Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm các thiết bị khác “Nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm các thiết bị khác “Nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856317 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ và nguông kinh phí trang bị phương tiện làm việc năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 17:01:00 đến ngày 2022-09-09 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 957,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,879,000 VNĐ ((Mười ba triệu tám trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43576E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87151E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT để chứng minh kinh nghiệm trong hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.738.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.531.476.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:1) Có đại lý hoặc đại diện đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An hoặc cách Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An tối đa 100km (đường bộ). Đại lý hoặc đại diện của nhà thầu phải có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu, có ít nhất 2 nhân viên kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của nhân sự chủ chốt.2) Cam kết thu hồi sản phẩm lỗi, đổi mới tại Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An - Địa chỉ: 06 Trần Huy Liệu, P. Hưng Phúc, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn điện tử viễn thông, tin học, công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ “Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường”;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 02 hợp đồng tương tự (có tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, hóa đơn GTGT của “hợp đồng tương tự”);- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động với nhà thầu còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và có điều kiện gia hạn hợp đồng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn điện, điện tử, tin học, công nghệ thông tin;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao đơn với nhà thầu còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và có điều kiện gia hạn hợp đồng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm các thiết bị khác “Nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin” Mua sắm các thiết bị khác “Nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ và nguông kinh phí trang bị phương tiện làm việc năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Điện, viễn thông 2) Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT); 3) Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh: Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2019, 2020 và 2021); trong đó giá trị tài sản ròng của năm gần nhất > 0 (dương). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá (xem chi tiết Chương V đính kèm E-TBMT) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1) Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Điện, viễn thông; 2) Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 3% giá trị hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.879.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An;
- Địa chỉ: 06 Trần Huy Liệu, P. Hưng Phúc, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Điện thoại: 0238 3599 522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: 03 đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng HC-TH Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An + Địa chỉ: 06 Trần Huy Liệu, P. Hưng Phúc, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3599 522 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3844 636 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera có độ phân giải 2Megapixel | 1 | Cái | Chương V | ||
| 2 | Camera có độ phân giải 5Megapixel | 1 | Cái | Chương V | ||
| 3 | Đầu ghi hình 8 kênh camera IP | 1 | Cái | Chương V | ||
| 4 | Màn hình giám sát 50 Inch | 5 | Cái | Chương V | ||
| 5 | Cáp mạng Cat 6 UTP | 300 | Mét | Chương V | ||
| 6 | Dây điện đôi 2x2,5mm | 200 | Mét | Chương V | ||
| 7 | Ống tròn sino D20 (hoặc tương đương) | 400 | Mét | Chương V | ||
| 8 | Cáp quang (Link nối các tòa nhà) | 300 | Mét | Chương V | ||
| 9 | Bàn họp: | 26 | Mét | Chương V | ||
| 10 | Ghế chân quỳ da: | 31 | Cái | Chương V | ||
| 11 | Ghế chủ tọa: | 1 | Cái | Chương V | ||
| 12 | Bộ xử lý trung tâm TOA thuộc hệ thống hội thảo | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 13 | Máy chủ tịch TOA | 1 | Hộp | Chương V | ||
| 14 | Bộ đại biểu TOA | 30 | Hộp | Chương V | ||
| 15 | Dây cáp tín hiệu cho hệ thống Micro để bàn kết nối về bộ điều khiển trung tâm | 2 | Sợi | Chương V | ||
| 16 | Loa cột trong nhà | 4 | Chiếc | Chương V | ||
| 17 | Amply kèm bộ trộn | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 18 | Dây cáp tín hiệu âm thanh từ loa về từ trung tâm | 100 | Mét | Chương V | ||
| 19 | Tủ âm thanh Rack 10U | 1 | Cái | Chương V | ||
| 20 | Nở sắt, nở nhựa, vít xoắn | 1 | Gói | Chương V | ||
| 21 | Led p3 full trong nhà | 220 | Tấm | Chương V | ||
| 22 | Nguồn 5 V60A mỏng chuyên dụng | 28 | Cái | Chương V | ||
| 23 | Card thu tín hiệu | 20 | Cái | Chương V | ||
| 24 | Bộ xử lý tập trung | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 25 | Sắt hộp | 150 | Mét | Chương V | ||
| 26 | ALU Phủ viền | 15 | Mét | Chương V | ||
| 27 | Cáp dài, ốc nam châm, phụ kiện, dây điện, Aptomat | 1 | Gói | Chương V | ||
| 28 | Led P10 full màu ngoài trời | 44 | Tấm | Chương V | ||
| 29 | Nguồn 5V70A | 5 | Cái | Chương V | ||
| 30 | Mạch Wifi 4 cổng | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 31 | Sắt hộp | 120 | Mét | Chương V | ||
| 32 | ALU Phủ viền | 5 | Mét | Chương V | ||
| 33 | Cáp dài, ốc nam châm, phụ kiện, dây điện, Aptomat | 1 | Gói | Chương V | ||
| 34 | Phần mềm lập lịch | 1 | HT | Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43576E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87151E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT để chứng minh kinh nghiệm trong hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.738.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.531.476.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:1) Có đại lý hoặc đại diện đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An hoặc cách Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An tối đa 100km (đường bộ). Đại lý hoặc đại diện của nhà thầu phải có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu, có ít nhất 2 nhân viên kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của nhân sự chủ chốt.2) Cam kết thu hồi sản phẩm lỗi, đổi mới tại Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An - Địa chỉ: 06 Trần Huy Liệu, P. Hưng Phúc, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn điện tử viễn thông, tin học, công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ “Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường”;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 02 hợp đồng tương tự (có tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, hóa đơn GTGT của “hợp đồng tương tự”);- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động với nhà thầu còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và có điều kiện gia hạn hợp đồng; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 3 | - Trình độ chuyên môn điện, điện tử, tin học, công nghệ thông tin;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao đơn với nhà thầu còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và có điều kiện gia hạn hợp đồng; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi