Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 2 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894155-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 2 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép
Số hiệu KHLCNT 20220887552
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:44:00 đến ngày 2022-09-08 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 499,946,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản sao chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược trở lên.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 2 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép
Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 2 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép.
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên , địa chỉ: Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908


E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính (Bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) tài liệu chứng minh). + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa + Bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Các cam kết của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm - Có đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng mặt hàng chào thầu: C/O, C/Q, Giấy phép lưu hành, giấy chứng nhận đăng ký lưu hành, phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế, giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế, tờ khai hải quan, phiếu kiểm nghiệm chất lượng….(Có bản dịch có công chứng đối với các mặt hàng nhập khẩu) - Có chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương. - Có tài liệu chứng minh phù hợp với từng loại hàng hóa chào thầu. Các tài liệu nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu phải chuẩn bị giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao công chứng: Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E-HSMT. Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. + Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. + Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có giấy cam kết đảm bảo các hóa chất khi giao hàng phải có đủ giấy phép nhập khẩu do Bộ y tế cấp đối với vật tư phải được cấp phép theo quy định, xác nhận về xuất xứ, chứng chỉ chất lượng (bản sao, bản dịch công chứng nhà nước), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói hàng, vận tải đơn (sao y bản chính công ty); Hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp đối với hóa chất tham gia đấu thầu; - Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu của nhà thầu khi tham dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế hàng trong thời gian 02 ngày. - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. Cung cấp tài liệu phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (đối với vật tư y tế phân nhóm)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.3933887/886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3.855688 - Fax: 0208.3.855688.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất xét nghiệm định lượng URIC1HộpĐo nồng độ acid uric trong huyết tương, huyết thanh hoặc nước tiểu.Thành phần: R1 - Buffer (Tris pH 8 tại 25 độ C, Dichlorohydroxybenzen sulfonate, Potassium hexacyanoferrate (II), 3-DDAPS, EDTA, Preservative); R2 - Enzymes (Peroxidase, Amino-antipyrine, Uricase, Preservative), R3 - Standard (Uric Acid).Dải tuyến tính: 0.36mg/dL (LQ) - 25 mg/dL.Giới hạn phát hiện: khoảng 0.36 mg/dL.Độ nhạy tính toán (505 nm): khoảng 0.0451 Abs cho 1 mg/dL.C.V: 1.05 % (mức cao)Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản) . R1: 4 x 100 mlR2: 1 x 100 mlR3: 2 x 10 ml
2Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ ALT8HộpĐo nồng độ men gan ALT trong huyết tương và huyết thanh.Thành phần: R1 - Buffer enzym (L-Alanine, LDH, EDTA, Tris Buffer, pH tại 30 độ C, Stabilizer); R2 - Coenzym (Tris Buffer, NADH, 2-Oxoglutarate, Stabilizer).Dải tuyến tính: 10 - 390 IU/L.Giới hạn phát hiện: Khoảng 9 IU/L.Độ nhạy tính toán : khoảng 0.0066 Abs/ phút cho 10 IU/L.C.V: 1.4 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 4 x 100 ml R2: 1 x 100 ml
3Hóa chất xét nghiệm định lượng GOT8HộpĐo nồng độ men gan AST trong huyết tương và huyết thanh.Thành phần: R1 - Buffer enzym (L-Aspartate, MDH, LDH, EDTA, Tris buffer, pH tại 30 độ C, Stabilizer) R2 - Coenzym (Tris buffer, NADH, 2-Oxoglutarate, Stabilizer).Dải tuyến tính: 9 - 500 IU/ L.Giới hạn phát hiện: khoảng 5 IU/L.Độ nhạy tính toán: khoảng 0.0063 Abs/ phút cho 10 IU/L.C.V: 1.6% (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 4 x 100 ml R2: 1 x 100 ml
4Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ Alkaline phosphatase3HộpĐo nồng độ Alkaline phosphatase trong huyết thanh và huyết tương.Thành phần: R1 - Alkaline phosphatase buffer (D.E.A. buffer pH 10, Magnesium Chloride, Preservative), R2 - Alkaline phosphatase substrate (p-nitrophenyl phosphate).Dải tuyến tính: 50 - 1500 IU/L.Giới hạn phát hiện: Khoảng 35 IU/LĐộ nhạy: khoảng 0.005 abs/phút cho 10 IU/L.C.V: 1.1% (mức cao)Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 8 x 30 mlR2: 8 x 30 ml
5Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol10HộpĐo nồng độ cholesterol toàn phần trong huyết tương và huyết thanh.Thành phần: R1-CHOLESTEROL CHOD-PAP Reagent (Phosphate buffer, Chloro-4-phenol, Sodium cholate, Triton x 100, Cholesterol oxydase, Cholesterol esterase, Peroxydase, 4-Amino-antipyrine, PEG 6000, Preservative) , R2 - CHOLESTEROL CHOD-PAP Standard (Cholesterol 200 mg/dL).Dải tuyến tính: 9 - 500 mg/dL.Giới hạn phát hiện: Khoảng 2 mg/ dL.Độ nhạy tính toán : Khoảng 0.033 abs cho 10 mg/ dL.C.V: 1.9 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 2 x 100 mlR2: 1 x 5 ml
6Hóa chất xét nghiệm định lượng L.D.H2HộpĐo nồng độ Lactate dehydrogenase trong huyết thanh hoặc huyết tương.Thành phần: R1 - Substrate-Buffer (Buffer Tris pH 7.280 mmol/L, Pyruvate1.6 mmol/L , Preservative), R2 - Coenzyme (NADH ≥ 0.20 mmol/L, NaCl200 mmol/L).Giá trị tuyến tính lên đến 1500 IU/L (25.5 µKat/L).Giới hạn phát hiện: Khoảng 20 IU/L.Độ nhạy cho 810 IU/L: khoảng 0.100 Abs/phút tại 340 nm.C.V: 0.58% (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 1 x 60 ml R2: 20 x 3 ml
7Hóa chất xét nghiệm định lượng URE7HộpĐo nồng độ Ure trong huyết tương, huyết thanh hoặc nước tiểu.Thành phần: R1 - Buffer Enzyme (Tris pH 7.9 ±0.1 tại 30 độ C, Urease, GLDH, Oxoglutarate, Preservative); R2 - Coenzyme (NADH, Preservative); R3 - Standard (Urea).Dải tuyến tính: 11 - 250 mg/dL.Giới hạn phát hiện: khoảng 1.7 mg/dL.Độ nhạy tính toán: Khoảng 0.0014 Abs/phút cho 1 mg/dL.C.V: 1.7 % (mức cao)Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản).R1: 4 x 100 ml R2: 1 x 100 mlR3: 1 x 10 ml
8Hóa chất xét nghiệm định lượng GAMMA GT1HộpĐo nồng độ Gamma GT trong huyết tương và huyết thanh con người.Hóa chất dạng đông khô, thể tích hóa chất sử dụng 240 mlThành phần: R1 - Buffer (Glycylglycine, TRIS pH 8.25, Preservative); R2 - Substrate (L-G-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide).Giá trị tuyến tính lên đến 320 IU/L (5.33 µkat/L).Giới hạn phát hiện: khoảng 4 UI/ L.Độ nhạy cho 21 UI /L: Khoảng 0.010 ΔAbs/phútC.V: 1.1 % (mức cao)Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 8 x 30 mlR2: 8 x 30 ml
9Hóa chât xét nghiệm định lượng CRP9HộpĐo nồng độ CRP trong huyết thanh.Thành phần: R1- CRP TIA Buffer (Phosphate buffered saline, Polyethylene glycol, Sodium azide); R2 - CRP TIA Anti-CRP (Phosphate buffered saline, Polyclonal goat anti-human CRP, Sodium azide).Dải tuyến tính: 0.1 (LOQ) - 22 mg/dL.Độ nhạy: 0.0020 Abs/đơn vị nồng độ.C.V.: 1.0 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản).R1: 6 x 20 mlR2: 1 x 10 ml
10Hóa chất xét nghiệm định lượng Magnesium1HộpĐo nồng độ Magnesium trong huyết tương, huyết thanh, nước tiểu.Thành phần: R1 - Calmagite reagent (Calmagite ≥ 100 µmol/L AMP ≥ 100 mmol/L, Surfactants) , R2 - Standard (Magnesium).Giá trị tuyến tính lên đến 6.0 mg/dL (2.47 mmol/L).Giới hạn phát hiện: Khoảng 0.23 mg/dL.Độ nhạy khoảng 0.130 Abs. cho 2 mg/dL tại 530 nm.C.V: 0.42 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản).R1: 2 x 200 mlR2: 1 x 10 ml
11Hóa chất xét nghiệm định lượng Tryglyceride7HộpĐo nồng độ Triglycerides trong huyết tương và huyết thanh.Thành phần: R1 - Reagent (PIPES, Magnesium chloride, Chloro-4-phenol, Lipase, Peroxydase, Glycerol 3 phosphate oxidase, Glycerol Kinase, 4-Amino-antipyrine, Adenosine triphosphate Na, Clearing Agent); R2 - Etalon (Triglycerides).Dải tuyến tính: 10 - 1000 mg/dL.Giới hạn phát hiện: khoảng 6 mg/dL.Độ nhạy tính toán: khoảng 0.00018 Abs cho 1 mg/dLC.V: 1.1 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản).R1: 4 x 100 mlR2: 1x 5 ml
12Hóa chất xét nghiệm định lượng RF5HộpDùng để định lượng hoặc RF trong huyết thanh.Thành phần: R1 - RF TIA Buffer (Dung dịch đệm (pH 7.4), Sodium azide); R2 - RF TIA Anti-RF (Heat-aggregated human IgG, Sodium azide).Dải tuyến tính: 3 - 500 IU/mL.Giới hạn phát hiện: 3 IU/mL.Độ nhạy: 0.00027 Abs/ đơn vị nồng độ.C.V: 1.55 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 1 x 50 mlR2: 1 x 10 ml
13Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF2HộpDùng hiệu chuẩn xác định định lượng của Rheumatoid Factor bởi Turbidimetric immunoassay.Thành phần: R1 - RF1; R2 - RF2; R3 - RF3; R4 - RF4; R5 - RF5 (5 lọ RF Standard với 5 mức khác nhau).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 1 x 1 mlR2: 1 x 1 mlR3: 1 x 1 mlR4: 1 x 1 mlR5: 1 x 1 ml
14Vật liệu kiểm soát xét nghiệm RF3HộpDùng hiệu chuẩn xác định định lượng của Rheumatoid Factor bởi Turbidimetric immunoassay.Thành phần: R1 - RF Control.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 1 x 1 ml
15Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose5HộpĐo nồng độ Glucose trong huyết tương và huyết thanh, nước tiểu hoặc CSF.Thành phần: R1 - Glucose GOD PAP reagent (Phosphate buffer, Glucose oxidase, Peroxidase, 4-Amino-antipyrine, Chloro-4-phenol); R2 - Glucose GOD PAP standard.Dải tuyến tính: 8 - 500 mg/dL.Giới hạn phát hiện: Khoảng 2 mg/dL.Độ nhạy tính toán: khoảng 0.060 Abs. cho 10 mg/dL.C.V: 1.1 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 2 x 200 mlR2: 1 x 5 ml
16Hóa chất xét nghiệm định lượng CREATININE7HộpĐo nồng độ Creatinine trong huyết tương, huyết thanh hoặc nước tiểu.Thành phần: R1- CREATININE Reagent 1 (Disodium Phosphate, Sodium hydroxide); R2 - CREATININE Reagent 2 (Sodium dodecyl sulfate, Picric acid pH 4.0); R3 - CREATININE Standard.Dải tuyến tính: 35 - 1328 µmol/L (15 mg/dL).Giới hạn phát hiện: 20 µmol/L (0.23 mg/dL).Độ nhạy tính toán: khoảng 0.017 Abs/ 120s cho 1 mg/dL (88.5 µmol/L).C.V: 3.4% (level 1).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 1 x 125 mlR2: 1 x 125 mlR3: 1 x 10 ml
17Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol trực tiếp6HộpĐo nồng độ LDL-Cholesterol trong huyết tương hoặc huyết thanh.Thành phần: R1 - Reagent Enzymes (MES buffer pH 6.3, Ascorbic acid oxidase, 4-amino-antipyrine, Preoxydase, Cholesterol oxidase, Cholesterol esterase, Detergent 1, Preserative), R2 - Specific Detergent (MES buffer pH 6.3, Detergent 2, DSBmt, Preserative); kèm theo REF 95506 - Biolabo HDL/LDL: CK-MB Calibrator (R1 - Lyophilisate; R2 - Diluent).Dải tuyến tính: từ 7 - 900 mg/dL (0.18 - 23 mmol/L).Giới hạn phát hiện: khoảng 7 mg/ dL.Độ nhạy cho 100 mg/ dL: khoảng 0.212 abs tại 546 nm.C.V: 0.62% (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 1 x 30 mlR2: 1 x 10 ml
18Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB9HộpĐo nồng độ isoenzyme CK-MB của creatine kinase trong huyết thanh người.Hóa chất dạng đông khô, thể tích hóa chất sử dụng 30 mlThành phần: Substrate-enzymes (Creatine phosphate, D-Glucose, N-Acetyl-L-cystein, AMP, ADP, NADP, AP5A, G-6-PDH, HK), Buffer (Imidazole Acetate pH 6.8 tại 30 độ C, EDTA Na2, Magnesium Acetate, Surfactant, Stabilizer, Polyclonal antibody).Dải tuyến tính: 11 - 80 IU/L.Giới hạn phát hiện: khoảng 3 IU/L.C.V: 1.5 % (mức cao) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 10 x 3 mlR2: 1 x 30 ml
19Hóa chất xét nghiệm định lượng IRON2HộpĐo nồng độ sắt trong huyết tương, huyết thanh.Thành phần: R1- Reductant (Citric acid, Ascorbic acid, Thiourea) , R2 - Chromogen (Ferene), R3 - Standard (Iron).Giá trị tuyến tính lên đến tối thiểu 1500 µg/dL (268 µmol/L).Giới hạn phát hiện: Khoảng 11 µg/dL.Độ nhạy cho 200 µg/dL: khoảng 0.180 ∆Abs. tại 600 nm.C.V: 0.56% (mức cao)Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 2 x 125 mlR2: 1 x 10 mlR3: 1 x 10 ml
20Hóa chất xét nghiệm định lượng Prothrombin Time trong máu13HộpDùng để xác định Prothrombin Time trong huyết tương.Thành phần: R1 - BIO-TP Freeze-dried Thromboplastin (Rabbit cerebral tissue); R2 - BIO-TP Reconstitution Buffer ( HEPES buffer, Stabilizer).C.V: 1.46 % (level 1).Độ đục: không nhiễu lên tới 0.390 Abs.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu tự động SOLEA-100 (BIOLABO/PHÁP). R1: 6 x 4 mlR2: 1 x 25 ml
21Hóa chất xét nghiệm định lượng APTT trong máu7HộpDùng để xác định lượng APTT trong huyết tương.Thành phần: R1 - BIO-CK (CePhalin, Kaolin).C.V: 0.9 % (level 1).Độ đục: không nhiễu lên tới 0.543 Abs.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu tự động SOLEA-100 (BIOLABO/PHÁP). R1: 6 x 3 ml
22Dung dịch chuẩn mức 1 cho máy đông máu3HộpHóa chất QC cho xét nghiệm đông máu cơ bản.Thành phần: CONTROL PLASMA Level 1 (Freeze-dried, citrated plasmas).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu tự động SOLEA-100 (BIOLABO/PHÁP).. R1: 6 x 1 ml
23Dung dịch chuẩn mức 2 cho máy đông máu3HộpHóa chất QC cho xét nghiệm đông máu cơ bản.Thành phần: CONTROL PLASMA Level 2 (Freeze-dried, human citrated plasmas).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương.Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu tự động SOLEA-100 (BIOLABO/PHÁP). R1: 6 x 1 ml
24Dung dịch pha loãng15CanDùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết họcTrạng thái vật lí: chất lỏngMàu: khôngMùi: khôngĐộ pH: 7.35 đến 7.55Tính tan: tan trong nướcThành phần: Natri clorid, SulfateĐạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm Huyết học MEK-6420K (Nihon Kohden/Nhật Bản) . 18L/ Can
25Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy xét nghiệm Huyết học 3 thành phần bạch cầu6CanDùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết họcTrạng thái vật lí: chất lỏngMàu: khôngMùi: nhẹĐộ pH: 4 đến 7Tính tan: tan trong nướcThành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích dươngĐạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm Huyết học MEK-6420K (Nihon Kohden/Nhật Bản) . 500ml/ Can
26Dung dịch rửa đậm đặc1CanDùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết họcTrạng thái vật lí: chất lỏngMàu: vàng hoặc vàng-xanh láMùi: khó chịu (clo)Độ pH: 10 đến 13Tính tan: tan trong nướcThành phần: Dung dịch Natri hypocloritĐạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm Huyết học MEK-6420K (Nihon Kohden/Nhật Bản) . 5L/ can
27Dung dịch rửa2CanDùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết họcTrạng thái vật lí: chất lỏngMàu: xanh láMùi: nhẹĐộ pH: 7,7 đến 8,3Tính tan: tan trong nướcThành phần: Polyoxyethylene nonylphenyl ether và Ethylene glycol monophenyl ether. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm Huyết học MEK-6420K (Nihon Kohden/Nhật Bản) . 5L/ can
28Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu5LọDùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết họcTrạng thái vật lí: chất lỏngMàu: đỏ sẫmĐộ pH: 7.0 tới 9.0Tính tan: tan trong nướcThành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vúĐạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm Huyết học MEK-6420K (Nihon Kohden/Nhật Bản)
29Bộ thuốc thử định tính và định lượng Hemoglobin1HộpKhả năng thực hiện xét nghiệm: xác định phần trăm của hemoglobin A1c, A2, F trong máu toàn phần của người sử dụng trên hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion (HPLC).Thành phần: 1 bộ chứa đầy đủ các thành phần cho 400 xét nghiệm HbA1c hoặc 200 xét nghiệm cho HbA2/F/A1c, bao gồm 02 bình chất đệm Buffer 1 chứa 2000ml Bis-Tris/Phosphate, 01 bình chất đệm Buffer 2 chứa 1000 ml Bis-Tris/Phosphate, 01 bình chất rửa/pha loãng chứa 1600ml nước khử ion, cột phân tích kích thước 4.0 mm ID x 30 mm, 01 đĩa mềm cài đặt, 01 bộ chất hiệu chuẩn/pha loãng HbA1c, 01 bộ chất hiệu chuẩn/pha loãng HbA2/F/A1c, 01 bộ máu mồi, 01 bộ ống mẫu (100 ống 1.5 ml) và 01 cuộn giấy in. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Hệ thống phân tích HEMOGLOBIN D-10 (BIO-RAD/ MỸ)
30Môi trường thạch Uti15HộpĐĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI). Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Peptone, Chromogenic mix, tryptophane, Agar, pH: 6.8 ±0.2 ở 25°C;Đóng gói: 10 đĩa/Hộp
31Môi trường thạch máu cừu để nuôi cấy vi sinh vật15HộpĐĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, Agar, pH: 7.3±0.2 ở 25°CĐóng gói: 10 đĩa/Hộp
32Môi trường thạch chocolate có bổ sung Multivitox để nuôi cấy vi sinh vật khó mọc4HộpĐĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Special peptone, Starch, Sodium chloride, defibrinated sheep blood, MultiVitox, Agar, pH: 7.3 ± 0.2 ở 25°CĐóng gói: 10 đĩa/Hộp
33Môi trường nuôi cấy vi khuẩn Enterobacteriaceae4HộpĐĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Peptone, lactose, Bile salts, Sodium chloride, Neutral red, Crystal Violet, Agar, pH: 7.1±0.2 ở 25°CĐóng gói: 10 đĩa/Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản sao chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược trở lên.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->