Gói thầu: Gói 3: Cung cấp dịch vụ tổ chức các hoạt động hưởng ứng Chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220863023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói 3: Cung cấp dịch vụ tổ chức các hoạt động hưởng ứng Chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240233 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 15:49:00 đến ngày 2022-09-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là440.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự. -Yêu cầu cung cấp bản sao công chứng các Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 924.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa du lịch; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành biên kịch-điện ảnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quay phim. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện tử dân dụng, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, thiết kế đồ họa hoặc truyền thông đa phương tiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hỗ trợ (phòng nghỉ, hội trường...) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành du lịch - khách sạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác kế toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3: Cung cấp dịch vụ tổ chức các hoạt động hưởng ứng Chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn năm 2022 Phê duyệt điều chỉnh nội dung, dự toán thực hiện nhiệm vụ Tổ chức các hoạt động hưởng ứng ngày môi trường thế giới, Tháng hành động vì môi trường, Giờ Trái đất, Ngày Quốc tế đa dạng sinh học, Chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Scan bản gốc Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan cơ thẩm quyền cấp; - Scan Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và 2021 (Scan bản gốc đã nộp trên hệ thống của cơ quan thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Scan Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ và tình trạng nộp thuế tính đến thời điểm 31/12/2021; - Scan bản Bản gốc đồng lao động với các nhân sự chủ chốt; Scan Bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt. - Scan bản gốc Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực tổ chức sự kiện kèm quyết định cấp chứng nhận; - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo E- HSMT đính kèm. * Lưu ý: Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT bản gốc mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh nhân sự; - Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT; * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. Số điện thoại: 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Dũng, Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Cao Minh tuấn, Phó Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Áp phích tuyên truyền chủ đề Chiến dịch Làm cho thế giới sạch hơn năm 2022 gửi các bộ, ngành và địa phương | \ | \ | 0 | \ |
| 2 | Thiết kế nội dung market áp phích | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 1 | |
| 3 | In áp phích (In 4 màu giấy C230, khổ 70x100cm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 4 | 2. Áo phông, mũ tuyên truyền Chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn năm 2022 | \ | \ | 0 | \ |
| 5 | Thiết kế maket mũ có logo Bộ Tài nguyên và Môi trường, áo phông logo, chủ đề Chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn năm 2022 | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Thiết kế | 1 | |
| 6 | Áo phông in lôgô, chủ đề Chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn năm 2022 (chất liệu Cotton, in 4 màu) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 200 | |
| 7 | Mũ có in logo Bộ Tài nguyên và Môi trường (chất liệu kaki, in 4 màu) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 200 | |
| 8 | 3. Phướn, băng rôn, standee, Pano hưởng ứng Chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn năm 2022 | \ | \ | 0 | \ |
| 9 | Thiết kế Pano, Phướn, băng rôn, standee | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 10 | Pano treo tại trụ sở Bộ Tài nguyên và Môi trường (Treo trước sảnh nhà A) (kích thước 6m x 9m, 01 chiếc, in bạt hiflex 4 màu | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 54 | |
| 11 | Băng rôn (in bạt hiflex 4 màu, 1m x 8m, 15 chiếc) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 120 | |
| 12 | Phướn (in bạt hiflex 4 màu, 1m x 2,4m; 30 chiếc) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 72 | |
| 13 | Standee (in bạt hiflex 4 màu, 0,8m x 1,8m) chân sắt | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 20 | |
| 14 | 4. Xây dựng Trailer (thời lượng 40 - 45 giây) tuyên truyền chủ đề Chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn năm 2022 | \ | \ | 0 | \ |
| 15 | 4.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | \ |
| 16 | Đạo diễn | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 17 | Tổ chức sản xuất | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 18 | Biên tập | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 19 | Quay phim | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 20 | Kỹ thuật máy lưu động | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 21 | Kỹ thuật dựng | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 22 | Kỹ thuật viên | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 23 | Kịch bản chương trình | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 24 | Viết lời bình | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 25 | Thuyết minh | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 26 | Đồ họa, Kỹ xảo | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 27 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 28 | Khai thác tư liệu | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 29 | Chi phí hiện trường | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 30 | Máy quay | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/máy | 2 | |
| 31 | Thiết bị âm thanh | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 32 | Thiết bị ánh sáng | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 33 | Thiết bị dựng hình | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 34 | 5. Tổ chức đoàn công tác đi làm việc với địa phương, khảo sát địa điểm, lên kế hoạch tổ chức các hoạt động hưởng ứng Chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn năm 2022 tại tỉnh Nghệ An | \ | \ | 0 | \ |
| 35 | Xe ô tô 5 chỗ đi Hà Nội - Nghệ An và ngược lại, đi lại tại địa phương | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 36 | Phòng nghỉ cho đoàn công tác (02 người, 02 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 2 | |
| 37 | 6. Tổ chức Lễ phát động Quốc gia hưởng ứng Chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn năm 2022 tại Nghệ An | \ | \ | 0 | \ |
| 38 | 6.1. Kịch bản, đạo diễn chương trình | \ | \ | 0 | \ |
| 39 | Kịch bản chương trình | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Kịch bản | 1 | |
| 40 | Đạo diễn chương trình | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 41 | 6.2. Dẫn chương trình (MC) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 42 | 6.3. Thiết kế dàn dựng phối cảnh sân khấu và khu vực tổ chức Lễ phát động | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ thiết kế | 1 | |
| 43 | 6.4. Văn nghệ tại Lễ phát động | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Tiết mục | 2 | |
| 44 | 6.5. Thi công sân khấu, trang trí khánh tiết sân khấu | \ | \ | 0 | \ |
| 45 | Sân khấu chính (Khung sắt mặt sàn gỗ MDF, kt dài 14m x rộng 10 m) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 140 | |
| 46 | Bậc thang lên sân khấu: Chất liệu kim loại, 3 bậc, bậc lên xuống bọc thảm đỏ. | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 47 | Giàn không gian sắt (treo backdrop dài 9 m x rộng 5m ) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m | 45 | |
| 48 | Backdrop sân khấu (In bạt, kích thước 9m x 5m, khung sắt) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 45 | |
| 49 | Bàn (KT dài 160 cm x rộng 80 cm, Bao gồm cả khăn trải bàn) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 50 | |
| 50 | Ghế (bao gồm khăn phủ và nơ) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 200 | |
| 51 | Thảm đỏ khu vực sân khấu, bậc lên xuống, lối đi chính giữa sân khấu (kích thước: rộng 2m x dài 75m; thảm màu đỏ, mới 100%) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 150 | |
| 52 | Bục phát biểu (inox) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 53 | 01 lãng Hoa bục phát biểu + 10 bát hoa bàn đại biểu | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 54 | 6.6. Thiết bị âm thanh | \ | \ | 0 | \ |
| 55 | Bàn điều khiển âm thanh Allen Heath QU 32 (01 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 56 | DSP XPA (01 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 57 | Loa siêu trầm CPS-218 BP (10 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 58 | Loa toàn dải PCS 15 (10 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 59 | Monitor PCS-115MA (05 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 60 | Loa Saphiu EV 2152 (05 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 61 | Loa dải hội trường PCS 15 (04 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 62 | Amply đồng bộ cho hệ thống loa (06 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 63 | Phân chia tần số âm thanh Crossover 4A-518 DSP (01 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 64 | Micro không dây Shure (13 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 13 | |
| 65 | Micro dây Shure phát biểu (01 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 66 | Chân micro (01 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 67 | Laptop + card sound (01 chiếc x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 68 | Dây cáp điện nguồn, dây loa, rắc cắn, cáp line… (01 bộ x 01 buổi) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 69 | 6.7. Chi phí Ban tổ chức và đại biểu tham dự Lễ phát động Quốc gia hưởng ứng Chiến dịch làm cho thế giới sạch hơn tại tỉnh Nghệ An | \ | \ | 0 | \ |
| 70 | Xe ô tô 16 chỗ cho Ban tổ chức đi Hà Nội - Nghệ An và ngược lại | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 71 | Xe 45 chỗ cho đại biểu đi Hà Nội - Nghệ An - Hà Nội và ngược lại | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 72 | Xe 45 chỗ đưa đón đại biểu và Ban tổ chức từ khách sạn đến nơi tổ chức | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 73 | Phòng nghỉ cho Ban tổ chức (5 Phòng, 02 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 10 | |
| 74 | Phòng nghỉ cho đại biểu (40 người, 01 đêm) | Theo chương V, Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/đêm | 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.4E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là440.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự. -Yêu cầu cung cấp bản sao công chứng các Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 924.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa du lịch; | 5 | 5 |
| 2 | Đạo diễn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn. | 5 | 5 |
| 3 | Biên tập | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành biên kịch-điện ảnh. | 5 | 5 |
| 4 | Quay phim | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quay phim. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện tử dân dụng, | 5 | 3 |
| 6 | Nhân viên thiết kế | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, thiết kế đồ họa hoặc truyền thông đa phương tiện. | 5 | 3 |
| 7 | Nhân viên hỗ trợ (phòng nghỉ, hội trường...) | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành du lịch - khách sạn. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác kế toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi