Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881523-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20220880427
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:42:00 đến ngày 2022-09-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,572,137,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35820625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.496.250 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua hóa chất
Mua hóa chất, dụng cụ, hóa chất sinh phẩm, vật tư dụng cụ y tế và dược phẩm phục vụ cho công tác giảng dạy và thực hành của năm học 2022-2023 tại các Khoa, bộ môn thuộc Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y - Dược , Đại học Huế Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173 Fax: 0234.3826269
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế , địa chỉ: 06 Ngô Quyền, Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y - Dược , Đại học Huế Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173 Fax: 0234.3826269


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
-Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; -Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. -Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. -Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y - Dược , Đại học Huế Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173 Fax: 0234.3826269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Huế Địa chỉ: 03 Lê Lợi, Thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTC-CSVC, Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Số 06 Ngô Quyền, TP Huế SĐT: 02343822173 Fax: 0234.3826269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173 Fax: 0234.3826269
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lysin - Chai 500g0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
2Alanine - Chai 500g0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
3Formaldehyde - Chai 500ml202,5LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
4Nước tẩy javel – Chai 1 lít90ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
5Ethyl acetate – Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
6Cồn tuyệt đối – Chai 500ml342LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
7Giêm sa nước – Chai 1 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng9LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
8Xanh methylen – Lọ 100g2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
9Eosin acetic (dạng nước) – Chai 1 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
10Acide Acetic (CH3COOH) - Chai 500ml27ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
11Glyceryl - Chai 500ml3ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
12Dầu ăn simply hoặc tương đương về chất lượng24LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
13Kali natri tartrat - Chai 500g3,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
14Dầu đậu phụng15LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
15Thuốc thử Schiff – Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng0,5LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
16Natri acetat - Chai 500g0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
17Amoni sunfua – Chai 500ml0,5LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
18Kali Clorua - Chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
19Carmine Acetic solution, Chai 100ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
20Methanol – Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng9LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
21Bari clorua - Chai 500g2,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
22H2O2 – Chai 500ml1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
23Ethylen glycol – Chai 500ml2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
24Xylen – Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
25Acide citric – Chai 500g3KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
26HPMC K 100M – Chai 500g0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
27Nhựa trao đổi ion cation acid mạnh – Chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
28Ống chuẩn NaNO2 0,1N4ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
29Thạch Agar – Chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
30Tinh dầu bạc hà0,2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
31Tinh dầu hương nhu2,2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
32Tinh dầu quế1,2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
33Tinh dầu tràm0,2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
34Ethyl Acetate – Chai 500ml20LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
35Methanol – Chai 500ml20LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
36Tert-butanol – Chai 500ml2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
37Acid Formic – Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
38Acetonotril HPLC Grade – Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng10LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
39Acid benzoic – Chai 500g2KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
40Alcol cetostearylic – Chai 500g2KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
41Ether dầu hỏa – Chai 500ml10LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
42Methanol HPLC Grade – Chai 2.5 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng15LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
43Natri laurylsulfat – Chai 500g2KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
44Ống chuẩn HCL 0.1N40ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
45Ống chuẩn NaOH 0,1N40ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
46Ống chuẩn Na2S2O3 0.1N20ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
47Lactose – Chai 500g15,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
48Avicel pH 101 – Chai 500g5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
49KAl(SO4)2.12H2O (phèn chua) – Chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
50Chloroform – Chai 500ml61LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
51Bột sắc ký silicagel pha thường cỡ nhỏ, dùng cho sắc ký cột, chai 1kg – Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng4KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
52Bột sắc ký silicagel pha đảo dùng cho cột sắc ký YMC Gel, RP-C18, ADS-A, 12nm, S-150µm - Chai 500g, Nhật hoặc tương đương về chất lượng1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
53Bản mỏng Silicagen pha đảo - Hộp 25x25 tấm, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng3HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
54Bản mỏng Silicagen pha thường GF254 - Hộp 25x25 tấm, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng8HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
55Chất chuẩn Doxycyclin – Lọ 200mg5LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
56Chất chuẩn Nifedipin – Lọ 200mg5LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
57Carbopol 934P – Chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
58Sắt (III) clorid – Chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
59Chủng chỉ thị Bacilus cerus – Lọ 2.5ml10LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
60Magie acetat khan – Chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
61Quercetin chuẩn – Lọ 100mg5LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
62Berberin chloride chuẩn – Lọ 200mg10LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
63Điện Cực pH 5010T, Model: 5010T, Hach, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng3CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
64Lục methyl- Lọ 25g, SRL (Srlchem), Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng4LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
65Paracetamol nguyên liệu – Gói 500g5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
66Vitamin C nguyên liệu - Gói 500g1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
67Cồn 96 độ - Can 20 lít702LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
68Đỏ Camin – Chai 25g, Sigma, Đức hoặc tương đương về chất lượng4ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
69Ống chuẩn KBrO3 0,1N4ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
70Gelatin rắn – Chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
71iso propanol – Chai 500ml3LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
72KOH – Chai 500g3,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
73Acetonitrile(CH3CN) – Chai 500ml2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
74Amoniac – Chai 500ml12LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
75n-Hexan – Chai 500ml20LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
76Ống chuẩn Trilon B (EDTA) 0,05M15ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
77Ether ethylic – Chai 500ml,20LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
78Ống chuẩn Na2CO3 0.1N8ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
79Ống chuẩn KMnO4 0.1N4ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
80Vitamin B6 nguyên liệu – Gói 1kg3KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
81Palmatin chloride chuẩn – Lọ 100mg5LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
82Chất chuẩn Acetylcystein – Lọ 200mg10LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
83Antipirin – Lọ 25g4LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
84Bột cellulose dành cho sắc kí cột, No: 9004-34-6 – Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
85CuO – Chai 500g1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
86Kali dihydrophosphat – Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
87Pellet trơ nhân đường – Chai 500g5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
88Phenol – Chai 500ml3,5LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
89Rượu gạo – Chai 1 lít10LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
90Sephadex LH20, cỡ hạt 25-100µl – Chai 100d, Sigma, Đức hoặc tương đương về chất lượng2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
91Vaselin – Chai 500g10KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
92ZnCl2 – Chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
93Silicagel hút ẩm – Chai 1kg1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
94Amoxicilin trihydrat – Chai 500g2KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
95K2SO4 – Chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
96Chất chuẩn Paracetamol – Lọ 200mg2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
97Chỉ thị phenolphtalein – Chai 25g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
98Thạch Agar – Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
99D-glocose – Chai 500g3ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
100Trichloroacetic acid – Chai 100g, Sigma-Aldrich, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
101n-butyl acetat – Chai 500ml2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
102Ethyl Cellulose – Chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
103Erythromycin ethyl succinat – Chai 500g1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
104Fructose – Chai 500g2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
105Đường saccarose – Gói 1kg50KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
106Eudragit RLPO – Chai 100g1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
107Lanolin – Chai 500g3KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
108Lecithin – Chai 500g1,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
109Linalool – Lọ 1ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
110Niken (II) Nitrat – Chai 500g1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
111Sunfathiazol – Chai 500g1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
112Chỉ thị metyl da cam – Chai 25g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
113Phenol đỏ - Lọ 25g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
114Cafeine chuẩn – Lọ 200mg5LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
115NaH2PO4 – Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
116Natri croscarmelose – Chai 500g1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
117Natri Diclofenac – Chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
118Alpha-Pinene – Lọ 1ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
119Beta – Pinene – Lọ 1ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
120Beta –Caryophyllene - Lọ 1ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
121Acid salicylic – Chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
122Acid sunfanilic – Chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
123Chất chuẩn Vitamin C – Chai 50g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
124Acid gallic chuẩn – Lọ 25g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
125Cloramine B11KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
126Hóa chất diệt muỗi K-Othrine 2EW – Chai 1 lít2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
1272,6 dichlorophenol indo phenol – Chai 250g2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
128Tinh dầu sả - Chai 500ml0,2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
129Polyethylene - Chai 500ml1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
130Paraffin Liquid - Chai 500ml1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
131Phèn chua (dạng bột) – Chai 500g1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
132Dầu soi kính hiển vi – Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
133Go Tap Green Master Mix/M7122/100X - 50mix/bộ, Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng3BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
134Acide acetic tuyệt đôi – Chai 1 lít, Fisher Chemical, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
135Dầu séc – Lọ 25ml30LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
136Xanh Cresyl – Lọ 100ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng4LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
137Liatest D-Di plus – Hộp 6x6ml, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
138Liatest Control N+P – Hộp 12x2x1ml, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
139Potassium tellurite (K2teO3) – Chai 25g1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
140Sodium azide (NaN3) - Chai 25g1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
141Chloroform – Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
142Bộ thuốc nhuộm Gram – Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng gồm: Tím genthian, Chai 500ml x 01 chai; Lugol Chai 500ml x 01 chai;2BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
143Tetramethyl p-phenylenediamine dihydrochloride – Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
144Ethanol – Chai 1 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
145Natri Citrat - Chai 500g3KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
146Natri Tungstate - Chai 500g0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
147Dietyl ete - Chai 500ml2,5LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
148Acide Sulfuric (H2SO4) - Chai 500ml1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
149Aceton - Chai 500ml3LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
150Anhydric acetic - Chai 500ml1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
151Alpha – napthol0,25KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
152Phenolphtaleine0,25KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
153Ninhydrin0,25KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
154Iodine0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
155Tinh bột1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
156Sacarose - Chai 500g0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
157Xylose0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
158Glucose - Chai 500g1,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
159Glycine0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
160Acide Tricloacetic - Chai 500ml1,5LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
161Amonium sufate - Chai 500g2KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
162Natri nitroprussiat0,25KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
163Natri chlorua - Chai 500g1,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
164Natri hydroxide - Chai 500g1,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
165Cholesterol, 95%, stabilized 500g Acros, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
166Đồng sulfate - Chai 500g1,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
167NaNO3 - Chai 500g0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
168Histamin dạng bột10ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
169Cồn iod sát trùng2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
170Oxy già 30%25LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
171Parafin – Gói 500g, Thermo, Đức hoặc tương đương về chất lượng9GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
172DMSO – Chai 100ml1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
173Trehalose – Gói 1kg, Nhật hoặc tương đương về chất lượng1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
174Cồn acide – Chai 500ml1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
175Acide nitric - Chai 500ml0,5LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
176Formol trung tính 10% - 4 gallon/thùng, Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng3ThùngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
177Bộ nhuộm P.A.S – Bộ 3 chai, Leica/shandon, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
178Nước cất 2 lần50LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
179Hematoxyline part A, dạng bột – Shandon, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng18LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
180Hematoxyline part B, dạng bột – Shandon, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng18LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
181Eosine, dạng bột – Hộp 6 lọ, Shandon, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng14LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
182Clear xelene (Hóa chất thay thế Xylen) – Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng30,4LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
183Bom Canada - Chai 500ml, Canada hoặc tương đương về chất lượng3LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
184Gel cắt lạnh - Chai 125ml, Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
185Sáp – paraplast - Gói 1kg, Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng28,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
186Bộ nhuộm P.A.P - Bộ 3 chai 500ml, Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng2BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
187Bộ DAB - Bộ 5 chai x25ml, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
188Hematoxylin II - Lọ 25ml, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
189Bluing Reagent - Lọ 25ml, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
190Anti ER - Lọ 5 ml, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
191Anti PR - Lọ 5 ml, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
19210X EZ PREP SOLUTION - Can 2 lít, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2CanQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
193LCS – Can 2 lít, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng3CanQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
194Reaction Buffer Concentrate (10X) – Can 2 lít, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2CanQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
195Cell Conditioning Solution, CC1 – Can 2 lít, Ventana, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2CanQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
196CaCl2 - Chai 500g0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
197Natri clorua (NaCL) - Chai 500g0,5KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
198MgSO4.7H2O - Chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
199Chloral Hydrat - Chai 500g1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
200Cồn 70 độ - Can 10 lít10LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
201Nước cất 1 lần – Can 5 lít40LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
202Thủy ngân (II) acetat - Chai 500g, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
203Viên nén khử khuẩn Biospot – Hydrachem, Hộp 100 viên, Anh hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35820625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.496.250 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->