Gói thầu: Mua hóa chất năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220866639 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 17:12:00 đến ngày 2022-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 92,194,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất năm 2022 Gói thầu: Mua hóa chất năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid Hydroclorid | 5 | Chai 1L | Hóa chất PAMerck hoặc tương đương | ||
| 2 | Acid phosphoric 85% | 2 | Chai 1L | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 3 | Chloroform | 2 | Chai 2.5L | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 4 | Cyclohexan | 2 | Chai 2.5L | Hóa chất PA Merck hoặc tương đương | ||
| 5 | Ether (Ether ethylic, Diethyl ether) | 2 | Chai 2.5L | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 6 | Ethanol | 4 | Chai 2.5L | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 7 | Aceton | 2 | Chai 2.5L | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 8 | Ethyl Acetat | 3 | Chai 4L | Hóa chất PA JT Baker hoặc tương đương | ||
| 9 | Methanol HPLC | 6 | Chai 4L | Hóa chất PA Merck hoặc tương đương | ||
| 10 | Tetra-n-butyl-Amonium hydroxyd | 2 | Chai 50ml | Hóa chất PA Merck hoặc tương đương | ||
| 11 | Propanol-2 | 2 | Chai 2.5L | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 12 | Benzen | 1 | Chai 2.5L | Hóa chất PA Duksan hoặc tương đương | ||
| 13 | Acetonitril_HPLC | 6 | Chai 4L | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 14 | Tween 80 | 1 | Chai 1L | Hóa chất PA Scharlau hoặc tương đương | ||
| 15 | Amoniac | 4 | Chai 2.5L | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 16 | Dimethyl formalmid | 1 | Chai 1L | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 17 | Nước brom | 1 | Chai 100ml | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 18 | Tetra-methylamoni hydroxyd | 1 | Chai 250ml | Hóa chất PA Merck hoặc tương đương | ||
| 19 | Acid Acetic | 1 | Chai 2.5L | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 20 | Glycerin | 1 | Chai 1L | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 21 | Acid trifluoro Acetic | 1 | Chai 100ml | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 22 | Anisaldehyd | 1 | Chai 100ml | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 23 | Acid phosphomolypdic | 1 | Chai 25g | Hóa chất PA Merck hoặc tương đương | ||
| 24 | Natri Nitrua (NaN3) | 1 | Chai 500g | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 25 | 4-Aminobenzen Sulfonamid | 1 | Chai 100g | Hóa chất PA Scharlau hoặc tương đương | ||
| 26 | Octan sulfonic acid | 1 | Chai 25g | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 27 | Diamoni Hydrophosphat | 1 | Chai 500g | Hóa chất PA Scharlau hoặc tương đương | ||
| 28 | Dikali Hydrophosphat | 1 | Chai 1kg | Hóa chất PA Merck hoặc tương đương | ||
| 29 | Kali Dihydrophosphat | 3 | Chai 1kg | Hóa chất PA Merck hoặc tương đương | ||
| 30 | Natri Adetat | 1 | Chai 1kg | Hóa chất PA Merck hoặc tương đương | ||
| 31 | Hydrazin sulphat | 1 | Chai 250g | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 32 | Dinatri Hydrophosphat | 1 | Chai 1kg | Hóa chất PA Scharlau hoặc tương đương | ||
| 33 | Dithizol | 1 | Chai 25g | Hóa chất PA Merck hoặc tương đương | ||
| 34 | 1-Hexan Sulfonat acid Sodium salt | 1 | Chai 25g | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 35 | Dinatri Magnesi EDTA | 1 | Chai 100g | Hóa chất PA Merck hoặc tương đương | ||
| 36 | Dinatri Oxalat | 1 | Chai 500g | Hóa chất PA Acros hoặc tương đương | ||
| 37 | Magnesi Nitrat | 1 | Chai 1kg | Hóa chất PA Acros hoặc tương đương | ||
| 38 | 1-Butane Sulfonic Acid Sodium Salt | 1 | Chai 25g | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 39 | Potasium Peroxodisulphat | 1 | Chai 250g | Hóa chất PA Acros hoặc tương đương | ||
| 40 | Natri Meta periodat | 1 | Chai 100g | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 41 | Magnesi Sulphat (MgSO4) | 1 | Chai 1kg | Hóa chất PA Duksan hoặc tương đương | ||
| 42 | Kali Antimonyl | 1 | Chai 100g | Hóa chất PA Acros hoặc tương đương | ||
| 43 | Magnesi Uranyl Acetat | 1 | Chai 25g | Hóa chất PA Anh hoặc tương đương | ||
| 44 | Coban Nitrate | 1 | Chai 100g | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 45 | Kali Fericyanid | 1 | Chai 100g | Hóa chất PA Acros hoặc tương đương | ||
| 46 | Triphenyl tetrazolium clorid | 1 | Chai 10g | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 47 | Natri Citrat Dihydrat | 1 | Chai 1kg | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 48 | Nhôm Clorid | 1 | Chai 500g | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 49 | Vanillin | 1 | Chai 100g | Hóa chất PA Acros hoặc tương đương | ||
| 50 | Tetra-n-butyl-Amonium hydrogen sulpfat | 1 | Chai 500g | Hóa chất PA Acros hoặc tương đương | ||
| 51 | Thioacetamid | 1 | Chai 25g | Hóa chất PA Duksan hoặc tương đương | ||
| 52 | Natri phosphat tribasic | 1 | Chai 1kg | Hóa chất PA Acros hoặc tương đương | ||
| 53 | Dinatri tetraborat | 1 | Chai 1kg | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 54 | Natri borohydrid (NaBH4) | 1 | Chai 100g | Hóa chất PA Scharlau hoặc tương đương | ||
| 55 | Pentan Sulfonat acid | 1 | Chai 25g | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 56 | Dinatri dihydrogen ethylendiamin tetracetat | 1 | Chai 1kg | Hóa chất PA Scharlau hoặc tương đương | ||
| 57 | Mangan Dyoxyd | 1 | Chai 250g | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 58 | Monobasic Amonium phosphat | 1 | Chai 500g | Hóa chất PA Fisher hoặc tương đương | ||
| 59 | acid metaphosphoric | 1 | Chai 100g | Hóa chất PA Acros hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi