Gói thầu: Mua sắm vật tư văn phòng phục vụ BQLDA Cục Xe - Máy năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xe -Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư văn phòng phục vụ BQLDA Cục Xe - Máy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870549 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xây dựng cơ bản năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:30:00 đến ngày 2022-09-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 326,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,264,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.792E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp tối thiểu 05 hợp đồng cung cấp thiết bị, văn phòng phẩm hoặc thiết bị máy tính cho các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.142.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.- Đối với Ổ cứng: Trong thời hạn bảo hành nếu lỗi thì phải đổi mới và không lấy lại ổ đĩa cứng lỗi đó |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư văn phòng phục vụ BQLDA Cục Xe - Máy năm 2022 Mua sắm vật tư văn phòng phục vụ BQLDA Cục Xe - Máy năm 2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xây dựng cơ bản năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đúng mã ngành nghề hàng hóa cung cấp (được chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc quyết định thành lập - Giấy ủy quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh ngân hàng, mức bảo lãnh dự thầu là 1% giá gói thầu. - Giấy phép thành lập doanh nghiệp, ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp đúng với các mặt hàng thuộc E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng Danh mục hàng hóa dự thầu (phần đánh giá về kỹ thuật) theo mẫu tại mục 2 Chương V, thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng mặt hàng trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp bản chụp (bản scan) văn bản gốc có ký đóng dấu hợp lệ. - Hàng hóa chào thầu mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và các chi phí khác liên quan (thuế, phí vận chuyển, nghiệm thu, bàn giao, nhập kho đến nơi tiếp nhận của bên mua..). |
| E-CDNT 14.3 | Hoàn thiện trong thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | + Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đúng mã ngành nghề hàng hóa cung cấp (được chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc quyết định thành lập; + Các văn bản, cam kết khác theo yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.264.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng, địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Xe - Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội (0983.266.633) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Xe-Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội 069536820 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Văn Kiên, Cục Xe - Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 | 100 | Thùng | Định lượng 80sm; 500 tờ;bề mặt giấy mịn, độ dày đồng đều;Cung cấp chứng chỉ chất lượng ISO phù hợp | ||
| 2 | Giấy A3 | 90 | Ram | Định lượng 70gsm; 500 tờ;Bề mặt giấy mịn, độ dày đồng đều;Cung cấp chứng chỉ chất lượng ISO phù hợp | ||
| 3 | Giấy bìa màu A4 | 60 | Tập | Bìa A4 màu xanh; Chất giấy bìa dày dặn màu sắc tươi sáng | ||
| 4 | Giấy bìa màu A3 | 29 | Tập | Bìa A3 màu xanh; Chất giấy bìa dày dặn màu sắc tươi sáng | ||
| 5 | Giấy phân trang | 100 | Tập | Gồm nhiều tờ bằng nhựa trong 1 xấp, chứa 1 lớp keo dán | ||
| 6 | Ghim dập staples 23/23 | 60 | Hộp | Staples 23/23 | ||
| 7 | Ghim dập staples 23/15 | 60 | Hộp | Staples 23/15 | ||
| 8 | Ghim dập staples 23/10 | 60 | Hộp | Staples 23/10 | ||
| 9 | Ghim dập staples 23/8 | 60 | Hộp | Staples 23/8 | ||
| 10 | File còng bật 5cm - 7cm | 60 | Cái | File còng loại 5cm -7cm | ||
| 11 | File càng cua | 60 | Cái | Loại 10cm: 23,5x32x10cm sức chứa 1000-1100 tờ A4 | ||
| 12 | Bút ký mực gel nét 0,7 mm (12 cái/hộp) | 60 | Hộp | Bút ký mực gel nét 0,7 mm, bút viết êm với mực gel màu xanh mau khô, ra mực đều và đẹp | ||
| 13 | Bút ký mực gel nét 1 mm (12 cái/hộp) | 60 | Hộp | Bút ký mực gel nét 1 mm, bút viết êm với mực gel màu xanh mau khô, ra mực đều và đẹp | ||
| 14 | Ghim bấm | 100 | Cái | Được làm bằng nhựa dày; Bên trong làm bằng kim loại kết hợp với thanh đựng kim bấm chắc, không rỉ sét, độ bền cao, sử dụng tốt, hiệu quả, không kẹt kim, lõi kim | ||
| 15 | Bút bi bấm | 1.000 | Chiếc | Đầu bi: 0.5mm; Bút bi dạng bấm cò; Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA | ||
| 16 | Hộp bút chì 12 màu | 120 | Hộp | Chì mềm, mịn, dễ chuốt, khó gãy. Lõi chì chất lượng cao cấp màu ra đậm, đều hơn, màu sắc tươi sáng. An toàn, không độc hại | ||
| 17 | Bút xóa băng | 100 | Cái | Băng xóa cho lực kéo êm, dễ che phủ; Băng xóa chất lượng cao, có độ dày vừa phải và dẻo dai; Băng xóa có khả năng bám giấy tốt và không có mùi hôi | ||
| 18 | Bút xóa | 150 | Chiếc | Mực dạng dung môi lỏng; Xóa nhanh khô; Che phủ tốt; An toàn với người sử dụng | ||
| 19 | Băng dính xanh | 150 | Cuộn | Băng keo dày dặn, dán chắc | ||
| 20 | Sổ A4 bìa cứng bằng đầu mỏng | 60 | Quyển | Sổ A4 bìa cứng bằng đầu mỏng | ||
| 21 | Cặp trình ký PVC-A4 | 150 | Chiếc | Làm từ nhựa PS, bề mặt siêu mịn, viết êm tay, dễ dàng ghi chép, ký duyệt trên tài liệu; Kẹp bằng kim loại cao cấp, sáng bóng, có lớp tráng dầu chống sét hạn chế oxy hóa theo thời gian, cứng cáp không han gỉ, độ bền cao | ||
| 22 | Túi nhựa tài liệu | 1.000 | Chiếc | Có đường hàn đẹp mắt, chắc chắn | ||
| 23 | Kẹp bướm màu | 80 | Hộp | Kích thước: 15 mm (60c/hộp) | ||
| 24 | Kẹp bướm màu | 80 | Hộp | Kích thước :19mm (40c/hộp) | ||
| 25 | Kẹp bướm màu | 80 | Hộp | Kích thước: 25mm (40c/hộp) | ||
| 26 | Kẹp bướm màu | 80 | Hộp | Kích thước: 32mm (24c/hộp) | ||
| 27 | Kéo văn phòng | 60 | Cái | Kéo văn phòng 180mm; Tay cầm bằng nhựa cứng có 2 màu đỏ và đen; Chiều dài: 180mm | ||
| 28 | Ghim cài màu | 200 | Hộp | Hộp 100 cái nhiều màu | ||
| 29 | Bút dạ màu xanh hoặc đen Steadler 318 | 120 | Cái | Bút dạ màu xanh hoặc đen | ||
| 30 | Hồ khô Steadler | 60 | Lọ | Keo màu trắng, có độ kết dính cao, khô nhanh; Keo không độc hại. | ||
| 31 | Máy tính casio JS 40B Nhật | 30 | Cái | KT: 22.5x11.5x2cm; Máy tính bấm 14 số- Màn hình lớn hơn giúp đọc nhiều dữ liệu dễ dàng hơn. Các thao tác phím được lưu trữ trong bộ nhớ đệm, nhờ vây sẽ không bị mất dữ liệu ngay cả khi nhập với tốc độ cao. Các chức năng tính thuế và quy đổi tiền tệ | ||
| 32 | Thước kẻ mika 100 cm | 30 | Chiếc | Sản phẩm thước kẻ bằng chất liệu mica cứng, trong suốt.Kích thước dài 100cm, có điền đầy đủ thông số chi tiết | ||
| 33 | Bút bi Thiên long TL-025 | 75 | Hộp | Đầu bi: dạng Cone; Grip cùng màu mực; Thân bút thanh mảnh cơ chế bấm khế tiện dụng phù hợp cho mọi người; Thay ruột khi hết mực. Có 3 màu: xanh-đen-đỏ | ||
| 34 | Bút dạ dầu | 80 | Chiếc | Màu mực đậm tươi, mau khô và viết được trên các bề mặt khác nhau như: giấy, gỗ, nhựa, thủy tinh, kim loại… | ||
| 35 | Máy dập ghim đại Kw-TriO 50LA | 8 | Chiếc | Dập 250 tờ | ||
| 36 | Dụng cụ gỡ kim ghim | 40 | Chiếc | dùng để nhổ ghim cỡ 10 và 12; Thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng, sử dụng an toàn; Có chốt khóa thuận tiện | ||
| 37 | Dao rọc giấy | 80 | Chiếc | Lưỡi dao làm từ thép tốt, mạ crom. Được tráng lớp dầu chống gỉ sét, bền khi sử dụng, chống gãy, chống trầy. | ||
| 38 | Lưỡi dao cắt giấy | 80 | Hộp | Loại SDI | ||
| 39 | File rút gáy A4 | 50 | Chiếc | Nhựa và giấy bóng kính cao cấp | ||
| 40 | File nan 3 ngăn | 50 | Chiếc | Nhựa dẻo, độ bền cao, mới 100% | ||
| 41 | File hộp kín A4, 30cm | 50 | Chiếc | Thiết kế nhựa bọc giấy cứng. | ||
| 42 | File hộp kín A4, 50cm | 50 | Chiếc | Thiết kế nhựa bọc giấy cứng. | ||
| 43 | Cặp hộp nhựa | 100 | Hộp | 235x318x150mm, sức chứa: 1500 tờ A4 | ||
| 44 | Hòm tôn | 100 | Chiếc | Kích thước : 100x50x45cmChất liệu inox 304 | ||
| 45 | Máy đóng gáy xoắn sắt | 9 | Cái | Máy đóng bằng tay, dùng lò xo kẽm kép- Bước răng: 3:1; Đục được 25 tờ/lần với lỗ đóng hình vuông; Khổ giấy đóng lớn nhất: F4 (330mm); Dùng được các kích thước lò xo kẽm kép từ 4.7mm đến 14.3mm; Chức năng canh lề, chỉnh gáy; Chức năng bỏ lỗ theo yêu cầu.- Dao đóng sắc bén bằng kim loại đặc biệt siêu bền; Kích thước: 425x320x225 mm- Trọng lượng: 16kg; Bảo hành 12 tháng | ||
| 46 | Gáy xoắn nhựa 12mm | 20 | Hộp | Số lượng đóng tối đa: 90 tờ A4 định lượng 70 gsm; Màu sắc: Trắng; Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 47 | Cartridge 12A | 20 | Hộp | Cartridge 12A (Canon LBP-2900); nguyên hộp, mới 100%, chính hãng | ||
| 48 | Cartridge 49A | 10 | Hộp | Cartridge 49A (Canon LBP-3300); nguyên hộp, mới 100%, chính hãng | ||
| 49 | Cartridge, mực máy in A3 | 15 | Hộp | Cartridge 16A (Canon LBP-3500/HP5200); nguyên hộp, mới 100%, chính hãng | ||
| 50 | Máy tính để bàn | 6 | Bộ | CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz Upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)RAM: 4GB(1 x 4GB) DDR4-2933Mhz SDRAM (2 khe)Ổ cứng: 256GB SSD NVME PCIEVGA: Intel® UHD Graphics 630Kết nối mạng: Wlan + BluetoothHệ điều hành: Windows 10 Home, HP ProDesk 400G7; Bảo hành: 12 tháng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.792E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp tối thiểu 05 hợp đồng cung cấp thiết bị, văn phòng phẩm hoặc thiết bị máy tính cho các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.142.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.- Đối với Ổ cứng: Trong thời hạn bảo hành nếu lỗi thì phải đổi mới và không lấy lại ổ đĩa cứng lỗi đó | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi