Gói thầu: Mua sắm sách giáo khoa cho học sinh DTTS ở các trường Tiểu học, THCS, THPT trên địa bàn huyện năm học 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Mua sắm sách giáo khoa cho học sinh DTTS ở các trường Tiểu học, THCS, THPT trên địa bàn huyện năm học 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220893944 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:24:00 đến ngày 2022-09-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 837,642,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2564E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số hợp đồng là 03, về cung ứng sách giáo khoa, tập vở cho học sinh các khối lớp học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.758.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm sách giáo khoa cho học sinh DTTS ở các trường Tiểu học, THCS, THPT trên địa bàn huyện năm học 2022-2023 Mua sắm tập vở, sách giáo khoa cho học sinh dân tộc thiếu số ở các trường Tiểu học, THCS, THPT trên địa bàn huyện năm học 2022-2023 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp. -Báo cáo tài chính năm 03 năm gần nhất. (Hoặc nếu chưa đủ 03 năm nhà thầu tối thiểu phải có báo cáo tài chính với cơ quan thuế và phải đảm bảo doanh thu trung bình đạt theo yêu cầu của HSMT). -Hợp đồng, biên bản nghiệm thu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy tờ bảo lãnh và cam kết tín dụng cho gói thầu. - Một số yêu cầu theo chương V.Yêu cầu về kỹ thuật. - Thuyết minh gói thầu theo yêu cầu của chương III. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải chào tất cả các hàng hóa trong gói thầu, chào rõ thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng của từng hàng hóa trong HSMT. - Hàng hóa cung cấp phải mới 100%. - Sách giáo khoa được cung ứng là sách phải được phát hành bởi một trong các nhà xuất bản đã được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp phép về in ấn sách giáo khoa. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá_tất cả hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm cấp phát. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư bản gốc (để đối chiếu) và bản chứng thực của Bộ hợp đồng chứng minh năng lực kinh nghiệm, bản gốc giấy tờ hồ sơ đã đính kèm theo HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng dân tộc huyện Xuyên Mộc
151 QL55 Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh BRVT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng phòng dân tộc huyện Xuyên Mộc; Địa chỉ: 151 QL55 Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh BRVT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng & Thương Mại Đông Hưng Địa chỉ Tổ 14, ấp Thanh Bình 1, xã Bình Châu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh BRVT |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng dân tộc huyện Xuyên Mộc |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Việt 1/1 | SGK1 | 177 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 2 | Tiếng Việt 1/2 | SGK1 | 177 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 3 | Toán 1 | SGK1 | 177 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 4 | Tự nhiên và xã hội 1 | SGK1 | 177 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 5 | Đạo đức 1 | SGK1 | 177 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 6 | Âm nhạc 1 | SGK1 | 177 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 7 | Mỹ thuật 1 | SGK1 | 177 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 8 | Giáo dục thể chất 1 | SGK1 | 177 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 9 | Hoạt động trải nghiệm 1 | SGK1 | 177 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 10 | Vở bài tập Tiếng việt 1/1 | SGK1 | 177 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 11 | Vở bài tập Tiếng Việt 1/2 | SGK1 | 177 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 12 | Tập Viết 1/1 | SGK1 | 177 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 13 | Tập Viết 1/2 | SGK1 | 177 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 14 | Vở Bài tập Toán 1/1 | SGK1 | 177 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 15 | Vở Bài tập Toán 1/2 | SGK1 | 177 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 16 | Vở Bài tập TNXH1 | SGK1 | 177 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 17 | Vở Bài tập đạo đức 1 | SGK1 | 177 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 18 | Vở bài tập mỹ thuật 1 | SGK1 | 177 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 19 | Vở Bài tập hoạt động trải nghiệm 1 | SGK1 | 177 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 20 | Toán 2, Tập một | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 21 | Toán 2, Tập hai | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 22 | Tiếng Việt 2 tập một | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 23 | Tiếng Việt 2 tập hai | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 24 | Tự nhiên và xã hội 2 | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 25 | Đạo đức 2 | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 26 | Mĩ thuật 2 | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 27 | Âm nhạc 2 | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 28 | Giáo dục thể chất 2 | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 29 | Hoạt động trải nghiệm 2 | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 30 | TL giáo dục an toàn giao thông lớp 2 | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 31 | Vở bài tập toán 2/1 | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 32 | Vở bài tập toán 2/2 | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 33 | Vở bài tập Tiếng việt 2/1 | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 34 | Vở bài tập Tiếng việt 2/2 | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 35 | Tập viết 2/1 | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 36 | Tập viết 2/2 | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 37 | Vở Bài tập đạo đức 2 | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 38 | Vở Bài tập mỹ thuật 2 | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 39 | Vở Bài tập TNXH 2 | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 40 | Vở bài tập hoạt động trải nghiệm 2 | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 41 | Vở bài tập âm nhạc 2 | SGK2 | 183 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 42 | Toán 3, Tập một | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 43 | Toán 3, Tập hai | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 44 | Tiếng Việt 3 tập một | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 45 | Tiếng Việt 3 tập hai | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 46 | Tự nhiên và xã hội 3 | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 47 | Đạo đức 3 | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 48 | Mĩ thuật 3 | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 49 | Âm nhạc 3 | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 50 | Giáo dục thể chất 3 | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 51 | Hoạt động trải nghiệm 3 | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 52 | công nghệ 3 | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 53 | Tin học 3 | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 54 | Extra and Friends | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 55 | TL giáo dục an toàn giao thông lớp 3 | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 56 | VBT Toán 3, Tập một | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 57 | VBT Toán 3, Tập hai | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 58 | VBT Tiếng Việt 3 tập một | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 59 | VBT Tiếng Việt 3 tập hai | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 60 | Tập viết 3 | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 61 | VBT Tự nhiên và xã hội 3 | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 62 | VBT Đạo đức 3 | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 63 | VBT Mĩ thuật 3 | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 64 | VBT Âm nhạc 3 | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 65 | VBT Hoạt động trải nghiệm 3 | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 66 | VBT công nghệ 3 | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 67 | BT Tin học 3 | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 68 | Extra and Friends Sách bài tập | SGK3 | 175 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 69 | Tiếng Việt 4/1 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 70 | Tiếng Việt 4/2 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 71 | Toán 4 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 72 | Khoa học 4 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 73 | Lịch sử và Địa lý 4 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 74 | Âm nhạc 4 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 75 | Mỹ Thuật 4 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 76 | Kỹ Thuật 4 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 77 | Đạo đức 4 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 78 | Vở Bài tập Tiếng Việt 4/1 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 79 | Vở bài tập Tiếng Việt 4/2 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 80 | Vở Bài tập Toán 4/1 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 81 | Vở Bài tập toán 4/2 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 82 | Vở Bài tập khoa học 4 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 83 | Vở Bài tập lịch sử 4 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 84 | Vở bài tập đạo đức 5 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 85 | Vở tập vẽ 4 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 86 | Bài tập toán 4 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 87 | Thực hành kỹ thuật 4 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 88 | Vở bài tập địa lí 4 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 89 | TL giáo dục an toàn giao thông lớp 4 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 90 | Family and friends 4 SHS | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 91 | Family and friends 4 SBT | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 92 | Hướng dẫn tin học lớp 4 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 93 | BT hướng dẫn tin học lớp 4 | SGK4 | 203 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 94 | Tiếng Việt 5/1 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 95 | Tiếng Việt 5/2 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 96 | Toán 5 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 97 | Khoa học 5 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 98 | Lịch sử và đại lí 5 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 99 | Âm nhạc 5 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 100 | Mỹ Thuật 5 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 101 | Kỹ thuật 5 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 102 | Đạo đức5 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 103 | Vở Tiếng Việt 5/1 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 104 | Vở Tiếng Việt 5/2 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 105 | Vở Bài tập Toán 5/1 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 106 | Vở bài tập toán 5/2 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 107 | Vở bài tập khoa học 5 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 108 | Vở bài tập lịch sử 5 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 109 | Vở bài tập đạo đức 5 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 110 | Vở tập vẽ 5 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 111 | Bài tập toán 5 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 112 | Thực hành kỹ thuật 5 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 113 | Vở bài tập địa lí 5 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 114 | TL giáo dục an toàn giao thông lớp 5 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 115 | Family and friends 4 SHS | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 116 | Family and friends 4 SBT | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 117 | Hướng dẫn tin học 5 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 118 | BT Hướng dẫn tin học 5 | SGK5 | 212 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 119 | Toán 6, tập một | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 120 | Toán 6, tập hai | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 121 | Ngữ văn 6, tập một | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 122 | Ngữ văn 6, tập hai | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 123 | Khoa học tự nhiên 6 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 124 | Lịch sử và Địa lí 6 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 125 | Giáo dục thể chất 6 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 126 | Công nghệ 6 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 127 | Âm nhạc 6 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 128 | Mĩ thuật 6 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 129 | Giáo dục công dân 6 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 130 | Tin học 6 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 131 | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 6 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 132 | Tiếng anh 6/1 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 133 | Tiếng anh 6/2 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 134 | Bài tập Văn 6/1 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 135 | Bài tập Văn 6/2 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 136 | Bài tập Toán 6/1 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 137 | Bài tập Toán 6/2 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 138 | Bài Tập Tiếng anh 6/1 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 139 | Bài Tập Tiếng anh 6/2 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 140 | Bài tập tin học 6 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 141 | Bài tập giáo dục công dân 6 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 142 | Bài tập sử 6 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 143 | Bài tập Địa 6 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 144 | Bài tập Công nghệ 6 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 145 | Bài tập Âm nhạc 6 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 146 | Bài tập Mỹ Thuật 6 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 147 | Bài tập Hoạt động trải nghiệm 6 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 148 | Bài tập khoa học tự nhiên 6 | SGK6 | 181 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 149 | Ngữ văn 7, tập 1 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 150 | Ngữ văn 7, tập 2 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 151 | Toán 7, tập 1 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 152 | Toán 7, tập 2 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 153 | Tiếng Anh 7 Global Success | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 154 | Khoa học tự nhiên 7 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 155 | Lịch sử và Địa Lí 7 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 156 | Giáo dục công dân 7 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 157 | Âm nhạc 7 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 158 | Mĩ thuật 7 BẢN 1 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 159 | Tin học 7 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 160 | Công nghệ 7 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 161 | Giáo dục thể chất 7 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 162 | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 7 (BẢN 1) | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 163 | BT Ngữ văn 7, tập 1 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 164 | BT Ngữ văn 7, tập 2 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 165 | BT Toán 7, tập 1 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 166 | BT Toán 7, tập 2 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 167 | BT Tiếng Anh 7 Global Success | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 168 | BT Khoa học tự nhiên 7 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 169 | BT Địa Lí 7 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 170 | BT Lịch sử | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 171 | BT Giáo dục công dân 7 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 172 | BT Âm nhạc 7 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 173 | BT Mĩ thuật 7 BẢN 1 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 174 | BT Tin học 7 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 175 | BT Công nghệ 7 | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 176 | BT Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 7 (BẢN 1) | SGK7 | 142 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 177 | Ngữ Văn 8 tập 1 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 178 | Ngữ Văn 8 tập 2 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 179 | Lịch sử 8 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 180 | Địa lí 8 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 181 | Giáo dục công dân 8 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 182 | Vật lí 8 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 183 | Hoá học 8 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 184 | Toán 8 tập 1 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 185 | Toán 8 tập 2 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 186 | Sinh học 8 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 187 | Công nghệ 8 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 188 | Âm nhạc và Mỹ thuật 8 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 189 | Tiếng anh 8/1 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 190 | Tiếng anh 8/2 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 191 | Bài tập toán 8/1 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 192 | Bài tập toán 8/2 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 193 | Bài tập lí 8 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 194 | Bài tập hoá 8 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 195 | Bài tập văn 8/1 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 196 | Bài tập văn 8/2 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 197 | Bài tập anh 8/1 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 198 | bài tập anh 8/2 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 199 | Tin THCS Quyển 3 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 200 | BT Tin THCS quyển 3 | SGK8 | 158 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 201 | Ngữ Văn 9/1 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 202 | Ngữ văn 9/2 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 203 | Lịch sử 9 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 204 | Địa lí 9 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 205 | Giáo dục công dân 9 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 206 | Vật lí 9 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 207 | Hoá học 9 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 208 | Toán 9/1 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 209 | Toán 9/2 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 210 | Sinh học 9 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 211 | Âm nhạc và mỹ thuật 9 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 212 | Tiếng anh 9/1 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 213 | Tiếng anh 9/2 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 214 | Công nghệ 9 Trồng cây | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 215 | Công nghệ 9 lắp đặt mạng điện trong nhà | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 216 | Bài tập toán 9/1 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 217 | Bài tập toán 9/2 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 218 | Bài tập lý 9 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 219 | Bài tập hoá 9 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 220 | Bài tập văn 9/1 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 221 | Bài tập văn 9/2 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 222 | Bài tập tiếng anh 9/1 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 223 | Bài tập tiếng anh 9/2 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 224 | Tin THCS Quyển 4 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 225 | BT Tin THCS Quyển 4 | SGK9 | 148 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 226 | Ngữ văn 10, tập 1 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 227 | Ngữ văn 10, tập 2 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 228 | Chuyên đề học tập Ngữ văn 10 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 229 | Toán 10, tập 1 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 230 | Toán 10, tập 2 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 231 | Chuyên đề học tập Toán 10 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 232 | Tiếng Anh 10 Global Success | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 233 | Giáo dục thể chất 10: Bóng chuyền | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 234 | Giáo dục thể chất 10: Cầu lông | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 235 | Lịch sử 10 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 236 | Chuyên đề học tập Lịch sử 10 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 237 | Địa lí 10 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 238 | Chuyên đề học tập Địa lí 10 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 239 | Giáo dục kinh tế và pháp luật 10 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 240 | Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế và pháp luật 10 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 241 | Vật lí 10 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 242 | Chuyên đề học tập Vật lí 10 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 243 | Hóa học 10 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 244 | Chuyên đề học tập Hóa học 10 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 245 | Sinh học 10 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 246 | Chuyên đề học tập Sinh học 10 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 247 | Tin học 10 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 248 | Chuyên đề học tập Tin học 10: Tin học ứng dụng | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 249 | Công nghệ 10: Công nghệ trồng trọt | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 250 | Chuyên đề học tập Công nghệ 10: Công nghệ trồng trọt | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 251 | Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 10 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 252 | Giáo dục quốc phòng và an ninh 10 | SGK10 | 49 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 253 | Đại số và giải tích lớp 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 254 | Hình học lớp 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 255 | Tin học 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 256 | Vật lí 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 257 | Hoá học 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 258 | Sinh học 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 259 | Giáo dục công dân 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 260 | Ngữ văn 11/1 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 261 | Ngữ văn 11/2 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 262 | Lịch sử 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 263 | Địa lí 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 264 | Công nghệ 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 265 | Tiếng anh 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 266 | Giáo dục quốc phòng 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 267 | Bài tập đại số 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 268 | Bài tập hình học 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 269 | Bài tập vật lý 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 270 | Bài tập hoá học 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 271 | Bài tập ngữ văn 11 tập 1 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 272 | Bài tập ngữ văn 11 tập 2 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 273 | Bài tập sinh 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 274 | Bài tập lịch sử 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 275 | Bài tập địa lí 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 276 | Bài tập tin học 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 277 | Bài tập Tiếng anh 11 | SGK11 | 57 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 278 | Giải tích 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 279 | Hình học 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 280 | Vật lí 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 281 | Hoá học 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 282 | Sinh học 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 283 | Ngữ Văn 12/1 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 284 | Ngữ văn 12/2 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 285 | Lịch sử 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 286 | Địa lí 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 287 | Giáo dục công dân 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 288 | Tin học 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 289 | Công nghệ 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 290 | Tiếng anh 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 291 | Giáo dục an ninh quốc phòng 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 292 | Bài tập giải tích 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 293 | Bài tập hình học 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 294 | Bài tập vật lí 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 295 | Bài tâp hoá học 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 296 | Bài tập Ngữ văn 12/1 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 297 | Bài tập ngữ văn 12/2 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 298 | Bài tập tin học 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 299 | Bài tập Tiếng Anh 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 300 | Bài tập sinh 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 301 | Bài tâp sử 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% | |
| 302 | Bài tập địa 12 | SGK12 | 54 | Quyển | Sách giáo khoa năm học 2022-2023 theo qui định của Bộ giáo dục áp dụng cụ thể cho từng địa phương. Bộ sách mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2564E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số hợp đồng là 03, về cung ứng sách giáo khoa, tập vở cho học sinh các khối lớp học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.758.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi