằng vật liệu PP80, theo TC DIN 16962-5:2000-04. | ||
| 8 | Cút nhựa PPR DN25 | 3.200 | cái | Áp lực PN20 được sản xuất bằng vật liệu PP80, theo TC DIN 16962-5:2000-04. | ||
| 9 | Cút HDPE DN32 | 18 | cái | nt | ||
| 10 | Cút HDPE DN40x40 | 1 | cái | nt | ||
| 11 | Cút hàn HDPE DN90x45 độ | 18 | cái | nt | ||
| 12 | Cút ren trong HDPE DN25x3/4" | 3.000 | cái | nt | ||
| 13 | Cút ren trong HDPE DN32x3/4" | 42 | cái | nt | ||
| 14 | Cút ren ngoài HDPE 32x1'' | 100 | cái | nt | ||
| 15 | Măng sông HDPE 25 | 500 | cái | nt | ||
| 16 | Măng sông nối ống HDPE DN63 | 91 | cái | nt | ||
| 17 | Măng sông nối ống HDPE DN90 | 1 | cái | nt | ||
| 18 | Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" | 133 | cái | nt | ||
| 19 | Măng sông ren ngoài HDPE DN50x1.1/2" | 249 | cái | nt | ||
| 20 | Măng sông ren ngoài HDPE DN63x2" | 58 | cái | nt | ||
| 21 | Măng sông ren ngoài HDPE DN25x3/4" | 4.219 | cái | nt | ||
| 22 | Măng sông ren ngoài HDPE DN25x1/2" | 4 | cái | nt | ||
| 23 | Măng sông ren ngoài DN25x1" | 4 | cái | nt | ||
| 24 | Măng sông ren ngoài HDPE DN32x1" | 46 | cái | nt | ||
| 25 | Măng sông ren trong DN25x3/4" | 5.000 | cái | nt | ||
| 26 | Nút bịt HDPE DN75 | 1 | cái | nt | ||
| 27 | Nút bịt HDPE DN90 | 2 | cái | nt | ||
| 28 | Côn nhựa HDPE DN160x110 | 1 | cái | theo tiêu chuẩn DIN 16963 / BS EN 12201, phù hợp với ống HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008 | ||
| 29 | Cút HDPE DN110x45 độ | 8 | cái | nt | ||
| 30 | Cút HDPE DN110x90 độ | 1 | cái | nt | ||
| 31 | Cút HDPE DN160x45 độ | 15 | cái | nt | ||
| 32 | Cút HDPE DN225x90 độ | 1 | cái | nt | ||
| 33 | Cút HDPE DN315x90 độ | 2 | cái | nt | ||
| 34 | Đai khởi thủy HDPE DN32x3/4" | 33 | cái | nt | ||
| 35 | Đai khởi thủy HDPE DN40x3/4" | 2 | cái | nt | ||
| 36 | Đai khởi thủy HDPE DN50x3/4" | 1.500 | cái | nt | ||
| 37 | Đai khởi thủy HDPE DN50x1" | 31 | cái | nt | ||
| 38 | Đai khởi thủy HDPE DN63x3/4" | 1.013 | cái | nt | ||
| 39 | Đai khởi thủy HDPE DN63x1" | 11 | cái | nt | ||
| 40 | Đai khởi thủy DN 75x1'' | 50 | cái | nt | ||
| 41 | Đai khởi thủy HDPE DN225x2" | 8 | cái | nt | ||
| 42 | Đai khởi thủy HDPE DN90x2" | 75 | cái | nt | ||
| 43 | Đai khởi thủy HDPE DN90x1.1/2" | 40 | cái | nt | ||
| 44 | Đai khởi thủy HDPE DN110x1" | 13 | cái | nt | ||
| 45 | Đai khởi thủy HDPE DN160x1" | 3 | cái | nt | ||
| 46 | Đai khởi thủy HDPE DN160x1.1/2" | 21 | cái | nt | ||
| 47 | Đầu nối bích HDPE DN250 | 5 | cái | nt | ||
| 48 | Đầu nối bích HDPE DN90 | 18 | cái | nt | ||
| 49 | Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 | 4 | cái | nt | ||
| 50 | Tê hàn HDPE DN315x110 | 1 | cái | nt | ||
| 51 | Tê hàn HDPE DN315x315 | 2 | cái | nt | ||
| 52 | Tê hàn HDPE DN110x90 | 16 | cái | nt | ||
| 53 | Tê hàn HDPE DN160x90 | 3 | cái | nt | ||
| 54 | Tê hàn HDPE DN160x160 | 6 | cái | nt | ||
| 55 | Tê hàn HDPE DN225x225 | 3 | cái | nt | ||
| 56 | Cút HDPE DN25 | 8.330 | cái | TC BS 5114/ISP 17885-2015, phù hợp lắp đặt với ống HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008 | ||
| 57 | Cút HDPE DN50x50 | 1.398 | cái | nt | ||
| 58 | Cút HDPE DN63x63 | 205 | cái | nt | ||
| 59 | Cút hàn HDPE DN90x90 | 30 | cái | nt | ||
| 60 | Cút ren trong HDPE DN25x3/4" | 1.219 | cái | nt | ||
| 61 | Cút ren trong HDPE DN32x3/4" | 200 | cái | nt | ||
| 62 | Măng sông HDPE 25 | 1.000 | cái | nt | ||
| 63 | Măng sông nối ống HDPE DN50 | 460 | cái | nt | ||
| 64 | Măng sông nối ống HDPE DN63 | 30 | cái | nt | ||
| 65 | Măng sông ren ngoài HDPE DN50x1.1/2" | 133 | cái | nt | ||
| 66 | Măng sông ren ngoài HDPE DN63x2" | 13 | cái | nt | ||
| 67 | Măng sông ren ngoài HDPE DN25x1/2" | 4 | cái | nt | ||
| 68 | Măng sông ren ngoài HDPE DN32x1" | 8 | cái | nt | ||
| 69 | Măng sông ren trong DN25x3/4" | 1.761 | cái | nt | ||
| 70 | Nút bịt HDPE DN40 | 1 | cái | nt | ||
| 71 | Nút bịt HDPE DN50 | 1.256 | cái | nt | ||
| 72 | Nút bịt HDPE DN63 | 75 | cái | nt | ||
| 73 | Nút bịt HDPE DN90 | 24 | cái | nt | ||
| 74 | Côn nhựa HDPE DN110x90 | 1 | cái | nt | ||
| 75 | Côn nhựa HDPE DN250x225 | 1 | cái | theo tiêu chuẩn DIN 16963 / BS EN 12201, phù hợp lắp đặt với ống HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008nt | ||
| 76 | Cút HDPE DN110x45 độ | 52 | cái | nt | ||
| 77 | Cút HDPE DN110x90 độ | 31 | cái | nt | ||
| 78 | Cút HDPE DN160x45 độ | 24 | cái | nt | ||
| 79 | Cút HDPE DN160x90 độ | 4 | cái | nt | ||
| 80 | Cút HDPE DN225x45 độ | 56 | cái | nt | ||
| 81 | Cút HDPE DN250x45 độ | 7 | cái | nt | ||
| 82 | Cút HDPE DN315x45 độ | 34 | cái | nt | ||
| 83 | Đai khởi thủy HDPE DN50x3/4" | 1.671 | cái | nt | ||
| 84 | Đai khởi thuỷ DN63x1.1/4' | 50 | cái | nt | ||
| 85 | Đai khởi thủy HDPE DN110x2" | 93 | cái | TC BS 5114/ISP 17885-2015, phù hợp lắp đặt với ống HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007/TCVN7305-2:2008 | ||
| 86 | Đai khởi thủy HDPE DN225x1.1/2" | 29 | cái | nt | ||
| 87 | Đai khởi thủy HDPE DN90x1" | 2 | cái | nt | ||
| 88 | Đai khởi thủy HDPE DN90x2" | 1 | cái | nt | ||
| 89 | Đai khởi thủy HDPE DN90x1.1/2" | 50 | cái | nt | ||
| 90 | Đai khởi thủy HDPE DN110x1" | 4 | cái | TC BS 5114/ISP 17885-2015, phù hợp lắp đặt với ống HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019/TCVN7305-2:2008nt | ||
| 91 | Đai khởi thủy HDPE DN110x1.1/2" | 241 | cái | nt | ||
| 92 | Đai khởi thủy HDPE DN160x1" | 8 | cái | nt | ||
| 93 | Đai khởi thủy HDPE DN160x2" | 16 | cái | nt | ||
| 94 | Đai khởi thủy HDPE DN160x1.1/2" | 14 | cái | nt | ||
| 95 | Đai khởi thủy HDPE DN225x1" | 23 | cái | nt | ||
| 96 | Đầu nối bích HDPE DN110 | 154 | cái | nt | ||
| 97 | Đầu nối bích HDPE DN160 | 69 | cái | nt | ||
| 98 | Đầu nối bích HDPE DN225 | 23 | cái | nt | ||
| 99 | Đầu nối bích HDPE DN315 | 21 | cái | nt | ||
| 100 | Đầu nối bích HDPE DN90 | 16 | cái | nt | ||
| 101 | Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 | 22 | cái | nt | ||
| 102 | Tê HDPE DN50x50 | 591 | cái | nt | ||
| 103 | Tê HDPE DN50x40 | 1 | cái | nt | ||
| 104 | Tê HDPE DN63x50 | 139 | cái | nt | ||
| 105 | Tê HDPE DN63x63 | 10 | cái | nt | ||
| 106 | Tê HDPE DN90x90 | 4 | cái | nt | ||
| 107 | Tê hàn HDPE DN315x110 | 7 | cái | nt | ||
| 108 | Tê hàn HDPE DN315x160 | 2 | cái | nt | ||
| 109 | Tê hàn HDPE DN315x315 | 9 | cái | TC BS 5114/ISP 17885-2015, phù hợp lắp đặt với ống HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019/TCVN7305-2:2008 | ||
| 110 | Tê hàn HDPE DN110x110 | 13 | cái | TC BS 5114/ISP 17885-2015, phù hợp lắp đặt với ống HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019/TCVN7305-2:2008 | ||
| 111 | Tê hàn HDPE DN315x225 | 1 | cái | TC BS 5114/ISP 17885-2015, phù hợp lắp đặt với ống HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2019/TCVN7305-2:2008 | ||
| 112 | Tê hàn HDPE DN110x90 | 4 | cái | nt | ||
| 113 | Tê hàn HDPE DN160x90 | 2 | cái | nt | ||
| 114 | Tê hàn HDPE DN160x110 | 14 | cái | nt | ||
| 115 | Tê hàn HDPE DN160x160 | 2 | cái | nt | ||
| 116 | Tê hàn HDPE DN225x110 | 5 | cái | nt | ||
| 117 | Tê hàn HDPE DN225x160 | 3 | cái | nt | ||
| 118 | Tê hàn HDPE DN250x110 | 20 | cái | nt | ||
| 119 | Côn thu hàn HDPE DN110x90 | 16 | cái | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp phiếu bảo hành hàng hóa và các dịch vụ sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi