Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera an ninh trên địa bàn xã Phú Thịnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 07:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera an ninh trên địa bàn xã Phú Thịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896283 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước tại Quyết định số 1099/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND huyện Kim Động về việc phê duyệt giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 19:42:00 đến ngày 2022-09-09 07:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 579,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.+ Về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự từ 500.000.000 VND (Bằng chữ: Năm trăm triệu đồng) trở lên.- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng. Cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Cam kết của hãng sản xuất về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hoá chính cho gói thầu này bao gồm: Đầu ghi hình, camera, ổ cứn chuyên dụng, màn hình ...Thiết bị, máy móc thay thế luôn có sẵn. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai lắp đặtthiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng công nghệ kỹ thuật điện, điện tử trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera an ninh trên địa bàn xã Phú Thịnh Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera an ninh trên địa bàn xã Phú Thịnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước tại Quyết định số 1099/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND huyện Kim Động về việc phê duyệt giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao Đăng ký kinh doanh; - Bản sao Hợp đồng tương tự; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hợp pháp cho gói thầu - Bằng cấp của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; - Thư ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, lắp đặt, dịch vụ bảo hành, bảo trì và dịch vụ sau bán hàng cho hàng hóa chào hàng - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật và chất lượng đúng theo yêu cầu của E-HSMT. - Hàng hoá chào thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp (Ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất và xuất xứ); - Đối với sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả các tài liệu nhà thầu đóng cùng HSDT nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu (nếu cần) các tài liệu như: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hợp đồng tương tự, các chứng từ liên quan đến năng lực công ty…… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phú Thịnh; Địa chỉ: xã Phú Thịnh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phú Thịnh: Địa chỉ: xã Phú Thịnh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, TP Hưng Yên. SĐT: 0914.198.268 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Vũ Đình Lâm. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phú Thịnh; Địa chỉ: xã Phú Thịnh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh | 2 | chiếc | Đầu ghi hình NVR 32 kênh• Cổng vào: 32 kênh IP, độ phân giải lên đến 8 MP, băng thông tối đa 160Mbps• Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG• Cổng ra: VGA / HDMI• Xem lại: 1/4/9/16 kênh đồng thời• Hỗ trợ chuẩn ONVIF (T/S/G)• Khả năng giải mã: 8-channel@1080P (30 fps)• Hỗ trợ: 2 SATA x 10 TB• Hỗ trợ 4 alarm in / 2 alarm out, 1 Audio in, 1 audio out, 1 cổng mạng RJ45 1000Mbps• Hỗ trợ các tính năng thông minh từ camera: SMD Plus, Phát hiện khuôn mặt, IVS, Bảo vệ chu vi, đếm người, heatmap (Các tính năng thông minh do camera)• Hỗ trợ Cloud, QR Code: dễ dàng cài đặt, quan sát qua phần mềm trên điện thoại• Nguồn: 12VDC, 4A• Support Ryder technology, support DDNS: kbddns.com• Hỗ trợ 128 user truy cập cùng lúc • Hỗ trợ kết nối với camera cũa các hãng khác như: Arecont Vision, AXIS, Bosch, Brickcom, Canon, CP Plus, Dynacolor, Honeywell, Panasonic, Pelco, Samsung, Sanyo, Sony, Videosec, Vivotek, ..... | ||
| 2 | Mắt Camera IP Full Color 4.0MP ngoài trời | 50 | chiếc | Camera IP Full Color 4.0MP• Cảm biến hình ảnh 1/3” 4 Megapixel Sony Starvis • Chuẩn nén hình ảnh H.265+; H.265, H.264+; H.264; MJPEG• Độ phân giải 4MP (2560x1440)@25/30fps, max 4MP (2688x1520)@20fps• Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, chức năng Starlight giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với môi trường ánh sáng yếu• Chuyên chống ngược sáng WDR (120dB)• Ống kính 3.6 mm, góc nhìn 91 độ• Tầm xa đèn LED lên đến 40m• Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 256GB• Hỗ trợ chức năng: IVS (Tripwire, Intrusion)• Hỗ trợ kết nối Audio in/out, Alarm 2 in/2 out• Chuẩn chống bụi và nước IP67, vỏ kim loại + nhựa• Nguồn 12vDC/PoE, hỗ trợ cổng 12vDC output 165mA.• Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +60°C• Support Ryder technology, support DDNS: kbddns.com | ||
| 3 | Ổ cứng chuyên dụng | 4 | chiếc | Lưu trữ camera, 10Tb– Dung lượng 10TB.– Tốc độ vòng quay 7200rpm.– Bộ nhớ đệm 128MB.– Chuẩn sata: SATA 6Gb/s.– Tốc độ truyền 6 Gb/s.– Kích thước 3.5 inch | ||
| 4 | Dây cáp quang đơn | 8.900 | m | Dây cáp quang đơn | ||
| 5 | Dây Tín hiệu chuyên dụng Camera 4 lõi có gia cường | 1.150 | m | Loại 4 lõi 2 cặp xoắn đôi chất liệu làm bằng đồng - Thép gia cường 7 sợi x 0.33mm. Có dầu dính chống chảy, bọc bạc chống nhiễu. Kích thước lõi: Cu 0.5mmDầu chống ẩm: CoralLớp cách điện PE: 0.93mmLớp vỏ bọc PVC: 4.8mmLớp băng nhôm: 14mm | ||
| 6 | Kẹp dây | 200 | chiếc | Kẹp dây | ||
| 7 | Đầu bấm quang | 55 | chiếc | Đầu fast connect dành cho thi công cáp quang đơn mode và đa mode.Độ suy hao | ||
| 8 | Thiết bị chuyển mạch | 17 | chiếc | HD404PW POE + 2 optical- Tiêu chuẩn PoE IEEE802.3at.- Tự động trao đổi 4x10/100Mbps và MDIX tự động kết nối nhanh các cổng RJ45.- Tích hợp 4 cổng PoE(PoE – cho phép sử dụng điện năng tuyển tải lên cáp mạng Ethernet RJ45) Port 1 ~ Port 4 và 2 cổng quang.- Công suất tối đa 30W cho mỗi cổng PoE- Truyền dữ liệu lên đến 120m, Truyền tải cáp quang đến 20km- SC quang sợi quang, truyền tải đến 20km | ||
| 9 | Switch 8 cổng | 2 | chiếc | Chuẩn và Giao thức IEEE 802.3i/802.3u/ 802.3ab/802.3xGiao diện 8 cổng RJ45 10/100/1000MbpsTự động đàm phán/Tự động MDI/MDIXSố lượng quạt Không quạtKhóa bảo mật vật lý KhôngBộ cấp nguồn bên ngoài (EU) Bộ chuyển đổi nguồn (Đầu ra: 5VDC/0.6A)Khung Jumbo 15 KBCông suất chuyển 16 GbpsKích thước ( R x D x C ) 7.1 * 3.5 * 1.0 in. (180 * 90 * 25.5 mm)Tiêu thụ điện tối đa 4.63W(220V/50Hz)Max Heat Dissipation 15.80BTU/ | ||
| 10 | Bộ Converter 10/100/1000Mbps | 6 | chiếc | Khoảng cách truyền dẫn 20kmBước sóng truyền/ TX Wavelength 1310nmBước sóng nhận/ RX Wavelength 1310nmLoại cổng SC, JR45Tốc độ cổng quang Tốc độ 10/100/1000MbpsTốc độ cổng RJ45 10/100/1000 MbpsLoại kết nối 2 cổng quangChuẩn quang Single Mode, Đơn modeCác chuẩn tương thích IEEE 802.3 Ethernet StandardIEEE 802.3U Fast Ethernet StandardIEEE 802.3ab Gigabit Copper Ethernet StandardIEEE 802.3z Gigabit Fiber Ethernet StandardNguồn AC 85V -AC 265V, DC 5V 1.2AKích thước 94mm x 72mm x 25mm | ||
| 11 | Tay treo camera | 41 | chiếc | Tay treo camera | ||
| 12 | Tủ kỹ thuật MD ngoài trời | 17 | chiếc | Được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, được thiết kế trống mưa nắng .Kích thước: (300x200x150)mm. | ||
| 13 | Hộp kỹ thuật cho Camera | 50 | chiếc | Bảo vệ Adapter camera khỏi tác động mưa nắngBảo vệ phần jack BNC và DC khỏi tác động mưa nắngChất liệu nhựa ABS thời gian lão hóa chậmThích hợp dùng phục vụ hệ thống camera quan sát lắp ngoài trời,công trườngHộp Kỹ thuật Camera KT: 11cm x 11cm x 5cm | ||
| 14 | Tủ rack 10U | 1 | chiếc | Kích thước: H600*W550*D600mmChuẩn rack 19 inchKhung bắt thiết bị dầy 1,5mm.Cửa trước là cửa cánh lưới, có khóa an toànCửa sau là cửa cánh tôn, có khóa an toàn01 quạt thông gió01 ổ cắm 3 chấu04 bánh xe điều hướng | ||
| 15 | Túi hạt mạng AMP cao cấp | 1 | túi | Túi hạt mạng AMP cao cấp | ||
| 16 | Phích điện âm | 55 | chiếc | Phích điện âm | ||
| 17 | Dây Điện | 390 | m | Kích thước:2x0,75 CU/PVC/PVC | ||
| 18 | Màn hình hiển thị 55 inch. | 2 | chiếc | Công nghệ: TFT LEDHệ điều hành: Android 9.0Độ phân giải thực 3840 x 2160 (4K)Tỷ lệ khuôn hình 16:9Độ sáng: 280 cd/m2Độ tương phản: 4000:1Góc nhìn: 178 độ (H) x 178 độ (V)Tỷ lệ màu tối đa: 16.7MThời gian phản hồi: 5.5msTuổi thọ đèn: 70.000hKính cường lực: 3.0mmNguồn điện: 100-240VAC 50/60HzCông xuất: 90WChế độ chờ: 0.5WKích thước: 1243 x 719 x 55 mmmCân nặng: 17.8kgHệ màu: PALHệ thống âm thanh: B/G,D/K,IThu song truyền hình kỹ thuật số mặt đất hệ thống: DVB – T2Hệ thống và tính năngNgôn ngữ : OSD Đa ngôn ngữ ( Có tiếng Việt)Bộ lọc 3DĐiều khiển từ xa thông minh: Có Kết nối không dây với các thiết bị thông minh, máy tính bảng: cóÂm thanh nổi: CóHẹn giờ ngủ: CóCPU Quad core Ram 2G; GPUDual core Ram8GCổng kết nối : USB*2; HDMI in *3; ANT in*1; AV in*1; YPBPR in *1; RJ45*1; EARPHONE Out*1; Wifi*1; COAX/LINE Out*1Âm thanhNgõ ra âm thanh: 2*15WÂm thành vòm : Có hiệu ứng âm thanh vòmTính năng khácHiệu ứng âm thanh:CóBộ cân bằng âm thanh : CóTùy chỉnh: TDBchia sẻ không dây ,cắm USB Đọc được cái file (WORD, EXCEL, ẢNH)Tính năng cổng USB 2.0Hỗ trợ trình chiếu video: Support H.264, VP 6 , WMV, AVS, MPEG4 and other video formats 1080P decoding, YouTube and other online video ATV: 48.25MHz ~ 863.25MHz 99CH DTV ( DTMB ): VHF (52.5MHz ~ 219MHz) UHF (474MHz ~ 866MH ) 400CHHỗ trợ trình chiếu âm thanh: MP3, WMA, WAV, APE, FLAC, AAC, OGG, M4A, 3GPP formatHỗ trợ trình chiếu file ảnh:Support JPG , BMP , PNG and other image format browsing | ||
| 19 | Giá treo tivi | 2 | chiếc | Giá treo tivi | ||
| 20 | Vật tư phụ kiện | 1 | Hệ thống | Nhân công lắp đặt dây Dây cáp quang đơn | ||
| 21 | Nhân công lắp đặt dây Dây cáp quang đơn . | 8.900 | m | Nhân công lắp đặt dây Dây cáp quang đơn . | ||
| 22 | Nhân công lắp đặt dây | 1.150 | m | Tín hiệu chuyên dụng Camera 4 lõi có gia cường | ||
| 23 | Nhân công lắp đặt camera | 50 | chiếc | Nhân công lắp đặt camera | ||
| 24 | Giải pháp kỹ thuật,giải pháp hạ tầng kết nối mạng,cấu hình thiết bị toàn bộ hệ thống. | 1 | hệ thống | Giải pháp kỹ thuật,giải pháp hạ tầng kết nối mạng,cấu hình thiết bị toàn bộ hệ thống. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng:+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.+ Về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự từ 500.000.000 VND (Bằng chữ: Năm trăm triệu đồng) trở lên.- Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng. Cung cấp thiết bị có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Cam kết của hãng sản xuất về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hoá chính cho gói thầu này bao gồm: Đầu ghi hình, camera, ổ cứn chuyên dụng, màn hình ...Thiết bị, máy móc thay thế luôn có sẵn. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý dự án | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Kế toán | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự triển khai lắp đặtthiết bị | 1 | Có bằng công nghệ kỹ thuật điện, điện tử trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi