Gói thầu: Cung cấp hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao xét nghiệm dịch vụ( 143 danh mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Pasteur Nha Trang |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao xét nghiệm dịch vụ( 143 danh mục) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220871176 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:09:00 đến ngày 2022-09-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,961,451,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,421,774 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu bốn trăm hai mươi mốt nghìn bảy trăm bảy mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.442177418E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.240362903E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.473.016.129 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.419.048.387 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Pasteur Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao xét nghiệm dịch vụ( 143 danh mục) Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao xét nghiệm dịch vụ năm 2022 của Viện Pasteur Nha Trang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác đối với các hàng hóa tham dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có bảng phân nhóm hàng hóa chào thầu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Giấy chứng nhận quản lý chất lượng và chất lượng sản phẩm (nếu có) - Bảng giá chào thầu của hàng hóa có ghi rõ hãng sản xuất, xuất xứ - Tài liệu catalog (nếu có) thể hiện đặc tính kỹ thuật, quy cách, nồng độ của sản phẩm để làm cơ sở cho Viện Pasteur Nha Trang đối chiếu với đặc tính kỹ thuật của nhà thầu chào. - Bảng cam kết của nhà thầu về: + Giao hàng theo đúng tiến độ đã đề xuất trong Biểu yêu cầu về tiến độ cung cấp. + Cung ứng đủ hàng hóa khi trúng thầu. + Thu đổi, đổi hàng trong thời hạn tối đa là 02 tuần cho bên mời thầu trong trường hợp mặt hàng đã giao nhưng không đúng hãng sản xuất, xuất xứ, không bảo đảm chất lượng, chủng loại, đặc tính kỹ thuật, đóng gói, điều kiện bảo quản, hạn sử dụng đã nêu trong HSMT và hợp đồng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không thuộc bên mời thầu. + Hạn sử dụng tối thiểu là 1/2 thời gian theo hạn dùng quy định của nhà sản xuất đối với từng loại hàng hóa, được tính bắt đầu từ ngày bàn giao hàng hóa tại kho hàng bên mua. - Hạch toán tài chính độc lập. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu. - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.421.774 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VIỆN PASTEUR NHA TRANG
Số 06-08-10 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 02583.827570; Fax: 02583.824058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Pasteur Nha Trang Số 6-8-10 đường Trần Phú, phường Xương Huân, TP Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại:0258 3822406- Fax: 0258 3827570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ, Viện Pasteur Nha Trang Số 6-8-10 đường Trần Phú, phường Xương Huân, TP Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại:0258 3811510- Fax: 0258 3827570 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ, Viện Pasteur Nha Trang Số 6-8-10 đường Trần Phú, phường Xương Huân, TP Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại:0258 3811510- Fax: 0258 3827570 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) | 30 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 2 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) | 1 | Hộp/4 x 1.0 mL | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 3 | Thuốc thử xét nghiệm Albumin | 4 | Hộp/300 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 4 | Thuốc thử xét nghiệm Albumin (niệu/ dịch não tủy) | 8 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 5 | Thuốc thử xét nghiệm ALP | 6 | Hộp/200 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 6 | Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng | 4 | Hộp/2x1.8 L | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 7 | Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT | 50 | Hộp/500 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 8 | Thuốc thử xét nghiệm amylase | 4 | Hộp/300 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 9 | Thuốc thử xét nghiệm anti TPO | 4 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 10 | Vật liệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO | 1 | Hộp/4x1.5mL | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 11 | Thuốc thử xét nghiệm anti TSHR | 3 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 12 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm anti TSHR | 1 | Hộp/4x2.0 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 13 | Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng CCP | 6 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 14 | Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A. | 6 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 15 | Thuốc thử xét nghiệm kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng vi rút viêm gan A (HAV). | 5 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 16 | Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG và IgM kháng kháng nguyên lõi của vi rút viêm gan B. | 50 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 17 | Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg) | 12 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 18 | Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg (Kháng nguyên bề mặt virus HBV) | 50 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 19 | Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV | 40 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 20 | Thuốc thử xét nghiệm ASLO | 10 | Hộp/150 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 21 | ASSAY TIP/CUP E170 | 18 | Hộp/48x2x84 tips/cups and 8 waste liners | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 22 | Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST | 50 | Hộp/500 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 23 | Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 10 | Hộp/350 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 24 | Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 10 | Hộp/250 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 25 | Thuốc thử xét nghiệm CA 125 | 14 | Hộp/100 test | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 26 | Vật liệu chuẩn xét nghiệm CA 125 | 1 | Hộp/4 x 1.0 mL | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 27 | Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3 | 10 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 28 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 | 1 | Hộp/4 x 1.0 mL | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 29 | Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 | 15 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 30 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 1 | Hộp/4 x 1.0 mL | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 31 | Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci) | 24 | Hộp/300 test | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 32 | Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4 | 14 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 33 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4 | 1 | Hộp/4 x 1.0 mL | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 34 | Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin | 8 | Hộp/100 test | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 35 | Vật liệu chuẩn xét nghiệm Calcitonin | 1 | Hộp/4 x 1.0 mL | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 36 | Điện cực xét nghiệm Clorid | 2 | Hộp/1 pc | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 37 | Điện cực xét nghiệm Kali | 2 | Hộp/1 pc | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 38 | Điện cực xét nghiệm Natri | 2 | Hộp/1 pc | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 39 | Thuốc thử xét nghiệm CEA | 14 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 40 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA | 1 | Hộp/4 x 1.0 mL | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 41 | Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol | 60 | Hộp/400 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 42 | Thuốc thử xét nghiệm CK | 4 | Hộp/200 test | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 43 | Thuốc thử xét nghiệm CK-MB | 8 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 44 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CK-MB | 1 | Hộp/4 x 1.0 mL | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 45 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa | 1 | Hộp/12 x 3ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 46 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol | 1 | Hộp/3 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 47 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ASLO | 1 | Hộp/3 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 48 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Albumin (niệu/ dịch não tủy) | 1 | Hộp/5x 1ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 49 | Dung dịch cầu muối | 2 | 1 PC x 125 mL | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 3 | |
| 50 | Dung dịch rửa dùng cho các xét nghiệm miễn dịch | 50 | Hộp/2x2 L | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 51 | Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV) | 2 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 52 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV) | 1 | Hộp/16 x 1.0 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 53 | Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus (CMV) | 2 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 54 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus (CMV) | 1 | Hộp/16 x 1.0 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 55 | Thuốc thử xét nghiệm Cortisol | 3 | Hộp/100 test | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 56 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol | 1 | Hộp/4 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 57 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm RF | 1 | Hộp/L1: 2 x 1 ml, L2: 2 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 58 | Thuốc thử xét nghiệm Creatinin | 30 | Hộp/700 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 59 | Thuốc thử xét nghiệm CRP LXHS | 12 | Hộp/300 test | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 60 | Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 | 20 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 61 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 | 1 | Hộp/4 x 1.0 mL | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 62 | Chất phụ gia buồng ủ sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa | 2 | Hộp/12x59ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 63 | Thuốc thử xét nghiệm Estradiol | 2 | Hộp/100 test | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 64 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol | 1 | Hộp/4 x 1.0 mL | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 65 | Thuốc thử xét nghiệm Ferritin | 12 | Hộp/200 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 66 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin | 1 | Hộp/4 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 67 | Thuốc thử xét nghiệm Folate | 1 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 68 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Folate | 1 | Hộp/4 x 1.0 mL | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 69 | Thuốc thử xét nghiệm FSH | 2 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 70 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH | 1 | Hộp/4 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 71 | Thuốc thử xét nghiệm FT3 | 6 | Hộp/200 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 72 | Vật liệu chuẩn xét nghiệm FT3 | 1 | Hộp/4 x 1 | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 73 | Thuốc thử xét nghiệm FT4 | 20 | Hộp/200 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 74 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 | 1 | Hộp/4 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 75 | Thuốc thử xét nghiệm GGT | 50 | Hộp/400 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 76 | Thuốc thử xét nghiệm Glucose | 40 | Hộp/800 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 77 | Thuốc thử xét nghiệm HBeAg | 20 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 78 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBsAg | 1 | Hộp/16 x 1.3ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 79 | Thuốc thử xét nghiệm HBsAg | 80 | Hộp/100 test | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 80 | Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG | 4 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 81 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG | 1 | Hộp/4 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 82 | Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol | 70 | Hộp/350 test | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 83 | Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) | 50 | Hộp/200 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 84 | Thuốc thử điện thế tham chiếu xét nghiệm điện giải Natri, Kali, Clo | 3 | Hộp/5 x 300 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 85 | Dung dịch kiểm soát điện thế điện cực xét nghiệm điện giải Natri, Kali, Clo | 4 | Hộp/5 x 600 mL | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 86 | Thuốc thử hòa loãng để xét nghiệm Natri, Kali, Clo | 4 | Hộp/5 x 300 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 87 | Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol | 60 | Hộp/200 test | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 88 | Thuốc thử xét nghiệm LH | 2 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 89 | Thuốc thử xét nghiệm Mg (Magnesi) | 4 | Hộp/250 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 90 | Thuốc thử xét nghiệm NSE | 10 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 91 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE | 1 | Hộp/4 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 92 | Thuốc thử xét nghiệm Phospho | 4 | Hộp/250 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 93 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 9 | Hộp/4x5ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 94 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 9 | Hộp/4x5ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 95 | Vật liệu kiểm soát chất lượng một số xét nghiệm dấu ấn ung thư (AFP, CEA, CA 125, CA 153, CA 19 -9, CA 72-4, Cyfra 21-1…) | 2 | Hộp/4 x 3 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 96 | Vật liệu kiểm soát chất lượng một số xét nghiệm miễn dịch (T3,T4, FT3,FT4, TSH, FSH, LH, Estradiol, Progesterol, Testosterol…) | 3 | Hộp/4x3ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 97 | Dung dịch rửa loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu xét nghiệm miễn dịch | 24 | Hộp/5 x 600 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 98 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg | 30 | Hộp/16 x 1.3 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 99 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HCV | 1 | Hộp/16 x 1.3 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 100 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg | 1 | Hộp/16 x 1.3 mL | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 101 | Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Ferritin, Vitamin D | 1 | Hộp/4x3ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 102 | Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm ProGRP, SCC | 1 | Hộp/4 x 3 mL | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 103 | Thuốc thử xét nghiệm Progesterone | 1 | Hộp/100 test | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 104 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Progesterone | 2 | Hộp/4 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 105 | Thuốc thử xét nghiệm PSA | 1 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 106 | Vật liệu chuẩn xét nghiệm PSA | 8 | Hộp/4 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 107 | Điện cực tham chiếu xét nghiệm Natri, Kali, Clorid | 1 | Hộp/1 pc | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 108 | Thuốc thử xét nghiệm RF | 2 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 109 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF | 12 | Hộp/5 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 110 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm RF | 1 | Hộp/L1: 2 x 1 ml, L2: 2 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 111 | Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng Rubella | 1 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 112 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgG kháng Rubella | 3 | Hộp/16 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 113 | Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Rubella | 1 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 114 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgM kháng Rubella | 3 | Hộp/8 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 115 | Thuốc thử xét nghiệm SCC | 1 | Hộp/100 test | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 3 | |
| 116 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC | 10 | Hộp/4 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 3 | |
| 117 | Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng, có tính acid | 1 | Hộp/50 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 118 | Hóa chất xét nghiệm Calci ion (Ca++) | 4 | Hộp/B/1 | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 3 | |
| 119 | Thuốc thử xét nghiệm Giang mai (Syphilis) | 6 | Hộp/100 test | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 120 | Thuốc thử xét nghiệm T3 | 4 | Hộp/200 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 121 | Vật liệu chuẩn xét nghiệm T3 | 8 | Hộp/4 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 122 | Thuốc thử xét nghiệm T4 | 1 | Hộp/200 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 123 | Vật liệu chuẩn xét nghiệm T4 | 6 | Hộp/4 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 124 | Thuốc thử xét nghiệm Testosterone | 1 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 125 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone | 3 | Hộp/4 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 126 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TG | 1 | Hộp/4 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 127 | Thuốc thử xét nghiệm TG | 1 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 128 | Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii | 6 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 129 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii | 3 | Hộp/16 x 1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 130 | Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii | 1 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 131 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii | 3 | Hộp/16 x 0.67 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 132 | Thuốc thử xét nghiệm Protein | 1 | Hộp/300 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 133 | Thuốc thử xét nghiệm Protein nước tiểu/ dịch não tủy | 8 | Hộp/150 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 134 | Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid | 3 | Hộp/250 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 135 | Thuốc thử xét nghiệm TSH | 80 | Hộp/200 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 136 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH | 30 | Hộp/4x1.3 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 137 | Thuốc thử xét nghiệm Acid uric | 1 | Hộp/400 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 138 | Dung dịch pha loãng dùng cho một số xét nghiệm miễn dịch (CA 15-3, CEA, CA 19-9…) | 40 | Hộp/2 x 16 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 139 | Thuốc thử xét nghiệm Ure | 10 | Hộp/500 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 140 | Thuốc thử xét nghiệm Vitamin D | 10 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 141 | Vật liệu chuẩn xét nghiệm Vitamin D | 3 | Hộp/4x1 ml | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 142 | Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12 | 1 | Hộp/100 tests | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 | |
| 143 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 | 1 | Hộp/4 x 1.0 mL | Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Nhóm 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.442177418E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.240362903E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.473.016.129 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.419.048.387 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi