Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, người lao động các đơn vị NHNN tại TP. Hồ Chí Minh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản trị tại TP. HCM |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, người lao động các đơn vị NHNN tại TP. Hồ Chí Minh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851956 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khoán thường xuyên của Chi cục Quản trị và hỗ trợ của Công đoàn cơ quan NHNNTW |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 09:54:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 323,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 226.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 679.980.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ phân loại, kết luận, ký hồ sơ khám sức khoẻ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa/Thạc sỹ chuyên khoa nội.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh.- Cơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sỹ thực hiện việc kết luận khám sức khoẻ định kỳ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm hoặc cử nhân xét nghiệm được phân quyền ký kết quả |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: đại học chuyên ngành xét nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành Xét nghiệm y học.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh chuyên môn Kỹ thuật viên Xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám nội khoa tổng quát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa/Thạc sỹ chuyên khoa nội.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Nội. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về Mắt/Thạc sỹ chuyên khoa mắt.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Mắt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám răng hàm mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về Răng hàm mặt/Thạc sỹ chuyên khoa răng hàm mặt.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Răng hàm mặt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám tai mũi họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về Tai mũi họng/Thạc sỹ chuyên khoa tai mũi họng.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Tai mũi họng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ siêu âm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về chẩn đoán hình ảnh/Thạc sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám sản phụ khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về sản/Thạc sỹ chuyên khoa nội sản.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh chuyên khoa phụ sản. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ X-Quang |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về chẩn đoán hình ảnh/Thạc sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh/X-Quang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên X-Quang |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh/X-Quang.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh chuyên môn Kỹ thuật viên X-Quang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên (đo chỉ số sinh tồn, lấy mẫu xét nghiệm, siêu âm) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành Điều dưỡng.- Có chứng chỉ hoặc chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh có chuyên môn Điều dưỡng viên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản trị tại TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, người lao động các đơn vị NHNN tại TP. Hồ Chí Minh năm 2022 Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, người lao động các đơn vị NHNN tại TP. Hồ Chí Minh năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí khoán thường xuyên của Chi cục Quản trị và hỗ trợ của Công đoàn cơ quan NHNNTW |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Văn bản công bố Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe. |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục cơ sở vật chất và thiết bị y tế của cơ sở khám sức khỏe; - Danh sách người thực hiện khám sức khỏe. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Quản trị tại TP.HCM, địa chỉ: Số 08 Võ Văn Kiệt, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại : 028 3821 4331- Fax : 028 3829 1159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Số 49 Lý Thái Tổ – Quận Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội Điện thoại : 024.3832 7999 - Fax : 024.3824 1534 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tài chính - Kế toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Số 25 Lý Thường Kiệt – Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội Điện thoại : 024 3828 8776 - Fax : 024 3935 1303. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tổng quát: cân đo thể lực, huyết áp, khám Nội, khám chuyên khoa Mắt, TMH, RHM, ngoại khoa, da liễu) theo thông tư 14/2013/TT-BYT năm 2013 của Bộ Y tế quy định) | -Khám nội tổng quát đo chiều cao, cân nặng, mạch, huyết áp...giúp đánh giá tình trạng thể lực chung; các chỉ số mạch, huyết áp; chỉ số BMI để xem cân nặng đạt mức lý tưởng chưa giúp đánh giá nguy cơ các bệnh về dinh dưỡng, chuyển hóa....., tư vấn khám, xét nghiệm bổ sung theo chuyên khoa.-Khám chuyên khoa mắt: Đo thị lực, khám phát hiện và chẩn đoán các bệnh về khúc xạ (đục thủy tinh thể, cận thị, loạn thị, viễn thị, các bệnh viêm kết mạc mắt, bệnh khô mắt…), tư vấn hướng điều trị.-Khám chuyên khoa Tai - Mũi - Họng: khám, phát hiện các bệnh lý về tai mũi họng (như viêm mũi, viêm tai giữa, viêm mũi…), tư vấn hướng điều trị.-Khám chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt: đánh giá tình trạng chung răng miệng; phát hiện các bệnh lý và tư¬ vấn điều trị.-Khám, chẩn đoán, tư vấn điều trị các bệnh lý ngoại khoa.Khám, tư vấn hướng điều trị chuyên khoa các bệnh da liễu. | Người | 379 | |
| 2 | Khám phụ khoa | Khám, phát hiện sớm các tình trạng viêm nhiễm, bệnh phụ khoa hay dấu hiệu ung thư… | Người | 175 | |
| 3 | X-Quang tim phổi thẳng | Chụp, phát hiện sớm các bệnh lý liên quan đường hô hấp: Lao phổi, u phổi… | Người | 379 | |
| 4 | Siêu âm bụng tổng quát (trắng đen) | Phát hiện nguy cơ gây bệnh lý: Sỏi thận, bàng quang, túi mật… | Người | 379 | |
| 5 | Đường máu | Phát hiện, theo dõi điều trị bệnh nhân đái tháo dường, hạ đường huyết. | Người | 379 | |
| 6 | Công thức máu (tầm soát các bệnh về máu: thiếu máu, nhiễm trùng, nhiễm ký sinh trùng…) | Phát hiện các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tủy, ung thư máu, nhiễm trùng… | Người | 379 | |
| 7 | Tổng phân tích nước tiểu | Các bệnh đái tháo đường, đái nhạt, bệnh lý thận, đái máu… | Người | 379 | |
| 8 | Bộ mỡ (Cholesterol-HDL-LDL-Triglycerid) – (đánh giá chức năng, bệnh lý về gan) | Đánh giá chức năng rối loạn Lipid máu, xơ vữa mạch máu… | Người | 379 | |
| 9 | Men gan (SGOT- SGPT) (đánh giá chức năng, bệnh lý về gan) | Phát hiện sớm các bệnh lý về gan: Viêm gan cấp, mãn, tổn thương nhu mô gan… | Người | 379 | |
| 10 | Acid Uric (bệnh gout) | Phát hiện, tư vấn phòng ngừa các rối loạn chuyển hóa | Người | 204 | |
| 11 | Chức năng thận (Creatinine)) | Đánh giá chức năng thận và bệnh lý về thận: Viêm cầu thận, suy thận… | Người | 379 | |
| 12 | Chức năng thận (Ure)) | Đánh giá chức năng thận và bệnh lý về thận: Viêm cầu thận, suy thận… | Người | 283 | |
| 13 | Kết luận – Hồ sơ | Kết luận và phân loại sức khỏe, đề xuất hướng điều trị | Người | 379 | |
| 14 | Tầm soát ung thư vú (CA-153) | Phát hiện dấu hiệu bất thường về tuyến vú… | Người | 79 | |
| 15 | Tầm soát ung thư gan (AFP) | Phát hiện dấu hiệu bất thường tế bào gan, nguy cơ ung thư gan… | Người | 116 | |
| 16 | Tầm soát ung thư phổi (CYFRA 21-1) | Phát hiện dấu hiệu bất thường ở Phổi, nguy cơ ung thư Phổi… | Người | 195 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 226.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 679.980.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ phân loại, kết luận, ký hồ sơ khám sức khoẻ | 1 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa/Thạc sỹ chuyên khoa nội.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh.- Cơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sỹ thực hiện việc kết luận khám sức khoẻ định kỳ. | 5 | 5 |
| 2 | Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm hoặc cử nhân xét nghiệm được phân quyền ký kết quả | 1 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: đại học chuyên ngành xét nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 4 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành Xét nghiệm y học.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh chuyên môn Kỹ thuật viên Xét nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Bác sỹ khám nội khoa tổng quát | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa/Thạc sỹ chuyên khoa nội.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Nội. | 5 | 5 |
| 5 | Bác sỹ khám mắt | 1 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về Mắt/Thạc sỹ chuyên khoa mắt.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Mắt. | 5 | 5 |
| 6 | Bác sỹ khám răng hàm mặt | 1 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về Răng hàm mặt/Thạc sỹ chuyên khoa răng hàm mặt.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Răng hàm mặt. | 5 | 5 |
| 7 | Bác sỹ khám tai mũi họng | 1 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về Tai mũi họng/Thạc sỹ chuyên khoa tai mũi họng.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Tai mũi họng. | 5 | 5 |
| 8 | Bác sỹ siêu âm | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về chẩn đoán hình ảnh/Thạc sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh. | 5 | 5 |
| 9 | Bác sỹ khám sản phụ khoa | 1 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về sản/Thạc sỹ chuyên khoa nội sản.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh chuyên khoa phụ sản. | 5 | 5 |
| 10 | Bác sỹ X-Quang | 1 | -Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về chẩn đoán hình ảnh/Thạc sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh/X-Quang. | 5 | 5 |
| 11 | Kỹ thuật viên X-Quang | 1 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh/X-Quang.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh chuyên môn Kỹ thuật viên X-Quang. | 5 | 5 |
| 12 | Điều dưỡng viên (đo chỉ số sinh tồn, lấy mẫu xét nghiệm, siêu âm) | 6 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành Điều dưỡng.- Có chứng chỉ hoặc chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh có chuyên môn Điều dưỡng viên. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi