Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dạy nghề Nông nghiệp Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862717 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp khoa học) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 18:13:00 đến ngày 2022-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 507,529,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6129425E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5225885E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, Biên nghiệm thu, Thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 406.023.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 812.047.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | –Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Nông học hoặc Kỹ sư Bảo vệ thực vậtNhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu, CMND hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).4)Hợp đồng, BBNT, Thanh lý, Quyết định bổ nhiệm để chứng minh nhân sự đã từng thực hiện gói thầu có quy mô, tính chất tương tựGhi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh quá E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | –Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Nông học hoặc Kỹ sư Nông nghiệpNhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu, CMND hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).4)Hợp đồng, BBNT, Thanh lý, Quyết định bổ nhiệm để chứng minh nhân sự đã từng thực hiện gói thầu có quy mô, tính chất tương tựGhi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh quá E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dạy nghề Nông nghiệp Công nghệ cao |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật liệu, vật tư chương trình phát triển giống cây, con và nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2030 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp khoa học) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực sao y do cơ quan chức năng thực hiện. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong E-HSMT. - Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; - Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019-2021). Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2019-2021): (bản chụp hợp đồng được chứng thực sao y, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). - Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa: i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật d) Nội dung khác: Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ theo Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 |
| E-CDNT 10.2(c) | i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật; |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | (Không yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dạy nghề Nông nghiệp Công nghệ cao TP.HCM
Địa chỉ: 255 Trần Hưng Đạo, P.Cô Giang, Quận 1 ,Tp.HCM
Điện thoại: (028) 38624703 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Dạy nghề Nông nghiệp Công nghệ cao TP.HCM Địa chỉ: 255 Trần Hưng Đạo, P.Cô Giang, Quận 1 ,Tp.HCM Điện thoại: (028) 38624703 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM Điện thoại: (028) 38 224 009; Fax: (028) 39 309 497 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Abamectin (chai 100ml) | 5 | chai | Abamectin 17.5g/l + chlorfluazuron 0.5g/l | ||
| 2 | Agar Hạ long | 3 | Bịch/500g | Dùng để pha môi trường sử dụng nuôi cấy mô, độ tinh khiết ≥99,8%. Hạn sử dụng ≥ 1 năm. | ||
| 3 | Amara 55EC (chai 100ml) | 12 | Chai | Abamectin 50g/l + Matrine 5g/l . Hạn sử dụng ≥ 1 năm. | ||
| 4 | Bạc để ủ phân (Bạt Nhựa Xanh Cam Khổ 4m Loại A - XC4A) | 20 | m2 | Bạt trải nền nhà kính nhà màng, Màu đen/trắng kích thước 2,4*4m | ||
| 5 | Bao PE kích thước 22x35cm | 6 | kg | Nhựa PE, màu trắng trong, kích thước 35x 22cm, dày 4-5 zem | ||
| 6 | Bao PE kích thước 35x45cm | 6 | kg | Nhựa PE, màu trắng trong, kích thước 35x45cm, dày 4-5 zem | ||
| 7 | Bao PP 15x20 | 7 | kg | Túi PP, dày 0.6-0.7 mm, chịu nhiệt. | ||
| 8 | Bạt để ủ phân (Bạt nhựa xanh cam khổ 4m loại A-XC4A) | 20 | m2 | Bạt trải nền nhà kính nhà màng, Màu đen/trắng kích thước 2,4*4m | ||
| 9 | Bạt phủ nông nghiệp PE khổ 2m | 1 | cuộn | đen/xám, Độ dày màng: 30 micron, Khổ: 2 x 1,6 m | ||
| 10 | Bẫy dính côn trùng | 4 | m | Dùng cho cây trồng. Bẫy màu vàng, có keo dính côn trùng. Có tác dụng bẫy dính các loại như: rầy rệp, bọ trĩ, bọ phấn trắng, sâu vẽ bùa, ruồi nhuế. | ||
| 11 | Bình tia nhựa 500ml | 4 | Cái | Làm từ nhựa polyetylen. Nắp vặn xoay chặt chẽ, không gây rò rĩ, nắp và vòi phun dính liền nhau có trắng. | ||
| 12 | Bio century green (500ml) | 28 | Chai | Ozone (2%), Omega3, Omega9 | ||
| 13 | Bồ cào sắt (làm nông nghiệp) | 8 | cái | Lưỡi 25x30cn, thép chống gỉ. cán bằng gỗ, hoặc tầm vông dài 1m. Cào 5 răng | ||
| 14 | Bộ kéo (Kéo Tỉa Hoa 269 SENTAN. kéo 2027NE) | 4 | Bộ | Làm từ thép, dùng để cắt tỉa cành | ||
| 15 | Bộ test nước Sera (pH. NH3. NO3. KH. NO2) | 2 | Bộ | Bộ test nước kiểm tra nhanh 9 chỉ tiêu của nước gồm pH, gH, kH, NH3/NH4, NO2, NO3, PO4, Fe, Cu (Cl)… | ||
| 16 | Bộ test pH sera | 5 | Bộ | Gồm 1 lọ thuốc test pH, 1 ống nghiệm chia vạch. Hạn sử dụng ≥ 1 năm. | ||
| 17 | Bông không thấm - Việt Nam | 2 | kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên, màu trắng, không thấm nước, không lẫn tạp chất, bụi bẩn | ||
| 18 | Bông thấm - Việt Nam | 2 | kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên. Khả năng thấm hút cao và nhanh. Màu trắng. Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. | ||
| 19 | Bút lông dầu 2 đầu nhỏ Thiên Long PM-04 | 9 | Cây | Bút có hai đầu. Không nhòe, ít bay màu. Đầu ngòi được làm bằng lông dạ cho độ trơn và nhả mực đều khi viết, nét bút to, rõ ràng | ||
| 20 | Ca(NO3)2.4H2O | 706 | kg | Hạt trắng, không màu, tan hoàn toàn trong nước | ||
| 21 | Cám bắp | 210 | kg | Được nghiền 100% từ bắp hạt, không pha trộn. Ẩm: 10% min. Đạm: 7%. Tinh bột: 60%. Xơ: 3.5%. Béo: 2%. Độ mịn 1mm. Cám sạch, không lẫn tạp chất, mối mọt. Độ ẩm 5-10% | ||
| 22 | Cám gạo | 210 | kg | bột cám gạo độ ẩm 5-10%, không lẫn tạp chất, sâu mọt | ||
| 23 | Cây giống Dendrobium 3 tháng | 60 | Cây | Cây đảm bảo chất lượng, khỏe mạnh, không bị sâu bệnh, hoa nở đẹp | ||
| 24 | Cây giống Dendrobium 6 tháng | 60 | Cây | Cây đảm bảo chất lượng, khỏe mạnh, không bị sâu bệnh, hoa nở đẹp | ||
| 25 | Cây giống Mokara 40 cm | 60 | Cây | chiều cao đạt 40cm, Cây đảm bảo chất lượng, khỏe mạnh, không bị sâu bệnh, hoa nở đẹp | ||
| 26 | Cây giống Mokara 60 cm | 60 | Cây | chiều cao đạt 60cm, Cây đảm bảo chất lượng, khỏe mạnh, không bị sâu bệnh, hoa nở đẹp | ||
| 27 | Cây hoa đồng tiền (cao 3-5cm) | 122 | cây | Cây đảm bảo chất lượng, khỏe mạnh, không bị sâu bệnh, hoa nở đẹp | ||
| 28 | Cây hoa hồng môn (cao >10cm) | 60 | cây | Cây đảm bảo chất lượng, khỏe mạnh, không bị sâu bệnh, hoa nở đẹp | ||
| 29 | Chậu nhựa trồng cây (phi 14) | 120 | Cái | Chậu nhựa Ø14, màu đen, chất liệu nhựa cứng | ||
| 30 | Chế phẩm Trichoderma | 40 | kg | Thành phần chính là nấm Trichoderma và các enzyme thủy phân như cellulase, chitinase, xylanase, hemicellulase,… | ||
| 31 | Chlorine | 9 | kg | Độ tinh khiết: ≥90%. Dạng bột, tan hoàn toàn trong nước. Bao bì ghi đầy đủ thông tin thành phần hóa chất. Hạn sử dụng ≥ 1 năm | ||
| 32 | Cổ bịch | 7 | kg | Vật tư trồng nấm để làm cổ túi giá thể, chất liệu nhựa, có đường kính 3cm, chiều cao 4cm | ||
| 33 | Cồn 96 | 110 | lít | Nồng độ ethanol > 96°C, không màu, tan vô hạn trong nước. Hạn sử dụng ≥ 1 năm. | ||
| 34 | Cọng khoai mì | 60 | kg | Cọng mì khô, đã bỏ vỏ, kích thước 12cm, Không ẩm mốc, độ ẩm | ||
| 35 | Coven 20 EC (100ml) | 23 | Chai | Pyridaben 200g/l | ||
| 36 | Cuốc (làm nông nghiệp) | 18 | cái | Cuốc có cấu tạo gồm 2 phần lưỡi cuốc và cán. Lưỡi cuốc được làm bằng thép không gỉ cứng cáp và bền chắc, được sơn tĩnh điện không bị bong tróc, trầy xước. Cán cuốc được làm bằng gỗ, nhẹ, bền, đẹp, vừa sức, dùng càng lâu gỗ càng bóng đẹp. Cán gỗ dài khoảng 1m | ||
| 37 | CuSO4 (Merck) | 3 | Chai/50g | - Hàm lượng: 25% Cu (min) | ||
| 38 | CuSO4.5H2O | 8 | kg | Thành phần: 25% Cu. Độ tinh khiết: ≥99%. Độ hòa tan: hòa tan tốt. Hạn sử dụng ≥ 1 năm | ||
| 39 | Dây cước cố định cây | 2 | kg | Làm bằng nhựa nguyên sinh 100% | ||
| 40 | Dây nilong đen | 1 | kg | Dây nilon đen bóng, dài tiêu chuẩn 2,6m. | ||
| 41 | Dây thun | 2 | kg | Dây thun dẻo, 100% cao su tự nhiên, đường kính 25mm, dày 1,2mm | ||
| 42 | Đĩa petri nhựa đường kính 9 cm (Midamec) | 65 | Cái | Thủy tinh, kích thước 90x15mm | ||
| 43 | Đường | 4 | kg | Độ tinh khiết: ≥99,9%. Dạng hạt, màu trắng, tan hoàn toàn trong nước, không vón cục. Bao bì ghi đầy đủ thông tin thành phần hóa chất. Hạn sử dụng ≥1 năm | ||
| 44 | Exin 2.0 SC (thuốc sinh học chích hút, 100ml) | 23 | Chai | Salicylic Acid 20 g/l | ||
| 45 | Exin 2.0 SC SAT (thuốc sinh học trừ sâu. 100ml) | 23 | Chai | Salicylic Acid 2% | ||
| 46 | Exin 4.5 SC Phytoxin VS (trị nấm, khuẩn, 100ml)) | 22 | Chai | Salicylic Acid 4.5% + Phụ gia vừa đủ | ||
| 47 | Fe chelate | 21 | kg | - 11% Fe | ||
| 48 | Flucolenro | 1 | kg | Flumequine 20.000mg, Colistin Sulfate: 120.000.000Ul, tá dược vừa đủ 1kg | ||
| 49 | Găng tay y tế màu xanh Glove size M | 6 | hộp | Găng tay y tế màu xanh, size M, mỏng, nhẹ và dai. | ||
| 50 | Giống nấm bào ngư | 1 | Chủng | Giống nấm đảm bảo đủ độ tuổi, không bị nhiễm mốc | ||
| 51 | Giống nấm linh chi | 1 | Chủng | Giống nấm đảm bảo đủ độ tuổi, không bị nhiễm mốc | ||
| 52 | Glucose (chai 500g) | 2 | chai | Độ tinh khiết: >99%. Hạn sử dụng ≥ 1 năm | ||
| 53 | Growmore 10-10-30 - Mỹ | 1 | kg | Tỉ lệ thành phần : N 10%, P2O5 10% K2O5 30% cùng các vi lượng như B, Cu, Fe, Mn, Zn | ||
| 54 | Growmore 20-20-20 - Mỹ | 1 | kg | Tỉ lệ thành phần : N 20%, P2O5 20% K2O5 20% cùng các vi lượng như B, Cu, Fe, Mn, Zn | ||
| 55 | Growmore 30-10-10 - Mỹ | 1 | kg | Tỉ lệ thành phần : N 30%, P2O5 10% K2O5 10% cùng các vi lượng như B, Cu, Fe, Mn, Zn, | ||
| 56 | Gừng | 2 | kg | Gứng sẻ, độ tuổi từ 1 năm trở lên | ||
| 57 | H3BO3 | 2 | kg | Độ tinh khiết: trên 99%; Độ hòa tan: hòa tan tốt; Độ tạp: 0% | ||
| 58 | H3BO3 Ấn độ | 3 | Chai/250g | Độ tinh khiết: trên 99%; Độ hòa tan: hòa tan tốt; Độ tạp: 0% | ||
| 59 | H3PO4 | 25 | kg | Độ tinh khiết: 98%. Màu sắc: Không màu Hạn sử dụng ≥ 1 năm | ||
| 60 | Hạt giống cà chua bi (gói 2g) | 31 | gói | Tỉ lệ nảy mầm: >85%. Thời gian nảy mầm: 5-7 ngày. Thời gian thu hoạch: Sau 50 ngày | ||
| 61 | Hạt giống cà chua Isreal | 360 | hạt | Tỉ lệ nảy mầm: >85%. Thời gian nảy mầm: 5-7 ngày. Thời gian thu hoạch: Sau 50 ngày. | ||
| 62 | Hạt giống cải bẹ xanh ( gói 100 gram) | 46 | Gói | Độ sạch: > 99%. Ẩm độ: 80%. Thời gian nảy mầm: 2 - 3 ngày | ||
| 63 | Hạt giống cải ngọt | 31 | gói | Độ sạch: > 99%. Ẩm độ: 80%. Thời gian nảy mầm: 2 - 3 ngày | ||
| 64 | Hạt giống cải xanh (gói 100gr) | 31 | gói | Độ sạch: > 99%. Ẩm độ: 80%. Thời gian nảy mầm: 2 - 3 ngày | ||
| 65 | Hạt giống dưa leo (Hà Lan) | 580 | hạt | Độ sạch: > 99%. Ẩm độ: 80%. Thời gian thu hoạch sau 40-45 ngày | ||
| 66 | Hạt giống dưa lưới | 220 | hạt | Độ sạch: > 99%. Ẩm độ: 85%. Thời gian thu hoạch sau 75-80 ngày | ||
| 67 | Hạt giống hoa đồng tiền | 21 | gram | Tỷ lệ nảy mầm: > 80%. Độ sạch: > 98%. Màu sắc: Nhiều màu. | ||
| 68 | Hạt giống ớt (gói 30 hạt) | 98 | gói | Độ sạch: ≥ 98%. Độ ẩm : ≤ 10%. Tỷ lệ nảy mầm : ≥ 85%. Thời gian nảy mầm: 3 - 10 ngày | ||
| 69 | Hạt giống rau cải ngọt ( gói 100 gr) | 15 | Gói | Độ sạch: > 99%. Ẩm độ: 80%. Thời gian nảy mầm: 2 - 3 ngày | ||
| 70 | Hạt giống rau dền (gói 100gr) | 46 | gói | Độ sạch: > 98%. Ẩm độ: 85%. Thời gian nảy mầm: 1 - 2 ngày | ||
| 71 | Hạt giống rau muống (gói 100 gram) | 15 | Gói | Độ sạch: > 98%. Ẩm độ: 85%. Thời gian nảy mầm: 2 - 3 ngày | ||
| 72 | Hạt giống rau tía tô (gói 100gr) | 62 | gói | Độ sạch: > 99%. Ẩm độ: 80%. Thời gian nảy mầm: 3-5 ngày | ||
| 73 | Hạt giống rau xà lách (gói 100gr) | 31 | Gói | Độ sạch: > 99%. Ẩm độ: 80%. Thời gian nảy mầm: 2 - 3 ngày | ||
| 74 | Hạt giống xà lách San hô (gói 10 gram) | 46 | Gói | Độ sạch: > 99%. Ẩm độ: 80%. Thời gian nảy mầm: 2 - 3 ngày | ||
| 75 | Hạt Lúa | 43 | kg | Không ẩm mốc, không lẫn tạp chất, độ ẩm | ||
| 76 | HCG | 5 | hộp | Thuốc tiêm kích thích sinh sản cho cá. Dạng bột màu trắng hoặc dạng lỏng | ||
| 77 | Hugo 95 SP (60gr) | 15 | Gói | Chế phẩm 95SP ở dạng bột hòa tan (Soluble Powder) chứa 30 g Acetamiprid + 920 g Cartap trong 1kg thành phẩm. | ||
| 78 | Iodine | 9 | lit | Khử khuẩn nước. | ||
| 79 | K2SO4 Potassium sulfate | 493 | kg | Dạng bột màu trắng tan nhanh trong nước Hàm lượng : K2O: 52% – S: 18% | ||
| 80 | KH2PO4 Monopotassium phosphate | 354 | kg | Hàm lượng dinh dưỡng: K2O:35%; P2O5:52% (không chứa Clo, không Nitrat)., Phân có dạng: Tinh thể màu trắng, tan hoàn toàn trong nước tạo môi trường có tính axit yếu, Được sản xuất từ axit phốtphoric kỹ thuật và Kali Cacbonat | ||
| 81 | Kháng sinh Otaxa (gói 100 gram) | 5 | gói | Trị rối loạn tiêu hoá, xuất huyết ở lươn. | ||
| 82 | Khay gieo hạt (50 lỗ) | 85 | cái | Chất liệu xốp, 50 lỗ, Kích thước khay : 50x35x5cm | ||
| 83 | KNO3 | 330 | kg | NO3: 13%, K2O: 46%, | ||
| 84 | MAP | 20 | kg | Thành phần dinh dưỡng: N= 12%, P2O5= 61% | ||
| 85 | Mạt cưa | 5.000 | kg | Mạt cưa từ cây cao su; Độ ẩm: 5-10%; Không lẫn tạp chất | ||
| 86 | Máy đo độ ẩm đất PCE SMM 1 | 1 | cái | - Dải đo độ ẩm: 0 ... 50%- Độ phân giải: 0,1%- Độ chính xác: ± 5% + 5 số- Thời gian đo: Xấp xỉ 0,8 giây- Điều kiện hoạt động: 0 ... 50 ºC / 32 ... 122 ºF, | ||
| 87 | Máy sục khí ACO-208 | 2 | Cái | Lưu lượng (/h) 45l khí / phút ~ 2700 lit / hChất liệu Hợp kim nhômKhối lượng 1.2 kgKích thước (Dài x rộng x cao) 15.9 x 9.5 x 9.0 cmĐộ bền > 5 nămNguồn điện 90v~250vCông suất 20~30W | ||
| 88 | Máy thổi khí chìm 1,5HP | 1 | cái | Lưu lượng (/h) 45l khí / phút ~ 2700 lit / hChất liệu Hợp kim nhômKhối lượng 1.2 kgKích thước (Dài x rộng x cao) 15.9 x 9.5 x 9.0 cmĐộ bền > 5 nămNguồn điện 90v~250vCông suất 20~30W | ||
| 89 | Men tiêu hóa ((Probai A bayer, gói 1 kg) | 5 | gói | Hỗn hợp vi khuẩn hoàn toàn tự nhiên có chứa:Lactobacillus acidophilus, Bacillus subtilis, Bacillus Licheniformis, Nitrobacter spp, Nitrosomonas spp, Saccharomuces cerevisiae | ||
| 90 | Men vi sinh ECO BAC 127 g | 8 | Chai | Hỗn hợp vi khuẩn hoàn toàn tự nhiên có chứa:Lactobacillus acidophilus, Bacillus subtilis, Bacillus Licheniformis, Nitrobacter spp, Nitrosomonas spp, Saccharomuces cerevisiae | ||
| 91 | Meo nấm rơm (bịch >=15*20cm) | 80 | bịch | Bịch từ 15x20cm trở lên, sợi nấm đều, không nhiễm bệnh | ||
| 92 | Mg(NO3)2 | 20 | kg | Thành phần: N: 11% ; MgO: 16%. Hạn sử dụng ≥ 1 năm. | ||
| 93 | MgSO4 Magnesium sulfate | 631 | kg | - Magnesium Sulfate Heptahydrate (MgSO4*7H2O)- Magnesium Oxide (MgO): 16%- Magnesium (Mg): 9.7%- Sulfate (SO3): 32%- Sulfur (S): 12.8% | ||
| 94 | MKP | 72 | kg | - Hàm lượng dinh dưỡng: K2O:35%; P2O5:52% (không chứa Clo, không Nitrat). - Phân có dạng: Tinh thể màu trắng - Độ hòa tan của MPK: tan hoàn toàn trong nước tạo môi trường có tính axit yếu- Được sản xuất từ axit phốtphoric kỹ thuật và Kali Cacbonat | ||
| 95 | MnSO4 (Merck) | 3 | Chai/100g | - Thành phần: 28% Mn | ||
| 96 | MnSO4.4H2O | 1,44 | kg | Thành phần: N: 11% ; MgO: 16%. Hạn sử dụng ≥ 1 năm. | ||
| 97 | Moina | 98 | lon | Moina sống, non, khỏe, màu hồng, tỷ lệ sống trên 85%, không lẫn tạp chất. | ||
| 98 | Mụn xơ dừa | 40 | m4 | Chất liệu: được chế biến từ vỏ của trái dừa bao gồm cả phần bụi xơ dừa và sợi xơ dừa. Tỷ lệ chỉ thấp: 10%. Giá thể phải sạch, tơi, xốp. Không lẫn tạp chất và côn trùng gây hại. | ||
| 99 | Muối hột | 20 | kg | Muối biển dạng hạt màu trắng, khô ráo, không lẫn tạp chất | ||
| 100 | Na2MoO4.2H2O | 3 | Chai/50g | Độ tinh khiết: trên 99%; Độ hòa tan: hòa tan tốt; Độ tạp: 0% | ||
| 101 | Nắp bịch | 7 | kg | Nắp màu đen làm từ nhựa chiệu nhiệt, đường kính 3.7cm, chiều cao 2cm | ||
| 102 | Ớt | 2 | kg | Ớt chín, không hư dập | ||
| 103 | Peptone (chai 500g) | 2 | chai | Dạng bột màu vàng đến vàng nâu, tan trong nước. Được chiết xuất từ thịt. Bao bì ghi đầy đủ thông tin thành phần hóa chất, Hạn sử dụng ≥ 1 năm | ||
| 104 | Phân bò khô | 5.000 | kg | Phân bò không lẫn tạp chất | ||
| 105 | Phân cá Fish Emulsion - Mỹ | 1 | Lít | Phân hữu cơ bón lá dạng lỏng được chiết xuất từ cá. | ||
| 106 | Phân chậm tan 14-14-14 | 1 | kg | Thành phần: N 14%; PO 14%; KO 14% | ||
| 107 | Phân hữu cơ dynamic | 370 | kg | Nitơ (N): 3.0%, Phốt pho (P2O5): 4.0%, Kali (K2O): 3.0% , Tổng hữu cơ: 40.0% | ||
| 108 | Phân trùn quế | 11.950 | kg | Nguyên chất 100% trùn quế. Dạng mịn và cục nhỏ. Màu sắc: nâu đen. Độ ẩm: 30 - 35%. | ||
| 109 | Phôi nấm bào ngư | 1.000 | Bịch | Bịch từ 1,1-1,2kg, sợi tơ lan đều, không nhiễm bệnh, nhiễm mốc | ||
| 110 | Phôi nấm linh chi | 1.200 | Bịch | Phôi nấm linh chi đỏ, bịch 1,2kg, không nhiễm nấm bệnh | ||
| 111 | Physan 20 (chai 500ml) | 5 | chai | Quaternary Ammonium Salts 20%. | ||
| 112 | Que cấy | 40 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt. dài 20 cm | ||
| 113 | Radiant (gói 15ml) | 7 | Gói | Thành phần: Spinetoram 60g/L | ||
| 114 | Ridomil 68 WP (100gr) | 22 | Gói | Hàm lượng: 40g Metalaxyl M và 640g Mancozeb/ kg thuốc. Chất phụ gia: 320g/kg thuốc | ||
| 115 | Rơm (bó 20kg) | 65 | bó | Rơm khô cuộn thành bó 20kg, không lẫn tạp chất | ||
| 116 | Rượu | 2 | lít | Chưng cất từ cơm gạo lên men, nồng độ ethanol từ 40% trở lên | ||
| 117 | Score 25 EC (10ml) | 15 | Chai | Hoạt chất: Difenoconazole. Công dụng: Trị Nứt dây chảy nhựa, Đốm vòng, Phấn trắng. Hạn sử dụng ≥ 1 năm | ||
| 118 | Than củi đã qua xử lý | 20 | kg | Than củi (gỗ), độ ẩm dưới 30%, không tạp chất, nấm bệnh, than đã qua xử lý | ||
| 119 | Thức ăn (>40% đạm) | 850 | kg | Đạm 42%, xơ 6 – 8%, tro 10 – 16%, khoáng 1-2%. Hạn sử dụng ≥ 1 năm. | ||
| 120 | Thức ăn cá chuyên dùng | 15 | kg | Thức ăn chuyên dùng cho cá cảnh. Có hàm lượng protein trên 30%. Kích thước viên 3-5mm | ||
| 121 | Thuốc parasite hộp 100 gram | 8 | Hộp | Trị sản và ký sinh trùng cho cá cảnh, dạng bột đóng hũ 100g | ||
| 122 | Thuốc hadaclean A (nội ngoại ký sinh) | 400 | gram | Dạng bột có chứa Praziquantel | ||
| 123 | Thuốc trị khuẩn (rách vây. mục vây. lỡ miệng cá rồng) (Arowana xuất xứ Singapore chai 150ml) | 8 | Chai | Trị rách vây. mục vây. lỡ miệng cá rồng) (Arowana xuất xứ Singapore chai 150ml) | ||
| 124 | Thuốc trị nấm (rách vây. mục vây. lỡ miệng cá rồng) (Arowana xuất xứ Singapore chai 150ml) | 9 | Chai | Trị nấm gây rách vây. mục vây. lỡ miệng cá rồng) (Arowana xuất xứ Singapore chai 150ml) | ||
| 125 | Thuốc trị nội, ngoại ký sinh; Hadaclean (Bayer)(gói 100g) | 9 | gói | Dạng bột có chứa Praziquantel | ||
| 126 | Tro trấu ( bao 15 kg) | 152 | bao | Chất liệu: sản phẩm cuối cùng của quá trình đốt cháy vỏ trấu. Giá thể phải sạch, tơi, xốp. Không lẫn tạp chất và côn trùng gây hại. | ||
| 127 | Trùn chỉ | 50 | kg | Thức ăn tươi cho lươn, trùn chỉ sạch, có thân mình mảnh, nhỏ như sợi chỉ và dài 3-4cm, màu đỏ | ||
| 128 | Trùn quế | 75 | kg | Thức ăn tươi cho lươn, trùn quế sạch, có kích thước dài khoảng 10–15 cm, bề ngang đạt 0,1 - 0,2 cm, có màu từ đỏ đến màu mận chín. | ||
| 129 | Ure | 353 | kg | Thành phần: Đạm (N): 46,3%; Biurét: 0,99%; Độ ẩm: 0,5%. Hạn sử dụng ≥ 1 năm. | ||
| 130 | Vime fenfish 2000 (chai 250ml) | 5 | chai | Trong 1 lít dung dịch có chứa:Florfenicol 200gDung môi vừa đủ 1000 ml | ||
| 131 | Vitamin B1 - Mỹ | 1 | Lít | N-P2O5-K20: 200-200-150 (g/l). Fe 400mg/l; Mn 450mg/l; Zn 350mg/l; Cu 300mg/l; B 200mg/l; Mg 200mg/l; Ca 200mg/l; Mo 10mg/l; Co 5mg/l; Vitamin B1 2500ppm. Hạn sử dụng ≥ 1 năm. | ||
| 132 | Vitamin C | 400 | gram | Vitamin C 10% | ||
| 133 | Vitamin C (Aqua C Bayer, gói 1kg) | 5 | gói | Vitamin C 10% | ||
| 134 | Vitamin rockemin complex | 8 | Chai | Vitamin A, B1, B5, B6, C, D3, K | ||
| 135 | Vỏ đậu phộng (bao 20kg) | 4 | bao | Vỏ đậu phộng khô độ ẩm dưới 30%. Không nấm mốc, tạp chất | ||
| 136 | Vôi (bao 25 kg) | 43 | bao | Bột rất mịn, màu trắng, độ hòa tan rất cao. Ca(OH)2 90% | ||
| 137 | Xẻng (làm nông nghiệp) | 18 | cái | Lưỡi 25cmx30, thép chống gỉ. cán bằng gỗ, hoặc tầm vông dài 1m. | ||
| 138 | Xơ dừa miếng làm dập và cắt 5cm | 20 | kg | Vỏ trái dừa khô, đập dập, độ ẩm dưới 30%. Không nấm mốc, tạp chất, cắt khúc 5cm | ||
| 139 | ZnSO4 | 0,9 | kg | Dạng bột màu trắng | ||
| 140 | ZnSO4.7H2O (Merck) | 3 | Chai/100g | - Thành phần: 36% Zn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6129425E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5225885E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, Biên nghiệm thu, Thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 406.023.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 812.047.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | –Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Nông học hoặc Kỹ sư Bảo vệ thực vậtNhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách chung bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu, CMND hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).4)Hợp đồng, BBNT, Thanh lý, Quyết định bổ nhiệm để chứng minh nhân sự đã từng thực hiện gói thầu có quy mô, tính chất tương tựGhi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh quá E-HSDT khi có yêu cầu | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | –Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Nông học hoặc Kỹ sư Nông nghiệpNhà thầu chứng minh năng lực của các cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu chứng minh như: Bản sao được chứng thực: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, ...);2)Hợp đồng lao động với nhà thầu, CMND hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;3)Kê khai thông tin chi tiết của nhân sự được đề xuất (theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).4)Hợp đồng, BBNT, Thanh lý, Quyết định bổ nhiệm để chứng minh nhân sự đã từng thực hiện gói thầu có quy mô, tính chất tương tựGhi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh quá E-HSDT khi có yêu cầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi