Gói thầu: gói số 03: Vật rẻ mau hỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | gói số 03: Vật rẻ mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864516 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:52:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 633,381,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5007225E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266763E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp vật rẻ mau hỏng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 443.367.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 886.734.100 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự thầu phải có Bản cam kết: - Hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, cung cấp hàng mới 100%, nguyên kiện theo tiêu chuẩn đóng gói của nhà sản xuất; đảm bảo chất lượng mà Nhà thầu chào thầu- Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
gói số 03: Vật rẻ mau hỏng Mua sắm ấn phẩm, văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, túi nylon, phụ kiện máy tính, mực máy in và máy photocopy năm 2022-2023 của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo mục 10.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa chào thầu (ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất) trong E-HSDT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Nhà thầu tham dự thầu phải có Bản cam kết hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, cung cấp hàng mới 100%, nguyên kiện theo tiêu chuẩn đóng gói của nhà sản xuất; đảm bảo chất lượng mà Nhà thầu chào thầu. 2. Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn đánh giá năng lực, kinh nghiệm tại Mẫu số 03 Chương IV đính kèm các tài liệu (bản scan) trong E-HSDT sau: 2.1. Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021. 2.2. Yêu cầu về nguồn lực tài chính: Nhà thầu có tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có hoặc bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp tại Việt Nam; trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu này với giá trị tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 Chương IV. 2.3. Có tối thiểu là 2 hợp đồng tương tự đã thực hiện là các hợp đồng cung cấp hàng hóa vật rẻ mau hỏng kèm biên bản nghiệm thu/thanh lý với giá trị đã thực hiện tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng, địa chỉ 01 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 (Tòa nhà 9 tầng), Trung tâm Hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: (0263) 3531700. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tổng hợp - Bệnh viện đa khoa Lâm Đồng; địa chỉ: Số 1 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: (0263) 3831269 – (0263) 3815656; Fax: (0263) 3827528 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng; địa chỉ: Tầng 2 (Tòa nhà 9 tầng), Trung tâm Hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; điện thoại: (0263) 3531700 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấm đun nước 2 lít | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 2 | Bàn chải chà sàn nhựa | 215 | Cái | Theo Chương V | ||
| 3 | Bao lát dày (bao tải dứa) 50kg | 130 | Cái | Theo Chương V | ||
| 4 | Bình thủy 2 lít | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 5 | Bình trà | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 6 | Bình xịt gián | 5 | Chai | Theo Chương V | ||
| 7 | Bình xịt thuốc khử khuẩn 8 lít | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 8 | Bô nhựa có nắp | 8 | Cái | Theo Chương V | ||
| 9 | Bộ tách trà | 5 | Bộ | Theo Chương V | ||
| 10 | Bô vệ sinh nam | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 11 | Bô vệ sinh nữ | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 12 | Cây xúc chai | 20 | Cây | Theo Chương V | ||
| 13 | Chỉ trắng cuộn lớn và xanh | 18 | Cuộn | Theo Chương V | ||
| 14 | Chỉ vắt sổ | 10 | Cuộn | Theo Chương V | ||
| 15 | Chổi cau | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 16 | Chổi đót | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 17 | Cờ Tổ Quốc | 18 | Cái | Theo Chương V | ||
| 18 | Cọ xúc rửa ống nghiệm | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 19 | Nước xả làm mềm vải đậm đặc | 17 | Chai | Theo Chương V | ||
| 20 | Con suốt chỉ máy may CN | 6 | Cái | Theo Chương V | ||
| 21 | Dao lớn | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 22 | Dầu máy may | 2 | lít | Theo Chương V | ||
| 23 | Dây dù | 66 | Mét | Theo Chương V | ||
| 24 | Dây nylon buộc hồ sơ | 17 | Kg | Theo Chương V | ||
| 25 | Dây thun | 60 | kg | Theo Chương V | ||
| 26 | Dây thun 2cm | 200 | Mét | Theo Chương V | ||
| 27 | Dây thun 2cm, có lỗ | 100 | Mét | Theo Chương V | ||
| 28 | Dép nhựa (màu xanh quai chéo) | 145 | Đôi | Theo Chương V | ||
| 29 | Dép nhựa (Kín mũi) | 30 | Đôi | Theo Chương V | ||
| 30 | Găng tay cao su dài | 690 | Đôi | Theo Chương V | ||
| 31 | Găng tay cao su thường | 553 | Đôi | Theo Chương V | ||
| 32 | Gáo múc nước | 8 | Cái | Theo Chương V | ||
| 33 | Ghế đẩu nhựa | 20 | Cái | Theo Chương V | ||
| 34 | Giấy lau miệng | 50 | Xấp | Theo Chương V | ||
| 35 | Giấy | 390 | Cuộn | Theo Chương V | ||
| 36 | Giấy | 380 | Cuộn | Theo Chương V | ||
| 37 | Giấy vệ sinh | 4.470 | Cuộn | Theo Chương V | ||
| 38 | Giỏ Lát (loại lớn) | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 39 | Giỏ nhựa chữ nhật 2 quai | 20 | Cái | Theo Chương V | ||
| 40 | Giỏ nhựa chữ nhật 2 quai | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 41 | Giỏ nhựa treo xe tiêm | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 42 | Giỏ nhựa tròn lớn | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 43 | Giỏ rác nhựa sinh hoạt vàng | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 44 | Giỏ rác nhựa sinh hoạt xanh | 18 | Cái | Theo Chương V | ||
| 45 | Hộp nhựa chữ nhật có nắp | 20 | Cái | Theo Chương V | ||
| 46 | Kệ để dép Inox 3 tầng 35 x 60cm | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 47 | Kéo bấm chỉ | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 48 | Kim may máy | 5 | Lố | Theo Chương V | ||
| 49 | Kim Vắt sổ | 5 | Lố | Theo Chương V | ||
| 50 | Ly giấy | 14.000 | cái | Theo Chương V | ||
| 51 | Ly thủy tinh | 100 | Cái | Theo Chương V | ||
| 52 | Màng bọc thực phẩm | 5 | Cuộn | Theo Chương V | ||
| 53 | Miếng nhôm | 610 | Miếng | Theo Chương V | ||
| 54 | Miếng xanh | 450 | Miếng | Theo Chương V | ||
| 55 | Móc áo đóng tường | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 56 | Mút lau máy | 10 | Miếng | Theo Chương V | ||
| 57 | Nước lau sàn nhà | 55 | Chai | Theo Chương V | ||
| 58 | Nước rửa chén bát | 26 | Chai | Theo Chương V | ||
| 59 | Nước rửa chén can 5 lít | 224 | Can | Theo Chương V | ||
| 60 | Nylon ống 2 lớp (khổ 1,20 - 1,40 m) | 2.280 | Mét | Theo Chương V | ||
| 61 | Pallet nhựa cứng | 80 | Cái | Theo Chương V | ||
| 62 | Quẹt ga | 50 | Lố | Theo Chương V | ||
| 63 | Rp 7 | 4 | Chai | Theo Chương V | ||
| 64 | Xà bông bột giặt | 1.110 | kg | Theo Chương V | ||
| 65 | Xà bông rửa tay nước | 3.170 | Chai | Theo Chương V | ||
| 66 | Sơn đen | 8 | Lọ | Theo Chương V | ||
| 67 | Tăm tre tiệt trùng | 3.960 | Cây | Theo Chương V | ||
| 68 | Tấm láng 2 da | 40 | Mét | Theo Chương V | ||
| 69 | Tấm láng Simili trắng | 30 | Mét | Theo Chương V | ||
| 70 | Tăm xỉa răng | 82 | Gói | Theo Chương V | ||
| 71 | Tạp dề vải | 26 | Cái | Theo Chương V | ||
| 72 | Thảm lau chân | 4 | Cái | Theo Chương V | ||
| 73 | Thùng nhựa cách nhiệt | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 74 | Thùng rác đạp Y Tế vàng 15 lít | 20 | Cái | Theo Chương V | ||
| 75 | Thùng rác đạp Y Tế vàng 30 lít | 40 | Cái | Theo Chương V | ||
| 76 | Thùng rác đạp Y Tế vàng 60 lít | 20 | Cái | Theo Chương V | ||
| 77 | Thùng rác đạp Y Tế xanh 15 lít | 20 | Cái | Theo Chương V | ||
| 78 | Thùng rác đạp Y Tế trắng 15 lít | 15 | Cái | Theo Chương V | ||
| 79 | Thùng rác đạp Y Tế đen 15 lít | 25 | Cái | Theo Chương V | ||
| 80 | Thước dây | 5 | Sợi | Theo Chương V | ||
| 81 | Thuốc tẩy | 2 | lít | Theo Chương V | ||
| 82 | Tủ nhựa ngâm dụng cụ 3 tầng | 3 | Cái | Theo Chương V | ||
| 83 | Túi kính ép 12x25 | 9.840 | Cái | Theo Chương V | ||
| 84 | Túi kính ép 20x10 | 8.950 | Cái | Theo Chương V | ||
| 85 | Túi kính ép 30x20 | 31.290 | Cái | Theo Chương V | ||
| 86 | Túi kính ép 50x35 | 8.850 | Cái | Theo Chương V | ||
| 87 | Ủng cao su | 8 | Đôi | Theo Chương V | ||
| 88 | Xà phòng bột giặt | 1.420 | Kg | Theo Chương V | ||
| 89 | Xe đẩy siêu thị | 2 | Cái | Theo Chương V | ||
| 90 | Xô bông băng y tế 10 lít cho xe tiêm | 50 | Cái | Theo Chương V | ||
| 91 | Xô nhựa có nắp 100 lít | 7 | Cái | Theo Chương V | ||
| 92 | Xô nhựa có nắp 20 lít | 18 | Cái | Theo Chương V | ||
| 93 | Xô nhựa có nắp 60 lít | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 94 | Xô nhựa có nắp 80 lít | 5 | Cái | Theo Chương V | ||
| 95 | Xô nhựa có nắp 120 lít | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 96 | Xô nhựa có nắp 6 lít | 10 | Cái | Theo Chương V | ||
| 97 | Xô đựng chất thải nguy hại không lây nhiễm 5 lít | 20 | Cái | Theo Chương V | ||
| 98 | Thùng chứa chất thải công cộng 2 ngăn xanh- trắng 120Lít, có logo chất thải thông thường và chất thải tái chế | 20 | Cái | Theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5007225E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.266763E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp vật rẻ mau hỏng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 443.367.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 886.734.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự thầu phải có Bản cam kết: - Hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, cung cấp hàng mới 100%, nguyên kiện theo tiêu chuẩn đóng gói của nhà sản xuất; đảm bảo chất lượng mà Nhà thầu chào thầu- Hàng hóa được cung cấp theo từng đợt theo đơn đặt hàng; thời gian giao hàng theo đơn đặt hàng của từng đợt giao hàng tối đa là 15 ngày sau khi nhận được văn bản của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi