Gói thầu: Gói số 05: Phụ kiện máy in và máy tính, mực máy in và máy photocopy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Phụ kiện máy in và máy tính, mực máy in và máy photocopy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864516 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:30:00 đến ngày 2022-09-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 462,404,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,936,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93606975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.248093E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) (là các hợp đồng cung cấp phụ kiện thiết bị văn phòng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 323.683.255 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 647.366.510 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện tại TP. Đà Lạt (Có tài liệu chứng minh) để thực hiện dịch vụ châm mực, thay thế linh kiện của máy in, máy photocopy.- Nhà thầu phải cam kết:+ Hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, cung cấp hàng mới 100%, nguyên kiện theo tiêu chuẩn đóng gói của nhà sản xuất; đảm bảo chất lượng mà Nhà thầu chào thầu.+ Thời gian thực hiện dịch vụ châm mực, thay thế linh kiện cho máy in, máy photocopy không quá 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu qua điện thoại.+ Đối với các linh kiện mua mới thì thời gian giao hàng không quá 5 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu bằng văn bản. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Phụ kiện máy in và máy tính, mực máy in và máy photocopy Mua sắm ấn phẩm, văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, túi nylon, phụ kiện máy tính, mực máy in và máy photocopy năm 2022-2023 của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo mục 10.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa chào thầu (ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất) trong E-HSDT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Nhà thầu tham dự thầu phải có Bản cam kết hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, cung cấp hàng mới 100%, nguyên kiện theo tiêu chuẩn đóng gói của nhà sản xuất; đảm bảo chất lượng mà Nhà thầu chào thầu. 2. Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn đánh giá năng lực, kinh nghiệm tại Mẫu số 03 Chương IV đính kèm các tài liệu (bản scan) trong E-HSDT sau: 2.1. Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021. 2.2. Yêu cầu về nguồn lực tài chính: Nhà thầu có tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có hoặc bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp tại Việt Nam; trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu này với giá trị tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 Chương IV. 2.3. Có tối thiểu là 2 hợp đồng tương tự đã thực hiện là các hợp đồng cung cấp phụ kiện thiết bị văn phòng kèm biên bản nghiệm thu/thanh lý với giá trị đã thực hiện tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.936.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng , địa chỉ 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 (Tòa nhà 9 tầng), Trung tâm Hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: (0263) 3531700. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng, địa chỉ 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng- Điện thoại : 0263 3821369- Fax: 0263 3827528 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 (Tòa nhà 9 tầng), Trung tâm Hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: (0263) 3531700 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cartridge dùng cho máy in Laser HP 1020, Canon 2900 | 20 | Cái | Theo chương V | ||
| 2 | Cartridge dùng cho máy in, Canon 3300 | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 3 | Cartridge dùng cho máy in HP Pro 400 | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 4 | Cartridge dùng cho máy in LBP251 | 3 | Cái | Theo chương V | ||
| 5 | Cartridge dùng cho máy in LBP214DW | 3 | Cái | Theo chương V | ||
| 6 | Mực cho máy in Epson, T60, L805 | 4 | Bộ | Theo chương V | ||
| 7 | Giấy in nhiệt, máy in lấy số tự động | 1.000 | Cuộn | Theo chương V | ||
| 8 | Ribbon máy Barcode Printer Godex G500 | 30 | Cuộn | Theo chương V | ||
| 9 | Giấy in Barcode Printer Godex G500 | 50 | Cuộn | Theo chương V | ||
| 10 | Toner mực Bizhub 454e | 12 | Bình | Theo chương V | ||
| 11 | Mực châm máy in laser cho máy in các lọai máy in HP B/W Laserjet 1102 | 150 | Bình | Theo chương V | ||
| 12 | Mực châm máy in laser cho máy in các lọai máy in HP B/W Laserjet 1020, Canon 2900 | 1.600 | Bình | Theo chương V | ||
| 13 | Mực châm máy in laser cho máy in các lọai máy in HP Pro 400 | 10 | Bình | Theo chương V | ||
| 14 | Mực châm máy in laser cho máy in các lọai máy in CANON 251dw | 50 | Bình | Theo chương V | ||
| 15 | Mực châm máy in laser cho máy in các lọai máy in CANON 214dw | 50 | Bình | Theo chương V | ||
| 16 | Drum dùng cho máy in HP HP1102 | 45 | Cái | Theo chương V | ||
| 17 | Drum dùng cho máy in HP1020, Canon 2900 | 800 | Cái | Theo chương V | ||
| 18 | Drum dùng cho máy in HP Pro 400 | 15 | Cái | Theo chương V | ||
| 19 | Drum dùng cho máy in Canon LBP 251dw | 15 | Cái | Theo chương V | ||
| 20 | Drum dùng cho máy in Canon LBP 214dw | 15 | Cái | Theo chương V | ||
| 21 | Trục sạc | 40 | Cái | Theo chương V | ||
| 22 | Trục từ | 100 | Cái | Theo chương V | ||
| 23 | Gạt mực | 100 | Cái | Theo chương V | ||
| 24 | Gạt từ | 30 | Cái | Theo chương V | ||
| 25 | Bao lụa cho máy in HP Laserjet 1102 | 10 | Cái | Theo chương V | ||
| 26 | Bao lụa cho máy in HP Laserjet 1020, Canon 2900 | 50 | Cái | Theo chương V | ||
| 27 | Bao lụa cho máy in HP Pro 400 | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 28 | Bao lụa cho máy in Canon LBP-251, 214DW | 10 | Cái | Theo chương V | ||
| 29 | Lô ép cho máy in HP Laserjet 1102 | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 30 | Lô ép cho máy in HP Laserjet 1020, Canon 2900 | 50 | Cái | Theo chương V | ||
| 31 | Lô ép cho máy in Canon LBP251, 214DW | 10 | Cái | Theo chương V | ||
| 32 | Lô ép cho máy in HP Pro 400 series | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 33 | Bạc fip | 20 | Cái | Theo chương V | ||
| 34 | Bo cao áp | 15 | Cái | Theo chương V | ||
| 35 | Bo tín hiệu | 15 | Cái | Theo chương V | ||
| 36 | Cụm nhông | 10 | Cái | Theo chương V | ||
| 37 | Quả đào | 15 | Cái | Theo chương V | ||
| 38 | Chuột | 30 | Cái | Theo chương V | ||
| 39 | Bàn phím | 20 | Cái | Theo chương V | ||
| 40 | Bo nguồn máy in | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 41 | Sensor giấy máy in | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 42 | Cụm khay giấy máy in | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 43 | Pickup keo giấy máy in | 5 | Cái | Theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93606975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.248093E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) (là các hợp đồng cung cấp phụ kiện thiết bị văn phòng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 323.683.255 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 647.366.510 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện tại TP. Đà Lạt (Có tài liệu chứng minh) để thực hiện dịch vụ châm mực, thay thế linh kiện của máy in, máy photocopy.- Nhà thầu phải cam kết:+ Hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, cung cấp hàng mới 100%, nguyên kiện theo tiêu chuẩn đóng gói của nhà sản xuất; đảm bảo chất lượng mà Nhà thầu chào thầu.+ Thời gian thực hiện dịch vụ châm mực, thay thế linh kiện cho máy in, máy photocopy không quá 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu qua điện thoại.+ Đối với các linh kiện mua mới thì thời gian giao hàng không quá 5 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu bằng văn bản. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi