Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao trong khi chờ phê duyệt gói thầu năm 2022 tại bệnh viện ĐKKV Nghĩa Lộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893960-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGHĨA LỘ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao trong khi chờ phê duyệt gói thầu năm 2022 tại bệnh viện ĐKKV Nghĩa Lộ
Số hiệu KHLCNT 20220882510
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:16:00 đến ngày 2022-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 948,711,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42306785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.330.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. Chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và Bệnh viện nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền (mà không do lỗi của Bệnh viện)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGHĨA LỘ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế tiêu hao trong khi chờ phê duyệt gói thầu năm 2022 tại bệnh viện ĐKKV Nghĩa Lộ
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao trong khi chờ phê duyệt gói thầu năm 2022 tại bệnh viện ĐKKV Nghĩa Lộ
45 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Tổ 1, Phường Pú Trạng, Thị xã Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 0911054000
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Tổ 1, Phường Pú Trạng, Thị xã Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 0911054000


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGHĨA LỘ , địa chỉ: Tổ 1 - Phường Pú Trạng - Thị xã Nghĩa Lộ - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Tổ 1, Phường Pú Trạng, Thị xã Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 0911054000


E-CDNT 10.1(g)
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đính kèm trong E-HSDT). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. - Các tài liệu khác theo quy định
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hoá dự thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên thương mại, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ 2. Đối với hàng hoá là trang thiết bị y tế được phân nhóm: - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp, E-HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Các tài liệu quản lý trang thiết bị y tế theo nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 đối với hàng hóa dự thầu, cụ thể: + Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Phải cung cấp số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: Phải cung cấp số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. (Trường hợp hàng hóa dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có giấy phép nhập khẩu quy định tại nghị định 98/2021/NĐ-CP và thông tư 05/2022/TT-BYT thì nhà thầu cung cấp bản phân loại là trang thiết bị y tế thuộc loại C, D được Bộ Y tế công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đã được công khai giá trên Cổng điện tử của Bộ Y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được hoặc giá dự thầu cao hơn giá công khai thì hàng hóa dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương của nhà sản xuất, hợp lệ và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu đối với hàng hóa dự thầu. - Đối với hàng hóa có yêu cầu phân nhóm trong E-HSMT thì phải có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa dự thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalogue (nếu có), tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa dự thầu theo yêu cầu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của E-HSMT. 3. Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế không phân nhóm: - Yêu cầu nhà thầu tham dự nộp một trong các tài liệu sau đây: catalogue (nếu có), tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa dự thầu theo yêu cầu tại mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V của E-HSMT
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu về hạn sử dụng của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng, cụ thể: + Tối thiểu còn 18 tháng đối với những hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; + Tối thiểu còn 12 tháng đối với các hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng từ 18- dưới 36 tháng; + Tối thiểu còn 6 tháng đối với các hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng từ 12- dưới 18 tháng; + Tối thiểu còn 3 tháng đối với hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng từ 6- dưới 12 tháng; + Tối thiểu còn 45 ngày đối với hàng hóa có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2022 trở đi. Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản, giải trình lý do không đáp ứng hạn sử dụng và được sự chấp nhận của bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
Tất cả các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Bảo đảm thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Tổ 1, Phường Pú Trạng, Thị xã Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 0911054000
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc bệnh viện Đa khoa khu vực Nghĩa Lộ + Địa chỉ: Tổ 1, Phường Pú Trạng, Thị xã Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 0911054000
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư, Bệnh viện Đa khoa khu vực Nghĩa Lộ. + Địa chỉ: Tổ 1, Phường Pú Trạng, Thị xã Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 0911054000.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định-Bệnh viện Đa khoa khu vực Nghĩa Lộ + Địa chỉ: Tổ 1, Phường Pú Trạng, Thị xã Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 0911054000
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chỉ thép liền kim các cỡ8SợiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
2Ống nội khí quản có cuff các cỡ500CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
3Chỉ khâu không tiêu Nylon360SợiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
4Dây truyền dịch có kim cánh bướm26.000BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
5Chỉ khâu tự tiêu các số, liền kim2.100SợiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
6Kim luồn tĩnh mạch6.000CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
7Kim chọc dò tủy sống500CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
8Ống hút dịch phẫu thuật500CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
9Băng dính lụa 2,5cm x5m2.100CuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
10Túi đựng nước tiểu500CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
11Bao camera vô trùng200CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
12Phim x-Quang 20x25cm6.000TờNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
13Phim x-Quang 25x30cm3.750TờNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
14Phim X-Quang 35x432.000TờNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
15Quả lọc thận nhân tạo240QuảNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
16Dây lọc thận nhân tạo240BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
17Kim lọc máu thận nhân tạo6.000CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
18Quả lọc thận cho máy HDF Online96QuảNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
19Dây lọc máu thận cho máy HDF Online96BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
20Găng khám các số15.000ĐôiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
21Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng12.000ĐôiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
22Băng cuộn1.000cuộnNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
23Sonde Foley 3 nhánh200cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
24Ống nghiệm Herparin9.600cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
25Ống nghiệm EDTA9.600cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
26Ống nghiệm Citrate2.400cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
27Bơm tiêm 3ml8.000cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
28Cồn 70200lítNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
29Khóa 3 chạc có dây nối100cáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
30Kim châm cứu các cỡ20.000CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
31Dây truyền máu300BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42306785E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.330.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. Chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và Bệnh viện nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền (mà không do lỗi của Bệnh viện)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->