Gói thầu: Gói thầu số 02:Mua dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881732-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 02:Mua dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20220880427
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:49:00 đến ngày 2022-09-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,352,745,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.029118505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 946.921.969 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02:Mua dụng cụ
Mua hóa chất, dụng cụ, hóa chất sinh phẩm, vật tư dụng cụ y tế và dược phẩm phục vụ cho công tác giảng dạy và thực hành của năm học 2022-2023 tại các Khoa, bộ môn thuộc Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y - Dược , Đại học Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế , địa chỉ: 06 Ngô Quyền, Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y - Dược , Đại học Huế


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
-Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; -Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. -Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. -Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y - Dược , Đại học Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Huế Địa chỉ: 03 Lê Lợi - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173 Fax: 0234.3826269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTC-CSVC, Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Số 06 Ngô Quyền, TP Huế SĐT: 02343822173 Fax: 0234.3826269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173 Fax: 0234.3826269
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bật lửa gas50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
2Pin AAA50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
3Pin AA30ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
4Pin vuông 9V10ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
5Nước rửa chén sunlight- Chai 750ml hoặc tương đương về chất lượng93ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
6Nước lau sàn nhà sunlight- Chai 1 lít hoặc tương đương về chất lượng39ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
7Nước rửa tay lifebuoy- Chai 500ml hoặc tương đương về chất lượng34ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
8Miếng rửa bát46MiếngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
9Ổ cắm điện LIOA- loại 6 chân dây dài 3m hoặc tương đương về chất lượng4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
10Chổi rửa cỡ lớn4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
11Chổi rửa ống nghiệm 110x12mm340CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
12Công tơ gút (quả bóp cao su congtogut)100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
13Lamen 22x22mm - Hộp 100 tấm – Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng206HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
14Lam kính- Hộp 72 tấm409HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
15Khăn (cotton, thấm hút tốt,kích cỡ 30x 50cm)320CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
16Băng dính8CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
17Băng dán vải rộng 2cm ghi nhãn ống nghiệm8CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
18Bóng đèn thay kính Nikon – Nhật hoặc tương đương về chất lượng96CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
19Tăm bông an toàn- Hộp 250 cây30HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
20Eppendorf có nắp đậy 1,5ml - Gói 1000 cái27GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
21PCR tube 200µl – Gói 1000 cái2GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
22Đầu côn xanh – Gói 1000 cái, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng32GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
23Đầu côn vàng- Gói 1000 cái, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng48GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
24Đầu côn trắng - Gói 1000 cái, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng17GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
25Ống cao su trắng D=1cm15MétQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
26Lưới amiang92CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
27Khay đựng ống Eppendorf có nắp2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
28Đĩa đồng hồ thủy tinh (mặt kính đòng hồ) 70mm4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
29Nhiệt kế rượu 0 - 100 độ C30CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
30Butet khóa nhựa isolab 25ml- Đức hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
31Bể nhuộm lam (bể gồm 12 cốc nhuộm 300ml và 2 giá nhuộm bằng nhựa có nắp)1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
32Phểu chiết quả lê, khóa thủy tinh 1 lít (loại cổ 29, chiều cao 430mm)4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
33Ống mao quãn 1 đầu bít và 1 đầu hở 1.4mm, Ống 100 cái, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
34Thước kẹp 18x10x3cm4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
35Thước palmer đo ngoài 0-25mm, Chia độ 0,01mm, Mitutoyo, Nhật hoặc tương đương về chất lượng4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
36Dây cắm bắp chuối 4mm, nối chồng dây dài 50cm, dây nối thiết bị lắp ráp mạch điện20CặpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
37Keo 502 hoặc tương đương về chất lượng4LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
38Cuvet thạch anh dùng cho máy quang phổ UV-Vis, kt: 12,5x12,5x45mm, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng4BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
39Giấy thấm d=15-20cm19HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
40Phểu thủy tinh d=60mm20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
41Bát sứ 100ml20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
42Bát sứ 150ml20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
43Pipet bầu thủy tinh 5ml140CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
44Bộ lau nhà xoay 360 độ - Loại I4BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
45Chai congtogut nâu 125ml110CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
46Hộp đựng tiêu bản 20 vị trí nằm ngang10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
47Giấy lau kính hiển vi, Kích thước 100x150mm – Xấp 100 tờ34HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
48Chai congtogut trắng 125ml80CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
49Bình tia nhựa 250ml-500ml56CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
50Muỗng inox SUS 304 múc hóa chất 2 đầu 180mm63CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
51Kẹp ống nghiệm bằng inox SUS 30450CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
52Lực kế 0,1N2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
53Lò xo thí nghiệm cơ học, độ cứng 5N/m, dài 10cm4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
54Bộ cất tinh dầu d3BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
55Bộ cất tinh dầu d>1, 226.202.01, Glassco- Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng2BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
56Bình gạn 60mL khóa nhựa30CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
57Buret khóa nhựa teflon 50ml5CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
58Cổ nối thủy tinh nhám 29/32 (sừng bò thủy tinh nhám 29/32)10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
59Đầu vặn dây dẫn,5063-6591,Finger-tight PEEK fittings,1/16 in (10/pk), Gói 10 cái, Aligent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
60Cá khuấy từ 8mm x 3mm (d=0.8cm)10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
61Micropipet 0,5 - 10ul, Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
62Ống nghiệm thủy tinh 10ml (12x120)1.000CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
63Ống nghiệm thủy tinh 20ml (16x160)1.000CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
64Bình phun sắc ký 50mL, Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng5CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
65Bình đun nước siêu tốc 2 lít5CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
66Khóa đôi (khóa con bọ)40CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
67Màng lọc mẫu nylon (Syringer Fitler), đường kính 13 mm, kích thước lỗ 0,45 micromet, Hộp 100 cái10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
68Máy sấy tóc Panasonic hoặc tương đương về chất lượng6CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
69Bếp điện đơn Perfect hoặc tương đương về chất lượng15CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
70Bình định mức 100ml có nút mài80CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
71Bình định mức 50ml100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
72Bình tam giác 100ml có nút mài, cổ 19/2440CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
73Cốc có mỏ 1lít30CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
74Cốc có mỏ thủy tinh 250ml150CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
75Cốc có mỏ thủy tinh 100ml155CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
76Cốc có mỏ thủy tinh 50ml150CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
77Đũa thủy tinh 25cm500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
78Lamen 22 x 22mm – Hộp 100 tấm50HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
79Mặt kính đồng hồ d=10cm50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
80Pipet thủy tinh bầu 1ml100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
81Pipet thủy tinh bầu 2ml100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
82Pipet thủy tinh bầu 20ml100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
83Pipet thủy tinh thẳng 10ml200CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
84Pipet thủy tinh thẳng 5ml200CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
85Pipet thủy tinh thẳng 2ml100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
86Pipet thủy tinh thẳng 1ml100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
87Pipet thủy tinh bầu 10ml100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
88Bóng đèn bước sóng 254 nm của đèn soi UV WFH-203B hoặc tương đương về chất lượng6CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
89Bóng đèn ánh sáng trắng của đèn soi UV WFH-203B hoặc tương đương về chất lượng3CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
90Bình ga mini10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
91Chai thủy tinh trắng nắp vặn 500ml10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
92Cột chạy sắc ký khóa Teflon 2x50cm8CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
93Giấy lọc tờ, Kích thước 60x60cm842TờQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
94Vial đựng mẫu 20ml V20A22ET không màu, Bì 100 cái1Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
95Co nối thủy tinh 3 nhánh, cổ nhám, 2 cổ 29, 1 cổ 325CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
96Đĩa 96 giếng đáy bằng + nắp riêng cho mỗi đĩa dùng cho máy Microplate Reader, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
97Hộp đựng đầu côn vàng 200ul20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
98Phin loc 3M – 6001, Tiêu chuẩn TGGN-33924, Hàn Quốc hoặc tương đương về chất lượng6CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
99Micropipet 100ul, Glassco- Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng3CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
100Rây 0.125mm, d = 20cm5CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
101Giá đựng vial sắc ký 2ml, 50 lỗ10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
102Bình tam giác 250ml có nút mài 29/3260CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
103Cân kỹ thuật 1200x0,01g - Model AB1202, Shinko Denshi, Nhật hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
104Cốc có mỏ thủy tinh 500ml35CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
105Pipette bầu 25ml100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
106Giá úp chén bát 02 tầng Kích thước 50x70cm. Làm bằng INOX SUS 3043CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
107Bình gạn 125 mL khóa nhựa50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
108Bình gạn 250 mL khóa nhựa10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
109Bóng đèn halogen OSRAM dùng cho máy Microplate Reader10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
110Màng lọc mẫu Cellulose acetat (Syringer Fitler, đường kính 25mm; kích thước lỗ 0.2 micromet, SFCA 025022NA, Hộp 100 cái, membrane Solution, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
111Bình định mức 10ml50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
112Bình gạn khóa teflon 2 lít2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
113Cối + Chày sứ đường kính 160mm5BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
114Hộp đựng đầu côn xanh 1000ul20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
115Hộp nhựa 50ml tròn trong đựng thuốc mỡ và bột dược liệu (loại hộp đựng kem Flan)500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
116Micropipet 8 kênh 20- 200ul – Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
117Rổ đựng thuốc hình chữ nhật, Kích thước 45x25x10cm40CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
118Phểu thủy tinh d=8cm60CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
119Bình định mức 500ml10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
120Ống đong 50ml50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
121Buret khóa nhựa teflon 25ml50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
122Dây dẫn dung môi pha động loại thép 0.17x900 - Code: 5500-1217, Aligent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng6CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
123Dây dẫn dung môi pha động 0.12x1.6mm - Code: 0890-1915, Cuộn 1.5m, Aligent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng3CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
124Ống mao quản dài 100mm x đường kính 1.00mm, một đầu hở/ một đầu kín, đo điểm nóng chảy - Ống 100 que, Marienfeld, Đức hoặc tương đương về chất lượng20ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
125Máy say sinh tố đa năng Sunhouse hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
126Bình Cassia 100ml cổ nhám, có nắp đậy, Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
127Bình tia nhựa PP/PE-LD màu trắng, để chứa dung môi hữu cơ (chloroform, acetone, hexane,…)10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
128Bình tam giác 100ml có nút mài, cổ 29/3280CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
129Bát sứ d=10cm50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
130Bình cô quay chân không 100ml, cổ 29/32, 069.202.03, Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng3CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
131Bình cô quay chân không 1000ml, cổ 29/32, 069.202.09, Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng3CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
132Bình cô quay chân không 500ml, cổ 29/32, 069.202.07, Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng3CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
133Sinh hàn xoắn nhám cổ 29/32-29/324CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
134Bảo vệ cột (Guard Cartridge) Zorbax 80 SB-C8, 9.4x15 mm, 7µl –Code: 820675-115, Gói 02 cái, Agilent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
135Sinh hàn thẳng 400mm, nhám cổ 29/32-29/322CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
136Chai thủy tinh trắng nút mài cổ nhỏ 250ml20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
137Chai thủy tinh trắng nắp vặn 1000ml10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
138Cột chạy sắc ký khóa Teflon 1.5x60cm4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
139Kẹp giữ cột/ bình cầu 3 nhánh, loại thép40CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
140Bộ shoxlet 125ml3BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
141Bộ tiền cột (Preparative Guard Column Hardware kit) 840140-901, Aligent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
142Đầu lọc dung môi pha động loại thủy tinh –Code: 5041-2168,Túi =01 Cái, Aligent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng10TúiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
143Phễu thủy tinh xốp G5 30ml1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
144Vial đựng mẫu 20ml V20A22ET màu hổ phách, Bì 100 cái1Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
145PTFE fits 5PK –Code 01018-22707, Túi 04 cái, Aligent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng4TúiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
146Cột chạy sắc ký khóa Teflon 8x50cm2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
147Cột sắc ký điều chế (9.5x250mm, 5µm) –Code 880975-202, Aligent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
148Chày bằng sứ nhám dài 150mm, Code: 641 331 213 300, Hộp 2 cái, JIPO – Séc hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
149Ống falcon 15ml có nắp700CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
150Micropipet 1000ul, Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng3CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
151Rây 0.25mm, d = 25cm7CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
152Ổ cắm điện LIOA- loại 6 lỗ dây dài 5.0m hoặc tương đương về chất lượng4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
153Giá treo micropipet dạng chữ Z có 6 vị trí2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
154Cột chạy sắc ký khóa Teflon 4x80cm2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
155Dao thái cán nhựa dài 25cm10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
156Hộp nhựa nắp trắng 0,5L30CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
157Hộp nhựa nắp trăng 1L30CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
158Hộp nhựa vuông 200ml20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
159Cột phân tích (HPLC column), XBD-C18 reversed - phase column (4,6x150mm i.d., 5µm – Aligent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
160Cột bảo vệ HPLC, NUCLEOSIL, C18, Guard Column, 100Å, 5 µm, 8 mm x 4.0 mm- Macherey-Nagel, Đức hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
161Cột chạy sắc ký khóa Teflon 1x60cm4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
162Bình định mức 250ml10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
163Chổi nhựa cán inox quét nhà26CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
164Bể ổn nhiệt (Bếp cách thủy) Memmert 14 lít (6 Lỗ) Model: WNB14, Đức hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
165Ống bóp cao su có van 1 chiều, dùng cho bình phun thuốc thử10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
166Buồng soi UV bản mỏng JINGKE Model WFH-230B hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
167Dây dẫn dung môi pha động 1.6mm x 0.25mm –Code: 5042-6463 Cuộn 5m, Aligent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng3CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
168Giá 03 chân để bình gạn 02 lít, Kích thước Cao 40cm x đường kính trên 12cm x đường kính dưới 18cm. Làm bằng INOX SUS 3044CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
169Ống falcon 50ml có nắp450CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
170Thùng nhựa trong suốt chữ nhật (67.6x45.7x25.4cm) 55 lít, No: 0998, Không có bánh xe20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
171Màng bọc thực phẩm, cuộn 10m x 30cm10CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
172Rây 1mm, vuông cạnh 25cm10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
173Giá đỡ buret40CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
174Giấy hộp lau cuvet10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
175Giấy kẽm, cuộn 3m x 45cm10CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
176Nhiệt kế đỏ -20/110 độ, code: 55000P110-qp, Promo lab, Pháp hoặc tương đương về chất lượng20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
177Nhiệt kế đỏ -20/150 độ, code: 55000P110-qp, Promo lab, Pháp hoặc tương đương về chất lượng20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
178Bome kế5CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
179Thau nhựa 2T0 (Ø 20 x 7cm)10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
180Xúc rác inox3CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
181Giấy lọc dung dịch d=9cm – Hộp 100 tờ10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
182Giấy vệ sinh (dùng để lau cối chày)100CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
183Kéo cắt cành Kapusi- Model SK5, Nhật hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
184Kéo cắt cành cây trên cao, dài 3m1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
185Khăn lau tay 25x25cm lau bàn thực hành100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
186Lọ đựng dung dịch thuốc tiêm thủy tinh 10ml có nút cao su100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
187Lọ đựng mẫu sắc ký (vial) 1.5ml+nắp+đệm cao su (V20A22ET), không màu, dùng cho hệ thống HPLC Shimazdu - No: 5182-0864, Hộp 100 cái, Agilent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
188Chai congtorgut thủy tinh màu nâu 30ml5CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
189Chai congtorgut thủy tinh trắng 30ml10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
190Chai thủy tinh 250ml nắp xanh10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
191Khăn giấy vuông 33x33cm- Gói 100 cái20GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
192Chai thủy tinh 500ml nắp xanh10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
193Ống thổi cho máy Đo chức năng hôp hấp - BY-YZ-7, Ý hoặc tương đương về chất lượng600ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
194Giấy cuộn A0- 3kg (loại dày)14CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
195Giấy PaperOne A4- ĐL 70g/m2- 5ram/thùng hoặc tương đương đương về chất lượng16ThùngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
196Bút viết bảng các loại190CâyQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
197Màng lọc cellulose nitrate kẻ ô vi sinh, tiệt trùng, đường kính 47mm, kích thước lỗ lọc 0.45µl- Sartorius - Hộp 100 tấm, Đức hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
198Đĩa petri thủy tinh 80x15mm- Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
199Buret thủy tinh (khóa nhựa) 10ml- Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
200Pin đũa Camelion AAA 1,5V - Hộp 40 viên, Nhật hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
201Giấy bạc aluminum foil 10m x 30cm20HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
202Bình xịt cồn phun sương 500ml- Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng5CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
203Hộp an toàn màu vàng đựng vật sắc nhọn, bơm kim tiêm5CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
204Băng keo trong cuộn 4,8 x 200 yard5CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
205Ống nghiệm thủy tinh d=16x125mm100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
206Thước dây dài 1,5m10SợiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
207Bình định mức 100ml, Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
208Chổi đót quét nhà3CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
209Xúc rác nhựa cán dài4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
210Thùng nhựa đựng rác văn phòng, loại 10 lít2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
211Đèn pin siêu sáng20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
212Máy bắt muỗi cầm tay – MECHANICAL ASPIRATOR EACH Model E801, Australia hoặc tương đương về chất lượng20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
213Máy phun thuốc diệt côn trùng Makita Model PM7650HRX hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
214Máy đo pH cầm tay HANA, Model HI98103, Ý – Rumani hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
215Pin trung C30ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
216Pin Cmos15ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
217Hộp nhựa đựng tiêu bản, chứa được 100 cái3CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
218Quả bóp cao su nhỏ dùng cho Pipette Pasteur20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
219Bộ micropipette có cần điều chỉnh thể tích của hãng NICHIRYO, Nhật hoặc tương đương về chất lượng bao gồm: 01 Micropipette 0,1 - 2µl; 01 Micropipette 0,5 - 10µl; 01 Micropipette 2 - 20µl; 01 Micropipette 10 - 100µl; 01 Micropipette 20 - 200µl; 01 Micropipette 100 - 1000µl2BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
220Micropipette NICHIRYO 12 kênh Nichirpet EXII Multi 20-200ul, Nhật hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
221Bình Coplin jar thủy tinh 60ml, Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
222Hộp lưu mẫu trữ lạnh 100 vị trí chứa ống 1,5 - 2ml, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
223Pipet Pasteur 3ml loại nhựa500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
224Ống nghiệm 16 x 160300CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
225Giấy chỉ thị nhiệt độ, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng4CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
226Ống nghiệm thủy tinh 12x75mm11.500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
227Chai nhỏ giọt 50 ml60CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
228Đèn cồn inox10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
229Giấy lau phòng thí nghiệm400CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
230Giấy thấm loại khăn tay100HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
231Pipet Pasteur nhựa vô trùng 2,5ml500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
232Que cấy nhựa vô trùng dùng 1 lần 10µl, Gói 25 que2GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
233Pipetpasteur thủy tinh, Hộp 250 cái1.150CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
234Quả bóp cao su dành cho pipet pasteur10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
235Chai thủy tinh nắp vặn chịu nhiệt 1 lít, Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng5CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
236Chai thủy tinh nắp vặn chịu nhiệt 500ml màu trắng, Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng5CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
237Chai thủy tinh nắp vặn chịu nhiệt 250ml, Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng11CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
238Cryotube Vials 1,5ml(Nune)500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
239Cryotube Vials 1,8ml500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
240Micropipet 0,5 - 10µl; Sartorius, Đức hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
241Micropipet 10-100µl; Sartorius, Đức hoặc tương đương về chất lượng3CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
242Micropipet 20-200µl; Sartorius, Đức hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
243Micropipet 1000µl; Sartorius, Đức hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
244Giá đựng ống nghiệm inox 18x180mm, 60 lỗ, Việt Nam10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
245Khay nhuộm lam inox 25 vị trí6CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
246Đĩa lấy mẫu 96 giếng đáy U, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng60CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
247Chai xịt phun sương 500ml12CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
248Que tăm bông cán gỗ (dài 20cm) – 200Cái/ túi1.500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
249Que cấy và vòng cấy Nickel-Chrome40CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
250Que tăm bông xiên nướng dài 16cm, gói 0.5kg40GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
251Que tăm bông xiên nướng dài 20cm, gói 0.5kg40GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
252Dĩa pettri 80x15mm nhựa (vô trùng)1.400CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
253Dĩa pettri 80x15mm thủy tinh, Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng1.400CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
254Anaerobic jar 2,5 l-volume for microbiology (Bình kỵ khí 2,5V) – Code 1163870001, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
255Millipore 0,45 µg Filter – Code SLHP033RS - Hộp 50 cái, Millipore, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
256Storage Box for 1,8ml Microtubes, PP clear type – Code 2510-1106 hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
257Ống nghiệm thủy tinh 18x1.8cm500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
258Ống nghiệm thủy tinh 13x1cm, có nắp vặn chịu nhiệt500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
259Hộp nhuộm lam thủy tinh 10 vị trí6CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
260Ống durham 6x30mm400CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
261Ống durham 6x40mm400CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
262Giấy cuộn bọc thức ăn 18inch x 100m20CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
263Tăm bông cán mềm nhựa1.500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
264Tăm bông cán cứng nhựa1.500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
265Giấy bạc cuộn thức ăn 30cm x 5m20CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
266Pipet nhựa vô trùng 2ml, Hộp 150 cái600CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
267Pipet nhựa vô trùng 5ml, Hộp 100 cái600CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
268Pipet nhựa vô trùng 10ml, Hộp 100 cái600CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
269Pipet nhựa vô trùng 25ml, Hộp 50 cái100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
270Que cấy nhựa vô trùng dùng 1 lần 1µl, Gói 25 que80GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
271Micropipet có nút chỉnh 8 kênh 30-300µl; Sartorius, Đức hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
272Millipore 0,22 µg Filter – Code SLGP033RS, Hộp 50 cái, Millipore, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
273Dĩa pettri 90x15mm thủy tinh1.400CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
274Eppendoft 0.2ml – Gói 1000 cái3GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
275Giá inox để ồng nghiệm 20 lỗ x 20ml40CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
276Xà phòng giặt OMO hoặc tương đương về chất lượng45KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
277Micropipette cố định 500ul, Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
278Micropipette cố định 5 - 50ul1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
279Bút ghi ống nghiệm60CâyQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
280Khăn giấy watersilk87HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
281Hộp đựng ống cryotube 1.8-2.0ml, Hộp 81vị trí bằng nhựa PP20HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
282Giấy chỉ thị nhiệt độ hấp ướt, 19mmx50mm, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng1CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
283Que cấy nhựa vô trùng 1µl - Gói 20 cái, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng70GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
284Giấy bạc5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
285Cuvettes nhựa 45x10x10 mm, Hộp 100 cái, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng200CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
286Bì nilong có khóa zipper 15x20cm, Hộp 100 cái10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
287Giấy vuông Bless you 330x330mm, Gói 100 tờ30GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
288Băng keo trong (khổ 2,5cm)13CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
289Đầu hút cao su dùng cho pipet pasteur60CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
290Giá đựng tube eppendorf 100 vị trí 1,5 - 2ml10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
291Đĩa nuôi cấy 96 giếng vô trùng từng cái – Falcon, Code 351172, Gói 50 cái, BD Falcon, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
292Pipet chia vạch 5ml (Nhựa) vô trùng từng cái250CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
293Chai trung tính miệng rộng 100ml, Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng6CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
294Chai trung tính miệng rộng tối màu 500ml, Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng3CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
295Hộp đựng đầu típ 5ml, 6001/ON, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng5CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
296Khay chứa thuốc thử bằng nhựa PP 50 - 60ml, hấp tiệt khuẩn được – Codel: 25-1202, Hộp 10 Pipette, Biologix, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
297Khay thạch điện di 7x10cm –Model HGB7-10-GT, Corning, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
298Lọ đựng mẫu phân có muỗng, Gói 100 cái4GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
299Dĩa nuôi cấy 4 giếng – Model OOPW-FW04, Sparmed, Đan Mạch hoặc tương đương về chất lượng120CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
300Eppendorf 1,5ml – Túi 500 cái2TúiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
301Dĩa petri thủy tinh 9cm - Biohall, Đức hoặc tương đương về chất lượng55CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
302Túi đựng rác, loại 5kg10KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
303Pipet thủy tinh thẳng 20ml100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
304Đầu côn pipette 1-10 ul (có đầu lọc), Túi 500 cái, Aptaca , Ý hoặc tương đương về chất lượng1TúiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
305Pipette hỗ trợ, Cấu hình bao gồm: Thân máy, Pin Sạc, Bộ sạc2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
306Eppendorf 2ml – Gói 500 cái1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
307Eppendorf 0,5ml – Gói 500 cái1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
308Dung dịch GIFT lau sàn phòng thực hành, Chai 1 lít hoặc tương đương về chất lượng1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
309Nước sát khuẩn tay nhanh Asirub – Chai 500ml hoặc tương đương về chất lượng10ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
310Dung dịch tẩy Vim, Chai 1 lít hoặc tương đương về chất lượng7ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
311Ống EDTA nắp màu xanh100ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
312Khăn lau bàn 25x25cm20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
313Dung dịch lau sàn nhà Sunlight, Can 3,6 Kg hoặc tương đương về chất lượng4CanQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
314Chỉ khâu, cuộn 3000m2CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
315Giấy điện tim 3 cần Nihon Koden, Hộp 10 cuộn, Kích thước: 63mm x 30m hoặc tương đương về chất lượng3HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
316Giấy điện tim Nihon Koden, Hộp 1 cuộn, Kích thước: 210mm x 30m hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
317Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn, bơm tiêm, dung tích 3 lít, kt: 10x15x30cm10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
318Túi đựng rác thải sinh hoạt loại hữu cơ (40x 65)cm, có 2 quai2KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
319Rổ nhựa lớn (46x37x15.2)cm màu đỏ, hình vuông5CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
320Micropipet đơn kênh 20-200µl – Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
321Micropipet đơn kênh 100-1000µl- Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
322Bì đựng tài liệu myclear, có nút loại dày50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
323Máy ly tâm 12 lỗ 80-2B hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
324Phấn trắng viết bảng, không bụi10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
325Phấn màu viết bảng, không bụi10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
326Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn, bơm kim tiêm, dung tích 3 lít, kt: 10x15x30cm15CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
327Vải kate trắng 9999, Kích thước (DxR): 2,00x1,20m, May chần viền xung quanh,…..10TấmQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
328Bút bi các loại12HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
329Ống bảo quản lạnh 5ml200CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
330Lam kính tích điện dương – Hộp 144 cái6HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
331Cassette lưỡi chữ nhật –Thùng 1000 cái2.000CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
332Lưỡi Dao cắt vi phẫu Feather S-35, Hộp=50 Cái, Nhật hoặc tương đương về chất lượng200CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
333Đầu côn trắng, 1-5ml – Gói 250 cái, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng12GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
334Đèn kẹp bàn pixar hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
335Hộp giữ lạnh tube Eppendoff, Hộp 24 giếng, Eppendoff, Đức hoặc tương đương về chất lượng3HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.029118505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 946.921.969 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->