Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua hóa chất sinh phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881825-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua hóa chất sinh phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220880427
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:56:00 đến ngày 2022-09-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,239,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3597615E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.567.888.700 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua hóa chất sinh phẩm
Mua hóa chất, dụng cụ, hóa chất sinh phẩm, vật tư dụng cụ y tế và dược phẩm phục vụ cho công tác giảng dạy và thực hành của năm học 2022-2023 tại các Khoa, bộ môn thuộc Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173 Fax: 0234.3826269
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế , địa chỉ: 06 Ngô Quyền, Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173 Fax: 0234.3826269


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
-Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; -Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. -Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. -Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173 Fax: 0234.3826269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Huế Địa chỉ: 03 Lê Lợi - TP Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTC-CSVC, Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Số 06 Ngô Quyền, TP Huế SĐT: 02343822173 Fax: 0234.3826269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173 Fax: 0234.3826269
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Agarose LE, Analytical Grade-Code:V3121, Chai 100g, Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng4ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
2Môi trường Mueller - Hinton Agar 1038720500- Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
3PB-MAX Karyotyping Medium, Cat No: 12557-013, Chai 100 ml, Gibco, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng5ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
4Trypsin 0,25% (1X), Cat No: 15050-065, Chai 100 ml, Gibco, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng3ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
5SafeView™ DNA Stains, No: G108, ABM – Canada hoặc tương đương về chất lượng4LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
6DNA Ladder 100bp, Lọ 250µl 50 lanes, No: G2101 – Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
7Karyo MAX® Colcemid®, Loại 10 μg/ml Cat No: 15212-012, Lọ 10 ml, Gibco, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
8Đoạn mồi (primer); với trình tự gồm: DT-22-1-F:5'-CGCAGTCAGATCCTAGCGTCGA-3'; DT-22-1-R:5'-AGTCACAGACTTGGCTGTCCCAG-3'1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
9Đoạn mồi (primer); với trình tự gồm: DT-22-2-F: 5'-CCTGGGCCGCACTGACCCTCTT-3'; DT-22-2-R:5' GTCTGAGACAGGTAAACACCTCCAT-3'1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
10MseI, Catno: ER0981, ThermoFisher, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
11Bsh 12361, No: ER0921, Thermo Fisher, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
12Thuốc nhuộm Wright (Wright's eosine methylene blue), Chai 25g, No: 1.09278.0025, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
13AHG (Anti Human Glubolin), Leaner, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng4LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
14Anti D (IgG + IgM), Leaner, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng40LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
15CK Prest 5 - Hộp 6 lọ, Stago, Pháphoặc tương đương về chất lượng9HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
16Fib liquid - Hộp 12 lọ, , Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng9HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
17Neoplastin Cl 5 - Hộp 6 lọ, , Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng9HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
18ImmunoDef VIII - Hộp 6x1ml, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
19System Control N+P – Hộp 6x6ml, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
20CaCl2 0.025M - Hộp 24 lọ, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
21Clarythromycine (0.016 – 256), 30 test/gói, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
22Chlamydia rapid test device40TestQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
23Minocycline 30 µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
24Meropenem 10µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
25Vancomycine 30µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
26Metronidazone (0.016 – 256), 30 test/gói, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
27Ceftazidime+Clavulanic Acid 30/10µg, 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
28Drigalski lactose agar - Hộp 500g, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
29Desoxycholate Citrate Lactose(D.C.L) - Hộp 500g, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
30Macconkey agar - Hộp 500g, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
31Amikacin 10µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
32Levofloxacin 5µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
33Clindamycin 2µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ýhoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
34Amoxcillin (0.016-256), 92021, Gói 30 test, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
35API 10S 50 STRIPS - Hộp 50 que, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng gồm: VP1 VP2 REAGENTS x 1 Hộp 2x2x5ml; NIT1 NIT2 REAGENTS x 1 Hộp 2x5ml; ZYM A X2 x 1 Hộp 2 Ống; ZYM B X2 x 1 Hộp 2 Ống; TDA REAGENT x 1 Hộp 2 Ống; JAMES 2AMP x 1 Hộp 2 Ống; Zn (2x10g) x 1 Hộp; PYZ (2 ampules) x 1 Hộp; BCP (1 ampule) x 1 Hộp; EHR (1 ampule) x 1 Hộp; XYL (2 ampules) x 1 Hộp; API SUP. MEDIUM (2ml) 100AMP x 1 Hộp; API SUSP. MEDIUM (5ml) 100AMP x 1 Hộp.1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
36EMB (Eosin methylen blue lactose agar), Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
37Bile Salts Agar, Chai 500g, Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
38TCBS Agar, Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
39PBS-Phosphate-Bufered, Gói 9.9grm/1 lít, Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng40LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
40Storage Box for 1,5ml Microtubes, PP clear type20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
41DNA loading dye 1ml/typ, Thermo fisher, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2TypQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
42100 to 1000bp, 0.1µg/µL [O GENERULER 100BP 50UG] (DNA ladder ), Thermo fisher, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng4TypQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
43100 to 3000bp, 0.1µg/µL [O GENERULER 100BP PLUS 50UG], (DNA ladder ), Thermo fisher, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng4TypQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
44Go Tap Green Master Mix/M7122/100X, 50mix/bộ, Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng4BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
45Brain heart Infusion agar, (64174), Hộp 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
46Brain heart Infusion broth, (64014), Hộp 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
47Blood agar base (B.A.B), Hộp 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
48Erythromicine 15µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
49Ceftriaxon 30µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
50Cefoxitin 30µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
51Ceftazidim 30µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
52Ampicillin 10µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
53Gentamycin 10µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
54Gentamycin 120µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
55Bacitracine 10µg- 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
56Doxycylin 30µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
57Pefloxacin 5µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
58Optochine - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
59Lincomicin 15µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
60Penicelline G 10IU- 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
61Ofloxacin 5µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
62Piperacilline 100µg- 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
63Trimethoprim 5µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
64Kháng huyết thanh chẩn Salmonella, Lọ 3ml, BD, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng gồm: Salmonella O Antiserum Group A (factors 1,2,12) x 01 lọ; Salmonella O Antiserum Group B (factors 1,4,12, 27) x 01 lọ; Salmonella O Antiserum Group B (factors 1,4,5,12)x 01 lọ; Salmonella O Antiserum Group C1 (factors 6, 7) x 01 lọ; Salmonella O Antiserum Group C2 (factors 6, 8) x 01 lọ; Salmonella O Antiserum Group C3 (factors 8, 20) x 01 lọ; Salmonella O Antiserum Group D1 (factors 1,9,12) x 01 lọ; Salmonella O Antiserum Group D2 (factors 9, 46) x 01 lọ.1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
65Shigella antiserum, Lọ 3ml, BD, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng gồm: Shigella Antiserum Poly Group A (S. dysenteriae Types 1-7) x 01 lọ; Shigella Antiserum Poly Group A1 (S. dysenteriae Types 8ab, 8ac, 9, 10) x 01 lọ; Shigella Antiserum Poly Group B (S. flexneri Types 1-6) x 01 lọ; Shigella Antiserum Poly Group C (S. boydii Types 1-7) x 01 lọ; Shigella Antiserum Poly Group C1 (S. boydii Types 8-13) x 01 lọ; Shigella Antiserum Poly Group C2 (S. boydii Types 14-18) x 01 lọ; Shigella Antiserum Poly Group C2 (S. boydii Types 14-18) x 01 lọ.1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
66Kháng huyết thanh chẩn đoán E.coli, Lọ 3ml, BD, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng gồm: E. coli O Antiserum O157 x 01 lọ; E. coli H Antiserum H7 x 01 lọ1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
67Kháng huyết thanh chẩn đoán Tả, Lọ 3ml, BD, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng gồm: Vibrio Cholerae Antiserum Inaba x 01 lọ; Vibrio Cholerae Antiserum Ogawa x 01 lọ; Vibrio Cholerae Antiserum Poly (Inaba & Ogawa) x01 lọ1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
68API 20 E, Hộp 25 STRIPS, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
69API 20 E REAGENT KIT AMP, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
70API 20 Strep, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng3HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
71TPHA, Hộp 100test, Chemlex, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng8HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
72RPR, Hộp 100test, Chemlex, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
73AccuPid HCV Quantification Kit - Định lượng RNA HCV trong huyết thanh bằng kỹ thuật real-time One-step RT-PCR, đã bao gồm đường chuẩn, 50 test/bộ1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
74AccuPid M. tuberculosis Detection Kit, Phát hiện DNA vi khuẩn M. tuberculosistrong mẫu đàm hóa lỏng bằng kỹ thuật real-time PCR, 50 test/bộ1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
75AccuPid HBV Quantification Kit - Định lượng DNA HBV trong huyết thanh bằng kỹ thuật real-time PCR- 50 test/bộ1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
76AccuRive TB ProcSample Kit, Hóa chất xử lý mẫu đàm mủ, dịch phế quản, dịch màng phổi, nước tiểu, dịch não tủy - 50 test/bộ1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
77Muller Hinton agar, Hộp 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
78Ticarcilline+clavulanic Acid 75/10µg -250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
79Amoxcillin+clavulanic Acid 30µg-250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
80Fosfomycin 200µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
81Imipenem 10µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
82Mecillinam 10µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
83Netilmicin 30µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
84Norfloxacin 10µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
85Ceftazidime+Avibactam 50µg (30+20)-250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
86X - Factor - 100 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
87V - Factor - 100 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
88X + V- Factor - 100 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
89Cefazolin 30µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
90Ceftaroline 30µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
91Nitrofurantoin 300µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
92Levofloxacin (0.002 - 32) - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
93Clarythromycin 15µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
94Tetracycline 30µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
95TAE 50X Electrophoresis Buffer B49,Thermo fisher, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
96Tigecycline 15µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
97AM + Sulbactam 20µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
98Ertapenem 10µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
99Cefixime 5µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
100Cefoperazon 75µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
101Cefotaxim 30µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
102Piperacilline+Tazobactam 110µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
103Azithromycine 15µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
104Aztreonam 30µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
105Tobramycine 10µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
106API 20 NONE E 25 STRIPS, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
107API 20 A 25 STRIPS (25Strips+25media), (20300) Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
108API 20 Corynebacterium, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
109Strep-Check kit, 50 test/ hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
110Widal Salmonella Antigen, Hộp 100 test, Chemlex, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
111Genbox microaer, 10 gói/hộp, REF 96125, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
112Genbox anaer, REF 96124, 10 gói/hộp, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
113Genbag microaerophilic, REF 45532, Hộp 20 gói, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
114AccuRive pDNA Prep Kit, Tách chiết DNA bằng phương pháp tủa phenol- chloroform trên các nền mẫu huyết thanh, dịch phết cổ tử cung, bộ phận sinh dục, trực tràng, dịch lỏng, mô sinh thiết, bạch cầu, đàm…, 50 test/bộ5BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
115Agarose, Hộp 250g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
116Trimethoprim sulfamethoxazole SXT 25µg-250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
117CHROMagar™ Orientation – Hộp 500g, Pháp hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
118Gonorrheae rapid test device (Swab), ABON, Mỹ-T.Quốc hoặc tương đương về chất lượng40TestQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
119Oxacillin 1µg – 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
120Teicoplanin 30µg – 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
121Moxifloxacin 5µg – 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
122Cefepime 30µg – 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
123TBE 50X Electrophoresis Buffer, Chai 500ml, Thermo fisher, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
124Sabouraud 4% dextrose agar - Hộp 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
125AccuPid HPV Genotyping Kit, Phân nhóm type 6,11, 16, 18 và 12 týp HPV “nguy cơ cao” còn lại trong mẫu phết tế bào cổ tử cung bằng kỹ thuật real-time PCR, 50 test/bộ5BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
126AccuRive ProcSample Kit , Hóa chất xử lý mẫu tế bào cổ tử cung, 50 test/bộ1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
127Tetracycline (0.016 - 256), Hộp 30 test, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
128Meropenem (0.016 - 256), Gói 30 test, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
129Penicelline G (0.016 - 256) - Gói 10 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
130Ceftriaxon (0.016 - 256) - Gói 10 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
131Cefuroxime (0.016 - 256) Gói 10 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
132Cefotaxim (0.016 - 256) - Gói 10 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
133Teicoplanin (0.016 - 256) - Gói 10 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
134Vancomycin (0.016 - 256) - Gói 10 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
135ComASP™ Colistin (0.25 - 16) 75001, Gói 4x4 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
136Novobiocine - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
137Linezolid 30µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
138Chloramphenicol 30µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
139Ciprofloxacine 5µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
140Amoxcillin 10µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
141Cefsullodin 30µg - 250 đĩa/hộp, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng2GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
142Test lao nhanh100TestQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
143Asan easy test Dengue NS1 Ag 100, Hộp 25test, Asan Hàn Quốc hoặc tương đương về chất lượng50TestQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
144Asan easy test Dengue IgG/IgM – Hộp 25test, Asan Hàn Quốc hoặc tương đương về chất lượng50TestQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
145PYR Broth M1789- Hộp 500g, Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
146PYR Reagent R043- Chai 10ml, Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
147Amoxcillin + Clavulanic Acid (0.016 - 256), Gói 10 test, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
148Chloramphenicol (0.016 - 256) - Gói 10 test, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
149Ceftazidime (0.016 – 256) - Gói 10 test, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
150Cefixime (0.016 - 256) - Gói 10 test, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
151Platinium Tag DNA polymeras 300 reaction 10966026- Bộ 300 reaction, Invitrogen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
152Platinium™ SuperFi™ PCR Master Mix 12358010, Bộ 100 reaction, Invitrogen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
153DNA Marker 100bp (GeneRuler 100bp DNA Ladder SM0241 50µg/typ, ThermoFisher, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1TypQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
154GelRed Nucleic acid Gel Stain 10.000X in water- typ 0.5ml, Biotum, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1TypQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
155BCIP/NBT Color Development Substrate (5-bromo-4-chloro-3-indolyl-phosphate/nitro blue tetrazolium) S3771- Promega hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
156AccuRive ProcSample Kit , Hóa chất xử lý mẫu tế bào cổ tử cung - 50 test/bộ1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
157Steam Biological Indicator (Chỉ thị sinh học), Crosstex- Mỹ hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
158Colombia blood agar base, Hộp 500g, Oxoid, Anh hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
159SafeView™ Nucleic Acid Stains, Typ 1ml, No: G108, ABM, Canada hoặc tương đương về chất lượng1TypQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
160Bilirubin Direct 5x40ml+5x10ml, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng8HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
161Bilirubin Total 5x40ml+5x10ml, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng8HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
162Cholesterol 1x500ml+1x5ml, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng8HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
163Creatinin 2x50ml+2x50ml+1x5ml, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng8HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
164Glucose 1x500ml+1x5ml, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
165GOT 1x400ml+1x100ml, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
166GPT 1x400ml+1x100ml, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
167Protein total 2x250ml+1x5ml, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
168Control Serum 1 5x5ml, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
169Control Serum 2 5x5ml, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
170Calibrator Serum 5x5ml, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
171Que thử nước tiểu 10 thông số URS-10) Hôp 100 que, Teco, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
172Acide Uric 1x200ml+1x5ml, 11521, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
173Triglycerid 2x250ml+1x5ml, 11529, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng8HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
174Urê/BUN UV 4x40ml+4x10ml+1x5ml, 11516, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
175Amylase direct 6x25ml, 11550, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
176Creatine Kinase(CK) 1x40ml+1x10ml, 11790, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
177Albumin 2x250ml+1x5ml, 11547, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
178CK-MB 1x40ml+1x10ml, 11792, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
179γ-GLUTAMYL TRANSFERASE (y-GT) 1x160ml + 1x40ml, 11520, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
180LDH 4x40ml +4x10ml, 11581, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
181Protein (URINE) 4x50ml + 1x5ml, 11501, Biosystem, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
182Bộ tách chiếc DNA giun sán, Bộ 50 phản ứng, Qiagen, Đức hoặc tương đương về chất lượng2BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
183Ladder 100bp 15628050 - Lọ 250µg, Invitrogen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2TubeQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
184Cyclohexamide (18079), chai 10ml, Sigma, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
185Kháng nấm Caspofungin, SML0425-5MG, Chai 5mg, Sigma, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
186Agar powder, GRM026, Chai 500g, Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
187Ultra pure Agar (16500), Túi 100g, Invitrogen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1TúiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
188Christensen's urease agar, 1084920500, Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
189Môi trường Columbia agar 27688-500G - Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
190Uurea broth, 51463-500g, Chai 500g, Millipore, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
191MOPS, US 1475898-100GM, Chai 100g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
192Kháng sinh Chloramphenicol, C0378-5G, Chai 5g , Sigma, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
193Test định danh nấm men API 20 C AUX Kit, OT-20210, Hộp 25 test, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
194Chủng chuẩn Aspergillus flavus ATCC 01182P, MBL, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1TubeQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
195Chủng chuẩn Candida parapsilosis ATCC 0726P, MBL, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1TubeQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
196Chủng chuẩn Malassezia furfur ATCC 0701P, MBL, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1TubeQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
197Anti-Human IgG (Fc SPECCIFIC) - A9544-0.25ml Tube 0.25ml, Sigma, Đức hoặc tương đương về chất lượng1TubeQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
198Test chẩn đoán giun lươn (Strongyloides IgG Elisa test) 8319-35, Bộ 96 giếng, Cortez, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
199XTT: The 2,3-Bis- (2-Methoxy-4-Nitro-5-Sulfophenyl)-2,Tetrazolium-5-Carboxanilide, , X6493, Chai 100mg, Invitrogen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
200Test Elisa chẩn đoán giun đũa chó (Toxocara Elisa test kit), 8206-35, Bộ 96 giếng, Cortez, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
201Phenazine methosulfate (PMS), P9625-1G, Chai 1g, Sigma, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
202Kháng nấm bột Clotrimazole, 1141002-200MG, Chai 200mg, Sigma, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
203Kháng nấm dạng bột Voriconazole, PZ0005-5MG, Chai 5mg, Sigma, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
204Kháng nấm dạng bột Terbinafine, T8826-100MG, Chai 100mg, Sigma, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
205TAE BufferTris-acetate-EDTA 50X, Chai 1l B49, Thermo fisher, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
206TBE Buffer (Tris-borate-EDTA) (10X), Chai 1l B52, Thermo fisher, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
207FastDigest Mval (5' ...C C W G G... 3' 3' ...G G W C C... 5'), Bộ 200 phản ứng FD0554, Thermo fisher, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
208Đoạn mồi (primer) với trình tự gồm: LSU(5’-3’) LR0R (f) ACCCGCTGAACTTAAGC; ITS4 (r) TCCTCCGCTTATTGATATGC1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
209Đoạn mồi (primer) với trình tự gồm: EF-1α(5’-3’) EF-1 (f) ATGGGTAAGGA(A/G)GACAAGAC, EF-2 (r) GGA(G/A)GTACCAGT(G/C)ATCATGTT1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
210Đoạn mồi (primer) với trình tự gồm: ITS (5’-3’) ITS5 (f) GGAAGTAAAAGTCGTAACAAGG, ITS4 (r) TCCTCCGCTTATTGATATGC1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
211SQEL397S với trình tự gồm: (5′- GTTGACTGGTGGCGGTATG -3’; position 1002–1020), SQEL397R (5′- GCTACGGAGTAAAAATGCCG-3’; position 1315–1334)1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
212RF, Hộp 100 test, Reckon Diagnostic, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng8HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
213Test Elisa HBsAg, Hộp 96 test, Fortress, Anh hoặc tương đương về chất lượng6HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
214Test Elisa anti-HBS, Hộp 96 test, Diapro, Ý hoặc tương đương về chất lượng10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
215Test Aslo, Reckon Diagnostic, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
216Test Elisa IgE, Hộp 96 test, DRG, Đức hoặc tương đương về chất lượng3HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
217Bộ kit QIAamp DNA blood Mini Kit (50), Qiagen, Đức hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
218QIAamp RNA Blood Mini Kit (50), Qiagen, Đức hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
219Test Elisa ANA, ANA.CE , Hộp 96 test, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
220Test Elisa ds DNA, ANA.CE, Hộp 96 test, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
221Dung dịch Marcano, 500ml/chai6ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
222Bộ hóa chất của máy CTM 18TS, Nihon Kohden, Nhật hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
223Hộp gel điện não- Hộp 400g, Nihon Kohden, Nhật hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
224Test nhanh ký sinh trùng sốt rét , Hộp 25 test, CTK, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
225HbsAg, Hộp 30 test, Hàn Quốc hoặc tương đương về chất lượng7HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
226Dĩa 96 giếng Plates, Multiwell, Immuno, Hộp 100 dĩa, SPL, Hàn Quốc hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3597615E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.567.888.700 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->