Gói thầu: Cung cấp hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao xét nghiệm dịch vụ( 143 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895094-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Pasteur Nha Trang
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao xét nghiệm dịch vụ( 143 danh mục)
Số hiệu KHLCNT 20220871176
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sản xuất kinh doanh dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:09:00 đến ngày 2022-09-09 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,961,451,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,421,774 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu bốn trăm hai mươi mốt nghìn bảy trăm bảy mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.442177418E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.240362903E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.473.016.129 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.419.048.387 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Pasteur Nha Trang
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao xét nghiệm dịch vụ( 143 danh mục)
Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao xét nghiệm dịch vụ năm 2022 của Viện Pasteur Nha Trang
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sản xuất kinh doanh dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỆN PASTEUR NHA TRANG Số 06-08-10 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 02583.827570; Fax: 02583.824058
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Pasteur Nha Trang , địa chỉ: 8 Trần Phú Nha Trang Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: VIỆN PASTEUR NHA TRANG Số 06-08-10 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 02583.827570; Fax: 02583.824058


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác đối với các hàng hóa tham dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Có bảng phân nhóm hàng hóa chào thầu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Giấy chứng nhận quản lý chất lượng và chất lượng sản phẩm (nếu có) - Bảng giá chào thầu của hàng hóa có ghi rõ hãng sản xuất, xuất xứ - Tài liệu catalog (nếu có) thể hiện đặc tính kỹ thuật, quy cách, nồng độ của sản phẩm để làm cơ sở cho Viện Pasteur Nha Trang đối chiếu với đặc tính kỹ thuật của nhà thầu chào. - Bảng cam kết của nhà thầu về: + Giao hàng theo đúng tiến độ đã đề xuất trong Biểu yêu cầu về tiến độ cung cấp. + Cung ứng đủ hàng hóa khi trúng thầu. + Thu đổi, đổi hàng trong thời hạn tối đa là 02 tuần cho bên mời thầu trong trường hợp mặt hàng đã giao nhưng không đúng hãng sản xuất, xuất xứ, không bảo đảm chất lượng, chủng loại, đặc tính kỹ thuật, đóng gói, điều kiện bảo quản, hạn sử dụng đã nêu trong HSMT và hợp đồng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không thuộc bên mời thầu. + Hạn sử dụng tối thiểu là 1/2 thời gian theo hạn dùng quy định của nhà sản xuất đối với từng loại hàng hóa, được tính bắt đầu từ ngày bàn giao hàng hóa tại kho hàng bên mua. - Hạch toán tài chính độc lập. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu. - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.421.774   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VIỆN PASTEUR NHA TRANG Số 06-08-10 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 02583.827570; Fax: 02583.824058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Pasteur Nha Trang Số 6-8-10 đường Trần Phú, phường Xương Huân, TP Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại:0258 3822406- Fax: 0258 3827570
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ, Viện Pasteur Nha Trang Số 6-8-10 đường Trần Phú, phường Xương Huân, TP Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại:0258 3811510- Fax: 0258 3827570
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ, Viện Pasteur Nha Trang Số 6-8-10 đường Trần Phú, phường Xương Huân, TP Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại:0258 3811510- Fax: 0258 3827570
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein)30Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
2Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein)1Hộp/4 x 1.0 mLTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
3Thuốc thử xét nghiệm Albumin4Hộp/300 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
4Thuốc thử xét nghiệm Albumin (niệu/ dịch não tủy)8Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
5Thuốc thử xét nghiệm ALP6Hộp/200 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
6Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng4Hộp/2x1.8 LTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
7Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT50Hộp/500 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
8Thuốc thử xét nghiệm amylase4Hộp/300 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
9Thuốc thử xét nghiệm anti TPO4Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
10Vật liệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO1Hộp/4x1.5mLTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
11Thuốc thử xét nghiệm anti TSHR3Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
12Chất hiệu chuẩn xét nghiệm anti TSHR1Hộp/4x2.0 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
13Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng CCP6Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
14Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A.6Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
15Thuốc thử xét nghiệm kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng vi rút viêm gan A (HAV).5Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
16Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG và IgM kháng kháng nguyên lõi của vi rút viêm gan B.50Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
17Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg)12Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
18Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg (Kháng nguyên bề mặt virus HBV)50Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
19Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV40Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
20Thuốc thử xét nghiệm ASLO10Hộp/150 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
21ASSAY TIP/CUP E17018Hộp/48x2x84 tips/cups and 8 waste linersTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
22Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST50Hộp/500 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
23Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp10Hộp/350 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
24Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần10Hộp/250 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
25Thuốc thử xét nghiệm CA 12514Hộp/100 testTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
26Vật liệu chuẩn xét nghiệm CA 1251Hộp/4 x 1.0 mLTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
27Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑310Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
28Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑31Hộp/4 x 1.0 mLTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
29Thuốc thử xét nghiệm CA 19-915Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
30Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-91Hộp/4 x 1.0 mLTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
31Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci)24Hộp/300 testTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
32Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑414Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
33Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑41Hộp/4 x 1.0 mLTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
34Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin8Hộp/100 testTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
35Vật liệu chuẩn xét nghiệm Calcitonin1Hộp/4 x 1.0 mLTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
36Điện cực xét nghiệm Clorid2Hộp/1 pcTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
37Điện cực xét nghiệm Kali2Hộp/1 pcTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
38Điện cực xét nghiệm Natri2Hộp/1 pcTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
39Thuốc thử xét nghiệm CEA14Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
40Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA1Hộp/4 x 1.0 mLTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
41Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol60Hộp/400 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
42Thuốc thử xét nghiệm CK4Hộp/200 testTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
43Thuốc thử xét nghiệm CK-MB8Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
44Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CK-MB1Hộp/4 x 1.0 mLTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
45Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa1Hộp/12 x 3mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
46Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol1Hộp/3 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
47Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ASLO1Hộp/3 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
48Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Albumin (niệu/ dịch não tủy)1Hộp/5x 1mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
49Dung dịch cầu muối21 PC x 125 mLTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 3
50Dung dịch rửa dùng cho các xét nghiệm miễn dịch50Hộp/2x2 LTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
51Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV)2Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
52Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV)1Hộp/16 x 1.0 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
53Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus (CMV)2Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
54Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus (CMV)1Hộp/16 x 1.0 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
55Thuốc thử xét nghiệm Cortisol3Hộp/100 testTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
56Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol1Hộp/4 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
57Vật liệu kiểm soát xét nghiệm RF1Hộp/L1: 2 x 1 ml, L2: 2 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
58Thuốc thử xét nghiệm Creatinin30Hộp/700 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
59Thuốc thử xét nghiệm CRP LXHS12Hộp/300 testTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
60Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-120Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
61Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-11Hộp/4 x 1.0 mLTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
62Chất phụ gia buồng ủ sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa2Hộp/12x59mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
63Thuốc thử xét nghiệm Estradiol2Hộp/100 testTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
64Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol1Hộp/4 x 1.0 mLTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
65Thuốc thử xét nghiệm Ferritin12Hộp/200 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
66Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin1Hộp/4 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
67Thuốc thử xét nghiệm Folate1Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
68Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Folate1Hộp/4 x 1.0 mLTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
69Thuốc thử xét nghiệm FSH2Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
70Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH1Hộp/4 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
71Thuốc thử xét nghiệm FT36Hộp/200 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
72Vật liệu chuẩn xét nghiệm FT31Hộp/4 x 1Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
73Thuốc thử xét nghiệm FT420Hộp/200 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
74Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT41Hộp/4 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
75Thuốc thử xét nghiệm GGT50Hộp/400 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
76Thuốc thử xét nghiệm Glucose40Hộp/800 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
77Thuốc thử xét nghiệm HBeAg20Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
78Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBsAg1Hộp/16 x 1.3mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
79Thuốc thử xét nghiệm HBsAg80Hộp/100 testTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
80Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG4Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
81Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG1Hộp/4 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
82Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol70Hộp/350 testTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
83Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt)50Hộp/200 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
84Thuốc thử điện thế tham chiếu xét nghiệm điện giải Natri, Kali, Clo3Hộp/5 x 300 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
85Dung dịch kiểm soát điện thế điện cực xét nghiệm điện giải Natri, Kali, Clo4Hộp/5 x 600 mLTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
86Thuốc thử hòa loãng để xét nghiệm Natri, Kali, Clo4Hộp/5 x 300 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
87Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol60Hộp/200 testTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
88Thuốc thử xét nghiệm LH2Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
89Thuốc thử xét nghiệm Mg (Magnesi)4Hộp/250 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
90Thuốc thử xét nghiệm NSE10Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
91Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE1Hộp/4 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
92Thuốc thử xét nghiệm Phospho4Hộp/250 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
93Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 19Hộp/4x5mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
94Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 29Hộp/4x5mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
95Vật liệu kiểm soát chất lượng một số xét nghiệm dấu ấn ung thư (AFP, CEA, CA 125, CA 153, CA 19 -9, CA 72-4, Cyfra 21-1…)2Hộp/4 x 3 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
96Vật liệu kiểm soát chất lượng một số xét nghiệm miễn dịch (T3,T4, FT3,FT4, TSH, FSH, LH, Estradiol, Progesterol, Testosterol…)3Hộp/4x3mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
97Dung dịch rửa loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu xét nghiệm miễn dịch24Hộp/5 x 600 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
98Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg30Hộp/16 x 1.3 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
99Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HCV1Hộp/16 x 1.3 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
100Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg1Hộp/16 x 1.3 mLTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
101Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Ferritin, Vitamin D1Hộp/4x3mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
102Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm ProGRP, SCC1Hộp/4 x 3 mLTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
103Thuốc thử xét nghiệm Progesterone1Hộp/100 testTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
104Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Progesterone2Hộp/4 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
105Thuốc thử xét nghiệm PSA1Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
106Vật liệu chuẩn xét nghiệm PSA8Hộp/4 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
107Điện cực tham chiếu xét nghiệm Natri, Kali, Clorid1Hộp/1 pcTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
108Thuốc thử xét nghiệm RF2Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
109Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF12Hộp/5 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
110Vật liệu kiểm soát xét nghiệm RF1Hộp/L1: 2 x 1 ml, L2: 2 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
111Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng Rubella1Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
112Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgG kháng Rubella3Hộp/16 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
113Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Rubella1Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
114Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgM kháng Rubella3Hộp/8 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
115Thuốc thử xét nghiệm SCC1Hộp/100 testTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 3
116Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC10Hộp/4 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 3
117Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng, có tính acid1Hộp/50 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
118Hóa chất xét nghiệm Calci ion (Ca++)4Hộp/B/1Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 3
119Thuốc thử xét nghiệm Giang mai (Syphilis)6Hộp/100 testTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
120Thuốc thử xét nghiệm T34Hộp/200 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
121Vật liệu chuẩn xét nghiệm T38Hộp/4 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
122Thuốc thử xét nghiệm T41Hộp/200 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
123Vật liệu chuẩn xét nghiệm T46Hộp/4 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
124Thuốc thử xét nghiệm Testosterone1Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
125Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone3Hộp/4 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
126Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TG1Hộp/4 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
127Thuốc thử xét nghiệm TG1Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
128Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii6Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
129Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii3Hộp/16 x 1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
130Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii1Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
131Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii3Hộp/16 x 0.67 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
132Thuốc thử xét nghiệm Protein1Hộp/300 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
133Thuốc thử xét nghiệm Protein nước tiểu/ dịch não tủy8Hộp/150 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
134Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid3Hộp/250 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
135Thuốc thử xét nghiệm TSH80Hộp/200 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
136Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH30Hộp/4x1.3 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
137Thuốc thử xét nghiệm Acid uric1Hộp/400 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
138Dung dịch pha loãng dùng cho một số xét nghiệm miễn dịch (CA 15-3, CEA, CA 19-9…)40Hộp/2 x 16 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
139Thuốc thử xét nghiệm Ure10Hộp/500 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
140Thuốc thử xét nghiệm Vitamin D10Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
141Vật liệu chuẩn xét nghiệm Vitamin D3Hộp/4x1 mlTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
142Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B121Hộp/100 testsTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
143Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin B121Hộp/4 x 1.0 mLTheo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương VNhóm 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.442177418E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.240362903E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.473.016.129 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.419.048.387 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->