Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua vật tư y tế và dược phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883271-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua vật tư y tế và dược phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880427 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:03:00 đến ngày 2022-09-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,346,991,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.020486761E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 942.893.821 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua vật tư y tế và dược phẩm Mua hóa chất, dụng cụ, hóa chất sinh phẩm, vật tư dụng cụ y tế và dược phẩm phục vụ cho công tác giảng dạy và thực hành của năm học 2022-2023 tại các Khoa, bộ môn thuộc Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | -Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | -Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; -Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. -Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. -Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế
Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế
Điện thoại: 0234.3822173
Fax: 0234.3826269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Huế Địa chỉ: 03 Lê Lợi, Thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTC-CSVC, Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Số 06 Ngô Quyền, TP Huế SĐT: 02343822173 Fax: 0234.3826269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173 Fax: 0234.3826269 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế tẩm cồn vô trùng 3x3cm – Hộp 100 miếng | 80 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Precep sát khuẩn - Lọ 100 viên hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Listerin - Chai 500ml hoặc tương đương về chất lượng | 50 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Khay inox, Kích thước 30x40cm | 30 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Kim trích máu - Hộp 200 cái, Troge, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 12 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | DD NaCl 0,9% - Chai 500ml | 520 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Gạc vuông, Kích thước 25x25cm | 20 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Găng tay cao su bảo hộ | 89 | Đôi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Găng tay y tế không bột VGLOVE, Size: 3 S; 2 M hoặc tương đương về chất lượng | 386 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Khẩu trang than hoạt tính Fresh Air 4 lớp - 50 Chiếc/hộp hoặc tương đương về chất lượng | 835 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Kéo Inox thẳng 22cm đầu tù, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Vitamine B12 | 300 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Găng tay Nitrile - Hộp 100 đôi hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Nhiệt kế điện tử, Microlife Model MT850, Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dụng cụ bằng nhựa bẻ nắp ống tiêm Kích thước 7*1.5cm/2.75*0.59in | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bông y tế - Gói 10gr | 100 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ấm sắc thuốc bằng đất sành 2 lít | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ấm sắc thuốc điện tự động Fujishi 3,2 lít hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy thử đường huyết Acon On Call Plus hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Test thử đường huyết và kim Acon On Call Plus hoặc tương đương về chất lượng | 300 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Miếng dán điện cực cho máy mornitoring | 100 | Miếng | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Băng dính Urgo to bản 5cm x 5m | 54 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ súc rửa bàng quang kín | 40 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cốc uống nước thử bài sond dạ dày | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây garo tiêm tĩnh mạch | 52 | Sợi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Pin tròn, dẹt cỡ nhỏ dùng cho nhiệt kế điện tử | 30 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Pin tròn cho bộ nội khí quản | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ống nội khí quản | 8 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ống sond faucher rửa dạ dày | 40 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ống thông mũi mềm | 66 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ống hút đờm giải có cửa sổ | 30 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ống nghiệm và que bông gòn có nắp lấy mẫu bệnh phẩm | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Mask gắn vào bóng ambu | 66 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Que thăm dò vết thương | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Gạc tẩm dung dịch sát khuẩn Kendall hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Băng Esmatch hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Betadine, Chai 90ml | 50 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Vitamine B1 | 1.200 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Nước cất 10 ml | 500 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Nhiệt kế hồng ngoại đo trán Ormon MC-720 hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ống hút đờm giải | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bầu hút đờm giải | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Sonde folley 3 nhánh | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Khăn tam giác 100cm x 45cm | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Nước cất 5 ml | 1.500 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | DD NaCl 0,9% - Chai 500ml | 540 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Găng tay vô trùng các cỡ | 2.800 | Đôi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Gạc vaselin - Gói 10 miếng | 570 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Dung dịch vaselin | 2 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bơm tiêm 1ml | 2.150 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bơm tiêm 5ml | 4.350 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bơm tiêm 10ml | 2.320 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Kim catheter truyền tĩnh mạch số 18 | 200 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Kim catheter truyền tĩnh mạch số 20 | 150 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Kim catheter truyền tĩnh mạch số 22 | 150 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Dây chuyền dịch | 450 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Kim sạc thuốc | 1.200 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Máy đo huyết áp tự động Omron Model HEM 7280, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Túi nylon đựng nước tiểu | 250 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bông gạc đắp vết thương 8x17 | 1.000 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bông gạc đắp vết thương 10x20 | 1.000 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ống thông mũi dạ dày | 245 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Khăn lau mặt hình chữ nhật 20x40cm | 25 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Mũ giấy | 7.900 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ súc rửa dạ dày kín | 30 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Pin con thỏ cỡ nhỏ | 30 | Cặp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Pin maxell super AAA 1,5V hoặc tương đương về chất lượng | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Cốc inox tròn đựng bông không nắp 10cm x 6cm | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Quỳ tím, Hộp 20 tệp/80 mẫu thử | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Hộp đựng vật sắc, nhọn trong tiêm truyền | 30 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Thuốc tê dạng xịt Lidocain 10%, Lọ 38g - Egis, Hungary hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Viết bi đỏ | 100 | Cây | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Viết bi xanh | 100 | Cây | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Thước kẻ 30cm | 20 | Cây | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Dung dịch sát khuẩn MICROSHIELD 2% 500ml hoặc tương đương về chất lượng | 30 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Sonde folley cỡ 14 | 150 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Túi đựng rác màu vàng | 41 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Túi đựng rác màu xanh | 33 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Túi đựng rác màu đen | 67 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Túi dẫn lưu nước tiểu | 150 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Gạc chêm lót bài bất động gãy xương 20x5cm | 280 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Gạc cầu đa khoa | 2.000 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Xà bông cục rửa tay Lifebuoy hoặc tương đương về chất lượng | 30 | Cục | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Gạc rơ lưỡi 5x6x8 lớp | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Dây nối bơm tiêm điện | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bông y tế thấm nước | 6 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Băng thun 7cmx2.5m | 1.200 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Nhiệt kế cảm biến đo ở tai Medilife – OEM, Model: Medilife IT – 121 hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Băng rốn | 40 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Kẹp rốn | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Xà phòng tắm bé Lactacyd – Chai 250ml hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Đai lưng Olumbaober hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Đai lưng Bả vai | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Đai lưng H1-H2 | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Đai bó cột sống thắt lưng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Đai bó khớp háng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Đai bó khớp gối | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bơm tiêm cho ăn 50cc các cỡ | 320 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Nẹp cổ | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Băng cuộn lưới | 100 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Băng thun lưới | 100 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Gạc củ ấu - Túi 10 cái | 250 | Túi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Dung dịch rửa tay ngoại khoa | 10 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Gạc tẩm bông cồn - Hộp 100 cái | 200 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Que thăm dò vết thương có chia vạch cm | 8 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Thuốc xịt điều trị hen Ventolin Inhaler 100mcg - GlaxoSmithKline hoặc tương đương về chất lượng | 20 | Bình | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Khay quả đậu inox 3A | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bộ dẫn lưu áp lực âm | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Ống thông hậu môn nhân tạo | 5 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Ống thông đại tràng có dẫn lưu và không dẫn lưu | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Ống thông gắn mark thổi | 30 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Khăn lau màu trắng 20cm x 20cm | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Tấm lót ngoại khoa 120cm x 160cm. Làm bằng vải Kalicot | 4 | Tấm | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Tấm lót nội khoa 12cm x 40cm. Làm bằng vải Kalicot | 4 | Tấm | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Tấm trải giường 120cm x 200cm. Làm bằng vải Kalicot | 4 | Tấm | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Nhiệt kế hậu môn BEURER FT09 hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Gối + Bao gối | 4 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Gạc mùng – K=1,20m | 7.502 | Mét | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Cốc inox tròn đựng bông có nắp | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bộ dụng cụ gắn bình oxy đồng hồ kế | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Găng tay có bột các cỡ Vglove, loại XS - Hộp 100 chiếc hoặc tương đương về chất lượng | 249 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Mũi khoan trụ thuôn kim cương loại nhỏ và trung bình – Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 40 | Mũi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Oxy già 3% - Lọ 60ml | 110 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Săng y tế cỡ lớn | 20 | Xấp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Thép bẻ móc chỉnh nha 09 | 10 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Thép bẻ móc chỉnh nha 10 | 10 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Giấy cắn xanh đỏ Hanel - Xấp 10 tấm- Coltene, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Xấp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Khăn giấy vuông 33x33cm - Gói 100 cái | 40 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Dung dịch Hexanios (Sát khuẩn dụng cụ), Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Composite lỏng A3 - Ống 2g– Dentil, Hàn Quốc hoặc tương đương về chất lượng | 35 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | File H số 10 dài 25mm - Hộp 6 cây– Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | File H số 15 dài 25mm - Hộp 6 cây– Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | File H số 20 dài 25mm–Hộp 6 cây Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | File H số 25 dài 25mm - Hộp 6 cây– Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Xà phòng rửa tay Lifebuoy - Chai 500ml | 95 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Fuji IX - Lọ 15g- GC, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Ly giấy súc miệng nhỏ | 1.050 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Sáp lá - Hộp 10 lá | 75 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Alginate - Bì 0.5kg, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 42 | Bì | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Răng nhựa phục hình, Bộ 2 hàm trên và dưới, Việt Nam | 90 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Thạch cao cứng - Bì 0,5kg– GC, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 126 | Bì | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Răng nhựa (nội nhựa) + phục hình (gồm răng trên và răng dưới) gồm: Nhóm răng cửa trên: 300 (R11, 21: 150; R12, 22: 150), nhóm răng cối lớn trên, dưới: 500 (R1: 125, R26: 125, R36: 125, R46: 125) | 800 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Thạch cao mềm | 110 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Dầu tay khoan | 6 | Bình | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Cồn 90 độ | 17 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Fuji VII - Lọ 15g- GC, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Mũi khoan các loại – Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 40 | Mũi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Nước nhựa tự cứng - Chai 500ml | 3 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bột nhựa tự cứng (bột màu trắng) - Hộp 100g | 11 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Hợp chất nhiệt dẻo làm vành khít - Hộp 10 cây– GC, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Cao su nặng lấy dấu - Bộ 2 hộp– Dentsply, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 7 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Côn giấy - 120 Cây/hộp- Dentsply, Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng | 6 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Chất sát khuẩn tay khoan Cavicide – Metrex, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 8 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Mũi mài răng nhựa bằng kim loại | 2 | Mũi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Kềm cắt thép thẳng, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Cây nhồi (đầu tròn) vật liệu trám răng nhiều kích thước, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 20 | Cây | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Bộ dụng cụ giữ phim XQ trong miệng | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bộ dụng cụ giữ sensor chụp phim trong miệng | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Phim XQ tự rửa Kích thước 30,5x40,5– Hộp 50 Tấm– Dental, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | File H số 8 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | File H số 30 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | File H số 35 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | File H số 40 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | File K số 8 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | File K số 10 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | File K số 15 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | File K số 20 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | File K số 25 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | File K số 30 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | File K số 35 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | File K số 40 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Chỉ chỉnh nha Oral-B - Hộp 50m hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Lá/ cuộn đê cao su - Hộp 50 lá, Ba Lan hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Đĩa đánh bóng composite Soflex màu đỏ - Gói 20 cái- 3M, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Đĩa đánh bóng composite Soflex màu cam - Gói 20 cái- 3M, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Đĩa đánh bóng composite Soflex màu vàng - Gói 20 cái, 3M, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Băng trám kim loại - Gói 10 cái | 10 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Ultra-Blend plus (calci chiếu đèn) – Ultradent hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Trục lắp - Gói 5 cái- 3M, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn – Anios, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Tấm nhựa ép 1,5mm | 21 | Tấm | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Mũi khoan mài nhựa hình chóp nón | 5 | Mũi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Mũi khoan mài cùi - Bộ 7 mũi- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 6 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Khay lấy dấu (Bộ gồm: size hàm trên 1D, 4D, 7D; hàm dưới 20D, 21D, 22D) | 3 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Mũi khoan mài + đánh bóng nhựa | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Máy cạo cao siêu âm điện từ ART M1 hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Cao su lỏng lấy dấu - Bộ 2 tube 90ml– Dentsply, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 20 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Mũi khoan trụ đầu bằng ngắn, nhỏ - Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 40 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Mũi khoan tròn nhỏ - Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 40 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Mũi khoan mở tủy số 1 – Dentsply, Switzerland hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Mũi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Mũi khoan mở tủy số 2 – Dentsply, Switzerland hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Mũi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Răng nhựa có chân gồm: R11: 130 cái; R21: 130 cái; R16: 65 cái; R26: 65 cái; R36: 65 cái; R46: 65 cái) | 520 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Chất chỉ thị màu mảng bám - Vỉ 10 viên | 10 | Vỉ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Bàn chải kẽ - Bộ 6 cái- Okamura, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | EDTA | 14 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Chỉ khâu nilon 4/0 | 50 | Sợi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Bộ đồ vải phẫu thuật (2 áo phẫu thuật, khăn trải, khăn lổ,..), Bao gồm:- Áo choàng mổ Dài áo 1,27m; rộng 1,65m; dây thắt lưng sợi 2 bên dài 1,06m; tay áo dài 0,74m; dây cột lưng 3 dây dài 0,59m x 20 cái- Khăn trải phẩu thuật Kích thước 1,50m x 2,50m (May viền chung quanh) x 10 cái- Khăn vải có lỗ Kích thước 1,00x1,50m (May viền chung quanh và chần lỗ) - đường kính lỗ 10cm x 10 cái | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Dao điêu khắc sáp cán gỗ - Prime, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Dao điêu khắc sáp số 3 đầu nhỏ - Prime, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Giá khớp bán thích ứng Bio-Art (giá khớp A7 Plus + Cung mặt Elite), Brazil hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Thước kẹp điện tử 0 - 150mm | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Thước Fox hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Máy định vị chóp –ProPex II Dentsply Sirona, Mỹ hoặc tương đương về chất lượngHộp full set: máy + Dây nối + 02 đầu móc môi & Móc trâm | 1 | Máy | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Cây tháo mão, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cây | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Bộ dụng cụ khâu cán vàng, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng. Bao gồm:- Kẹp kim 14cm, - Kéo cắt chỉ 14cm, - forcep có mấu 12cm,- forcep không mấu 12cm) | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Miếng da silicon tập khâu da, Độ dày 3mm, Chất liệu silicon, Ngang 14,5cm, Dài 20cm | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Thạch cao mềm | 10 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Mũ trùm đầu y tế | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Mũi mài răng nhựa bằng đá (màu hồng) | 2 | Mũi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Mũi mài răng nhựa bằng đá (màu xanh) | 2 | Mũi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Bánh xe vải đánh bóng (màu trắng) | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Que thử đường huyết cho máy Accu-Chek Performa, - Roche, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 50 | Que | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Kim lấy máu cho máy đo đường huyết Accu-Chek Performa – Roche, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Bông gòn cắt sẵn 2x2cm - Gói 500g | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Máy đo huyết áp Alka2 – Sony, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Nhíp gắp y tế inox 14-18cm không mấu – Goldtier, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 40 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Kim châm cứu thể châm 0.3x25mm | 20.000 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Các mẫu thuốc bắc, dạng khô - 1kg/mẫu | 500 | Mẫu | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Gạc bông lọc, loại vải muslin màu trắng 2,8x095m | 3 | Tấm | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Kim châm cứu thể châm 0.3x13mm | 500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Ngãi cứu điếu, Kích thước: 18x20 | 100 | Điếu | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Kim châm cứu nhĩ hoàn 0,22x1,3mm – Hộp 100 Cái | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Gạc y tế 8x10cm x 12 lớp - Gói 10 miếng | 30 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Gạc y tế 5x6x8cm | 50 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Băng dán y tế 5cm x 5cm | 10 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Chỉ black silk kim tròn | 450 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Tấm nhựa khâu nối (Tấm yoga) – Kích thước 180x60x0,7cm | 10 | Tấm | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Chỉ thường | 320 | Cuộn | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Thuốc Penicillin loại bột 1.000.000 IU | 10 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Que bẹt Ayre lấy bệnh phẩm tế bào cổ tử cung | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Heparin injection BP 5,000U/ml - Lọ 5 ml, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 64 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Huyết thanh mẫu ABO, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 40 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Nước muối sinh lý - Chai 500ml | 192 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Nước cất pha tiêm - Chai 500ml | 60 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Gentamycin 80mmg/2ml - Hộp 10 ống | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Vắc xin BCG - Hộp 20 ống | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Que đè lưỡi | 1.500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Bộ trang phục phòng chống dịch cấp 3, size L | 150 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Khay inox đựng dụng cụ 22x32x2cm | 22 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Lidocain 2% -2ml | 15 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Huyết thanh mẫu Anti A (ABO)– Lọ 10ml, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Huyết thanh mẫu Anti B (ABO)– Lọ 10ml, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Huyết thanh mẫu Anti AB (ABO)– Lọ 10ml, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Huyết thanh mẫu Anti D (định nhóm máu Rh)– Lọ 10ml, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Khăn gạc (khăn sữa) 25x27cm - Gói 10 cái | 200 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Gạc y tế 5cm x 6cm x 12 lớp | 2 | Thùng | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Bơm tiêm 3ml | 650 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Khay hạt đậu bằng inox không gỉ 400ml (20x19x4)cm | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Khay tráng men (20x30x3.5)cm | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Hộp hấp dụng cụ inox không gỉ d=22cm, cao 13cm | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Hộp đựng bông y tế có nắp inox, d=10cm, cao 11cm | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Hộp đựng bông y tế có nắp inox, d=8.5cm, cao 7cm | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Lưỡi dao mổ số 11 (loại lưỡi bầu) | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Propofol Liputo 1% - B.Braun, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 840 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Lưỡi dao mổ số 21 – Kehr, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 1.000 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Bơm tiêm 20ml | 2.000 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Kim khâu (Kim bật, mũi tròn) - Hộp 100 kim | 70 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Clamp ruột thẳng – Prime Tech, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Khăn mổ. Bao gồm: Áo, khăn trải phẫu thuật nhỏ, trung | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Kim chỉ liền Blacksilk (kim đầu tam giác) | 1.320 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Kim chỉ liền Blacksilk (kim đầu tròn) | 1.584 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Tấm yoga polyester, Kích thước: 180x60x0.7cm) | 60 | Tấm | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Forceps có mấu – Simaeco, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 12 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Clamp ruột cong - Prime Tech, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Sonde foley | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Sonde dạ dày | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Betadine 10% - Lọ 30ml | 105 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Bông y tế cắt miếng 2cm x 2cm - Gói 100g | 30 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Băng cá nhân trong suôt - Hộp 20 miếng | 15 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Nước muối sinh lý vô trùng - Lọ 10ml | 30 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Bọc giày | 300 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Allis 20cm – Prime, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 12 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Kéo Metzenbaun – Prime, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 12 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Bàn chải giặt áo quần | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Kẹp phẫu tích kelly 20cm – Prime, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 24 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Kìm kẹp kim 2, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Kéo Mayo, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 12 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Kẹp Mathieu, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Kẹp Kocher thẳng 14cm | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Forceps không mấu, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Kìm cắt xương cộng lực lớn Stille-Liston 27cm – Simaeco, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Banh Richardson Eastman Hiibro, Code: 18.0466.00, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Banh Volkmann (Banh phẫu thuật), Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Banh Faraday, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Kim tiêm cỡ 23 | 400 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Gu gặm xương, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Cafein | 600 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Adrenaline 1mg/1ml | 150 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Actrapid 100UI, Đan Mạch hoặc tương đương về chất lượng | 110 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Niketamide | 1.050 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Papaverin 30mg/ml | 300 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Furosemide | 160 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Ống thông tiểu nelaton cỡ 8 – Poly Medicure, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 50 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Ống thông tiểu foley – Sterimed, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Augmentin 200mg | 50 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Augmentin 500mg | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Cefuroxime 500mg | 100 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Cefalexin 500mg | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Metronidazole 500mg | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Vitamine C 500mg, viên nén | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Vitamine C 500mg, viên nang | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Paracetamol 500mg, viên nén | 250 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Paracetamol 500mg, viên nang | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Paracetamol 300mg, viên đạn | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Prednisone 5mg, viên nén | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Meloxicam 7,5mg | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Chlopheniramine 4mg, viên nang | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Cetirizine 10mg | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Fluconazol 150mg | 50 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Thuốc xịt khí dung Ventolin Inhaler 100mcg - Hộp 200 liều , Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Thuốc xịt khí dung Seretide Evohaler 25/250mcg - Hộp 120 liều, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Bột hít Symbicort Turbuhaler 160/4.5mcg - Chai 60 liều, Anh-Switzerland hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Bút tiêm Insulin trị tiểu đường Mixtard 30 Flexpen - Hộp 1 bút 3ml, Đan Mạch hoặc tương đương về chất lượng | 15 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Bộ tiểu phẫu 11 món – Goldsun, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Bông y tế cắt miếng, kích thước 4x4cm - Gói 100g | 10 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Găng tay chống hóa chất Kleenguard G20 Atlantic Green (9002) - Hộp 125 đôi | 8 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Khăn màng Kích thước 25x25cm, May chần 02 lớp | 20 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Kim mũi mác | 30 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Siro bổ phế - Chai 100ml | 50 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Sorbitol - Hộp 20 gói | 3 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4% | 30 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Thuốc nhỏ mũi Naphazolin 0,05% - Hộp 50 lọ | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Thuốc trị bỏng nano bạc - Lọ 50ml | 8 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Viên bao phim Diclofenac 50mg - Hộp 10 vỉ x 10 viên | 100 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Viên bao Aspirin pH 8 500mg– Hộp 20 vỉ x 10 viên | 2.000 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Viên bao phim vitamin C 500mg - Hộp 10 vỉ x 10 viên | 1.200 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Viên nang acetylcystein 200mg - Hộp 10 vỉ x 10 viên | 2.000 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Viên nang Cloramphenicol 250mg - Hộp 100 viên | 200 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Viên nén Vitamin PP 500mg – Hộp 10 vỉ x 10 viên | 100 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Viên sủi paracetamol 500mg – Hộp 5 vỉ x 4 viên | 400 | Viên | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Vỏ nang số 0 | 7.500 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Vỏ nang số 1 | 5.000 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Máy đo huyết áp điện tử Omron Model JPN 600, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.020486761E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 942.893.821 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi