Gói thầu: Di dời thiết bị y tế kỹ thuật cao không cần tháo lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220863412-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Di dời thiết bị y tế kỹ thuật cao không cần tháo lắp
Số hiệu KHLCNT 20220859737
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên năm 2022 do Bệnh viện đa khoa Trung tâm quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 20:44:00 đến ngày 2022-09-10 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,091,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.091.460.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.527.438.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng di dời và lắp đặt thiết bị y tế tương tự như gói thầu đang xét hoặc hợp đồng di dời và lắp đặt thiết bị y tế mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (Hợp đồng hoàn thành là hợp đồng đã được chủ đầu tư nghiệm thu toàn bộ các hạng mục, nội dung công việc trong hợp đồng hoặc hợp đồng đã được thanh lý. Thời điểm xác nhận hợp đồng hoàn thành để xác định hợp đồng tương tự là thời điểm toàn bộ các hạng mục, nội dung công việc trong hợp đồng (không bao gồm nghĩa vụ bảo hành) được hoàn thành, nghiệm thu theo đúng quy định mà không căn cứ vào thời gian ký kết hợp đồng) hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu cung cấp 3 hợp đồng di dời và lắp đặt thiết bị y tế tương tự như gói thầu đang xét hoặc hợp đồng di dời và lắp đặt thiết bị y tế thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét(Đính kèm Bản sao hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý và hoá đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.564.022.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.692.066.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự quản lý, giám sát địa điểm đi và địa điểm đến
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học các chuyên ngành như quản trị hoặc chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên. Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đào tạo tại chính hãng phù hợp với thiết bị của gói thầu này hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Di dời thiết bị y tế kỹ thuật cao không cần tháo lắp
Dự toán Di dời thiết bị y tế lớn cần tháo lắp và kiểm định, thiết bị y tế kỹ thuật cao không cần tháo lắp và thiết bị khác về cơ sở mới của Bệnh viện Đa khoa Trung tâm
07 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên năm 2022 do Bệnh viện đa khoa Trung tâm quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang, địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3872.363. Bên mời thầu: Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 40, Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3872.797.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang, Địa chỉ: Số 40, đường Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Tây, địa chỉ: Khu vực Phú Thuận A, Phường Tân Phú, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang, Địa chỉ: Số 40, đường Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Tây, địa chỉ: Khu vực Phú Thuận A, Phường Tân Phú, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: 40 Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang, địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3872.363. Bên mời thầu: Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 40, Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3872.797.


E-CDNT 10.7
Giấy phép đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020 và 2021 và Hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan theo quy định của E-HSMT. * Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có đầy đủ các giấy tờ nêu trên và đáp ứng tất cả các tiêu chí tại mục 2- Chương 3.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 67 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 97 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang, địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3872.363. Bên mời thầu: Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 40, Hùng Vương, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3872.797.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 23, đường 30 tháng 4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.977.184
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, Địa chỉ: Số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3873.381. Fax: 0273.3875.487.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 373, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733.872.350. Fax: 0273.3878.106.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy giúp thở Di dời hoàn chỉnh, kiểm định theo đúng quy định của pháp luật Cái 2 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
2 Máy gây mê giúp thở Di dời hoàn chỉnh Cái 12 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
3 Dao mổ điện cao tần Di dời hoàn chỉnh, kiểm định theo đúng quy định của pháp luật Cái 7 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
4 Dao mổ siêu âm Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
5 Dao mổ Argon Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
6 Dao mổ hàn mạch Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
7 Monitor theo dõi bệnh nhân Di dời hoàn chỉnh Cái 28 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
8 Máy phá rung tim Di dời hoàn chỉnh, kiểm định theo đúng quy định của pháp luật Cái 2 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
9 Máy điện tim Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
10 Máy bơm tiêm tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
11 Máy truyền dịch tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 4 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
12 Máy hút đàm Di dời hoàn chỉnh Cái 5 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
13 Hệ thống phẫu thuật nội soi Di dời hoàn chỉnh Hệ thống 9 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
14 Đèn mổ di động Di dời hoàn chỉnh Cái 5 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
15 Bàn mổ thần kinh sọ não Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
16 Bàn mổ chấn thương chỉnh hình Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
17 Máy bào+cán da Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
18 Máy khoan xương chấn thương Di dời hoàn chỉnh Cái 4 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
19 Máy khoan phẫu thuật thần kinh sọ não Di dời hoàn chỉnh Cái 3 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
20 Máy garo hơi Di dời hoàn chỉnh Cái 3 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
21 Máy tán sõi ngược dòng bằng lazer Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
22 Hệ thống phẫu thuật nội soi mật tuỵ ngược dòng ống mềm video Di dời hoàn chỉnh Hệ thống 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
23 Kính hiển vi phẫu thuật sọ não cột sống Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
24 Kính hiển vi phẫu thuật Tai mũi họng Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
25 Máy khoan cắt nạo phẫu thuật Tai mũi họng Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
26 Máy khoan phẫu thuật răng hàm mặt Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
27 Máy phun thuốc khử trùng tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
28 Máy tháo lồng ruột Di dời hoàn chỉnh Cái 3 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
29 Máy kích thích và tiêm thuốc thần kinh cơ Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
30 Máy bào da Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
31 Kính lúp vi phẫu Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
32 Máy hấp dụng cụ phẫu thuật Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
33 Bộ đại phẫu Di dời hoàn chỉnh Bộ 6 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
34 Bộ trung phẫu Di dời hoàn chỉnh Bộ 10 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
35 Bộ tiểu phẫu Di dời hoàn chỉnh Bộ 10 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
36 Bộ dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch Di dời hoàn chỉnh Bộ 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
37 Bộ dụng cụ mở khí quản Di dời hoàn chỉnh Bộ 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
38 Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt Di dời hoàn chỉnh Bộ 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
39 Bộ dụng cụ phẫu thuật tim mạch Di dời hoàn chỉnh Bộ 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
40 Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu Di dời hoàn chỉnh Bộ 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
41 Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến Di dời hoàn chỉnh Bộ 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
42 Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt bỏ túi mật Di dời hoàn chỉnh Bộ 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
43 Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp Di dời hoàn chỉnh Bộ 2 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
44 Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sống Di dời hoàn chỉnh Bộ 2 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
45 Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình Di dời hoàn chỉnh Bộ 4 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
46 Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày Di dời hoàn chỉnh Bộ 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
47 Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngực Di dời hoàn chỉnh Bộ 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
48 Bộ dụng cụ sinh thiết tiền liệt tuyến Di dời hoàn chỉnh Bộ 2 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
49 Bộ dụng cụ dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da Di dời hoàn chỉnh Bộ 2 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
50 Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản Di dời hoàn chỉnh Bộ 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
51 Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinh sọ não Di dời hoàn chỉnh Bộ 2 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
52 Bộ dụng cụ phẫu thuật xoang Di dời hoàn chỉnh Bộ 1 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
53 Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi Di dời hoàn chỉnh Bộ 4 Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
54 Máy điện tim Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa khám bệnh
55 Hệ thống nội soi tiêu hoá dạ dày, đại tràng Di dời hoàn chỉnh Hệ thống 3 Khoa khám bệnh
56 Hệ thống rửa ống nội soi tự động Di dời hoàn chỉnh Hệ thống 1 Khoa khám bệnh
57 Máy đo loãng xương toàn thân bằng tia X Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa khám bệnh
58 Máy đo chức năng hô hấp Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa khám bệnh
59 Máy đo huyết áp tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa khám bệnh
60 Máy X quang di động Di dời hoàn chỉnh Cái 4 Khoa chẩn đoán hình ảnh
61 Máy X quang C-arm Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa chẩn đoán hình ảnh
62 Máy in phim khô lazer Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa chẩn đoán hình ảnh
63 Máy bơm tiêm thuốc cản quang Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa chẩn đoán hình ảnh
64 Máy siêu âm chuyên tim mạch Di dời hoàn chỉnh Cái 4 Khoa chẩn đoán hình ảnh
65 Máy siêu âm tổng quát Di dời hoàn chỉnh Cái 4 Khoa chẩn đoán hình ảnh
66 Máy xét nghiệm sinh hoá Di dời hoàn chỉnh Cái 4 Khoa xét nghiệm
67 Máy xét nghiệm sinh hoá bán tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa xét nghiệm
68 Máy xét nghiệm miễn dịch Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa xét nghiệm
69 Máy xét nghiệm huyết học Di dời hoàn chỉnh Cái 4 Khoa xét nghiệm
70 Máy xét nghiệm đông máu Di dời hoàn chỉnh Cái 3 Khoa xét nghiệm
71 Máy xét nghiệm PCR Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa xét nghiệm
72 Máy xét nghiệm khí máu Di dời hoàn chỉnh Cái 4 Khoa xét nghiệm
73 Máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa xét nghiệm
74 Máy xét nghiệm nước tiểu tự động có soi cặn lắng Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa xét nghiệm
75 Máy xét nghiệm tế bào dòng chảy tự động 3 nguồn Laser Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa xét nghiệm
76 Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa xét nghiệm
77 Máy đo HbA1C tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa xét nghiệm
78 Máy điện di Protein, Globunin, Hemoglobin Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa xét nghiệm
79 Máy Elisa làm giun sán tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa xét nghiệm
80 Máy định nhóm máu tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa xét nghiệm
81 Máy đo tốc độ máu lắng tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa xét nghiệm
82 Máy cấy máu tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa xét nghiệm
83 Máy lắc ống máu Di dời hoàn chỉnh Cái 3 Khoa xét nghiệm
84 Tủ an toàn sinh học Di dời hoàn chỉnh Cái 5 Khoa xét nghiệm
85 Tủ thao tác PCR Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa xét nghiệm
86 Máy li tâm lạnh Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa xét nghiệm
87 Tủ ấm điện tử Di dời hoàn chỉnh Cái 3 Khoa xét nghiệm
88 Tủ lạnh âm sâu Di dời hoàn chỉnh Cái 4 Khoa xét nghiệm
89 Tủ lạnh trử hoá chất Di dời hoàn chỉnh Cái 11 Khoa xét nghiệm
90 Máy quay li tâm Di dời hoàn chỉnh Cái 9 Khoa xét nghiệm
91 Nồi hấp dụng cụ Di dời hoàn chỉnh Cái 3 Khoa xét nghiệm
92 Kính hiển vi Di dời hoàn chỉnh Cái 5 Khoa xét nghiệm
93 Kính hiển vi kết nối camera kỹ thuật số Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa xét nghiệm
94 Máy giặt công nghiệp Di dời hoàn chỉnh Cái 3 Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
95 Máy sấy công nghiệp Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
96 Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao Di dời hoàn chỉnh Cái 4 Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
97 Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
98 Máy dập, ép túi tiệt trùng Di dời hoàn chỉnh Cái 7 Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
99 Máy phun thuốc khử trùng tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
100 Máy rửa sấy khô dụng cụ tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
101 Máy sấy dụng cụ Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
102 Máy là lô Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
103 Máy là tay chạy điện Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
104 Máy may công nghiệp Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
105 Kính hiển vi 03 thị kính có camera Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa GPB
106 Máy cắt lát vi thể Di dời hoàn chỉnh Cái 3 Khoa GPB
107 Máy xử lý mô tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 3 Khoa GPB
108 Máy nhuộm lam tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa GPB
109 Bể ổn nhiệt Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa GPB
110 Tủ ấm Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa GPB
111 Máy giúp thở Di dời hoàn chỉnh, kiểm định theo đúng quy định của pháp luật Cái 20 Khoa cấp cứu, ICU
112 Monitor theo dõi bệnh nhân Di dời hoàn chỉnh Cái 19 Khoa cấp cứu, ICU
113 Máy sốc tim Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa cấp cứu, ICU
114 Bơm tiêm điện Di dời hoàn chỉnh Cái 29 Khoa cấp cứu, ICU
115 Máy truyền dịch Di dời hoàn chỉnh Cái 12 Khoa cấp cứu, ICU
116 Máy điện tim Di dời hoàn chỉnh Cái 4 Khoa cấp cứu, ICU
117 Máy hút đàm Di dời hoàn chỉnh Cái 14 Khoa cấp cứu, ICU
118 Máy đo nồng độ bão hoà oxy trong máu Di dời hoàn chỉnh Cái 3 Khoa cấp cứu, ICU
119 Máy khí dung cao tần Di dời hoàn chỉnh Cái 5 Khoa cấp cứu, ICU
120 Máy siêu lọc máu chậm liên tục CRRT Di dời hoàn chỉnh Cái 3 Khoa cấp cứu, ICU
121 Máy giúp thở Di dời hoàn chỉnh, kiểm định theo đúng quy định của pháp luật Cái 4 Khoa ICU nhi
122 Máy giúp thở cao tần HFO Di dời hoàn chỉnh, kiểm định theo đúng quy định của pháp luật Cái 2 Khoa ICU nhi
123 Monitor theo dõi bệnh nhân Di dời hoàn chỉnh Cái 3 Khoa ICU nhi
124 Bơm tiêm điện Di dời hoàn chỉnh Cái 9 Khoa ICU nhi
125 Máy truyền dịch Di dời hoàn chỉnh Cái 15 Khoa ICU nhi
126 Máy hút đàm Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa ICU nhi
127 Máy dđo nồng độ bão hoà oxy trong máu Di dời hoàn chỉnh Cái 3 Khoa ICU nhi
128 Lồng ấp trẻ sơ sinh Di dời hoàn chỉnh, kiểm định theo đúng quy định của pháp luật Cái 3 Khoa ICU nhi
129 Đèn điều trị vàng da sơ sinh Di dời hoàn chỉnh Cái 5 Khoa ICU nhi
130 Máy hạ thân nhiệt Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa ICU nhi
131 Hệ thống hồi sức trẻ ngạt sau sinh Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa ICU nhi
132 Ghế máy nha khoa Di dời hoàn chỉnh Bộ 6 Khoa răng hàm mặt
133 Máy chụp X quang răng Di dời hoàn chỉnh Bộ 2 Khoa răng hàm mặt
134 Máy khoan - cắt răng các loại Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa răng hàm mặt
135 Máy đốt Di dời hoàn chỉnh Cái 3 Khoa răng hàm mặt
136 Nồi hấp dụng cụ Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa răng hàm mặt
137 Máy thính lực + buồng đo Di dời hoàn chỉnh Bộ 1 Khoa tai mũi họng
138 Dàn máy nội soi tai mũi họng Di dời hoàn chỉnh Bộ 2 Khoa tai mũi họng
139 Máy đốt Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa tai mũi họng
140 Máy hút đàm Di dời hoàn chỉnh Cái 3 Khoa tai mũi họng
141 Máy đo điện tim 3 cần Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa ngoại tổng quát
142 Máy hút đàm Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa ngoại thần kinh
143 Đèn soi ven Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa ngoại thần kinh
144 Monitor 2 thông số Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa ngoại thần kinh
145 Máy đo điện tim Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa ngoại thần kinh
146 Máy đo điện tim Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa ngoại chấn thương
147 Bàn nắn xương Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa ngoại chấn thương
148 Cưa bột Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa ngoại chấn thương
149 Máy ly tâm Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa bỏng - da liễu
150 Máy đốt điện Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa bỏng - da liễu
151 Máy monitor Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa nội B
152 Máy hút đàm Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa nội B
153 Máy bơm điện Di dời hoàn chỉnh Cái 11 Khoa nội B
154 Máy điện tim Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa nội B
155 Máy đo điện tim Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa nội tiết
156 Monitor 2 thông số Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa nội tiết
157 Máy hút đàm Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa nội tiết
158 Bơm tiêm tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 3 Khoa nội tiết
159 Máy bơm tiêm tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 7 Khoa nội thần kinh
160 Máy truyền dịch tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa nội thần kinh
161 Máy điện não Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa nội thần kinh
162 Máy điện cơ Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa nội thần kinh
163 Máy thở Di dời hoàn chỉnh, kiểm định theo đúng quy định của pháp luật Cái 3 Khoa nội thần kinh
164 Monitor theo dõi bệnh nhân Di dời hoàn chỉnh Cái 8 Khoa nội thần kinh
165 Máy hút đàm Di dời hoàn chỉnh Cái 3 Khoa nội thần kinh
166 Máy siêu âm tổng quát (Doppler xuyên sọ) Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa nội thần kinh
167 Máy kích thích và tiêm thuốc thần kinh cơ Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa nội thần kinh
168 Máy thở Di dời hoàn chỉnh, kiểm định theo đúng quy định của pháp luật Cái 1 Khoa nhi
169 Monitor theo dõi bệnh nhân Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa nhi
170 Máy hút đàm Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa nhi
171 Máy đo điện tim Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa nhi
172 Máy truyền dịch Di dời hoàn chỉnh Cái 11 Khoa nhi
173 Máy bơm tiêm Di dời hoàn chỉnh Cái 8 Khoa nhi
174 Máy li tâm HCT Di dời hoàn chỉnh Cái 5 Khoa nhi
175 Máy phun khí dung Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa nhi
176 Đèn chiếu vàng da Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa nhi
177 Máy đo điện tim Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa ung bướu
178 Máy Fibro scan + bộ bàn ghế Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa nhiễm
179 Máy li tâm HCT Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa nhiễm
180 Máy truyền dịch tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 3 Khoa nhiễm
181 Bơm tiêm tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa nhiễm
182 Monitor theo dõi bệnh nhân Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa nhiễm
183 Máy đo điện tim Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa nhiễm
184 Bơm tiêm tự động Di dời hoàn chỉnh Cái 8 Khoa tim mạch
185 Hệ thống điện tim kết nối máy tính Di dời hoàn chỉnh Hệ thống 1 Khoa tim mạch
186 Máy hút đàm Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa tim mạch
187 Máy điện tim Di dời hoàn chỉnh Cái 2 Khoa tim mạch
188 Máy monitor Di dời hoàn chỉnh Cái 6 Khoa tim mạch
189 Máy siêu âm tổng quát (Tim, mạch máu màu) Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa tim mạch
190 Máy sốc tim Di dời hoàn chỉnh Cái 1 Khoa tim mạch
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.09146E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.527.438.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.091.460.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.527.438.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng di dời và lắp đặt thiết bị y tế tương tự như gói thầu đang xét hoặc hợp đồng di dời và lắp đặt thiết bị y tế mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (Hợp đồng hoàn thành là hợp đồng đã được chủ đầu tư nghiệm thu toàn bộ các hạng mục, nội dung công việc trong hợp đồng hoặc hợp đồng đã được thanh lý. Thời điểm xác nhận hợp đồng hoàn thành để xác định hợp đồng tương tự là thời điểm toàn bộ các hạng mục, nội dung công việc trong hợp đồng (không bao gồm nghĩa vụ bảo hành) được hoàn thành, nghiệm thu theo đúng quy định mà không căn cứ vào thời gian ký kết hợp đồng) hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu cung cấp 3 hợp đồng di dời và lắp đặt thiết bị y tế tương tự như gói thầu đang xét hoặc hợp đồng di dời và lắp đặt thiết bị y tế thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét(Đính kèm Bản sao hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý và hoá đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.564.022.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.692.066.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự quản lý, giám sát địa điểm đi và địa điểm đến 2 Trình độ Đại học các chuyên ngành như quản trị hoặc chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược trở lên.43
2 Nhân sự kỹ thuật 5 Trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên. Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đào tạo tại chính hãng phù hợp với thiết bị của gói thầu này hoặc tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->