Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896103-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864422 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 18:21:00 đến ngày 2022-09-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,949,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4924731E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.984946E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hàng hóa (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán, Biên bản thanh lý hợp đồng, Bản sao y hoá đơn GTGT xuất trả chủ đầu tư. Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.462.366.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.924.732.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành, quản lý chung (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc cơ khí. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kinh tế/Kế toán/Quản trị kinh doanh. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, là Kỹ sư công nghệ thông tin; kỹ sư kỹ thuật điện, Điện tử. Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường trong lắp đặt, vận hành, chạy thử (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm trang thiết bị cho các trường THCS: Đồng Tháp, Trung Châu, Tân Lập, Liên Trung và Thượng Mỗ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu/nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất năm 2022, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng sản phẩm (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu khi bản giao sản phẩm. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, hình ảnh kèm thông số kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, hình ảnh kèm thông số kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào cho hàng hóa được vận chuyển, lắp đăt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành đến tận đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV tại E-HSMT. - Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV tại E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Năng lực tài chính: a. Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây, thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; b. Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Ghi chú số (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; 2.2. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Mục (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu. - Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT đến trong quá trình thương thảo hợp đồng để xác minh năng lực huy động nhân sự của nhà thầu; 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính và giải pháp kỹ thuật, tiên độ, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt; Bảo hành, bảo trì; - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 5. E-HSDT bản gốc. 6. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; 7. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc hoặc được chứng thực và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt đã đề xuất trong E-HSDT để sẵn sàng cho việc xác minh, đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng, thì bên mời thầu sẽ đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486.
+ Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 ngách 162/94 Đường Cầu Diễn, Minh Khai, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đựng đồ dùng | 2 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 2 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tivi 65 inch | 2 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Giá treo tivi 65 inch | 2 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ phụ kiện lắp Tivi 65 inch cho phòng học | 2 | Gói | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Dây HDMI dài 10 m | 2 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn học sinh | 46 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ghế học sinh | 92 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn ghế giáo viên | 2 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn hình thang cân khối THCS | 42 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Trụ lục giác đều khối THCS | 7 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Ghế học sinh | 42 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Loa | 2 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Công suất liền mixer | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Micro không dây | 2 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Tủ -RACK | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Loa | 2 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Công suất liền mixer | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Micro không dây | 2 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tủ rack để thiết bị âm thanh | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Tủ -RACK | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bàn học sinh | 23 | chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Ghế học sinh | 46 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Tủ -RACK | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Tủ trưng bày sản phẩm (làm cuối lớp) | 8,7 | M2 | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bàn máy tính học sinh 1 chỗ | 46 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Ghế học sinh | 46 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Switch 24 ports | 2 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Tủ mạng | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Ổn áp 5KVA | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Dây mạng Cat5 | 900 | md | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Hạt mạng Cat6 | 100 | Hạt | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Ống gen vuông 60x40mm | 150 | md | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Dây điện 2x4 | 120 | md | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Ổ điện | 45 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Công lắp đặt + Phụ kiện | 1 | Hệ thống | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng bộ môn tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bàn làm việc gỗ tự nhiên | 6 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng tư vấn tâm lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Ghế làm việc gỗ tự nhiên | 20 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng tư vấn tâm lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng tư vấn tâm lý/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bàn làm việc gỗ tự nhiên | 12 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng giáo viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Ghế làm việc gỗ tự nhiên | 40 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng giáo viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Tủ đựng đồ dùng | 2 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng giáo viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Vách ngăn phòng | 19,8 | m2 | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng giáo viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bàn họp gỗ tự nhiên | 6 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng nghỉ giáo viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Ghế họp gỗ tự nhiên | 20 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng nghỉ giáo viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng nghỉ giáo viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Sàn Gỗ | 127 | m2 | Trường THCS Đồng Tháp/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bàn làm việc kết hợp hộc tủ trung tâm giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Đồng Tháp/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bàn để máy tính thủ thư | 1 | cái | Trường THCS Đồng Tháp/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Ghế ngồi giáo viên | 7 | cái | Trường THCS Đồng Tháp/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Tủ giá sách phía sau tường ( Phòng đọc giáo viên) | 9,6 | m2 | Trường THCS Đồng Tháp/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Tủ sách 3 tầng thấp dưới cửa sổ | 10 | cái | Trường THCS Đồng Tháp/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Tủ sách thấp dưới vách nhôm kính ngăn 2 phòng | 8 | cái | Trường THCS Đồng Tháp/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bàn ngồi đọc sách HỌC SINH | 4 | cái | Trường THCS Đồng Tháp/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Ghế ngồi đọc sách học sinh | 18 | cái | Trường THCS Đồng Tháp/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bàn viết dài cạnh cửa sổ, kết hợp giá sách đứng để máy tính tin học | 2 | cái | Trường THCS Đồng Tháp/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Ghế băng ngồi bọc đệm tựa lưng | 3 | cái | Trường THCS Đồng Tháp/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Kệ giá sách tròn 360 | 1 | cái | Trường THCS Đồng Tháp/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Vẽ Tranh tường 3D | 22 | m2 | Trường THCS Đồng Tháp/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bàn thí nghiệm giáo viên công nghệ | 1 | Cái | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bàn thí nghiệm học sinh công nghệ | 12 | Cái | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Ghế học sinh tròn | 50 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Chi phí phụ kiện và công lắp đặt cho toàn bộ hệ thống | 1 | HT | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Giá treo tranh tăng giảm chiều cao | 1 | Cái | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Quạt hút khí độc | 1 | Cái | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Xe đẩy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Tủ kính lùa | 4 | Cái | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Camera vật thể | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Tủ -RACK | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Loa | 4 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Amply liền vang số | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Micro cài đầu | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Dây âm thanh | 70 | Mét | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Tủ để 3 cánh đồ dùng | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | WiFi tốc độ 10/100/1000 Mbp | 1 | Chiếc | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bàn ghế học sinh hình lục giác | 8 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Fitness Kéo tay | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Fitness Đẩy tay | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Fitness Tay vai đơn | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Fitness Tay vai đôi | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Fitness Xà đơn 3 hướng | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Fitness Xà đơn 2 bậc | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Fitness Xà kép đôi | 2 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Fitness Xoay eo | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Fitness đi trên không | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Fitness Đạp chân | 2 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Fitness Đi bộ lắc tay | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Fitness Trượt tuyết | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Fitness Đạp xe | 2 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Fitness Thang xà tay | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Fitness Đạp xe tựa lưng | 2 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Fitness Toàn thân | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Fitness Chèo thuyền | 1 | Bộ | Trường THCS Đồng Tháp/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bàn học sinh | 23 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Ghế học sinh | 46 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Loa | 2 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Công suất liền mixer | 1 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Micro không dây | 2 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Tủ rack để thiết bị âm thanh | 1 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Tủ -RACK | 1 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Bàn hình thang cân khối THCS | 42 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Trụ lục giác đều khối THCS | 7 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Ghế học sinh | 42 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Loa | 2 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Công suất liền mixer | 1 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Micro không dây | 2 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Trường THCS Liên Trung/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Tủ rack để thiết bị âm thanh | 1 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Liên Trung/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Liên Trung/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Tủ -RACK | 1 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Liên Trung/ Phòng đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa | 1 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bàn thí nghiệm học sinh môn Hóa | 12 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Ghế học sinh tròn | 48 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Quạt hút khí độc | 2 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Chi phí phụ kiện và công lắp đặt cho toàn bộ hệ thống | 1 | HT | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Tủ kính lùa | 2 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Quạt hút khí độc | 1 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Giá treo tranh tăng giảm chiều cao | 2 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Tủ đựng hoá chất | 1 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa | 1 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn KHTN2 (Sinh)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn KHTN2 (Sinh)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Bàn thí nghiệm học sinh Sinh | 12 | cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn KHTN2 (Sinh)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn KHTN2 (Sinh)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Ghế học sinh tròn | 48 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn KHTN2 (Sinh)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Quạt hút khí độc | 2 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn KHTN2 (Sinh)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn KHTN2 (Sinh)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn KHTN2 (Sinh)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn KHTN2 (Sinh)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn KHTN2 (Sinh)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn KHTN2 (Sinh)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn KHTN2 (Sinh)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn KHTN2 (Sinh)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Liên Trung/ Phòng học Bộ môn KHTN2 (Sinh)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Tủ kính lùa | 2 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Giá treo tranh tăng giảm chiều cao | 2 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Quạt hút khí độc | 1 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Xe đẩy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Tủ đựng hoá chất | 1 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Bàn thí nghiệm giáo viên công nghệ | 1 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng khoa học công nghệ / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng khoa học công nghệ / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng khoa học công nghệ / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Bàn thí nghiệm học sinh công nghệ | 12 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng khoa học công nghệ / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Ghế học sinh tròn | 50 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng khoa học công nghệ / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Chi phí phụ kiện và công lắp đặt cho toàn bộ hệ thống | 1 | HT | Trường THCS Liên Trung/ Phòng khoa học công nghệ / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Giá treo tranh tăng giảm chiều cao | 1 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Quạt hút khí độc | 1 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Xe đẩy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Tủ kính lùa | 4 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Liên Trung/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Tủ trưng bày sản phẩm (làm cuối lớp) | 7,3 | M2 | Trường THCS Liên Trung/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Liên Trung/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Liên Trung/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Liên Trung/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Tủ sắt đựng đồ dùng giáo viên | 2 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 2 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Tivi 65 inch | 2 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Giá treo tivi 65 inch | 2 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Bộ phụ kiện lắp Tivi 65 inch cho phòng học | 2 | Gói | Trường THCS Liên Trung/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Dây HDMI dài 10 m | 2 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Bàn máy tính học sinh 1 chỗ | 46 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Ghế học sinh | 46 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Switch 24 ports | 2 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Tủ mạng | 1 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Ổn áp 5KVA | 1 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Dây mạng Cat5 | 900 | md | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Hạt mạng Cat6 | 100 | Hạt | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Ống gen vuông 60x40mm | 150 | md | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Dây điện 2x4 | 120 | md | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Ổ điện | 45 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Công lắp đặt + Phụ kiện | 1 | Hệ thống | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Bàn họp gỗ tự nhiên | 6 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Tư vấn học đường và hỗ trợ GDHS khuyết tật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Ghế họp gỗ tự nhiên | 20 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Tư vấn học đường và hỗ trợ GDHS khuyết tật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Tủ sắt đựng đồ dùng giáo viên | 1 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Tư vấn học đường và hỗ trợ GDHS khuyết tật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Vách ngăn phòng | 19,7 | M2 | Trường THCS Liên Trung/ Phòng Tư vấn học đường và hỗ trợ GDHS khuyết tật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Bàn họp gỗ tự nhiên | 6 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng nghỉ giáo viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Ghế họp gỗ tự nhiên | 20 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng nghỉ giáo viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Tủ đựng tư trang giáo viên | 1 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Phòng nghỉ giáo viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Sàn Gỗ | 97 | m2 | Trường THCS Liên Trung/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Bàn làm việc kết hợp hộc tủ trung tâm giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Liên Trung/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Bàn để máy tính thủ thư | 1 | cái | Trường THCS Liên Trung/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Ghế ngồi giáo viên | 7 | cái | Trường THCS Liên Trung/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Tủ giá sách phía sau tường phòng giáo viên | 9,6 | m2 | Trường THCS Liên Trung/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Tủ sách 3 tầng thấp dưới cửa sổ | 10 | cái | Trường THCS Liên Trung/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Bàn ngồi đọc sách | 2 | cái | Trường THCS Liên Trung/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Ghế ngồi đọc sách học sinh | 15 | cái | Trường THCS Liên Trung/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Tủ giá sách phía sau tường phòng đọc học sinh | 9,6 | m2 | Trường THCS Liên Trung/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Ghế băng ngồi bọc đệm tựa lưng | 3 | cái | Trường THCS Liên Trung/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Bàn viết dài cạnh cửa sổ, kết hợp giá sách đứng để máy tính tin học | 3 | cái | Trường THCS Liên Trung/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Kệ giá sách tròn 360* | 1 | cái | Trường THCS Liên Trung/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Vẽ Tranh tường 3D | 41 | m2 | Trường THCS Liên Trung/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Bục sân khấu | 8 | m2 | Trường THCS Liên Trung/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Fitness Kéo tay | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Fitness Đẩy tay | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Fitness Tay vai đơn | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Fitness Tay vai đôi | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Fitness Xà đơn 3 hướng | 2 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Fitness Xà đơn 2 bậc | 2 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Fitness Xà kép đôi | 2 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Cỏ nhân tạo + Phụ kiện thi công trọn gói | 300 | m2 | Trường THCS Liên Trung/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Fitness Xoay eo | 2 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Fitness đi trên không | 1 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Fitness Đạp chân | 2 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Fitness Đi bộ lắc tay | 2 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Fitness Trượt tuyết | 2 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Fitness Đạp xe | 2 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Fitness Thang xà tay | 2 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Fitness Đạp xe tựa lưng | 2 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Fitness Toàn thân | 2 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Fitness Chèo thuyền | 2 | Bộ | Trường THCS Liên Trung/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Bàn học sinh | 50 | chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Mua sắm khác/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Ghế học sinh | 100 | Chiếc | Trường THCS Liên Trung/ Mua sắm khác/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Bàn học sinh | 23 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Ghế học sinh | 46 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Loa | 2 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Công suất liền mixer | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Micro không dây | 2 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Trường THCS Tân Lập/ Phòng âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Tủ rack để thiết bị âm thanh | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Giá treo tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Bộ phụ kiện lắp Tivi 65 inch cho phòng học | 1 | Gói | Trường THCS Tân Lập/ Phòng âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Dây HDMI dài 10 m | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng âm nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Tủ sắt đựng đồ dùng giáo viên | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Bàn học sinh | 23 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Ghế học sinh | 46 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Tân Lập/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Tân Lập/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Tân Lập/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Tủ trưng bày sản phẩm (làm cuối lớp) | 6,9 | M2 | Trường THCS Tân Lập/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Camera vật thể | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 342 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Tân Lập/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 343 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Tân Lập/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Tủ -RACK | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Tân Lập/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Loa | 4 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Amply liền vang số | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Micro cài đầu | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Dây âm thanh | 70 | Mét | Trường THCS Tân Lập/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Tủ để 3 cánh đồ dùng | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 355 | WiFi tốc độ 10/100/1000 Mbp | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Bàn ghế học sinh hình lục giác | 8 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng ngoại ngữ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Bàn thí nghiệm giáo viên công nghệ | 1 | Cái | Trường THCS Tân Lập/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Tân Lập/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Trường THCS Tân Lập/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Bàn thí nghiệm học sinh công nghệ | 12 | Cái | Trường THCS Tân Lập/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Ghế học sinh tròn | 50 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Chi phí phụ kiện và công lắp đặt cho toàn bộ hệ thống | 1 | HT | Trường THCS Tân Lập/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Xe đẩy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Trường THCS Tân Lập/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Tủ kính lùa | 2 | Cái | Trường THCS Tân Lập/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | cái | Trường THCS Tân Lập/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Bàn chuẩn bị | 1 | cái | Trường THCS Tân Lập/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 369 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Tân Lập/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 370 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Tân Lập/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 374 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Tân Lập/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 375 | Bàn học sinh | 46 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng Khoa học xã hội I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Ghế học sinh | 92 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng Khoa học xã hội I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Bàn ghế giáo viên | 2 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng Khoa học xã hội I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 378 | Tivi 65 inch | 2 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng Khoa học xã hội I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Giá treo tivi 65 inch | 2 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng Khoa học xã hội I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 380 | Bộ phụ kiện lắp Tivi 65 inch cho phòng học | 2 | Gói | Trường THCS Tân Lập/ Phòng Khoa học xã hội I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 381 | Dây HDMI dài 10 m | 2 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng Khoa học xã hội I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 382 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 2 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng Khoa học xã hội I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 383 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 384 | Bàn hình thang cân khối THCS | 42 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 385 | Trụ lục giác đều khối THCS | 7 | chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 386 | Ghế học sinh | 42 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 387 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 388 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 389 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 390 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Tân Lập/ Phòng đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 391 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Tân Lập/ Phòng đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 392 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 393 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 394 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 395 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Tân Lập/ Phòng đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 396 | Loa | 2 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 397 | Công suất liền mixer | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 398 | Micro không dây | 2 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Phòng đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 399 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Trường THCS Tân Lập/ Phòng đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 400 | Tủ rack để thiết bị âm thanh | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 401 | Bàn họp gỗ tự nhiên | 6 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng nghỉ giáo viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 402 | Ghế họp gỗ tự nhiên | 20 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng nghỉ giáo viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 403 | Tủ đựng tư trang giáo viên | 1 | Chiếc | Trường THCS Tân Lập/ Phòng nghỉ giáo viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 404 | Fitness Kéo tay | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 405 | Fitness Đẩy tay | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 406 | Fitness Tay vai đôi | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 407 | Fitness Xà đơn 3 hướng | 2 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 408 | Fitness Xà đơn 2 bậc | 2 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 409 | Fitness Xà kép đôi | 2 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 410 | Cỏ nhân tạo + Phụ kiện thi công trọn gói | 340 | m2 | Trường THCS Tân Lập/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 411 | Fitness Xoay eo | 2 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 412 | Fitness đi trên không | 2 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 413 | Fitness Đạp chân | 2 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 414 | Fitness Đi bộ lắc tay | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 415 | Fitness Trượt tuyết | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 416 | Fitness Đạp xe | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 417 | Fitness Thang xà tay | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 418 | Fitness Đạp xe tựa lưng | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 419 | Fitness Toàn thân | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 420 | Fitness Chèo thuyền | 1 | Bộ | Trường THCS Tân Lập/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 421 | Sàn Gỗ | 72 | m2 | Trường THCS Tân Lập/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 422 | Bàn làm việc kết hợp hộc tủ trung tâm giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Tân Lập/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 423 | Bàn để máy tính thủ thư | 1 | cái | Trường THCS Tân Lập/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 424 | Ghế ngồi giáo viên | 7 | cái | Trường THCS Tân Lập/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 425 | Tủ giá sách phía sau tường | 9,6 | m2 | Trường THCS Tân Lập/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 426 | Tủ sách 3 tầng thấp dưới cửa sổ | 5 | cái | Trường THCS Tân Lập/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 427 | Tủ sách thấp dưới vách nhôm kính | 6 | cái | Trường THCS Tân Lập/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 428 | Bàn ngồi đọc sách | 3 | cái | Trường THCS Tân Lập/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 429 | Ghế ngồi đọc sách học sinh | 10 | cái | Trường THCS Tân Lập/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 430 | Bàn viết dài cạnh cửa sổ, kết hợp giá sách đứng để máy tính tin học | 1 | cái | Trường THCS Tân Lập/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 431 | Ghế băng ngồi bọc đệm tựa lưng | 3 | cái | Trường THCS Tân Lập/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 432 | Kệ giá sách tròn 360 | 1 | cái | Trường THCS Tân Lập/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 433 | Vẽ Tranh tường 3D | 21 | m2 | Trường THCS Tân Lập/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 434 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Âm Nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 435 | Loa | 2 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Âm Nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 436 | Công suất liền mixer | 1 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Âm Nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 437 | Micro không dây | 2 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Âm Nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 438 | Phụ kiện lắp đặt Loa | 1 | Gói | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Âm Nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 439 | Tủ rack để thiết bị âm thanh | 1 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Âm Nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 440 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Âm Nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 441 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Âm Nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 442 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Âm Nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 443 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Âm Nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 444 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Âm Nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 445 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Âm Nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 446 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Âm Nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 447 | Tủ -RACK | 1 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Âm Nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 448 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Âm Nhạc/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 449 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 450 | Bàn học sinh | 23 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 451 | Ghế học sinh | 46 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 452 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 453 | Loa | 2 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 454 | Công suất liền mixer | 1 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 455 | Micro không dây | 2 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 456 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 457 | Tủ rack để thiết bị âm thanh | 1 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 458 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 459 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 460 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 461 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 462 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 463 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 464 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 465 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Đa chức năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 466 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa | 1 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 467 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 468 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 469 | Bàn thí nghiệm học sinh môn Hóa | 12 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 470 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 471 | Ghế học sinh tròn | 48 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 472 | Quạt hút khí độc | 2 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 473 | Chi phí phụ kiện và công lắp đặt cho toàn bộ hệ thống | 1 | HT | Trường THCS Trung Châu/ Phòng Bộ môn Hóa (KHTN 1)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 474 | Tủ kính lùa | 2 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 475 | Quạt hút khí độc | 1 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 476 | Giá treo tranh tăng giảm chiều cao | 2 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 477 | Tủ đựng hoá chất | 1 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 478 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 479 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 480 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 481 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 482 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 483 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 484 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 485 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 486 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 487 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Lý | 1 | cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng học Bộ môn Lý (KHTN 2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 488 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng học Bộ môn Lý (KHTN 2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 489 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng học Bộ môn Lý (KHTN 2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 490 | Bàn thí nghiệm học sinh môn lý | 10 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng học Bộ môn Lý (KHTN 2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 491 | Ghế học sinh tròn | 48 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng học Bộ môn Lý (KHTN 2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 492 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng học Bộ môn Lý (KHTN 2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 493 | Chậu rửa đơn cho học sinh | 1 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng học Bộ môn Lý (KHTN 2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 494 | Chi phí phụ kiện và công lắp đặt cho toàn bộ hệ thống | 1 | HT | Trường THCS Trung Châu/ Phòng học Bộ môn Lý (KHTN 2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 495 | Tủ kính lùa | 2 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 496 | Quạt hút khí độc | 1 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 497 | Giá treo tranh tăng giảm chiều cao | 2 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 498 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 499 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 500 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 501 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 502 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 503 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 504 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 505 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 506 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 507 | Bàn thí nghiệm giáo viên công nghệ | 1 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 508 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 509 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 510 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 511 | Bàn thí nghiệm học sinh công nghệ | 12 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 512 | Ghế học sinh tròn | 50 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 513 | Chậu rửa đơn cho học sinh | 1 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 514 | Chi phí phụ kiện và công lắp đặt cho toàn bộ hệ thống | 1 | HT | Trường THCS Trung Châu/ Phòng khoa học công nghệ/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 515 | Xe đẩy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 516 | Giá treo tranh tăng giảm chiều cao | 2 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 517 | Tủ kính lùa | 2 | Cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 518 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 519 | Bàn chuẩn bị | 1 | cái | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 520 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 521 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 522 | HDMI 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 523 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 524 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 525 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 526 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 527 | Vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Hệ thống | Trường THCS Trung Châu/ Phòng chuẩn bị thí nghiệm/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 528 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 529 | Tủ trưng bày sản phẩm (làm cuối lớp) | 8,5 | M2 | Trường THCS Trung Châu/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 530 | Tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 531 | Giá treo tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 532 | Bộ phụ kiện lắp Tivi 65 inch cho phòng học | 1 | Gói | Trường THCS Trung Châu/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 533 | Dây HDMI dài 10 m | 1 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 534 | Bàn học sinh | 23 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 535 | Ghế học sinh | 46 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng mỹ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 536 | Bàn ghế giáo viên | 2 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 537 | Tivi 65 inch | 2 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 538 | Giá treo tivi 65 inch | 2 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 539 | Bộ phụ kiện lắp Tivi 65 inch cho phòng học | 2 | Gói | Trường THCS Trung Châu/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 540 | Dây HDMI dài 10 m | 2 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 541 | Bàn học sinh | 46 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 542 | Ghế học sinh | 92 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng bộ môn KHXH I, II/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 543 | Bàn máy tính học sinh 1 chỗ | 46 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 544 | Ghế học sinh | 46 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 545 | Bảng trượt ngang nguyên khối gồm 2 lớp bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 546 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Phòng tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 547 | Switch 24 ports | 2 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 548 | Tủ mạng | 1 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 549 | Ổn áp 5KVA | 1 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 550 | Dây mạng Cat5 | 900 | md | Trường THCS Trung Châu/ Phòng tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 551 | Hạt mạng Cat6 | 100 | Hạt | Trường THCS Trung Châu/ Phòng tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 552 | Ống gen vuông 60x40mm | 150 | md | Trường THCS Trung Châu/ Phòng tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 553 | Dây điện 2x4 | 120 | md | Trường THCS Trung Châu/ Phòng tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 554 | Ổ điện | 45 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 555 | Công lắp đặt + Phụ kiện | 1 | Hệ thống | Trường THCS Trung Châu/ Phòng tin học/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 556 | Bàn họp gỗ tự nhiên | 6 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng nghỉ giáo viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 557 | Ghế họp gỗ tự nhiên | 20 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng nghỉ giáo viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 558 | Tủ đựng tư trang giáo viên | 1 | Chiếc | Trường THCS Trung Châu/ Phòng nghỉ giáo viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 559 | Fitness Kéo tay | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 560 | Fitness Xà đơn 3 hướng | 2 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 561 | Fitness Xà đơn 2 bậc | 2 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 562 | Fitness Xà kép đôi | 2 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 563 | Fitness Xoay eo | 2 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 564 | Fitness đi trên không | 2 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 565 | Fitness Đạp chân | 2 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 566 | Fitness Đi bộ lắc tay | 2 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 567 | Fitness Trượt tuyết | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 568 | Fitness Đạp xe | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 569 | Fitness Thang xà tay | 2 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 570 | Fitness Đạp xe tựa lưng | 2 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 571 | Fitness Toàn thân | 1 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 572 | Fitness Chèo thuyền | 2 | Bộ | Trường THCS Trung Châu/ Thiết bị dụng cụ TDTT/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 573 | Sàn Gỗ | 72 | m2 | Trường THCS Trung Châu/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 574 | Bàn làm việc kết hợp hộc tủ trung tâm giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Trung Châu/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 575 | Bàn để máy tính thủ thư | 1 | cái | Trường THCS Trung Châu/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 576 | Ghế ngồi giáo viên | 7 | cái | Trường THCS Trung Châu/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 577 | Tủ giá sách phía sau tường ( Phòng đọc giáo viên) | 9,6 | m2 | Trường THCS Trung Châu/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 578 | Tủ sách 3 tầng thấp dưới cửa sổ | 6 | cái | Trường THCS Trung Châu/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 579 | Tủ sách thấp dưới vách TƯỜNG NGĂN 2 PHÒNG | 4 | cái | Trường THCS Trung Châu/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 580 | Bàn ngồi đọc sách | 3 | cái | Trường THCS Trung Châu/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 581 | Ghế ngồi đọc sách học sinh | 13 | cái | Trường THCS Trung Châu/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 582 | Bàn viết dài cạnh cửa sổ, kết hợp giá sách đứng để máy tính tin học | 2 | cái | Trường THCS Trung Châu/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 583 | Ghế băng ngồi bọc đệm tựa lưng | 3 | cái | Trường THCS Trung Châu/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 584 | Kệ giá sách tròn 360* | 1 | cái | Trường THCS Trung Châu/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 585 | Vẽ Tranh tường 3D | 21 | m2 | Trường THCS Trung Châu/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 586 | Sàn Gỗ | 73 | m2 | Trường THCS Thượng Mỗ/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 587 | Bàn làm việc kết hợp hộc tủ trung tâm giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Thượng Mỗ/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 588 | Bàn để máy tính thủ thư | 1 | cái | Trường THCS Thượng Mỗ/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 589 | Ghế ngồi giáo viên | 7 | cái | Trường THCS Thượng Mỗ/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 590 | Tủ giá sách phía sau tường | 9,6 | m2 | Trường THCS Thượng Mỗ/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 591 | Tủ sách 3 tầng dài 1m6 thấp dưới cửa sổ | 4 | cái | Trường THCS Thượng Mỗ/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 592 | Tủ sách 3 tầng dài 1m thấp dưới cửa sổ | 2 | cái | Trường THCS Thượng Mỗ/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 593 | Tủ sách ngôi nhà 2 mặt ngăn 2 khu P đọc Giáo viên và P đọc học sinh | 2 | cái | Trường THCS Thượng Mỗ/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 594 | Bàn ngồi đọc sách | 3 | cái | Trường THCS Thượng Mỗ/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 595 | Ghế ngồi đọc sách học sinh | 15 | cái | Trường THCS Thượng Mỗ/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 596 | Bàn viết dài cạnh cửa sổ, kết hợp giá sách đứng để máy tính tin học | 2 | cái | Trường THCS Thượng Mỗ/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 597 | Ghế băng ngồi bọc đệm tựa lưng | 3 | cái | Trường THCS Thượng Mỗ/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 598 | Kệ giá sách tròn 360 | 1 | cái | Trường THCS Thượng Mỗ/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 599 | Vẽ Tranh tường 3D | 21 | m2 | Trường THCS Thượng Mỗ/ Thư viện tiên tiến/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4924731E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.984946E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hàng hóa (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán, Biên bản thanh lý hợp đồng, Bản sao y hoá đơn GTGT xuất trả chủ đầu tư. Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.462.366.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.924.732.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành, quản lý chung (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc cơ khí. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kinh tế/Kế toán/Quản trị kinh doanh. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, là Kỹ sư công nghệ thông tin; kỹ sư kỹ thuật điện, Điện tử. Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường trong lắp đặt, vận hành, chạy thử (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi