Gói thầu: Gói thầu số 02:Mua dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02:Mua dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880427 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:49:00 đến ngày 2022-09-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,352,745,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.029118505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 946.921.969 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02:Mua dụng cụ Mua hóa chất, dụng cụ, hóa chất sinh phẩm, vật tư dụng cụ y tế và dược phẩm phục vụ cho công tác giảng dạy và thực hành của năm học 2022-2023 tại các Khoa, bộ môn thuộc Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | -Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | -Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; -Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. -Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. -Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y - Dược , Đại học Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Huế Địa chỉ: 03 Lê Lợi - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173 Fax: 0234.3826269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTC-CSVC, Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Số 06 Ngô Quyền, TP Huế SĐT: 02343822173 Fax: 0234.3826269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173 Fax: 0234.3826269 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bật lửa gas | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Pin AAA | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Pin AA | 30 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Pin vuông 9V | 10 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Nước rửa chén sunlight- Chai 750ml hoặc tương đương về chất lượng | 93 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Nước lau sàn nhà sunlight- Chai 1 lít hoặc tương đương về chất lượng | 39 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Nước rửa tay lifebuoy- Chai 500ml hoặc tương đương về chất lượng | 34 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Miếng rửa bát | 46 | Miếng | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ổ cắm điện LIOA- loại 6 chân dây dài 3m hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chổi rửa cỡ lớn | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chổi rửa ống nghiệm 110x12mm | 340 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Công tơ gút (quả bóp cao su congtogut) | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Lamen 22x22mm - Hộp 100 tấm – Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 206 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Lam kính- Hộp 72 tấm | 409 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Khăn (cotton, thấm hút tốt,kích cỡ 30x 50cm) | 320 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Băng dính | 8 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Băng dán vải rộng 2cm ghi nhãn ống nghiệm | 8 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bóng đèn thay kính Nikon – Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 96 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tăm bông an toàn- Hộp 250 cây | 30 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Eppendorf có nắp đậy 1,5ml - Gói 1000 cái | 27 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | PCR tube 200µl – Gói 1000 cái | 2 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu côn xanh – Gói 1000 cái, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 32 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu côn vàng- Gói 1000 cái, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 48 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu côn trắng - Gói 1000 cái, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 17 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ống cao su trắng D=1cm | 15 | Mét | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Lưới amiang | 92 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Khay đựng ống Eppendorf có nắp | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đĩa đồng hồ thủy tinh (mặt kính đòng hồ) 70mm | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Nhiệt kế rượu 0 - 100 độ C | 30 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Butet khóa nhựa isolab 25ml- Đức hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bể nhuộm lam (bể gồm 12 cốc nhuộm 300ml và 2 giá nhuộm bằng nhựa có nắp) | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Phểu chiết quả lê, khóa thủy tinh 1 lít (loại cổ 29, chiều cao 430mm) | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ống mao quãn 1 đầu bít và 1 đầu hở 1.4mm, Ống 100 cái, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Thước kẹp 18x10x3cm | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thước palmer đo ngoài 0-25mm, Chia độ 0,01mm, Mitutoyo, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dây cắm bắp chuối 4mm, nối chồng dây dài 50cm, dây nối thiết bị lắp ráp mạch điện | 20 | Cặp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Keo 502 hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Cuvet thạch anh dùng cho máy quang phổ UV-Vis, kt: 12,5x12,5x45mm, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giấy thấm d=15-20cm | 19 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Phểu thủy tinh d=60mm | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bát sứ 100ml | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bát sứ 150ml | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Pipet bầu thủy tinh 5ml | 140 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ lau nhà xoay 360 độ - Loại I | 4 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Chai congtogut nâu 125ml | 110 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Hộp đựng tiêu bản 20 vị trí nằm ngang | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Giấy lau kính hiển vi, Kích thước 100x150mm – Xấp 100 tờ | 34 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Chai congtogut trắng 125ml | 80 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bình tia nhựa 250ml-500ml | 56 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Muỗng inox SUS 304 múc hóa chất 2 đầu 180mm | 63 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Kẹp ống nghiệm bằng inox SUS 304 | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Lực kế 0,1N | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Lò xo thí nghiệm cơ học, độ cứng 5N/m, dài 10cm | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ cất tinh dầu d | 3 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ cất tinh dầu d>1, 226.202.01, Glassco- Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bình gạn 60mL khóa nhựa | 30 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Buret khóa nhựa teflon 50ml | 5 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Cổ nối thủy tinh nhám 29/32 (sừng bò thủy tinh nhám 29/32) | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Đầu vặn dây dẫn,5063-6591,Finger-tight PEEK fittings,1/16 in (10/pk), Gói 10 cái, Aligent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Cá khuấy từ 8mm x 3mm (d=0.8cm) | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Micropipet 0,5 - 10ul, Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ống nghiệm thủy tinh 10ml (12x120) | 1.000 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ống nghiệm thủy tinh 20ml (16x160) | 1.000 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bình phun sắc ký 50mL, Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bình đun nước siêu tốc 2 lít | 5 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Khóa đôi (khóa con bọ) | 40 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Màng lọc mẫu nylon (Syringer Fitler), đường kính 13 mm, kích thước lỗ 0,45 micromet, Hộp 100 cái | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Máy sấy tóc Panasonic hoặc tương đương về chất lượng | 6 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bếp điện đơn Perfect hoặc tương đương về chất lượng | 15 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bình định mức 100ml có nút mài | 80 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bình định mức 50ml | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bình tam giác 100ml có nút mài, cổ 19/24 | 40 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cốc có mỏ 1lít | 30 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Cốc có mỏ thủy tinh 250ml | 150 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Cốc có mỏ thủy tinh 100ml | 155 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Cốc có mỏ thủy tinh 50ml | 150 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Đũa thủy tinh 25cm | 500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Lamen 22 x 22mm – Hộp 100 tấm | 50 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Mặt kính đồng hồ d=10cm | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Pipet thủy tinh bầu 1ml | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Pipet thủy tinh bầu 2ml | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Pipet thủy tinh bầu 20ml | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Pipet thủy tinh thẳng 10ml | 200 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Pipet thủy tinh thẳng 5ml | 200 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Pipet thủy tinh thẳng 2ml | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Pipet thủy tinh thẳng 1ml | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Pipet thủy tinh bầu 10ml | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bóng đèn bước sóng 254 nm của đèn soi UV WFH-203B hoặc tương đương về chất lượng | 6 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bóng đèn ánh sáng trắng của đèn soi UV WFH-203B hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bình ga mini | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Chai thủy tinh trắng nắp vặn 500ml | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Cột chạy sắc ký khóa Teflon 2x50cm | 8 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Giấy lọc tờ, Kích thước 60x60cm | 842 | Tờ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Vial đựng mẫu 20ml V20A22ET không màu, Bì 100 cái | 1 | Bì | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Co nối thủy tinh 3 nhánh, cổ nhám, 2 cổ 29, 1 cổ 32 | 5 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Đĩa 96 giếng đáy bằng + nắp riêng cho mỗi đĩa dùng cho máy Microplate Reader, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Hộp đựng đầu côn vàng 200ul | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Phin loc 3M – 6001, Tiêu chuẩn TGGN-33924, Hàn Quốc hoặc tương đương về chất lượng | 6 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Micropipet 100ul, Glassco- Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Rây 0.125mm, d = 20cm | 5 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Giá đựng vial sắc ký 2ml, 50 lỗ | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bình tam giác 250ml có nút mài 29/32 | 60 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Cân kỹ thuật 1200x0,01g - Model AB1202, Shinko Denshi, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Cốc có mỏ thủy tinh 500ml | 35 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Pipette bầu 25ml | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Giá úp chén bát 02 tầng Kích thước 50x70cm. Làm bằng INOX SUS 304 | 3 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Bình gạn 125 mL khóa nhựa | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bình gạn 250 mL khóa nhựa | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bóng đèn halogen OSRAM dùng cho máy Microplate Reader | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Màng lọc mẫu Cellulose acetat (Syringer Fitler, đường kính 25mm; kích thước lỗ 0.2 micromet, SFCA 025022NA, Hộp 100 cái, membrane Solution, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bình định mức 10ml | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Bình gạn khóa teflon 2 lít | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Cối + Chày sứ đường kính 160mm | 5 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Hộp đựng đầu côn xanh 1000ul | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Hộp nhựa 50ml tròn trong đựng thuốc mỡ và bột dược liệu (loại hộp đựng kem Flan) | 500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Micropipet 8 kênh 20- 200ul – Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Rổ đựng thuốc hình chữ nhật, Kích thước 45x25x10cm | 40 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Phểu thủy tinh d=8cm | 60 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bình định mức 500ml | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Ống đong 50ml | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Buret khóa nhựa teflon 25ml | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Dây dẫn dung môi pha động loại thép 0.17x900 - Code: 5500-1217, Aligent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 6 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Dây dẫn dung môi pha động 0.12x1.6mm - Code: 0890-1915, Cuộn 1.5m, Aligent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Ống mao quản dài 100mm x đường kính 1.00mm, một đầu hở/ một đầu kín, đo điểm nóng chảy - Ống 100 que, Marienfeld, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 20 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Máy say sinh tố đa năng Sunhouse hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bình Cassia 100ml cổ nhám, có nắp đậy, Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bình tia nhựa PP/PE-LD màu trắng, để chứa dung môi hữu cơ (chloroform, acetone, hexane,…) | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bình tam giác 100ml có nút mài, cổ 29/32 | 80 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bát sứ d=10cm | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Bình cô quay chân không 100ml, cổ 29/32, 069.202.03, Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Bình cô quay chân không 1000ml, cổ 29/32, 069.202.09, Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bình cô quay chân không 500ml, cổ 29/32, 069.202.07, Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Sinh hàn xoắn nhám cổ 29/32-29/32 | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bảo vệ cột (Guard Cartridge) Zorbax 80 SB-C8, 9.4x15 mm, 7µl –Code: 820675-115, Gói 02 cái, Agilent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Sinh hàn thẳng 400mm, nhám cổ 29/32-29/32 | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Chai thủy tinh trắng nút mài cổ nhỏ 250ml | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Chai thủy tinh trắng nắp vặn 1000ml | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Cột chạy sắc ký khóa Teflon 1.5x60cm | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Kẹp giữ cột/ bình cầu 3 nhánh, loại thép | 40 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bộ shoxlet 125ml | 3 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bộ tiền cột (Preparative Guard Column Hardware kit) 840140-901, Aligent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Đầu lọc dung môi pha động loại thủy tinh –Code: 5041-2168,Túi =01 Cái, Aligent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Túi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Phễu thủy tinh xốp G5 30ml | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Vial đựng mẫu 20ml V20A22ET màu hổ phách, Bì 100 cái | 1 | Bì | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | PTFE fits 5PK –Code 01018-22707, Túi 04 cái, Aligent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Túi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Cột chạy sắc ký khóa Teflon 8x50cm | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Cột sắc ký điều chế (9.5x250mm, 5µm) –Code 880975-202, Aligent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Chày bằng sứ nhám dài 150mm, Code: 641 331 213 300, Hộp 2 cái, JIPO – Séc hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Ống falcon 15ml có nắp | 700 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Micropipet 1000ul, Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Rây 0.25mm, d = 25cm | 7 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Ổ cắm điện LIOA- loại 6 lỗ dây dài 5.0m hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Giá treo micropipet dạng chữ Z có 6 vị trí | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Cột chạy sắc ký khóa Teflon 4x80cm | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Dao thái cán nhựa dài 25cm | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Hộp nhựa nắp trắng 0,5L | 30 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Hộp nhựa nắp trăng 1L | 30 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Hộp nhựa vuông 200ml | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Cột phân tích (HPLC column), XBD-C18 reversed - phase column (4,6x150mm i.d., 5µm – Aligent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Cột bảo vệ HPLC, NUCLEOSIL, C18, Guard Column, 100Å, 5 µm, 8 mm x 4.0 mm- Macherey-Nagel, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Cột chạy sắc ký khóa Teflon 1x60cm | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Bình định mức 250ml | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Chổi nhựa cán inox quét nhà | 26 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Bể ổn nhiệt (Bếp cách thủy) Memmert 14 lít (6 Lỗ) Model: WNB14, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Ống bóp cao su có van 1 chiều, dùng cho bình phun thuốc thử | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Buồng soi UV bản mỏng JINGKE Model WFH-230B hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Dây dẫn dung môi pha động 1.6mm x 0.25mm –Code: 5042-6463 Cuộn 5m, Aligent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Giá 03 chân để bình gạn 02 lít, Kích thước Cao 40cm x đường kính trên 12cm x đường kính dưới 18cm. Làm bằng INOX SUS 304 | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Ống falcon 50ml có nắp | 450 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Thùng nhựa trong suốt chữ nhật (67.6x45.7x25.4cm) 55 lít, No: 0998, Không có bánh xe | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Màng bọc thực phẩm, cuộn 10m x 30cm | 10 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Rây 1mm, vuông cạnh 25cm | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Giá đỡ buret | 40 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Giấy hộp lau cuvet | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Giấy kẽm, cuộn 3m x 45cm | 10 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Nhiệt kế đỏ -20/110 độ, code: 55000P110-qp, Promo lab, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Nhiệt kế đỏ -20/150 độ, code: 55000P110-qp, Promo lab, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Bome kế | 5 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Thau nhựa 2T0 (Ø 20 x 7cm) | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Xúc rác inox | 3 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Giấy lọc dung dịch d=9cm – Hộp 100 tờ | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Giấy vệ sinh (dùng để lau cối chày) | 100 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Kéo cắt cành Kapusi- Model SK5, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Kéo cắt cành cây trên cao, dài 3m | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Khăn lau tay 25x25cm lau bàn thực hành | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Lọ đựng dung dịch thuốc tiêm thủy tinh 10ml có nút cao su | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Lọ đựng mẫu sắc ký (vial) 1.5ml+nắp+đệm cao su (V20A22ET), không màu, dùng cho hệ thống HPLC Shimazdu - No: 5182-0864, Hộp 100 cái, Agilent, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Chai congtorgut thủy tinh màu nâu 30ml | 5 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Chai congtorgut thủy tinh trắng 30ml | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Chai thủy tinh 250ml nắp xanh | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Khăn giấy vuông 33x33cm- Gói 100 cái | 20 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Chai thủy tinh 500ml nắp xanh | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Ống thổi cho máy Đo chức năng hôp hấp - BY-YZ-7, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 600 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Giấy cuộn A0- 3kg (loại dày) | 14 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Giấy PaperOne A4- ĐL 70g/m2- 5ram/thùng hoặc tương đương đương về chất lượng | 16 | Thùng | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Bút viết bảng các loại | 190 | Cây | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Màng lọc cellulose nitrate kẻ ô vi sinh, tiệt trùng, đường kính 47mm, kích thước lỗ lọc 0.45µl- Sartorius - Hộp 100 tấm, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Đĩa petri thủy tinh 80x15mm- Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Buret thủy tinh (khóa nhựa) 10ml- Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Pin đũa Camelion AAA 1,5V - Hộp 40 viên, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Giấy bạc aluminum foil 10m x 30cm | 20 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Bình xịt cồn phun sương 500ml- Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Hộp an toàn màu vàng đựng vật sắc nhọn, bơm kim tiêm | 5 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Băng keo trong cuộn 4,8 x 200 yard | 5 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Ống nghiệm thủy tinh d=16x125mm | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Thước dây dài 1,5m | 10 | Sợi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Bình định mức 100ml, Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Chổi đót quét nhà | 3 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Xúc rác nhựa cán dài | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Thùng nhựa đựng rác văn phòng, loại 10 lít | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Đèn pin siêu sáng | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Máy bắt muỗi cầm tay – MECHANICAL ASPIRATOR EACH Model E801, Australia hoặc tương đương về chất lượng | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Máy phun thuốc diệt côn trùng Makita Model PM7650HRX hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Máy đo pH cầm tay HANA, Model HI98103, Ý – Rumani hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Pin trung C | 30 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Pin Cmos | 15 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Hộp nhựa đựng tiêu bản, chứa được 100 cái | 3 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Quả bóp cao su nhỏ dùng cho Pipette Pasteur | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Bộ micropipette có cần điều chỉnh thể tích của hãng NICHIRYO, Nhật hoặc tương đương về chất lượng bao gồm: 01 Micropipette 0,1 - 2µl; 01 Micropipette 0,5 - 10µl; 01 Micropipette 2 - 20µl; 01 Micropipette 10 - 100µl; 01 Micropipette 20 - 200µl; 01 Micropipette 100 - 1000µl | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Micropipette NICHIRYO 12 kênh Nichirpet EXII Multi 20-200ul, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Bình Coplin jar thủy tinh 60ml, Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Hộp lưu mẫu trữ lạnh 100 vị trí chứa ống 1,5 - 2ml, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Pipet Pasteur 3ml loại nhựa | 500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Ống nghiệm 16 x 160 | 300 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Giấy chỉ thị nhiệt độ, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Ống nghiệm thủy tinh 12x75mm | 11.500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Chai nhỏ giọt 50 ml | 60 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Đèn cồn inox | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Giấy lau phòng thí nghiệm | 400 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Giấy thấm loại khăn tay | 100 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Pipet Pasteur nhựa vô trùng 2,5ml | 500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Que cấy nhựa vô trùng dùng 1 lần 10µl, Gói 25 que | 2 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Pipetpasteur thủy tinh, Hộp 250 cái | 1.150 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Quả bóp cao su dành cho pipet pasteur | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Chai thủy tinh nắp vặn chịu nhiệt 1 lít, Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Chai thủy tinh nắp vặn chịu nhiệt 500ml màu trắng, Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Chai thủy tinh nắp vặn chịu nhiệt 250ml, Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 11 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Cryotube Vials 1,5ml(Nune) | 500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Cryotube Vials 1,8ml | 500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Micropipet 0,5 - 10µl; Sartorius, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Micropipet 10-100µl; Sartorius, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Micropipet 20-200µl; Sartorius, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Micropipet 1000µl; Sartorius, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Giá đựng ống nghiệm inox 18x180mm, 60 lỗ, Việt Nam | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Khay nhuộm lam inox 25 vị trí | 6 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Đĩa lấy mẫu 96 giếng đáy U, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 60 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Chai xịt phun sương 500ml | 12 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Que tăm bông cán gỗ (dài 20cm) – 200Cái/ túi | 1.500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Que cấy và vòng cấy Nickel-Chrome | 40 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Que tăm bông xiên nướng dài 16cm, gói 0.5kg | 40 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Que tăm bông xiên nướng dài 20cm, gói 0.5kg | 40 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Dĩa pettri 80x15mm nhựa (vô trùng) | 1.400 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Dĩa pettri 80x15mm thủy tinh, Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1.400 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Anaerobic jar 2,5 l-volume for microbiology (Bình kỵ khí 2,5V) – Code 1163870001, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Millipore 0,45 µg Filter – Code SLHP033RS - Hộp 50 cái, Millipore, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Storage Box for 1,8ml Microtubes, PP clear type – Code 2510-1106 hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Ống nghiệm thủy tinh 18x1.8cm | 500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Ống nghiệm thủy tinh 13x1cm, có nắp vặn chịu nhiệt | 500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Hộp nhuộm lam thủy tinh 10 vị trí | 6 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Ống durham 6x30mm | 400 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Ống durham 6x40mm | 400 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Giấy cuộn bọc thức ăn 18inch x 100m | 20 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Tăm bông cán mềm nhựa | 1.500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Tăm bông cán cứng nhựa | 1.500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Giấy bạc cuộn thức ăn 30cm x 5m | 20 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Pipet nhựa vô trùng 2ml, Hộp 150 cái | 600 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Pipet nhựa vô trùng 5ml, Hộp 100 cái | 600 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Pipet nhựa vô trùng 10ml, Hộp 100 cái | 600 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Pipet nhựa vô trùng 25ml, Hộp 50 cái | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Que cấy nhựa vô trùng dùng 1 lần 1µl, Gói 25 que | 80 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Micropipet có nút chỉnh 8 kênh 30-300µl; Sartorius, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Millipore 0,22 µg Filter – Code SLGP033RS, Hộp 50 cái, Millipore, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Dĩa pettri 90x15mm thủy tinh | 1.400 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Eppendoft 0.2ml – Gói 1000 cái | 3 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Giá inox để ồng nghiệm 20 lỗ x 20ml | 40 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Xà phòng giặt OMO hoặc tương đương về chất lượng | 45 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Micropipette cố định 500ul, Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Micropipette cố định 5 - 50ul | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Bút ghi ống nghiệm | 60 | Cây | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Khăn giấy watersilk | 87 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Hộp đựng ống cryotube 1.8-2.0ml, Hộp 81vị trí bằng nhựa PP | 20 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Giấy chỉ thị nhiệt độ hấp ướt, 19mmx50mm, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Que cấy nhựa vô trùng 1µl - Gói 20 cái, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 70 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Giấy bạc | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Cuvettes nhựa 45x10x10 mm, Hộp 100 cái, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 200 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Bì nilong có khóa zipper 15x20cm, Hộp 100 cái | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Giấy vuông Bless you 330x330mm, Gói 100 tờ | 30 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Băng keo trong (khổ 2,5cm) | 13 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Đầu hút cao su dùng cho pipet pasteur | 60 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Giá đựng tube eppendorf 100 vị trí 1,5 - 2ml | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng vô trùng từng cái – Falcon, Code 351172, Gói 50 cái, BD Falcon, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Pipet chia vạch 5ml (Nhựa) vô trùng từng cái | 250 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Chai trung tính miệng rộng 100ml, Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 6 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Chai trung tính miệng rộng tối màu 500ml, Duran, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Hộp đựng đầu típ 5ml, 6001/ON, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Khay chứa thuốc thử bằng nhựa PP 50 - 60ml, hấp tiệt khuẩn được – Codel: 25-1202, Hộp 10 Pipette, Biologix, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Khay thạch điện di 7x10cm –Model HGB7-10-GT, Corning, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Lọ đựng mẫu phân có muỗng, Gói 100 cái | 4 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Dĩa nuôi cấy 4 giếng – Model OOPW-FW04, Sparmed, Đan Mạch hoặc tương đương về chất lượng | 120 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Eppendorf 1,5ml – Túi 500 cái | 2 | Túi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Dĩa petri thủy tinh 9cm - Biohall, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 55 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Túi đựng rác, loại 5kg | 10 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Pipet thủy tinh thẳng 20ml | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Đầu côn pipette 1-10 ul (có đầu lọc), Túi 500 cái, Aptaca , Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Túi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Pipette hỗ trợ, Cấu hình bao gồm: Thân máy, Pin Sạc, Bộ sạc | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Eppendorf 2ml – Gói 500 cái | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Eppendorf 0,5ml – Gói 500 cái | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Dung dịch GIFT lau sàn phòng thực hành, Chai 1 lít hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Nước sát khuẩn tay nhanh Asirub – Chai 500ml hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Dung dịch tẩy Vim, Chai 1 lít hoặc tương đương về chất lượng | 7 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Ống EDTA nắp màu xanh | 100 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Khăn lau bàn 25x25cm | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Dung dịch lau sàn nhà Sunlight, Can 3,6 Kg hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Can | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Chỉ khâu, cuộn 3000m | 2 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Giấy điện tim 3 cần Nihon Koden, Hộp 10 cuộn, Kích thước: 63mm x 30m hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Giấy điện tim Nihon Koden, Hộp 1 cuộn, Kích thước: 210mm x 30m hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn, bơm tiêm, dung tích 3 lít, kt: 10x15x30cm | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Túi đựng rác thải sinh hoạt loại hữu cơ (40x 65)cm, có 2 quai | 2 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Rổ nhựa lớn (46x37x15.2)cm màu đỏ, hình vuông | 5 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Micropipet đơn kênh 20-200µl – Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Micropipet đơn kênh 100-1000µl- Glassco, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Bì đựng tài liệu myclear, có nút loại dày | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Máy ly tâm 12 lỗ 80-2B hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Phấn trắng viết bảng, không bụi | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Phấn màu viết bảng, không bụi | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn, bơm kim tiêm, dung tích 3 lít, kt: 10x15x30cm | 15 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Vải kate trắng 9999, Kích thước (DxR): 2,00x1,20m, May chần viền xung quanh,….. | 10 | Tấm | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Bút bi các loại | 12 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Ống bảo quản lạnh 5ml | 200 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Lam kính tích điện dương – Hộp 144 cái | 6 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Cassette lưỡi chữ nhật –Thùng 1000 cái | 2.000 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Lưỡi Dao cắt vi phẫu Feather S-35, Hộp=50 Cái, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 200 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Đầu côn trắng, 1-5ml – Gói 250 cái, Aptaca, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 12 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Đèn kẹp bàn pixar hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Hộp giữ lạnh tube Eppendoff, Hộp 24 giếng, Eppendoff, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.029118505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 946.921.969 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi