Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 2 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 2 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép |
| Số hiệu KHLCNT | 20220887552 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:44:00 đến ngày 2022-09-08 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,946,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản sao chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược trở lên.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 2 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 2 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính (Bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) tài liệu chứng minh). + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa + Bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Các cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm - Có đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng mặt hàng chào thầu: C/O, C/Q, Giấy phép lưu hành, giấy chứng nhận đăng ký lưu hành, phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế, giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế, tờ khai hải quan, phiếu kiểm nghiệm chất lượng….(Có bản dịch có công chứng đối với các mặt hàng nhập khẩu) - Có chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương. - Có tài liệu chứng minh phù hợp với từng loại hàng hóa chào thầu. Các tài liệu nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu phải chuẩn bị giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao công chứng: Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E-HSMT. Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. + Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. + Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có giấy cam kết đảm bảo các hóa chất khi giao hàng phải có đủ giấy phép nhập khẩu do Bộ y tế cấp đối với vật tư phải được cấp phép theo quy định, xác nhận về xuất xứ, chứng chỉ chất lượng (bản sao, bản dịch công chứng nhà nước), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói hàng, vận tải đơn (sao y bản chính công ty); Hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp đối với hóa chất tham gia đấu thầu; - Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu của nhà thầu khi tham dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế hàng trong thời gian 02 ngày. - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. Cung cấp tài liệu phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (đối với vật tư y tế phân nhóm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Gang Thép
Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Điện thoại: 02083.900908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.3933887/886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3.855688 - Fax: 0208.3.855688. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất xét nghiệm định lượng URIC | 1 | Hộp | Đo nồng độ acid uric trong huyết tương, huyết thanh hoặc nước tiểu.Thành phần: R1 - Buffer (Tris pH 8 tại 25 độ C, Dichlorohydroxybenzen sulfonate, Potassium hexacyanoferrate (II), 3-DDAPS, EDTA, Preservative); R2 - Enzymes (Peroxidase, Amino-antipyrine, Uricase, Preservative), R3 - Standard (Uric Acid).Dải tuyến tính: 0.36mg/dL (LQ) - 25 mg/dL.Giới hạn phát hiện: khoảng 0.36 mg/dL.Độ nhạy tính toán (505 nm): khoảng 0.0451 Abs cho 1 mg/dL.C.V: 1.05 % (mức cao)Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản) . R1: 4 x 100 mlR2: 1 x 100 mlR3: 2 x 10 ml | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ ALT | 8 | Hộp | Đo nồng độ men gan ALT trong huyết tương và huyết thanh.Thành phần: R1 - Buffer enzym (L-Alanine, LDH, EDTA, Tris Buffer, pH tại 30 độ C, Stabilizer); R2 - Coenzym (Tris Buffer, NADH, 2-Oxoglutarate, Stabilizer).Dải tuyến tính: 10 - 390 IU/L.Giới hạn phát hiện: Khoảng 9 IU/L.Độ nhạy tính toán : khoảng 0.0066 Abs/ phút cho 10 IU/L.C.V: 1.4 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 4 x 100 ml R2: 1 x 100 ml | ||
| 3 | Hóa chất xét nghiệm định lượng GOT | 8 | Hộp | Đo nồng độ men gan AST trong huyết tương và huyết thanh.Thành phần: R1 - Buffer enzym (L-Aspartate, MDH, LDH, EDTA, Tris buffer, pH tại 30 độ C, Stabilizer) R2 - Coenzym (Tris buffer, NADH, 2-Oxoglutarate, Stabilizer).Dải tuyến tính: 9 - 500 IU/ L.Giới hạn phát hiện: khoảng 5 IU/L.Độ nhạy tính toán: khoảng 0.0063 Abs/ phút cho 10 IU/L.C.V: 1.6% (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 4 x 100 ml R2: 1 x 100 ml | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ Alkaline phosphatase | 3 | Hộp | Đo nồng độ Alkaline phosphatase trong huyết thanh và huyết tương.Thành phần: R1 - Alkaline phosphatase buffer (D.E.A. buffer pH 10, Magnesium Chloride, Preservative), R2 - Alkaline phosphatase substrate (p-nitrophenyl phosphate).Dải tuyến tính: 50 - 1500 IU/L.Giới hạn phát hiện: Khoảng 35 IU/LĐộ nhạy: khoảng 0.005 abs/phút cho 10 IU/L.C.V: 1.1% (mức cao)Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 8 x 30 mlR2: 8 x 30 ml | ||
| 5 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol | 10 | Hộp | Đo nồng độ cholesterol toàn phần trong huyết tương và huyết thanh.Thành phần: R1-CHOLESTEROL CHOD-PAP Reagent (Phosphate buffer, Chloro-4-phenol, Sodium cholate, Triton x 100, Cholesterol oxydase, Cholesterol esterase, Peroxydase, 4-Amino-antipyrine, PEG 6000, Preservative) , R2 - CHOLESTEROL CHOD-PAP Standard (Cholesterol 200 mg/dL).Dải tuyến tính: 9 - 500 mg/dL.Giới hạn phát hiện: Khoảng 2 mg/ dL.Độ nhạy tính toán : Khoảng 0.033 abs cho 10 mg/ dL.C.V: 1.9 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 2 x 100 mlR2: 1 x 5 ml | ||
| 6 | Hóa chất xét nghiệm định lượng L.D.H | 2 | Hộp | Đo nồng độ Lactate dehydrogenase trong huyết thanh hoặc huyết tương.Thành phần: R1 - Substrate-Buffer (Buffer Tris pH 7.280 mmol/L, Pyruvate1.6 mmol/L , Preservative), R2 - Coenzyme (NADH ≥ 0.20 mmol/L, NaCl200 mmol/L).Giá trị tuyến tính lên đến 1500 IU/L (25.5 µKat/L).Giới hạn phát hiện: Khoảng 20 IU/L.Độ nhạy cho 810 IU/L: khoảng 0.100 Abs/phút tại 340 nm.C.V: 0.58% (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 1 x 60 ml R2: 20 x 3 ml | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm định lượng URE | 7 | Hộp | Đo nồng độ Ure trong huyết tương, huyết thanh hoặc nước tiểu.Thành phần: R1 - Buffer Enzyme (Tris pH 7.9 ±0.1 tại 30 độ C, Urease, GLDH, Oxoglutarate, Preservative); R2 - Coenzyme (NADH, Preservative); R3 - Standard (Urea).Dải tuyến tính: 11 - 250 mg/dL.Giới hạn phát hiện: khoảng 1.7 mg/dL.Độ nhạy tính toán: Khoảng 0.0014 Abs/phút cho 1 mg/dL.C.V: 1.7 % (mức cao)Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản).R1: 4 x 100 ml R2: 1 x 100 mlR3: 1 x 10 ml | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm định lượng GAMMA GT | 1 | Hộp | Đo nồng độ Gamma GT trong huyết tương và huyết thanh con người.Hóa chất dạng đông khô, thể tích hóa chất sử dụng 240 mlThành phần: R1 - Buffer (Glycylglycine, TRIS pH 8.25, Preservative); R2 - Substrate (L-G-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide).Giá trị tuyến tính lên đến 320 IU/L (5.33 µkat/L).Giới hạn phát hiện: khoảng 4 UI/ L.Độ nhạy cho 21 UI /L: Khoảng 0.010 ΔAbs/phútC.V: 1.1 % (mức cao)Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 8 x 30 mlR2: 8 x 30 ml | ||
| 9 | Hóa chât xét nghiệm định lượng CRP | 9 | Hộp | Đo nồng độ CRP trong huyết thanh.Thành phần: R1- CRP TIA Buffer (Phosphate buffered saline, Polyethylene glycol, Sodium azide); R2 - CRP TIA Anti-CRP (Phosphate buffered saline, Polyclonal goat anti-human CRP, Sodium azide).Dải tuyến tính: 0.1 (LOQ) - 22 mg/dL.Độ nhạy: 0.0020 Abs/đơn vị nồng độ.C.V.: 1.0 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản).R1: 6 x 20 mlR2: 1 x 10 ml | ||
| 10 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Magnesium | 1 | Hộp | Đo nồng độ Magnesium trong huyết tương, huyết thanh, nước tiểu.Thành phần: R1 - Calmagite reagent (Calmagite ≥ 100 µmol/L AMP ≥ 100 mmol/L, Surfactants) , R2 - Standard (Magnesium).Giá trị tuyến tính lên đến 6.0 mg/dL (2.47 mmol/L).Giới hạn phát hiện: Khoảng 0.23 mg/dL.Độ nhạy khoảng 0.130 Abs. cho 2 mg/dL tại 530 nm.C.V: 0.42 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản).R1: 2 x 200 mlR2: 1 x 10 ml | ||
| 11 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Tryglyceride | 7 | Hộp | Đo nồng độ Triglycerides trong huyết tương và huyết thanh.Thành phần: R1 - Reagent (PIPES, Magnesium chloride, Chloro-4-phenol, Lipase, Peroxydase, Glycerol 3 phosphate oxidase, Glycerol Kinase, 4-Amino-antipyrine, Adenosine triphosphate Na, Clearing Agent); R2 - Etalon (Triglycerides).Dải tuyến tính: 10 - 1000 mg/dL.Giới hạn phát hiện: khoảng 6 mg/dL.Độ nhạy tính toán: khoảng 0.00018 Abs cho 1 mg/dLC.V: 1.1 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản).R1: 4 x 100 mlR2: 1x 5 ml | ||
| 12 | Hóa chất xét nghiệm định lượng RF | 5 | Hộp | Dùng để định lượng hoặc RF trong huyết thanh.Thành phần: R1 - RF TIA Buffer (Dung dịch đệm (pH 7.4), Sodium azide); R2 - RF TIA Anti-RF (Heat-aggregated human IgG, Sodium azide).Dải tuyến tính: 3 - 500 IU/mL.Giới hạn phát hiện: 3 IU/mL.Độ nhạy: 0.00027 Abs/ đơn vị nồng độ.C.V: 1.55 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 1 x 50 mlR2: 1 x 10 ml | ||
| 13 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF | 2 | Hộp | Dùng hiệu chuẩn xác định định lượng của Rheumatoid Factor bởi Turbidimetric immunoassay.Thành phần: R1 - RF1; R2 - RF2; R3 - RF3; R4 - RF4; R5 - RF5 (5 lọ RF Standard với 5 mức khác nhau).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 1 x 1 mlR2: 1 x 1 mlR3: 1 x 1 mlR4: 1 x 1 mlR5: 1 x 1 ml | ||
| 14 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm RF | 3 | Hộp | Dùng hiệu chuẩn xác định định lượng của Rheumatoid Factor bởi Turbidimetric immunoassay.Thành phần: R1 - RF Control.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 1 x 1 ml | ||
| 15 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose | 5 | Hộp | Đo nồng độ Glucose trong huyết tương và huyết thanh, nước tiểu hoặc CSF.Thành phần: R1 - Glucose GOD PAP reagent (Phosphate buffer, Glucose oxidase, Peroxidase, 4-Amino-antipyrine, Chloro-4-phenol); R2 - Glucose GOD PAP standard.Dải tuyến tính: 8 - 500 mg/dL.Giới hạn phát hiện: Khoảng 2 mg/dL.Độ nhạy tính toán: khoảng 0.060 Abs. cho 10 mg/dL.C.V: 1.1 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 2 x 200 mlR2: 1 x 5 ml | ||
| 16 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CREATININE | 7 | Hộp | Đo nồng độ Creatinine trong huyết tương, huyết thanh hoặc nước tiểu.Thành phần: R1- CREATININE Reagent 1 (Disodium Phosphate, Sodium hydroxide); R2 - CREATININE Reagent 2 (Sodium dodecyl sulfate, Picric acid pH 4.0); R3 - CREATININE Standard.Dải tuyến tính: 35 - 1328 µmol/L (15 mg/dL).Giới hạn phát hiện: 20 µmol/L (0.23 mg/dL).Độ nhạy tính toán: khoảng 0.017 Abs/ 120s cho 1 mg/dL (88.5 µmol/L).C.V: 3.4% (level 1).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 1 x 125 mlR2: 1 x 125 mlR3: 1 x 10 ml | ||
| 17 | Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol trực tiếp | 6 | Hộp | Đo nồng độ LDL-Cholesterol trong huyết tương hoặc huyết thanh.Thành phần: R1 - Reagent Enzymes (MES buffer pH 6.3, Ascorbic acid oxidase, 4-amino-antipyrine, Preoxydase, Cholesterol oxidase, Cholesterol esterase, Detergent 1, Preserative), R2 - Specific Detergent (MES buffer pH 6.3, Detergent 2, DSBmt, Preserative); kèm theo REF 95506 - Biolabo HDL/LDL: CK-MB Calibrator (R1 - Lyophilisate; R2 - Diluent).Dải tuyến tính: từ 7 - 900 mg/dL (0.18 - 23 mmol/L).Giới hạn phát hiện: khoảng 7 mg/ dL.Độ nhạy cho 100 mg/ dL: khoảng 0.212 abs tại 546 nm.C.V: 0.62% (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 1 x 30 mlR2: 1 x 10 ml | ||
| 18 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB | 9 | Hộp | Đo nồng độ isoenzyme CK-MB của creatine kinase trong huyết thanh người.Hóa chất dạng đông khô, thể tích hóa chất sử dụng 30 mlThành phần: Substrate-enzymes (Creatine phosphate, D-Glucose, N-Acetyl-L-cystein, AMP, ADP, NADP, AP5A, G-6-PDH, HK), Buffer (Imidazole Acetate pH 6.8 tại 30 độ C, EDTA Na2, Magnesium Acetate, Surfactant, Stabilizer, Polyclonal antibody).Dải tuyến tính: 11 - 80 IU/L.Giới hạn phát hiện: khoảng 3 IU/L.C.V: 1.5 % (mức cao) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 10 x 3 mlR2: 1 x 30 ml | ||
| 19 | Hóa chất xét nghiệm định lượng IRON | 2 | Hộp | Đo nồng độ sắt trong huyết tương, huyết thanh.Thành phần: R1- Reductant (Citric acid, Ascorbic acid, Thiourea) , R2 - Chromogen (Ferene), R3 - Standard (Iron).Giá trị tuyến tính lên đến tối thiểu 1500 µg/dL (268 µmol/L).Giới hạn phát hiện: Khoảng 11 µg/dL.Độ nhạy cho 200 µg/dL: khoảng 0.180 ∆Abs. tại 600 nm.C.V: 0.56% (mức cao)Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm sinh hoá tự động AU-480 (BECKMAN COULTER/Nhật Bản). R1: 2 x 125 mlR2: 1 x 10 mlR3: 1 x 10 ml | ||
| 20 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Prothrombin Time trong máu | 13 | Hộp | Dùng để xác định Prothrombin Time trong huyết tương.Thành phần: R1 - BIO-TP Freeze-dried Thromboplastin (Rabbit cerebral tissue); R2 - BIO-TP Reconstitution Buffer ( HEPES buffer, Stabilizer).C.V: 1.46 % (level 1).Độ đục: không nhiễu lên tới 0.390 Abs.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu tự động SOLEA-100 (BIOLABO/PHÁP). R1: 6 x 4 mlR2: 1 x 25 ml | ||
| 21 | Hóa chất xét nghiệm định lượng APTT trong máu | 7 | Hộp | Dùng để xác định lượng APTT trong huyết tương.Thành phần: R1 - BIO-CK (CePhalin, Kaolin).C.V: 0.9 % (level 1).Độ đục: không nhiễu lên tới 0.543 Abs.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu tự động SOLEA-100 (BIOLABO/PHÁP). R1: 6 x 3 ml | ||
| 22 | Dung dịch chuẩn mức 1 cho máy đông máu | 3 | Hộp | Hóa chất QC cho xét nghiệm đông máu cơ bản.Thành phần: CONTROL PLASMA Level 1 (Freeze-dried, citrated plasmas).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu tự động SOLEA-100 (BIOLABO/PHÁP).. R1: 6 x 1 ml | ||
| 23 | Dung dịch chuẩn mức 2 cho máy đông máu | 3 | Hộp | Hóa chất QC cho xét nghiệm đông máu cơ bản.Thành phần: CONTROL PLASMA Level 2 (Freeze-dried, human citrated plasmas).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương.Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm đông máu tự động SOLEA-100 (BIOLABO/PHÁP). R1: 6 x 1 ml | ||
| 24 | Dung dịch pha loãng | 15 | Can | Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết họcTrạng thái vật lí: chất lỏngMàu: khôngMùi: khôngĐộ pH: 7.35 đến 7.55Tính tan: tan trong nướcThành phần: Natri clorid, SulfateĐạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm Huyết học MEK-6420K (Nihon Kohden/Nhật Bản) . 18L/ Can | ||
| 25 | Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy xét nghiệm Huyết học 3 thành phần bạch cầu | 6 | Can | Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết họcTrạng thái vật lí: chất lỏngMàu: khôngMùi: nhẹĐộ pH: 4 đến 7Tính tan: tan trong nướcThành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích dươngĐạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm Huyết học MEK-6420K (Nihon Kohden/Nhật Bản) . 500ml/ Can | ||
| 26 | Dung dịch rửa đậm đặc | 1 | Can | Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết họcTrạng thái vật lí: chất lỏngMàu: vàng hoặc vàng-xanh láMùi: khó chịu (clo)Độ pH: 10 đến 13Tính tan: tan trong nướcThành phần: Dung dịch Natri hypocloritĐạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm Huyết học MEK-6420K (Nihon Kohden/Nhật Bản) . 5L/ can | ||
| 27 | Dung dịch rửa | 2 | Can | Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết họcTrạng thái vật lí: chất lỏngMàu: xanh láMùi: nhẹĐộ pH: 7,7 đến 8,3Tính tan: tan trong nướcThành phần: Polyoxyethylene nonylphenyl ether và Ethylene glycol monophenyl ether. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm Huyết học MEK-6420K (Nihon Kohden/Nhật Bản) . 5L/ can | ||
| 28 | Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu | 5 | Lọ | Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết họcTrạng thái vật lí: chất lỏngMàu: đỏ sẫmĐộ pH: 7.0 tới 9.0Tính tan: tan trong nướcThành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vúĐạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Máy xét nghiệm Huyết học MEK-6420K (Nihon Kohden/Nhật Bản) | ||
| 29 | Bộ thuốc thử định tính và định lượng Hemoglobin | 1 | Hộp | Khả năng thực hiện xét nghiệm: xác định phần trăm của hemoglobin A1c, A2, F trong máu toàn phần của người sử dụng trên hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion (HPLC).Thành phần: 1 bộ chứa đầy đủ các thành phần cho 400 xét nghiệm HbA1c hoặc 200 xét nghiệm cho HbA2/F/A1c, bao gồm 02 bình chất đệm Buffer 1 chứa 2000ml Bis-Tris/Phosphate, 01 bình chất đệm Buffer 2 chứa 1000 ml Bis-Tris/Phosphate, 01 bình chất rửa/pha loãng chứa 1600ml nước khử ion, cột phân tích kích thước 4.0 mm ID x 30 mm, 01 đĩa mềm cài đặt, 01 bộ chất hiệu chuẩn/pha loãng HbA1c, 01 bộ chất hiệu chuẩn/pha loãng HbA2/F/A1c, 01 bộ máu mồi, 01 bộ ống mẫu (100 ống 1.5 ml) và 01 cuộn giấy in. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Hóa chất dùng cho Hệ thống phân tích HEMOGLOBIN D-10 (BIO-RAD/ MỸ) | ||
| 30 | Môi trường thạch Uti | 15 | Hộp | Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI). Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Peptone, Chromogenic mix, tryptophane, Agar, pH: 6.8 ±0.2 ở 25°C;Đóng gói: 10 đĩa/Hộp | ||
| 31 | Môi trường thạch máu cừu để nuôi cấy vi sinh vật | 15 | Hộp | Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, Agar, pH: 7.3±0.2 ở 25°CĐóng gói: 10 đĩa/Hộp | ||
| 32 | Môi trường thạch chocolate có bổ sung Multivitox để nuôi cấy vi sinh vật khó mọc | 4 | Hộp | Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Special peptone, Starch, Sodium chloride, defibrinated sheep blood, MultiVitox, Agar, pH: 7.3 ± 0.2 ở 25°CĐóng gói: 10 đĩa/Hộp | ||
| 33 | Môi trường nuôi cấy vi khuẩn Enterobacteriaceae | 4 | Hộp | Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane.Thành phần: Peptone, lactose, Bile salts, Sodium chloride, Neutral red, Crystal Violet, Agar, pH: 7.1±0.2 ở 25°CĐóng gói: 10 đĩa/Hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản sao chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược trở lên.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi