Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất xét nghiệm huyết học, đông máu, sinh hóa.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893562-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất xét nghiệm huyết học, đông máu, sinh hóa.
Số hiệu KHLCNT 20220870572
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:06:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,752,263,265 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.463E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế.- Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.830.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh hoặc y tế.(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất xét nghiệm huyết học, đông máu, sinh hóa.
Phê duyệt dự toán mua sắm hóa chất xét nghiệm huyết học, đông máu, sinh hóa của Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ Địa chỉ: Số 252 Nguyễn Du, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thụy Lôi, Thụy Lâm, Đông Anh, TP. Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Gia Nguyễn


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Phụ , địa chỉ: Số 252 đường nguyễn du - thị trấn Quỳnh Côi - H.Quỳnh Phụ - Tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ Địa chỉ: Số 252 Nguyễn Du, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa (nếu có), Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%. - Trang thiết bị y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này), cụ thể như sau: - Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A, B - Đối với trang thiết bị y tế, vật tư loại C, D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế được Bộ Y tế công khai trên cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép lưu hành của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ Địa chỉ: Số 252 Nguyễn Du, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Phụ Địa chỉ: Số 252 Nguyễn Du, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Thái Bình
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin16HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
2Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT229HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
3Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST229HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
4Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci3HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
5Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol19HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
6Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB5HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
7Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB2LọChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
8Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 129LọChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
9Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 229LọChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
10Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine36HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
11Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine18HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
12Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex8HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
13Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP2HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
14Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường2HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
15Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT5HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
16Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp2HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
17Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c.2HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
18Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin6HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
19Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose36HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
20Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c12HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
21Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c6HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
22Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol6HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
23Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol16HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
24Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL3HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
25Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt5HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
26Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol22HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
27Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol12HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
28Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL5HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
29Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex3HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
30Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm RF1HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
31Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy29LọChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
32Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin2HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
33Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần16HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
34Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferin2HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
35Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride26HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
36Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen19HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
37Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid3HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
38Hóa chất dùng cho xét nghiệm αAmylase5HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
39Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST36HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
40Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT36HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
41Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol28HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
42Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine29HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
43Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose36HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
44Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride15HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
45Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea6HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
46Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa24HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
47Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol80LọChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
48Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides36HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
49Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea36HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
50Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric10HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
51Hóa chất chuẩn xét nghiệm thường quy mức 119LọChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
52Hóa chất chuẩn xét nghiệm thường quy mức 219LọChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
53Calib cho xét nghiệm thường quy16LọChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
54Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa10CanChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
55Hóa chất pha loãng1.600LítChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
56Hóa chất rửa240CanChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
57Hóa chất rửa880LítChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
58Hóa chất ly giải136ChaiChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
59Dung dịch rửa đường ống12LọChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
60Dung dịch rửa đầu dò12LọChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
61Hóa chất pha loãng2.600LítChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
62Hóa chất rửa1.090LítChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
63Hóa chất ly giải hồng cầu60LítChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
64Hóa chất rửa đậm đặc19HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
65Hóa chất kiểm chuẩn26LọChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
66Hóa chất dùng cho xét nghiệm PT19HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
67Hóa chất dùng cho xét nghiệm APTT9HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
68Hóa chất dùng cho xét nghiệm APTT19HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
69Hóa chất dùng để định lượng Fibrinogen3HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
70Hóa chất dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm Fibrinogen2HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
71Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu2HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
72Hóa chất dùng để làm sạch hệ thống máy đông máu26LọChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
73Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu66LọChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
74Cóng phản ứng10HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
75Hóa chất dùng cho xét nghiệm APTT9HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
76Hóa chất dùng cho xét nghiệm Fibrinogen12HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
77Hóa chất dùng cho xét nghiệm PT9HộpChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
78Calib cho các xét nghiệm đông máu10LọChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
79QC nội kiểm hóa chất đông máu10LọChi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.463E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế.- Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.830.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh hoặc y tế.(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->