Gói thầu: Bảo trì bảo dưỡng hệ thống CR và máy in phim Fuji
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA |
| Tên gói thầu | Bảo trì bảo dưỡng hệ thống CR và máy in phim Fuji |
| Số hiệu KHLCNT | 20220889886 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 10:37:00 đến ngày 2022-09-12 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,200,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì bảo dưỡng hệ thống CR và máy in phim Fuji Bảo trì bảo dưỡng hệ thống CR và máy in phim Fuji 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống CR Capsula Model: Capsulla IR 359 | 1. Kiểm tra điện áp nguồnKiểm tra dây và công tắc nguồnBảo trì Mainboard, CPU, Ram, HDD, quạt gió, bàn phím, chuột, màn hình LCD, ổ đĩa DVDKiểm tra việc lưu trữ hình ảnh đến HDDKiểm tra việc in phim (nếu có)Kiểm tra dữ liệu: history logBackup dữ liệu: Setup file và Log filesKiểm tra thời gian hệ thốngKiểm tra tấm IPKiểm tra đầu kết nối CR Capsula và Máy TínhKiểm tra chất lượng hình ảnhVệ sinh chốt và phần cơ học trong CR CapsulaKiểm tra khối quangKiểm tra kết nối mạng, switch mạng, dây mạng 2. Hiệu chỉnh các thông số hình ảnh:- Hiệu chỉnh thông số chất lượng của ảnh.3. Kiểm tra, Hỗ trợ xử lý khắc phục lỗi sự cố: Có nhân lực khắc phục sự cố khi hư hỏng trong thời gian bảo trì / trong vòng 48 giờ (trừ giờ của các ngày nghỉ, lễ theo quy định). (Không bao gồm chi phí linh kiện hư hỏng ) | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Máy in phim Fuji model: Drypix - 4000, S/N: 56112349 | 1. Bảo trì phần điện-điện tử:Kiểm tra điện áp nguồnKiểm tra dây và công tắc nguồnBảo trì CPU, vệ sinh quạt và Main Board Kiểm tra vệ sinh bộ phận cơ khí ( bánh răng, rulo,…)Kiểm tra vệ sinh khối quangKiểm tra khối nhiệtKiểm tra tray, khung trayKiểm tra vệ sinh BarcodeIn thử và kết thúc2. Bảo dưỡng phần cơ khíKiểm tra hệ thống bánh xe chuyển động3. Lau chùi toàn bộ máy, tra dầu mỡ vào các phần chuyển động có gây ma sát, xịt dầu bảo vệ vào các bộ phận có nguy cơ rỉ sét.4. Kiểm tra, Hỗ trợ xử lý khắc phục lỗi sự cố: Có nhân lực khắc phục sự cố khi hư hỏng trong thời gian bảo trì / trong vòng 48 giờ (trừ giờ của các ngày nghỉ, lễ theo quy định). (Không bao gồm chi phí linh kiện hư hỏng ) | Hệ thống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi