Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880427 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:42:00 đến ngày 2022-09-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,572,137,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35820625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.496.250 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua hóa chất Mua hóa chất, dụng cụ, hóa chất sinh phẩm, vật tư dụng cụ y tế và dược phẩm phục vụ cho công tác giảng dạy và thực hành của năm học 2022-2023 tại các Khoa, bộ môn thuộc Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | -Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | -Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; -Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. -Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. -Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y - Dược , Đại học Huế
Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế
Điện thoại: 0234.3822173 Fax: 0234.3826269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Huế Địa chỉ: 03 Lê Lợi, Thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTC-CSVC, Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Số 06 Ngô Quyền, TP Huế SĐT: 02343822173 Fax: 0234.3826269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173 Fax: 0234.3826269 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lysin - Chai 500g | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Alanine - Chai 500g | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Formaldehyde - Chai 500ml | 202,5 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Nước tẩy javel – Chai 1 lít | 90 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ethyl acetate – Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cồn tuyệt đối – Chai 500ml | 342 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Giêm sa nước – Chai 1 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 9 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Xanh methylen – Lọ 100g | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Eosin acetic (dạng nước) – Chai 1 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Acide Acetic (CH3COOH) - Chai 500ml | 27 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Glyceryl - Chai 500ml | 3 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dầu ăn simply hoặc tương đương về chất lượng | 24 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kali natri tartrat - Chai 500g | 3,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dầu đậu phụng | 15 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thuốc thử Schiff – Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 0,5 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Natri acetat - Chai 500g | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Amoni sunfua – Chai 500ml | 0,5 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kali Clorua - Chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Carmine Acetic solution, Chai 100ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Methanol – Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 9 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bari clorua - Chai 500g | 2,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | H2O2 – Chai 500ml | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ethylen glycol – Chai 500ml | 2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Xylen – Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Acide citric – Chai 500g | 3 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | HPMC K 100M – Chai 500g | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Nhựa trao đổi ion cation acid mạnh – Chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ống chuẩn NaNO2 0,1N | 4 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thạch Agar – Chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tinh dầu bạc hà | 0,2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tinh dầu hương nhu | 2,2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tinh dầu quế | 1,2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tinh dầu tràm | 0,2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ethyl Acetate – Chai 500ml | 20 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Methanol – Chai 500ml | 20 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tert-butanol – Chai 500ml | 2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Acid Formic – Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Acetonotril HPLC Grade – Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Acid benzoic – Chai 500g | 2 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Alcol cetostearylic – Chai 500g | 2 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ether dầu hỏa – Chai 500ml | 10 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Methanol HPLC Grade – Chai 2.5 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 15 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Natri laurylsulfat – Chai 500g | 2 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ống chuẩn HCL 0.1N | 40 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ống chuẩn NaOH 0,1N | 40 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ống chuẩn Na2S2O3 0.1N | 20 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lactose – Chai 500g | 15,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Avicel pH 101 – Chai 500g | 5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | KAl(SO4)2.12H2O (phèn chua) – Chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Chloroform – Chai 500ml | 61 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bột sắc ký silicagel pha thường cỡ nhỏ, dùng cho sắc ký cột, chai 1kg – Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bột sắc ký silicagel pha đảo dùng cho cột sắc ký YMC Gel, RP-C18, ADS-A, 12nm, S-150µm - Chai 500g, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bản mỏng Silicagen pha đảo - Hộp 25x25 tấm, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bản mỏng Silicagen pha thường GF254 - Hộp 25x25 tấm, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 8 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Chất chuẩn Doxycyclin – Lọ 200mg | 5 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Chất chuẩn Nifedipin – Lọ 200mg | 5 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Carbopol 934P – Chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Sắt (III) clorid – Chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Chủng chỉ thị Bacilus cerus – Lọ 2.5ml | 10 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Magie acetat khan – Chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Quercetin chuẩn – Lọ 100mg | 5 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Berberin chloride chuẩn – Lọ 200mg | 10 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Điện Cực pH 5010T, Model: 5010T, Hach, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Lục methyl- Lọ 25g, SRL (Srlchem), Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Paracetamol nguyên liệu – Gói 500g | 5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Vitamin C nguyên liệu - Gói 500g | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Cồn 96 độ - Can 20 lít | 702 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Đỏ Camin – Chai 25g, Sigma, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Ống chuẩn KBrO3 0,1N | 4 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Gelatin rắn – Chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | iso propanol – Chai 500ml | 3 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | KOH – Chai 500g | 3,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Acetonitrile(CH3CN) – Chai 500ml | 2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Amoniac – Chai 500ml | 12 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | n-Hexan – Chai 500ml | 20 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Ống chuẩn Trilon B (EDTA) 0,05M | 15 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Ether ethylic – Chai 500ml, | 20 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ống chuẩn Na2CO3 0.1N | 8 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Ống chuẩn KMnO4 0.1N | 4 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Vitamin B6 nguyên liệu – Gói 1kg | 3 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Palmatin chloride chuẩn – Lọ 100mg | 5 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Chất chuẩn Acetylcystein – Lọ 200mg | 10 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Antipirin – Lọ 25g | 4 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bột cellulose dành cho sắc kí cột, No: 9004-34-6 – Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | CuO – Chai 500g | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Kali dihydrophosphat – Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Pellet trơ nhân đường – Chai 500g | 5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Phenol – Chai 500ml | 3,5 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Rượu gạo – Chai 1 lít | 10 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Sephadex LH20, cỡ hạt 25-100µl – Chai 100d, Sigma, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Vaselin – Chai 500g | 10 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | ZnCl2 – Chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Silicagel hút ẩm – Chai 1kg | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Amoxicilin trihydrat – Chai 500g | 2 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | K2SO4 – Chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Chất chuẩn Paracetamol – Lọ 200mg | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Chỉ thị phenolphtalein – Chai 25g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Thạch Agar – Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | D-glocose – Chai 500g | 3 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Trichloroacetic acid – Chai 100g, Sigma-Aldrich, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | n-butyl acetat – Chai 500ml | 2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Ethyl Cellulose – Chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Erythromycin ethyl succinat – Chai 500g | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Fructose – Chai 500g | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Đường saccarose – Gói 1kg | 50 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Eudragit RLPO – Chai 100g | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Lanolin – Chai 500g | 3 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Lecithin – Chai 500g | 1,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Linalool – Lọ 1ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Niken (II) Nitrat – Chai 500g | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Sunfathiazol – Chai 500g | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Chỉ thị metyl da cam – Chai 25g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Phenol đỏ - Lọ 25g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Cafeine chuẩn – Lọ 200mg | 5 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | NaH2PO4 – Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Natri croscarmelose – Chai 500g | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Natri Diclofenac – Chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Alpha-Pinene – Lọ 1ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Beta – Pinene – Lọ 1ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Beta –Caryophyllene - Lọ 1ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Acid salicylic – Chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Acid sunfanilic – Chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Chất chuẩn Vitamin C – Chai 50g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Acid gallic chuẩn – Lọ 25g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Cloramine B | 11 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Hóa chất diệt muỗi K-Othrine 2EW – Chai 1 lít | 2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | 2,6 dichlorophenol indo phenol – Chai 250g | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Tinh dầu sả - Chai 500ml | 0,2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Polyethylene - Chai 500ml | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Paraffin Liquid - Chai 500ml | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Phèn chua (dạng bột) – Chai 500g | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Dầu soi kính hiển vi – Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Go Tap Green Master Mix/M7122/100X - 50mix/bộ, Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Acide acetic tuyệt đôi – Chai 1 lít, Fisher Chemical, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Dầu séc – Lọ 25ml | 30 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Xanh Cresyl – Lọ 100ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Liatest D-Di plus – Hộp 6x6ml, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Liatest Control N+P – Hộp 12x2x1ml, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Potassium tellurite (K2teO3) – Chai 25g | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Sodium azide (NaN3) - Chai 25g | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Chloroform – Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bộ thuốc nhuộm Gram – Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng gồm: Tím genthian, Chai 500ml x 01 chai; Lugol Chai 500ml x 01 chai; | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Tetramethyl p-phenylenediamine dihydrochloride – Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Ethanol – Chai 1 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Natri Citrat - Chai 500g | 3 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Natri Tungstate - Chai 500g | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Dietyl ete - Chai 500ml | 2,5 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Acide Sulfuric (H2SO4) - Chai 500ml | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Aceton - Chai 500ml | 3 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Anhydric acetic - Chai 500ml | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Alpha – napthol | 0,25 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Phenolphtaleine | 0,25 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Ninhydrin | 0,25 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Iodine | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Tinh bột | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Sacarose - Chai 500g | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Xylose | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Glucose - Chai 500g | 1,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Glycine | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Acide Tricloacetic - Chai 500ml | 1,5 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Amonium sufate - Chai 500g | 2 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Natri nitroprussiat | 0,25 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Natri chlorua - Chai 500g | 1,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Natri hydroxide - Chai 500g | 1,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Cholesterol, 95%, stabilized 500g Acros, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Đồng sulfate - Chai 500g | 1,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | NaNO3 - Chai 500g | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Histamin dạng bột | 10 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Cồn iod sát trùng | 2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Oxy già 30% | 25 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Parafin – Gói 500g, Thermo, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 9 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | DMSO – Chai 100ml | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Trehalose – Gói 1kg, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Cồn acide – Chai 500ml | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Acide nitric - Chai 500ml | 0,5 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Formol trung tính 10% - 4 gallon/thùng, Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Thùng | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Bộ nhuộm P.A.S – Bộ 3 chai, Leica/shandon, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Nước cất 2 lần | 50 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Hematoxyline part A, dạng bột – Shandon, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 18 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Hematoxyline part B, dạng bột – Shandon, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 18 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Eosine, dạng bột – Hộp 6 lọ, Shandon, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 14 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Clear xelene (Hóa chất thay thế Xylen) – Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 30,4 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Bom Canada - Chai 500ml, Canada hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Gel cắt lạnh - Chai 125ml, Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Sáp – paraplast - Gói 1kg, Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 28,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Bộ nhuộm P.A.P - Bộ 3 chai 500ml, Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Bộ DAB - Bộ 5 chai x25ml, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Hematoxylin II - Lọ 25ml, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Bluing Reagent - Lọ 25ml, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Anti ER - Lọ 5 ml, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Anti PR - Lọ 5 ml, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | 10X EZ PREP SOLUTION - Can 2 lít, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Can | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | LCS – Can 2 lít, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Can | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Reaction Buffer Concentrate (10X) – Can 2 lít, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Can | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Cell Conditioning Solution, CC1 – Can 2 lít, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Can | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | CaCl2 - Chai 500g | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Natri clorua (NaCL) - Chai 500g | 0,5 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | MgSO4.7H2O - Chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Chloral Hydrat - Chai 500g | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Cồn 70 độ - Can 10 lít | 10 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Nước cất 1 lần – Can 5 lít | 40 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Thủy ngân (II) acetat - Chai 500g, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Viên nén khử khuẩn Biospot – Hydrachem, Hộp 100 viên, Anh hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35820625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.496.250 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi