Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị văn phòng trụ sở cơ quan BHXH Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị văn phòng trụ sở cơ quan BHXH Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220554430 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:20:00 đến ngày 2022-09-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,880,434,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm trở lại đây được tính từ 01/01/2019Hợp đồng tương tự: là hợp đồng về cung cấp trang thiết bị nội thất văn phòngĐối với những hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm bàn giao hàng hóa, biên bản than`h lý.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Tức là đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng so với giá trị yêu cầu) nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc để chứng minh(có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc biên bản xác nhận giá trị hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng; Đối với những sản phẩm do nhà thầu sản xuất, lắp đặt có cam kết bảo hành tối thiểu 24 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng hoặc đại học ngành quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp/ lâm nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | công nhân các tổ thợ mộc, tổ vận chuyển |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tổ thợ mộc yêu cầu có bằng nghề mộc (bố trí ít nhất 01 thợ mộc có bậc thợ 5/7), tổ vận chuyển yêu cầu có bằng lái xe phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị văn phòng trụ sở cơ quan BHXH Việt Nam Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị văn phòng Trụ sở cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp - Chương IV của E-HSMT; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện - Chương IV của E-HSMT; - Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ quy định tại Chương III của E-HSMT ; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống; - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất kinh doanh bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) và văn bản xác nhận số thuế đã nộp trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh không nợ bảo hiểm xã hội - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn thuế giá trị gia tăng (VAT). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng; Đối với những sản phẩm do nhà thầu sản xuất, lắp đặt có cam kết bảo hành tối thiểu 24 tháng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các vật tư, vật liệu nhà thầu đề xuất phải cung cấp kèm theo các catalogue có đầy đủ thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | -01 bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp - Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp - Chương IV của E-HSMT; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện - Chương IV của E-HSMT; - Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ quy định tại Chương III của E-HSMT ; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo quy định tại các biểu mẫu Webform trên Hệ thống; - Tài liệu chứng minh các hàng hóa, thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất kinh doanh bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) và văn bản xác nhận số thuế đã nộp trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh không nợ bảo hiểm xã hội - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn thuế giá trị gia tăng (VAT). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng; Đối với những sản phẩm do nhà thầu sản xuất, lắp đặt có cam kết bảo hành tối thiểu 24 tháng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội - Số 33 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam: Số 7, Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội Việt Nam: Số 7, Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn làm việc | 366 | ca bin | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 2 | Ghế làm việc | 737 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 3 | Tủ tài liệu | 367 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 4 | Hộc tài liệu | 734 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bàn họp nhân viên | 84 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 6 | Ghế họp nhân viên | 504 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bàn làm việc thư ký | 2 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 8 | Kệ tủ nước | 86 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 9 | Tủ tài liệu phòng văn thư | 5 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 10 | Giá để tài liệu công văn đi đến gắn tường (20 ô phát tài liệu) | 2 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 11 | Biển tên đơn vị cá nhân nhận tài liệu | 32 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bàn quầy tiếp nhận công văn (phòng Văn thư, Văn phòng) | 1 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bàn làm việc lãnh đạo cấp vụ | 92 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 14 | Ghế làm việc lãnh đạo cấp vụ | 92 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 15 | Kệ bàn đi kèm (để máy in) | 92 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bàn họp cấp vụ | 92 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 17 | Ghế họp không tay | 552 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 18 | Tủ tài liệu Lãnh đạo cấp vụ | 92 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 19 | Kệ tủ nước | 92 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 20 | Vách, hộc gắn tường trang trí phòng làm việc Lãnh đạo cấp vụ | 92 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bàn làm việc lãnh đạo Ngành ( Phó tổng giám đốc) | 5 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 22 | Ghế làm việc lãnh đạo Ngành ( Phó tổng giám đốc) | 5 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 23 | Kệ bàn | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bàn họp lãnh đạo | 5 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 25 | Ghế họp không tay | 30 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 26 | Tủ tài liệu phòng làm việc PTGĐ | 5 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 27 | Kệ tủ nước | 5 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 28 | Vách, hộc gắn tường trang trí phòng làm việc PTGĐ | 5 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bàn làm việc lãnh đạo (Chủ tịch HĐQL, Tổng giám đốc, Phó chủ tịch) | 3 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 30 | Ghế lãnh đạo ( Chủ tịch HĐQL, Tổng giám đốc, Phó chủ tịch) | 3 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 31 | Kệ bàn | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bàn họp lãnh đạo | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 33 | Ghế họp không tay | 18 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 34 | Tủ tài liệu phòng Tổng Giám đốc, Chủ tịch HĐQL, Phó chủ tịch | 3 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 35 | Kệ tủ nước | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bộ bàn tiếp khách | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 37 | Sofa đơn bàn tiếp khách | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 38 | Sofa đôi bàn tiếp khách | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 39 | Vách, hộc gắn tường trang trí phòng làm việc TGĐ, Chủ tịch HĐQL, PCT HĐQL | 3 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bàn họp Modun1 | 16 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bàn họp Modun2, cua góc | 4 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bàn họp Modun3 | 4 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bàn họp Modun4 | 1 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bàn họp Modun5 | 1 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 45 | Đảo gắn màn hình trực tuyến (chủ tọa) | 2 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 46 | Đảo gắn màn hình trực tuyến | 2 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 47 | Ghế phòng họp có tay | 42 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 48 | Ghế phòng họp không tay | 28 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 49 | Ghế chủ tọa | 1 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 50 | Kệ tủ nước | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bàn họp | 1 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 52 | Ghế phòng họp có tay | 24 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 53 | Ghế phòng họp không tay | 18 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 54 | Ghế chủ tọa | 1 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 55 | Kệ tủ nước | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bàn họp trực tuyến | 1 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 57 | Ghế phòng họp có tay | 22 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 58 | Ghế phòng họp không tay | 19 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 59 | Ghế chủ tọa | 1 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 60 | Kệ tủ nước | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bàn họp | 1 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 62 | Ghế phòng họp có tay | 12 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 63 | Ghế phòng họp không tay | 12 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 64 | Ghế chủ tọa | 1 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 65 | Kệ tủ nước | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 66 | Bàn phòng họp cấp vụ | 22 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 67 | Ghế phòng họp không tay | 528 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 68 | Ghế phòng họp có tay (chủ tọa) | 22 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 69 | Kệ tủ nước | 22 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 70 | Bàn họp cán sự, ban thường vụ | 1 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 71 | Ghế phòng họp có tay | 18 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 72 | Ghế chủ tọa | 1 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 73 | Kệ tủ nước | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 74 | Bàn họp giao ban thủ trưởng các đơn vị | 1 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 75 | Ghế phòng họp có tay | 24 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 76 | Ghế phòng họp không tay | 25 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 77 | Ghế chủ tọa | 1 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 78 | Kệ tủ nước | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 79 | Bàn phụ phòng họp hội trường lớn | 34 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 80 | Ghế phòng họp có tay | 48 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 81 | Ghế phòng họp không tay | 402 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 82 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bục tượng bác | 1 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 84 | Vách ốp sân khấu Hội trường | 43,5 | m2 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bộ chữ đảng cộng sản | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 86 | Phông, rèm sân khấu; Phông cờ hội trường | 195,1 | m2 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 87 | Búa liểm, Sao vàng (bộ) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 88 | Giá để hồ sơ | 200 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 89 | Bàn tiếp khách đơn | 36 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 90 | Sofa đơn bàn tiếp khách | 56 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 91 | Kệ tủ nước | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 92 | Bàn tiếp khách | 14 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 93 | Sofa đơn bàn tiếp khách | 56 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 94 | Ghế lễ tân | 3 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 95 | Quầy lễ tân | 1 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 96 | Ghế chờ khu vực lễ tân (như mẫu ghế họp nhân viên) | 20 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 97 | Bục hoa ngăn cách sảnh và khu vực đón tiếp | 16 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 98 | Bàn bàn làm việc | 4 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 99 | Ghế làm việc | 4 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 100 | Bàn họp nhân viên | 2 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 101 | Ghế họp nhân viên | 12 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 102 | Kệ tủ nước | 2 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 103 | Bàn bàn làm việc | 3 | cái | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 104 | Ghế làm việc | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 105 | Bàn họp nhân viên | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 106 | Ghế họp nhân viên | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 107 | Kệ tủ nước | 2 | bộ | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 108 | Rèm cửa vách kính | 2.720 | m2 | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 109 | Biển "Số phòng" | 236 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 110 | Biển "Tên, chức danh" Lãnh đạo ngành, Lãnh đạo HĐQL BHXH | 8 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 111 | Biển "Tên, chức danh" Lãnh đạo cấp vụ | 92 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 112 | Biển "Phòng họp" | 28 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 113 | Biển "Hội trường" | 1 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 114 | Biển "Tầng số" | 24 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 115 | Biển "Phòng bảo vệ" | 2 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 116 | Biển "Phòng trực bảo vệ - PCCC" | 1 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 117 | Biển "Phòng quản lý tòa nhà" | 1 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 118 | Biển chỉ dẫn khu vực nhà vệ sinh (WC) | 20 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 119 | Biển chỉ dẫn nhà vệ sinh (Nam, Nữ) | 40 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 120 | Thùng rác nhựa đạp chân trang bị phòng làm việc, phòng khách) | 190 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 121 | Thùng rác inox trang bị khu vực công cộng (Khu thang máy, sảnh, sảnh chờ lễ tân , trước cửa phòng họp, hành lang và sảnh hội trường | 83 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT | ||
| 122 | Thùng rác inox đạp chân trang bị nhà vệ sinh chung | 40 | chiếc | Chi tiết tại chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm trở lại đây được tính từ 01/01/2019Hợp đồng tương tự: là hợp đồng về cung cấp trang thiết bị nội thất văn phòngĐối với những hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm bàn giao hàng hóa, biên bản than`h lý.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Tức là đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng so với giá trị yêu cầu) nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc để chứng minh(có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc biên bản xác nhận giá trị hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết cung cấp Phiếu bảo hành của Nhà sản xuất/ Nhà cung cấp với thời gian tối thiểu 12 tháng; Đối với những sản phẩm do nhà thầu sản xuất, lắp đặt có cam kết bảo hành tối thiểu 24 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Có bằng cao đẳng hoặc đại học ngành quản trị kinh doanh | 5 | 5 |
| 2 | kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp/ lâm nghiệp | 1 | Có bằng đại học trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 4 | công nhân các tổ thợ mộc, tổ vận chuyển | 15 | Công nhân tổ thợ mộc yêu cầu có bằng nghề mộc (bố trí ít nhất 01 thợ mộc có bậc thợ 5/7), tổ vận chuyển yêu cầu có bằng lái xe phù hợp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi