Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893955-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220844336
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 14:59:00 đến ngày 2022-09-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 190,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 405.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu trong thời gian không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu năm 2022
Mua sắm nguyên vật liệu năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa Địa chỉ: Số 10 đường Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 024 38362379 Fax: 024-838 9924
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa , địa chỉ: Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa Địa chỉ: Số 10 đường Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 024 38362379 Fax: 024-838 9924


E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện kèm theo: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính và (iii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp catalogue hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của các hàng hóa đáp ứng yêu cẩu E-HSMT - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thông tin tài chính của nhà thầu đã kê khai theo mẫu Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương IV
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa chào thầu phải rõ về xuất xứ; ký mã hiệu, hãng sản xuất. (Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ; ký mã hiệu, hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị được xem là không rõ ràng và không hợp lệ), là hàng hóa hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, nguyên đai nguyên kiện - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Viện Thổ nhưỡng Nông hóa và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Còn tối thiểu 2/3 hạn sử dụng kể từ khi bàn giao đối với hàng hóa là hóa chất
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính và (iii) Biên bản thanh lý hợp đồng - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Thổ nhưỡng Nông hóa Địa chỉ: Số 10 đường Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 024 38362379 Fax: 024-838 9924
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Thổ nhưỡng Nông hóa Địa chỉ: Số 10 đường Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 024 38362379 Fax: 024-838 9924
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chế phẩm VSV chức năng22KgChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
2Khay ươm giống sâm21CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
3KH2PO42Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
4MgSO4.7H2O2Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
5NaCl2Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
6CaCO32Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
7Cao nấm men3Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
8Glucose5Gói 1kgChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
9Ca3(PO4)23Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
10(NH4)2SO42Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
11KCl2Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
12FeSO4.7H2O2Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
13K2HPO43Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
14Peptone4Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
15KOH2Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
16Glyxerrin1LítChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
17Bột nấm men2Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
18K2SO42Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
19Tripton2Lọ 250gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
20Ethanol công nghiệp30LítChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
21Agar2Lọ 1kgChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
22IAA (3-Indoleacetic acid)2Lọ 250mgChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
23FeCl32Lọ 100 gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
24Màng xenlulo2Hộp 50 tờChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
25KNO32Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
26CaCl2.2H2O2Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
27MnSO4.4H2O1Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
28ZnSO4.7H2O1Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
29CuSO4.5H2O2Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
30KI1Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
31Thiamine. HCl2Lọ 50 gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
32Pyridoxine.HCl2Lọ 50gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
33Nicotinicacid2Lọ 50gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
34Myo-inositol2Lọ 50gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
35Glycine0,5LítChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
36Sucrose5Lọ 1kgChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
37αNAA2Lọ 25 gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
38BAP1Lọ 25 gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
39L-glutamine2Lọ 25gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
40L-asparagine2Lọ 25gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
41C63H88CoN14O14P2Lọ 25gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
42Ammonium nitrate2Lọ 250gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
43MoO31Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
44Co(NO3)21Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
45Biotin2Lọ 25gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
46Trypanblue 0,4%2Lọ 25gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
47Noble agar1Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
48Powdered LRC1Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
49Manniton1Lọ 500gChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
50Rỉ đường10LítChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
51Sodium hydrogen carbonate công nghiệp20KgChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
52Than bùn0,3TấnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
53Zeolit A0,2TấnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
54Than hoạt tính0,2TấnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
55Bột Talc0,2TấnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
56Hộp đựng mẫu 1500 ml50CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
57Ống ly tâm 5 ml2Túi 300 cáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
58Ống vi hút 3 ml50CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
59Phễu thường 500ml50CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
60Đĩa cầu50CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
61Bình lọc hút chân không 250 ml5CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
62Bình lọc hút chân không 500 ml5CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
63Phễu lọc hút chân không 250ml5CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
64Ống nghiệm thường 22x200 mm100CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
65Giấy lọc hút chân không2Hộp 100 tờChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
66Bông mỡ3KgChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
67Khẩu trang1Hộp 50 cáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
68Găng tay cao su5ĐôiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
69Găng tay y tế tách protein2Hộp 50 đôiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
70Ống efpendof 1.5ml1Túi 1000 cáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
71Đầu côn loại 200 µl1Túi 1000 cáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
72Đầu côn loại 1000 µl1Túi 500 cáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
73Đĩa petri 200x30 mm100BộChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
74Bình tam giác 250ml30CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
75Bình tam giác 500ml20CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
76Bình tam giác 1.000ml10CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
77Giấy đo pH 1-142Hộp 100 tờChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
78Cốc 1000 ml2CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
79Cốc 500 ml2CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
80Ống đong 50 ml2CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
81Pipetman 1000 µl1CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
82Pipetman 200 µl1CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
83Pipetman 50 µl1CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
84Khăn lau30CáiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
85Giấy bọc dụng cụ100TờChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 405.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu trong thời gian không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->