Gói thầu: Dịch vụ tổ chức hội thảo tại Miền Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884065-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tổng cục Môi trường - Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường
Tên gói thầu Dịch vụ tổ chức hội thảo tại Miền Bắc
Số hiệu KHLCNT 20220682054
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp bảo vệ môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 10:34:00 đến ngày 2022-09-08 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 393,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là393.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.140.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 826.980.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh/Quản trị du lịch khách sạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ chăm sóc khách hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh/Quản trị du lịch khách sạn/Thương mại hoặc các chuyên ngành khác có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Văn phòng Tổng cục Môi trường - Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường
E-CDNT 1.2 Dịch vụ tổ chức hội thảo tại Miền Bắc
Dự án: Điều tra, khảo sát hiện trạng áp dụng các quy định bảo vệ môi trƣờng đối với bãi chôn lấp chất thải rắn, các thiết bị xử lý tái chế chất thải, công trình, thiết bị xử lý nước thải tại chỗ và một số quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất thải khác và đề xuất xây dựng các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nguồn thải)
6 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp bảo vệ môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Môi trường có địa chỉ tại Số 10, Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Môi trường - Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường , địa chỉ: Nhà B số 10 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Noi
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng cục Môi trường có địa chỉ tại Số 10, Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.7
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. Ngoài ra Nhà thầu còn phải cung cấp một trong số những tài liệu sau: (1) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; (2) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (3) Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. - Các tài liệu chứng minh về nhân sự như: Hợp đồng lao động đối với nhân sự chủ chốt; bản chụp các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự thực hiện gói thầu hoặc các tài liệu có liên quan khác. - Các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự đã thực hiện trong vòng 03 năm gần đây như: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về thực hiện gói thầu.
E-CDNT 15.2
1. Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; ngoài ra Nhà thầu còn phải cung cấp một trong số những tài liệu sau: (1) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; (2) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (3) Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. 2. Năng lực kinh nghiệm: Để chứng minh năng lực kinh nghiệm, Nhà thầu phải nộp các tài liệu: + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; hồ sơ hợp đồng đã thực hiện, các tài liệu khác. + Hợp đồng, nhiệm vụ, dự án mà nhà thầu thực hiện có giá trị tương đương, có phần nội dung công việc liên quan,…; Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác (nếu có). + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. (Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính hoặc bản chụp được chứng thực để Chủ đầu tư đối chiếu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng cục Môi trường có địa chỉ tại Số 10, Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Kiên Trung; Chức vụ: Chánh Văn phòng Tổng cục Môi trường; Điện thoại: 024.3822.9728
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Quản lý chất thải, Tổng cục Môi trường, Số 10 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 024.3795.6868.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 1.1. Thuê hội trường sức chứa 50 người Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Ngày 10 Hội thảo chuyên gia (10 Hội thảo x 2 ngày/1 Hội thảo)
2 1.2. Baner in chất liệu Hipflex, kích thước (3,5m x 2m) Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 10 Hội thảo chuyên gia (10 Hội thảo x 2 ngày/1 Hội thảo)
3 1.3. Thuê các thiết bị (máy chiếu, màn chiếu, hệ thống âm thanh) Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Ngày 10 Hội thảo chuyên gia (10 Hội thảo x 2 ngày/1 Hội thảo)
4 1.4. Phô tô tài liệu (42 Bộ tài liệu/1 Hội thảo x 10 Hội thảo) Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang 52.000 Hội thảo chuyên gia (10 Hội thảo x 2 ngày/1 Hội thảo)
5 1.5. Đóng quyển tài liệu (42 Quyển tài liệu/1 Hội thảo x 10 Hội thảo) Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quyển 420 Hội thảo chuyên gia (10 Hội thảo x 2 ngày/1 Hội thảo)
6 1.6. Văn phòng phẩm (42 Bộ/1 Hội thảo x 10 Hội thảo) Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 420 Hội thảo chuyên gia (10 Hội thảo x 2 ngày/1 Hội thảo)
7 1.7. Nước uống (42 người x 4 buổi/1 Hội thảo x 10 Hội thảo) Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Người/buổi 1.680 Hội thảo chuyên gia (10 Hội thảo x 2 ngày/1 Hội thảo)
8 2.1. Thuê hội trường sức chứa 70 người Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Ngày 10 Hội thảo lấy ý kiến Bộ, ngành, địa phương tại Hà Nội (05 Hội thảo x 2 ngày/1 Hội thảo)
9 2.2. Baner in chất liệu Hipflex, kích thước (3,5m x 2m) Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 10 Hội thảo lấy ý kiến Bộ, ngành, địa phương tại Hà Nội (05 Hội thảo x 2 ngày/1 Hội thảo)
10 2.3. Thuê các thiết bị (máy chiếu, màn chiếu, hệ thống âm thanh) Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Ngày 10 Hội thảo lấy ý kiến Bộ, ngành, địa phương tại Hà Nội (05 Hội thảo x 2 ngày/1 Hội thảo)
11 2.4. Phô tô tài liệu (62 Bộ tài liệu/1 Hội thảo x 5 Hội thảo) Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang 55.000 Hội thảo lấy ý kiến Bộ, ngành, địa phương tại Hà Nội (05 Hội thảo x 2 ngày/1 Hội thảo)
12 2.5. Đóng quyển tài liệu (62 Quyển tài liệu/1 Hội thảo x 5 Hội thảo) Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Quyển 310 Hội thảo lấy ý kiến Bộ, ngành, địa phương tại Hà Nội (05 Hội thảo x 2 ngày/1 Hội thảo)
13 2.6. Văn phòng phẩm (62 Bộ/1 Hội thảo x 5 Hội thảo) Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 310 Hội thảo lấy ý kiến Bộ, ngành, địa phương tại Hà Nội (05 Hội thảo x 2 ngày/1 Hội thảo)
14 2.7. Nước uống (62 người x 4 buổi/1 Hội thảo x 5 Hội thảo) Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Người/buổi 1.240 Hội thảo lấy ý kiến Bộ, ngành, địa phương tại Hà Nội (05 Hội thảo x 2 ngày/1 Hội thảo)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.938E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.140.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là393.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.140.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 826.980.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách điều hành chung 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh/Quản trị du lịch khách sạn107
2 Cán bộ chăm sóc khách hàng 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh/Quản trị du lịch khách sạn/Thương mại hoặc các chuyên ngành khác có liên quan75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->