Gói thầu: Bảo trì, hiệu chuẩn – thử nghiệm, kiểm định trang thiết bị y tế, y dụng cụ phục vụ chuyên môn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ |
| Tên gói thầu | Bảo trì, hiệu chuẩn – thử nghiệm, kiểm định trang thiết bị y tế, y dụng cụ phục vụ chuyên môn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895363 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí CT Giám sát chất lượng nước ăn uống, SH và MT; CT PCD; DV năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 19:11:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,014,700,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.014.700.700(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 304.410.210VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng, trong đó:- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu: 70% giá dự toán. - Có ít nhất 02 hợp đồng có nội dung hiệu chuẩn, bảo trì các trang thiết bị yêu cầu kỹ thuật cao, đạt ít nhất 70% chủng loại phương tiện đo hoặc các phương tiện đo có tính năng kỹ thuật tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.290.490 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.130.871.470 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở trở lên. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm. Có tên trong Quyết định công nhận ISO 17025:2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật thực hiện hiệu chuẩn/kiểm định |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực hoạt động và theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật thực hiện bảo trì |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương- Đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực hoạt động và theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, hiệu chuẩn – thử nghiệm, kiểm định trang thiết bị y tế, y dụng cụ phục vụ chuyên môn năm 2022 Bảo trì, hiệu chuẩn – thử nghiệm, kiểm định trang thiết bị y tế, y dụng cụ phục vụ chuyên môn năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí CT Giám sát chất lượng nước ăn uống, SH và MT; CT PCD; DV năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy đăng ký hoạt động khoa học công nghệ/ Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (theo quy định tại Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016) do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Khoa học và Công nghệ cấp. - Quyết định về việc chỉ định tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ Khoa học và Công nghệ cấp (theo quy định tại Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 và Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018). - Quyết định công nhận năng lực phòng thí nghiệm phù hợp theo yêu cầu của tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 : 2017 do Văn phòng công nhận chất lượng (BoA) cấp |
| E-CDNT 15.2 | 03 hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Kiểm Soát Bệnh Tật Thành Phố. Địa chỉ: 699 Trần Hưng Đạo, Phường 1, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.39242717 - Fax: 028.39234629 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung Tâm Kiểm Soát Bệnh Tật Thành Phố. Địa chỉ: 699 Trần Hưng Đạo, Phường 1, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.39242717 - Fax: 028.39234629 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung Tâm Kiểm Soát Bệnh Tật Thành Phố. Địa chỉ: 699 Trần Hưng Đạo, Phường 1, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.39242717 - Fax: 028.39234629 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung Tâm Kiểm Soát Bệnh Tật Thành Phố. Địa chỉ: 699 Trần Hưng Đạo, Phường 1, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.39242717 - Fax: 028.39234629 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cân điện tử Sartorius | - Kiểm tra độ lặp lại của cân; - Kiểm tra tải trọng lệch tâm; - Kiểm tra các mức tải; - Kiểm tra độ trôi theo thời gian | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 2 | Đồng hồ bấm giây 1 | 15 phút | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 3 | Đồng hồ bấm giây 2 | 15 phút | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 4 | Máy đọc 680 (Hãng Biorad) | - Vệ sinh bộ phận quang học - Đo kiểm tra bằng đĩa quang học chuẩn | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 5 | Máy hấp khử trùng Sanyo | 121 độ C, 1atm | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 6 | Máy ly tâm Eppendorf | 3000 vòng | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 7 | Máy ủ B15 | 37 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 8 | Nồi hấp khử trùng Tomy | 121 độ C, 1atm | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 9 | Tủ ấm Binder | 37 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 10 | Tủ âm Sanyo - 68 -70 | âm 70 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 11 | Tủ âm Sanyo -22 - -28 độ | âm 25 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 12 | Tủ âm Sanyo -32 - -38 độ 1 | âm 35 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 13 | Tủ âm Sanyo -32 - -38 độ 2 | âm 35 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 14 | Tủ an toàn sinh học 2 | - Vận tốc dòng khí qua cửa làm việc; - Vận tốc dòng khí qua lọc HEPA; - Độ ồn của tủ khi được vận hành; - Cường độ ánh sáng bên trong khoang làm việc; - Kiểm tra độ rò rỉ của HEPA; - Nồng độ hạt có kích thước (0,3 – 5,0)µm trong khu vực làm việc; - Hình thái dòng khí. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 15 | Tủ an toàn sinh học 3 | - Vận tốc dòng khí qua cửa làm việc; - Vận tốc dòng khí qua lọc HEPA; - Độ ồn của tủ khi được vận hành; - Cường độ ánh sáng bên trong khoang làm việc; - Kiểm tra độ rò rỉ của HEPA; - Nồng độ hạt có kích thước (0,3 – 5,0)µm trong khu vực làm việc; - Hình thái dòng khí. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 16 | Tủ an toàn sinh học Jouan 1 | - Vận tốc dòng khí qua cửa làm việc; - Vận tốc dòng khí qua lọc HEPA; - Độ ồn của tủ khi được vận hành; - Cường độ ánh sáng bên trong khoang làm việc; - Kiểm tra độ rò rỉ của HEPA; - Nồng độ hạt có kích thước (0,3 – 5,0)µm trong khu vực làm việc; - Hình thái dòng khí. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 17 | Tủ an toàn sinh học Sanyo | - Vận tốc dòng khí qua cửa làm việc; - Vận tốc dòng khí qua lọc HEPA; - Độ ồn của tủ khi được vận hành; - Cường độ ánh sáng bên trong khoang làm việc; - Kiểm tra độ rò rỉ của HEPA; - Nồng độ hạt có kích thước (0,3 – 5,0)µm trong khu vực làm việc; - Hình thái dòng khí. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 18 | Tủ bảo quản sinh phẩm 2 - 8 độ C 1 | 5 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 19 | Tủ bảo quản sinh phẩm 2 - 8 độ C 2 | 5 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 20 | Tủ lạnh Sanyo 2-8 độ C | 5 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 21 | Tủ sấy Memmert 1 | 180 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 22 | Tủ ấm memmer 4 | 37 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 23 | Tủ sấy Memmert 5 | 180 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 24 | Pipette 8 kênh | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 25 | Pipette 8 kênh | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 26 | Pipette 100-1000µl | 100-500-1000µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 27 | Pipette 5-50µl | 5-25-50µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 28 | Máy ly tâm lạnh | 2500 vòng/phút | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 29 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | - Vận tốc dòng khí qua cửa làm việc; - Vận tốc dòng khí qua lọc HEPA; - Độ ồn của tủ khi được vận hành; - Cường độ ánh sáng bên trong khoang làm việc; - Kiểm tra độ rò rỉ của HEPA; - Nồng độ hạt có kích thước (0,3 – 5,0)µm trong khu vực làm việc; - Hình thái dòng khí. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 30 | Cân kỹ thuật Ohaus | - Kiểm tra độ lặp lại của cân; - Kiểm tra tải trọng lệch tâm; - Kiểm tra các mức tải; - Kiểm tra độ trôi theo thời gian | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 31 | Máy đọc ELISA 680 (Hãng Biorad) | - Vệ sinh bộ phận quang học - Đo kiểm tra bằng đĩa quang học chuẩn | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 32 | Pipette 50-200µl | 50-100-200µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 33 | Pipette 50-200µl | 50-100-200µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 34 | Pipette 5- 50µl | 5-25-50µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 35 | Pipette 0.5- 10µl | 0.5-5-10µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 36 | Pipette 0.5- 10µl | 0.5-5-10µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 37 | Pipette 50-200µl | 50-100-200µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 38 | Pipette 10-100µl | 10-50-100µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 39 | Pipette 2 -20µl 1 | 2-10-20µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 40 | Pipette 200-1000µl | 200-500-1000µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 41 | Pipette 200-1000µl | 200-500-1000µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 42 | Pipette 20-200µl | 20-100-200µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 43 | Pipette 20-200µl | 20-100-200µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 44 | Pipette 10-100µl | 10-50-100µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 45 | Pipette 10-100µl | 10-50-100µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 46 | Pipette 2 -20µl | 2-10-20µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 47 | Pipette 2 -20µl | 2-10-20µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 48 | Pipette 2-20µl | 2-10-20µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 49 | Pipette 0.5-10µl | 0.5-5-10µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 50 | Pipette 100-1000µl | 100-500-1000µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 51 | Pipette 2-20µl | 2-10-20µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 52 | Pipette 2-20µl | 2-10-20µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 53 | Pipette 8 kênh 5-50µl | 5-25-50µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 54 | Pipette 8 kênh 5-50µl | 5-25-50µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 55 | Pipette 8 kênh 50-300µl | 50-100-300µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 56 | Pipette 0.5-10µl | 035-5-10µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 57 | Tủ bảo quản sinh phẩm | 5 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 58 | Pipette 200-1000µl | 200-500-1000µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 59 | Pipette 0.5-50µl | 0.5-25-50µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 60 | Máy đọc ELISA Biotek (hãng BioTek) | - Vệ sinh bộ phận quang học - Đo kiểm tra bằng đĩa quang học chuẩn | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 61 | Pipette 1-10µl | 1-5-10µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 62 | Pipette 1-10µl | 1-5-10µl | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 63 | Tủ bảo quản sinh phẩm 3 | 5 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 64 | Tủ an toàn sinh học TELSTAR | - Vận tốc dòng khí qua cửa làm việc; - Vận tốc dòng khí qua lọc HEPA; - Độ ồn của tủ khi được vận hành; - Cường độ ánh sáng bên trong khoang làm việc; - Kiểm tra độ rò rỉ của HEPA; - Nồng độ hạt có kích thước (0,3 – 5,0)µm trong khu vực làm việc; - Hình thái dòng khí. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 65 | Máy Realtime ABI 7500 Fast (hãng Thermo Fisher Scientific) | - Vệ sinh đế nhiệt và hệ thống quang học - Thay bóng đèn (nếu cần) - chạy phần mềm kiểm tra đánh giá máy - Chạy kiểm tra, cal máy bằng sinh phẩm chuẩn hay đĩa quang học chuẩn | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 66 | Máy Realtime Light Cyler 480 (hãng Roche) | - Vệ sinh đế nhiệt và hệ thống quang học - Thay bóng đèn (nếu cần) - chạy phần mềm kiểm tra đánh giá máy - Chạy kiểm tra, cal máy bằng sinh phẩm chuẩn hay đĩa quang học chuẩn | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 67 | Máy Realtime Cobas Z480 (hãng Roche) | - Vệ sinh đế nhiệt và hệ thống quang học - Thay bóng đèn (nếu cần) - chạy phần mềm kiểm tra đánh giá máy - Chạy kiểm tra, cal máy bằng sinh phẩm chuẩn hay đĩa quang học chuẩn | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 68 | Máy Realtime Aria MX (hãng AGILENT TECHNOLOGIES) | - Vệ sinh đế nhiệt và hệ thống quang học - Thay bóng đèn (nếu cần) - chạy phần mềm kiểm tra đánh giá máy - Chạy kiểm tra, cal máy bằng sinh phẩm chuẩn hay đĩa quang học chuẩn | Thiết bị | 3 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 69 | Tủ âm Jouan - 49 - -55 | Đáp ứng mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 70 | Tủ âm Thermo -75 - -85 | âm 80 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 71 | Tủ an toàn sinh học Esco | - Vận tốc dòng khí qua cửa làm việc; - Vận tốc dòng khí qua lọc HEPA; - Độ ồn của tủ khi được vận hành; - Cường độ ánh sáng bên trong khoang làm việc; - Kiểm tra độ rò rỉ của HEPA; - Nồng độ hạt có kích thước (0,3 – 5,0)µm trong khu vực làm việc; - Hình thái dòng khí. | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 72 | Nồi hấp khử trùng ALP | 121 độ C, 1atm | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 73 | Máy hấp khử trùng ALP | 121 độ C, 1atm | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 74 | Nhiệt kết thủy tinh | 5 độ C, -20 độ C | Thiết bị | 10 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 75 | Tủ an toàn sinh học Esco | - Vận tốc dòng khí qua cửa làm việc; - Vận tốc dòng khí qua lọc HEPA; - Độ ồn của tủ khi được vận hành; - Cường độ ánh sáng bên trong khoang làm việc; - Kiểm tra độ rò rỉ của HEPA; - Nồng độ hạt có kích thước (0,3 – 5,0)µm trong khu vực làm việc; - Hình thái dòng khí. | Thiết bị | 5 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 76 | Tủ An Toàn sinh học AlabTech | - Vận tốc dòng khí qua cửa làm việc; - Vận tốc dòng khí qua lọc HEPA; - Độ ồn của tủ khi được vận hành; - Cường độ ánh sáng bên trong khoang làm việc; - Kiểm tra độ rò rỉ của HEPA; - Nồng độ hạt có kích thước (0,3 – 5,0)µm trong khu vực làm việc; - Hình thái dòng khí. | Thiết bị | 4 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 77 | Tủ âm sâu Kryolab | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 78 | Tủ âm sâu Haier | âm 70 độ C | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 79 | Máy ly tâm C2006 | 3000 vòng/ phút | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 80 | Tủ âm sâu Telstar Boreas | âm 80 độ C | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 81 | Tủ âm sâu LIBHERR | Đáp ứng mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 82 | Tủ âm sâu PHCBI | Đáp ứng mục 2 Chương V | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 83 | Tủ an toàn sinh học KEWAUNEE | - Vận tốc dòng khí qua cửa làm việc; - Vận tốc dòng khí qua lọc HEPA; - Độ ồn của tủ khi được vận hành; - Cường độ ánh sáng bên trong khoang làm việc; - Kiểm tra độ rò rỉ của HEPA; - Nồng độ hạt có kích thước (0,3 – 5,0)µm trong khu vực làm việc; - Hình thái dòng khí. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 84 | Nồi Hấp SH SCIENTIFIC | 121 độ C, 1atm | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 85 | Máy ly tâm thường | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 86 | Tủ lạnh | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 87 | Tủ lạnh | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 88 | Tủ lạnh | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 89 | Nồi hấp thanh trùng | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 90 | Piston pipette | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 91 | Piston pipette | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 92 | Piston pipette | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 93 | Piston pipette | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 94 | Piston pipette | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 95 | Nhiệt kế thủy tinh | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 96 | Nhiệt kế thủy tinh | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 97 | Nhiệt kế thủy tinh | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 98 | Nhiệt kế điện tử | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 99 | Tủ mát | 5oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 100 | Tủ đông | -20oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 101 | Tủ mát | 3oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 102 | Cân kỹ thuật | - Kiểm tra độ lặp lại của cân; - Kiểm tra tải trọng lệch tâm; - Kiểm tra các mức tải; - Kiểm tra độ trôi theo thời gian | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 103 | Tủ mát | 5oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 104 | Bếp cách thủy | 47oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 105 | Tủ an toàn sinh học | - Vận tốc dòng khí qua cửa làm việc; - Vận tốc dòng khí qua lọc HEPA; - Độ ồn của tủ khi được vận hành; - Cường độ ánh sáng bên trong khoang làm việc; - Kiểm tra độ rò rỉ của HEPA; - Nồng độ hạt có kích thước (0,3 – 5,0)µm trong khu vực làm việc; - Hình thái dòng khí. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 106 | Tủ ấm | 44oC; 35oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 107 | Tủ ấm | 35oC; 37oC; 60oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 108 | Tủ ấm | 41.5oC; 44oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 109 | Tủ ấm | 30oC; 36oC; 44oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 110 | Tủ ấm lạnh | 25oC; 30oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 111 | Tủ ấm | 37oC; 42oC; 60oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 112 | Tủ ấm CO2 | 37oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 113 | Tủ đông | -20oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 114 | Tủ mát | 5oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 115 | Bếp cách thủy | 37oC; 41.5oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 116 | Tủ an toàn sinh học | - Vận tốc dòng khí qua cửa làm việc; - Vận tốc dòng khí qua lọc HEPA; - Độ ồn của tủ khi được vận hành; - Cường độ ánh sáng bên trong khoang làm việc; - Kiểm tra độ rò rỉ của HEPA; - Nồng độ hạt có kích thước (0,3 – 5,0)µm trong khu vực làm việc; - Hình thái dòng khí. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 117 | Máy đo pH để bàn | pH 4; 7; 10 | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 118 | Máy đo độ dẫn | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 119 | Tủ mát | 5oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 120 | Tủ ấm lạnh | 22oC; 25oC; 30oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 121 | Tủ sấy | 170oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 122 | Tủ bảo quản hóa chất | 5oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 123 | Tủ bảo quản hóa chất | 5oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 124 | Cân kỹ thuật | - Kiểm tra độ lặp lại của cân; - Kiểm tra tải trọng lệch tâm; - Kiểm tra các mức tải; - Kiểm tra độ trôi theo thời gian | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 125 | Tủ an toàn sinh học | - Vận tốc dòng khí qua cửa làm việc; - Vận tốc dòng khí qua lọc HEPA; - Độ ồn của tủ khi được vận hành; - Cường độ ánh sáng bên trong khoang làm việc; - Kiểm tra độ rò rỉ của HEPA; - Nồng độ hạt có kích thước (0,3 – 5,0)µm trong khu vực làm việc; - Hình thái dòng khí. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 126 | Tủ làm việc sạch | - Vận tốc dòng khí qua cửa làm việc; - Vận tốc dòng khí qua lọc HEPA; - Độ ồn của tủ khi được vận hành; - Cường độ ánh sáng bên trong khoang làm việc; - Kiểm tra độ rò rỉ của HEPA; - Nồng độ hạt có kích thước (0,3 – 5,0)µm trong khu vực làm việc; - Hình thái dòng khí. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 127 | Nồi hấp tiệt trùng | 115oC; 121oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 128 | Nồi hấp tiệt trùng | 115oC; 121oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 129 | Tủ sấy | 170oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 130 | Tủ sấy | 170oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 131 | Tủ sấy | 170oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 132 | Tủ sấy | 170oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 133 | Nồi hấp tiệt trùng | 115oC; 121oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 134 | Tủ an toàn sinh học | - Vận tốc dòng khí qua cửa làm việc; - Vận tốc dòng khí qua lọc HEPA; - Độ ồn của tủ khi được vận hành; - Cường độ ánh sáng bên trong khoang làm việc; - Kiểm tra độ rò rỉ của HEPA; - Nồng độ hạt có kích thước (0,3 – 5,0)µm trong khu vực làm việc; - Hình thái dòng khí. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 135 | Tủ sấy | 170oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 136 | Bếp cách thủy | 37oC; 41,5oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 137 | Tủ ấm | 37oC; 41.5oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 138 | Tủ ấm | 36oC; 37oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 139 | Tủ ấm | 35oC; 37oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 140 | Tủ ấm | 35oC; 44oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 141 | Quang phổ UV-VIS | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 142 | Máy đo pH Toledo | pH 4; 7; 10 | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 143 | Máy đo pH Eutech | pH 4; 7; 10 | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 144 | Máy đo độ dẫn Eutech | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 145 | Cân Kĩ thuật 3 số lẻ Kern | 50g; 100g | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 146 | Máy đo độ đục Lovibond | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. | |
| 147 | Máy đo độ đục Lovibond | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. | |
| 148 | Bếp cách thủy 4 chỗ Julabo | 97oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 149 | Bếp cách thủy 6 chỗ Memmert | 70oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 150 | Tủ sấy Memmert | 104oC; 105oC; 180oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 151 | Tủ sấy Memmert | 104oC; 105oC; 180oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 152 | Lò nung Nabertherm | 525oC; 550oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 153 | Bếp đun COD | 150oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 154 | Máy ly tâm | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 155 | Bộ khuấy BOD 6 chỗ | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 156 | Tủ ủ BOD | 20oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 157 | Quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS) | Được thực hiện độc quyền bởi Cty TNHH Analytik Jena Việt Nam | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 158 | Cân phân tích 4 số lẻ Kern | 1g; 5g; 50g | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 159 | Máy chuẩn độ điện thế | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 160 | Bếp cách thủy 6 chỗ Memmert | 97oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 161 | Bộ khuấy BOD 10 chỗ | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 162 | Tủ đông Dometic | -20oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 163 | Nhiệt kế thủy ngân -10 -> 50C | 3oC; 42oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 164 | Nhiệt kế thủy ngân -10 -> 50C | 3oC; 42oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 165 | Nhiệt kế thủy ngân -10 -> 50C | 37oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 166 | Nhiệt kế thủy ngân -10 -> 50C | 36oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 167 | Nhiệt kế thủy ngân -10 -> 50C | 44oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 168 | Nhiệt kế thủy ngân -10 -> 50C | 41,5oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 169 | Nhiệt kế thủy ngân -10 -> 50C | 25oC; 22oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 170 | Nhiệt kế thủy ngân -10 -> 50C | 25oC; 22oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 171 | Nhiệt kế thủy ngân -10 -> 50C | 30oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 172 | Nhiệt kế thủy ngân -10 -> 50C | 37oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 173 | Nhiệt kế thủy ngân -10 -> 50C | 35oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 174 | Nhiệt ẩm kế | t0: 22oCđộ ẩm: 40%; 60% | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 175 | Nhiệt ẩm kế | t0: 22oCđộ ẩm: 40%; 60% | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 176 | Nhiệt ẩm kế | t0: 22oCđộ ẩm: 40%; 60% | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 177 | Nhiệt ẩm kế | t0: 22oCđộ ẩm: 40%; 60% | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 178 | Nhiệt ẩm kế | t0: 22oCđộ ẩm: 40%; 60% | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 179 | Nhiệt ẩm kế | t0: 22oCđộ ẩm: 40%; 60% | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 180 | Nhiệt ẩm kế | t0: 22oCđộ ẩm: 40%; 60% | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 181 | Nhiệt kế đầu dò | 5oC; 35oC; 36oC; 37oC; 41,5oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 182 | Nhiệt kế đầu dò | 5oC; 35oC; 36oC; 37oC; 41,5oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 183 | Nhiệt kế đầu dò | -20oC; 5oC; 37oC; 44oC; 60oC; 170oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 184 | Nhiệt kế đầu dò | -20oC; 5oC; 37oC; 44oC; 60oC; 170oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 185 | Đồng hồ bấm giây | 15 phút | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 186 | Đồng hồ bấm giây | 15 phút | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 187 | Nhiệt kế vẩy | 115oC; 121oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 188 | Nhiệt kế vẩy | 115oC; 121oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 189 | Nhiệt kế vẩy | 115oC; 121oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 190 | Nhiệt kế đầu dò | 5oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 191 | Nhiệt kế đầu dò | 37oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 192 | Nhiệt kế đầu dò | 36oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 193 | Nhiệt kế đầu dò | 35oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 194 | Nhiệt kế đầu dò | -20oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 195 | Pipet 1mL | 1 mL | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 196 | Piepet 10mL | 10 mL | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 197 | Ống đong 50mL | 50 mL | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 198 | Ống đong 100mL | 100 mL | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 199 | Ống đong 250mL | 250 mL | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 200 | Nhiệt kế thủy tinh | 3oC; 10oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 201 | Nhiệt kế thủy tinh | 3oC; 10oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 202 | Nhiệt kế thủy tinh | 3oC; 10oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 203 | Nhiệt ẩm kế | t0: 25oCđộ ẩm: 40%; 60% | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 204 | Nhiệt ẩm kế | t0: 25oCđộ ẩm: 40%; 60% | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 205 | Nhiệt ẩm kế | t0: 25oCđộ ẩm: 40%; 60% | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 206 | Nhiệt ẩm kế | t0: 25oCđộ ẩm: 40%; 60% | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 207 | Nhiệt kế thủy ngân | 70oC; 97oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 208 | Nhiệt kế thủy ngân | 70oC; 97oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 209 | Nhiệt kế thủy ngân | 70oC; 97oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 210 | Nhiệt kế thủy ngân | 70oC; 97oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 211 | Nhiệt kế rượu | 3oC; 10oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 212 | Nhiệt kế rượu | 3oC; 10oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 213 | Nhiệt kế rượu | 3oC; 10oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 214 | Nhiệt kế đầu dò | -20oC; 104oC; 105oC; 180oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 215 | Nhiệt kế đầu dò | -20oC; 104oC; 105oC; 180oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 216 | Nhiệt kế đầu dò | 3oC; 10oC; 20oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 217 | Nhiệt kế đầu dò | 3oC; 10oC; 20oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 218 | Nhiệt ẩm kế | t0: 25oCđộ ẩm: 40%; 60% | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 219 | Nhiệt ẩm kế | t0: 25oCđộ ẩm: 40%; 60% | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 220 | Nhiệt kế đầu dò | 525oC; 550oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 221 | Nhiệt kế đầu dò | -20oC; 104oC; 105oC; 180oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 222 | Nhiệt kế đầu dò | -20oC; 104oC; 105oC; 180oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 223 | Nhiệt kế đầu dò | -20oC; 104oC; 105oC; 180oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 224 | Nhiệt kế đầu dò | -20oC; 104oC; 105oC; 180oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 225 | Nhiệt kế đầu dò | 3oC; 10oC; 20oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 226 | Nhiệt kế đầu dò | 3oC; 10oC; 20oC | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 227 | Buret nâu 25mL | 25mL | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 228 | Buret trắng 25 mL | 25mL | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 229 | Buret trắng 10 mL | 10mL | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 230 | Pipet bầu 1 mL | 1mL | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 231 | Pipet bầu 2 mL | 2mL | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 232 | Pipet bầu 3 mL | 3mL | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 233 | Pipet bầu 4 mL | 4mL | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 234 | Pipet bầu 5 mL | 5mL | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 235 | Pipet bầu 10 mL | 10mL | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 236 | Bình định mức 50 mL | 50mL | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 237 | Bình định mức 100 mL | 100mL | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 238 | Bình định mức 1000 mL | 1000mL | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 239 | Nhiệt ẩm kế | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 240 | Nhiệt kế rượu | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 241 | Nhiệt kế rượu | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 242 | Pipet 1 - 10 mL | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 243 | Pipet 100 - 1000 µL | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 244 | Tủ an toàn sinh học | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 245 | Nồi hấp | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 246 | Pipet | - | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 247 | Máy đo quang phổ UV 2505 | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 248 | Cân kỹ thuật Sartotius | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 249 | Máy đo quang phổ UV 2505 | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 250 | Cân kỹ thuật Sartotius | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 251 | Máy do huyết áp điện tử người lớn | - | Thiết bị | 5 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 252 | Máy Sinh hóa tự động Roche | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 253 | Tủ sấy Memmert | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 254 | Nồi hấp tiệt trùng | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 255 | Tủ cấy ATSH | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 256 | Đèn UV | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 257 | Nhiệt kế thủy tinh | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 258 | pipet | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 259 | Tủ lạnh SANYO | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 260 | Tủ lạnh SHARP | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 261 | Tủ lạnh PANASONIC | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 262 | Tủ sấy Memmert | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 263 | Máy do huyết áp cơ học trẻ nhỏ | - | Thiết bị | 8 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 264 | Máy do huyết áp cơ học người lớn | - | Thiết bị | 8 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 265 | Máy do huyết áp điện tử | - | Thiết bị | 8 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 266 | Nhiệt kế đo trán hồng ngoại | - | Thiết bị | 12 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 267 | Nhiệt kế rượu | - | Thiết bị | 17 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 268 | Logtag | - | Thiết bị | 8 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 269 | Cân đo người lớn | - | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 270 | Cân trẻ em | - | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 271 | Bộ thiết bị cảnh báo nhiệt độ | - | Thiết bị | 4 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 272 | Máy đo huyết áp cơ học người lớn | - | Thiết bị | 3 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 273 | Máy đo huyết áp điện tử nhi | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 274 | Máy đo huyết áp điện tử người lớn | - | Thiết bị | 5 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 275 | Bộ thiết bị cảnh báo nhiệt độ | - | Thiết bị | 4 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 276 | Nhiệt kế thủy ngân | - | Thiết bị | 8 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 277 | Nhiệt ẩm kế | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 278 | Cân điện tử Tanita ( 9-198 ) | - Kiểm tra tải trọng lệch tâm; - Kiểm tra các mức tải; | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 279 | Cân điện tử Tanita ( 9-193 ) | - Kiểm tra tải trọng lệch tâm; - Kiểm tra các mức tải; | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 280 | Cân điện tử Omron ( 9-186 ) | - Kiểm tra tải trọng lệch tâm; - Kiểm tra các mức tải; | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 281 | Cân điện tử Omron (T110012 ) | - Kiểm tra tải trọng lệch tâm; - Kiểm tra các mức tải; | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 282 | Cân điện tử Tanita ( 9-202 ) | - Kiểm tra tải trọng lệch tâm; - Kiểm tra các mức tải; | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 283 | Cân điện tử Tanita (9-2020 ) | - Kiểm tra tải trọng lệch tâm; - Kiểm tra các mức tải; | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 284 | Đồng hồ bình oxy | - Kiểm tra áp suất bình khí oxy có lưu lượng 1-10L/min, 1-15L/phút | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 285 | Đồng hồ bình oxy | - Kiểm tra áp suất bình khí oxy có lưu lượng 1-10L/min, 1-15L/phút | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 286 | Huyết áp kế ( màng ) | Kiểm định Áp kế đạt yêu cầu đo lường | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 287 | Huyết áp điện tử cổ tay (9-2021) | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 288 | Huyết áp điện tử cổ tay (9-164) | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 289 | Huyết áp điện tử cổ tay (9-913) | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 290 | Huyết áp điện tử cổ tay (17) | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 291 | Huyết áp điện tử bắp tay | Hiệu chuẩn huyết áp kế đạt giá trị áp suất tiêu chuẩn | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 292 | Huyết áp điện tử bắp tay (T140176) | Hiệu chuẩn huyết áp kế đạt giá trị áp suất tiêu chuẩn | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 293 | Huyết áp điện tử bắp tay (T140177) | Hiệu chuẩn huyết áp kế đạt giá trị áp suất tiêu chuẩn | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 294 | Nhiệt kế điện tử ( tủ lạnh ) | Hiệu chuẩn ở 2 điểm hiệu chuẩn : 2 và 8 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 295 | Nhiệt kế điện tử ( tủ lạnh ) | Hiệu chuẩn ở 2 điểm hiệu chuẩn : 2 và 8 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 296 | Nhiệt kế điện tử ( tủ lạnh ) | Hiệu chuẩn ở 2 điểm hiệu chuẩn : 2 và 8 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 297 | Nhiệt kế điện tử Microlife | Hiệu chuẩn ở 2 điểm hiệu chuẩn : 35 và 40 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 298 | Nhiệt kế điện tử Microlife | Hiệu chuẩn ở 2 điểm hiệu chuẩn : 35 và 40 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 299 | Nhiệt kế điện tử Microlife | Hiệu chuẩn ở 2 điểm hiệu chuẩn : 35 và 40 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 300 | Nhiệt kế điện tử Microlife | Hiệu chuẩn ở 2 điểm hiệu chuẩn : 35 và 40 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 301 | Nhiệt kế điện tử Microlife | Hiệu chuẩn ở 2 điểm hiệu chuẩn : 35 và 40 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 302 | Nhiệt kế thủy ngân ( đo độ âm CN ) | Hiệu chuẩn ở 2 điểm hiệu chuẩn : -3 và 8 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 303 | Nhiệt kế thủy ngân ( đo độ âm CN ) | Hiệu chuẩn ở 2 điểm hiệu chuẩn : -3 và 8 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 304 | Nhiệt kế thủy ngân ( đo độ âm CN ) | Hiệu chuẩn ở 2 điểm hiệu chuẩn : -3 và 8 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 305 | Nhiệt ẩm kế | Độ ẩm 0-100% | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 306 | Nhiệt ẩm kế | Độ ẩm 0-100% | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 307 | Nhiệt kế y học | Hiệu chuẩn ở 3 điểm hiệu chuẩn : 37, 38, 39 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 308 | Nhiệt kế y học | Hiệu chuẩn ở 3 điểm hiệu chuẩn : 37, 38, 39 độ C | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 309 | Bộ kiểm soát nhiệt độ | Hiệu chuẩn đầu dò và nhiệt độ hiển thị | Thiết bị | 4 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 310 | Tủ bảo quản vaccin chuyên dụng | - | Thiết bị | 3 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 311 | Tủ trữ mẫu | - | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 312 | Tủ trữ máu | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 313 | Thiết bị ghi nhiệt độ hiện số | - | Thiết bị | 9 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 314 | Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng | - | Thiết bị | 8 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 315 | Nhiệt ẩm kế không khí | - | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 316 | Máy đo huyết áp cơ ( người lớn ) | - | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 317 | Máy đo huyết áp cơ (trẻ em) | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 318 | Máy hút đàm 2 bình | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 319 | Hệ thống còi báo động tủ vaccine | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 320 | Máy đo nhiệt độ, độ ẩm không khí EXTECH RH390 | Vệ sinh, hiệu chuẩn, thử nghiệm thiết bị theo qui định, theo cấu hình máy | Thiết bị | 4 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 321 | Máy đo tốc độ gió EXTECH AN100. | Vệ sinh, hiệu chuẩn, thử nghiệm thiết bị theo qui định, theo cấu hình máy | Thiết bị | 3 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 322 | Máy đo ánh sáng TESTO 540. | Vệ sinh, hiệu chuẩn, thử nghiệm thiết bị theo qui định, theo cấu hình máy | Thiết bị | 4 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 323 | Máy đo bụi hiện số AEROCET 531 (Mỹ) (Máy 1, 4, 6) TSI DustTrack (Máy 2) | Vệ sinh, hiệu chuẩn, thử nghiệm thiết bị theo qui định, theo cấu hình máy | Thiết bị | 4 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 324 | Máy đo ồn có phân tích tần số RION NA28 (Nhật) | Vệ sinh, hiệu chuẩn, thử nghiệm thiết bị theo qui định, theo cấu hình máy | Thiết bị | 4 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 325 | Máy đo rung có phân tích tần số RION VM-82A (Nhật ). | Vệ sinh, hiệu chuẩn, thử nghiệm thiết bị theo qui định, theo cấu hình máy | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 326 | Máy đo độ rung 3 chiều RION VM-54 (Nhật) | Vệ sinh, hiệu chuẩn, thử nghiệm thiết bị theo qui định, theo cấu hình máy | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 327 | Máy đo từ trường dãy rộng EXTECH 480846 | Vệ sinh, hiệu chuẩn, thử nghiệm thiết bị theo qui định, theo cấu hình máy | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 328 | Máy đo bức xạ ion RADALERT 100. | Vệ sinh, hiệu chuẩn, thử nghiệm thiết bị theo qui định, theo cấu hình máy | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 329 | Máy đo khí độc đa chỉ tiêu MultiRAE | Vệ sinh, hiệu chuẩn, thử nghiệm thiết bị theo qui định, theo cấu hình máy | Thiết bị | 4 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 330 | Máy đo khí CO2 TESTO 540 | Vệ sinh, hiệu chuẩn, thử nghiệm thiết bị theo qui định, theo cấu hình máy | Thiết bị | 4 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 331 | Máy đo thân nhiệt từ xa hồng ngoại | - | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 332 | Máy đo thân nhiệt từ xa hồng ngoại | - | Thiết bị | 6 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 333 | Máy đo thân nhiệt từ xa | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 334 | Máy đo thân nhiệt từ xa hồng ngoại | - | Thiết bị | 5 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 335 | Máy đo độ đục | hiệu chuẩn tại 4 điểm: 800-100-20-0,2 NTU | Thiết bị | 3 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 336 | Máy đo clo dư điện tử | do PTN chọn | Thiết bị | 4 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 337 | Máy đo amoni trong nước | hiệu chuẩn tại 3 điểm: 1-5-8 NIST | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 338 | Bút đo PH | hiệu chuẩn tại 3 điểm: pH 4-7-10 | Thiết bị | 7 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 339 | Máy đo pH hiện trường | hiệu chuẩn tại 3 điểm: pH 4-7-10 | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 340 | Máy đo độ màu | do PTN chọn | Thiết bị | 4 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 341 | Máy đo mangan trong nước | do PTN chọn | Thiết bị | 4 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 342 | Máy đo tiếng ồn, vi khí hậu (1) | do PTN chọn | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 343 | Máy đo nồng độ bụi 4 kênh, Mỹ (AEROCET 831) | do PTN chọn | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 344 | Thiết bị đo đa chỉ tiêu cầm tay UK (PS 500) | do PTN chọn | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 345 | Máy đo độ dẫn Hanna | chức năng EC hiệu chuẩn tại 6 điểm: 8,0 µs/cm - 1413 µs/cm - 5,0 ms/cm - 12,88 ms/cm - 80 ms/cm - 1118ms/cm Chức năng đo độ mặn (NaCl): do PTN chọn | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 346 | Nhiệt kế rựợu -30/+50oC | 18 cái Điểm hiệu chuẩn +5 độ C 02 cái Điểm hiệu chuẩn -20 độ C | Thiết bị | 20 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 347 | Ẩm kế | Độ ẩm 0-100% | Thiết bị | 9 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 348 | Thiết bị cảnh báo nhiệt độ | Hiệu chuẩn đầu dò và nhiệt độ hiển thị | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 349 | Buồng lạnh Technoblok | Hiệu chuẩn đầu dò và nhiệt độ hiển thị | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 350 | Buồng lạnh Costan | Hiệu chuẩn đầu dò và nhiệt độ hiển thị | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 351 | Buồng lạnh | Hiệu chuẩn đầu dò và nhiệt độ hiển thị | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 352 | Tủ lạnh Dometic TCW 1150 | Hiệu chuẩn đầu dò và nhiệt độ hiển thị | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 353 | Tủ lạnh Dometic TCW 3000 | Hiệu chuẩn đầu dò và nhiệt độ hiển thị | Thiết bị | 3 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 354 | Tủ lạnh Dometic TCW 800 | Hiệu chuẩn đầu dò và nhiệt độ hiển thị | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 355 | Ẩm kế | Độ ẩm 0-100% | Thiết bị | 6 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 356 | Ẩm kế | Độ ẩm 0-100% | Thiết bị | 3 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 357 | Nhiệt kế thủy ngân | Điểm hiệu chuẩn +5 độ C | Thiết bị | 3 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 358 | Thiết bị ghi nhiệt độ LogTag | Hiệu chuẩn đầu dò và nhiệt độ , ẩm độ hiểu thị | Thiết bị | 3 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 359 | Ẩm kế | Độ ẩm 0-100% | Thiết bị | 4 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 360 | Nhiệt kế thủy ngân | Điểm hiệu chuẩn +5 độ C | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 361 | Nhiệt kế tự ghi | Hiệu chuẩn đầu dò và nhiệt độ , ẩm độ hiểu thị | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 362 | Ẩm kế | - | Thiết bị | 6 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 363 | Ẩm kế | - | Thiết bị | 3 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 364 | Nhiệt kế thủy ngân | - | Thiết bị | 3 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 365 | Thiết bị ghi nhiệt độ LogTag | - | Thiết bị | 3 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 366 | Ẩm kế | - | Thiết bị | 4 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 367 | Nhiệt kế thủy ngân | - | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 368 | Nhiệt kế tự ghi | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 369 | Cân điện tử Sartorius | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 370 | Kính hiển vi 3 | - Vệ sinh hệ thống quang học - Kiểm tra vệ sinh hệ cơ ốc vi cấp | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 371 | Máy đọc 680 | - Vệ sinh bộ phận quang học - Đo kiểm tra bằng đĩa quang học chuẩn | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 372 | Máy hấp khử trùng Sanyo | - Vệ sinh buồng hấp, bộ lọc, gioăng của nồi hấp. - Kiểm tra các phím thao tác - Kiểm tra nhiệt độ, áp suất, thời gian và độ đồng đều nhiệt độ giữa các khu vực bên trong nồi. - Vệ sinh buồng hấp, bộ lọc, gioăng của nồi hấp. - Kiểm tra nhiệt độ, áp suất, thời gian và độ đồng đều nhiệt độ giữa các khu vực bên trong nồi. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 373 | Máy ly tâm Eppendorf | - Vệ sinh Buồng và khay ly tâm - Kiểm tra hệ thống Cơ, Kiểm tra cân bằng khay ly tâm - Kiểm tra điện -Kiểm tra các phím thao tác | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 374 | Máy rửa PW40 (8 kim) | - Vệ sinh hệ thống bơm hút - Kiểm tra kim -Kiểm tra cơ khí - Kiểm tra phần mềm | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 375 | Máy ủ B15 | - Kiểm tra độ ổn định và phân bố nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 376 | Nồi hấp khử trùng ALP | - Vệ sinh buồng hấp, bộ lọc, gioăng của nồi hấp. - Kiểm tra các phím thao tác - Kiểm tra nhiệt độ, áp suất, thời gian và độ đồng đều nhiệt độ giữa các khu vực bên trong nồi. - Vệ sinh buồng hấp, bộ lọc, gioăng của nồi hấp. - Kiểm tra nhiệt độ, áp suất, thời gian và độ đồng đều nhiệt độ giữa các khu vực bên trong nồi. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 377 | Máy hấp khử trùng ALP | - Vệ sinh buồng hấp, bộ lọc, gioăng của nồi hấp. - Kiểm tra các phím thao tác - Kiểm tra nhiệt độ, áp suất, thời gian và độ đồng đều nhiệt độ giữa các khu vực bên trong nồi. - Vệ sinh buồng hấp, bộ lọc, gioăng của nồi hấp. - Kiểm tra nhiệt độ, áp suất, thời gian và độ đồng đều nhiệt độ giữa các khu vực bên trong nồi. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 378 | Tủ ấm Binder | - Kiểm tra độ ổn định và phân bố nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 379 | Tủ âm Sanyo - 68 -70 | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 380 | Tủ âm Sanyo -22 - -28 độ | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 381 | Tủ âm Sanyo -32 - -38 độ 1 | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 382 | Tủ âm Sanyo -32 - -38 độ 2 | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 383 | Tủ an toàn sinh học 2 | - Vệ sinh bên ngoài và bên trong tủ -Vệ sinh ngõ thoát khí - Kiểm tra phím thao tác - Kiểm tra hệ thống cửa và báo động - Kiểm tra tốc độ gió. - Cường độ ánh sáng. - Cường độ đèn UV. - Hiệu suất màng lọc. - Kiểm tra rò rỉ điện | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 384 | Tủ an toàn sinh học 3 | - Vệ sinh bên ngoài và bên trong tủ -Vệ sinh ngõ thoát khí - Kiểm tra phím thao tác - Kiểm tra hệ thống cửa và báo động - Kiểm tra tốc độ gió. - Cường độ ánh sáng. - Cường độ đèn UV. - Hiệu suất màng lọc. - Kiểm tra rò rỉ điện | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 385 | Tủ an toàn sinh học Sanyo | - Vệ sinh bên ngoài và bên trong tủ -Vệ sinh ngõ thoát khí - Kiểm tra phím thao tác - Kiểm tra hệ thống cửa và báo động - Kiểm tra tốc độ gió. - Cường độ ánh sáng. - Cường độ đèn UV. - Hiệu suất màng lọc. - Kiểm tra rò rỉ điện | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 386 | Tủ bảo quản sinh phẩm 2 - 8 độ C 1 | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 387 | Tủ bảo quản sinh phẩm 2 - 8 độ C 2 | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 388 | Tủ lạnh Facis 2 - 8 độ C 1 | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 389 | Tủ lạnh Facis 2 - 8 độ C 2 | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 390 | Tủ lạnh Hitachi 2-8 độ C 2 | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 391 | Tủ lạnh Panasonic | "-Vệ sinh bên ngoài tủ- Xã đá vệ sinh bên trong tủ- Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt- Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga- Kiểm tra phím thao tác, còi báo động- Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ." | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 392 | Tủ lạnh Sanyo 2-8 độ C | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 393 | Tủ lạnh Toshiba 2 - 8 độ C 1 | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 394 | Tủ lạnh Toshiba 2 - 8 độ C 2 | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 395 | Tủ sấy Memmert 1 | - Kiểm tra độ ổn định và phân bố nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 396 | Tủ ấm memmer 4 | - Kiểm tra độ ổn định và phân bố nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 397 | Tủ sấy Memmert 5 | - Kiểm tra độ ổn định và phân bố nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 398 | Máy rửa PW40 (8kim) | - Vệ sinh hệ thống bơm hút - Kiểm tra kim -Kiểm tra cơ khí - Kiểm tra phần mềm | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 399 | Máy ly tâm lạnh | - Vệ sinh Buồng và khay ly tâm - Kiểm tra hệ thống Cơ, Kiểm tra cân bằng khay ly tâm - Kiểm tra điện -Kiểm tra các phím thao tác - kiểm tra độ đồng đều nhiệt trong buồng ly tâm | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 400 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | - Vệ sinh bên ngoài và bên trong tủ -Vệ sinh ngõ thoát khí - Kiểm tra phím thao tác - Kiểm tra hệ thống cửa và báo động - Kiểm tra tốc độ gió. - Cường độ ánh sáng. - Cường độ đèn UV. - Hiệu suất màng lọc. - Kiểm tra rò rỉ điện | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 401 | Buồng thao tác PCR | - Vệ sinh bên ngoài và bên trong tủ -Vệ sinh ngõ thoát khí - Kiểm tra phím thao tác - Kiểm tra hệ thống cửa và báo động - Kiểm tra tốc độ gió. - Cường độ ánh sáng. - Cường độ đèn UV. - Hiệu suất màng lọc. - Kiểm tra rò rỉ điện | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 402 | Máy cất nước hai lần | - Vệ sinh hệ thống bằng acid loãng. - Kiểm tra chất lượng nước đầu ra (pH, độ dẫn điện). -Kiểm tra Hệ thống điện, điện trở, Phím thao tác - Kiểm tra bộ phận cảm biến mực nước - Kiểm tra cảm biến quá nhiệt | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 403 | Cân kỹ thuật Ohaus | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 404 | Máy đọc ELISA 680 | - Vệ sinh bộ phận quang học - Đo kiểm tra bằng đĩa quang học chuẩn | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 405 | Tủ bảo quản sinh phẩm | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 406 | Máy đọc ELISA Biotek | - Vệ sinh bộ phận quang học - Đo kiểm tra bằng đĩa quang học chuẩn | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 407 | Máy rửa ELISA Biotek | - Vệ sinh hệ thống bơm hút - Kiểm tra kim -Kiểm tra cơ khí - Kiểm tra phần mềm | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 408 | Tủ bảo quản sinh phẩm 3 | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 409 | Tủ an toàn sinh học TELSTAR | - Vệ sinh bên ngoài và bên trong tủ -Vệ sinh ngõ thoát khí - Kiểm tra phím thao tác - Kiểm tra hệ thống cửa và báo động - Kiểm tra tốc độ gió. - Cường độ ánh sáng. - Cường độ đèn UV. - Hiệu suất màng lọc. - Kiểm tra rò rỉ điện | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 410 | Tủ mát Sanaky | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 3 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 411 | Tủ mát Alaska | "-Vệ sinh bên ngoài tủ- Xã đá vệ sinh bên trong tủ- Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt- Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga- Kiểm tra phím thao tác, còi báo động- Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ." | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 412 | Tủ mát Sharp | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 413 | Tủ lạnh Panasonic | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 414 | Tủ mát Vesfrost 2 - 8 độ C | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 415 | Tủ âm Jouan - 49 - -55 | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 416 | Tủ âm Thermo -75 - -85 | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 417 | Tủ an toàn sinh học Esco | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 5 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 418 | Tủ An Toàn sinh học AlabTech | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 4 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 419 | Tủ Alaska | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 420 | Tủ Sanaky | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 6 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 421 | Tủ âm sâu Kryolab | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 422 | Tủ âm sâu Haier | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 423 | Máy ly tâm C2006 | - Vệ sinh Buồng và khay ly tâm - Kiểm tra hệ thống Cơ, Kiểm tra cân bằng khay ly tâm - Kiểm tra điện -Kiểm tra các phím thao tác | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 424 | Tủ âm sâu Telstar Boreas | - | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 425 | Tủ Sharp | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 426 | Tủ âm sâu LIBHERR | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 427 | Tủ âm sâu PHCBI | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 428 | Tủ an toàn sinh học KEWAUNEE | - Vệ sinh bên ngoài và bên trong tủ -Vệ sinh ngõ thoát khí - Kiểm tra phím thao tác - Kiểm tra hệ thống cửa và báo động - Kiểm tra tốc độ gió. - Cường độ ánh sáng. - Cường độ đèn UV. - Hiệu suất màng lọc. - Kiểm tra rò rỉ điện | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 429 | Nồi hấp Sh Scienticfic | - Vệ sinh buồng hấp, bộ lọc, gioăng của nồi hấp. - Kiểm tra các phím thao tác - Kiểm tra nhiệt độ, áp suất, thời gian và độ đồng đều nhiệt độ giữa các khu vực bên trong nồi. - Vệ sinh buồng hấp, bộ lọc, gioăng của nồi hấp. - Kiểm tra nhiệt độ, áp suất, thời gian và độ đồng đều nhiệt độ giữa các khu vực bên trong nồi. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 430 | Máy phân tích nước tiểu bán tự động | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 431 | Máy phân tích nước tiểu bán tự động | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 432 | Máy ly tâm thường | - Vệ sinh Buồng và khay ly tâm - Kiểm tra hệ thống Cơ, Kiểm tra cân bằng khay ly tâm - Kiểm tra điện -Kiểm tra các phím thao tác | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 433 | Tủ An toàn sinh học cấp 2 | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 434 | Kính hiển vi 3 đường truyền | - Vệ sinh hệ thống quang học - Kiểm tra vệ sinh hệ cơ ốc vi cấp | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 435 | Kính hiển vi 3 đường truyền | - Vệ sinh hệ thống quang học - Kiểm tra vệ sinh hệ cơ ốc vi cấp | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 436 | Kính hiển vi 2 đường truyền | - Vệ sinh hệ thống quang học - Kiểm tra vệ sinh hệ cơ ốc vi cấp | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 437 | Kính hiển vi 3 đường truyền | - Vệ sinh hệ thống quang học - Kiểm tra vệ sinh hệ cơ ốc vi cấp | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 438 | Kính hiển vi 2 thị kính | - Vệ sinh hệ thống quang học - Kiểm tra vệ sinh hệ cơ ốc vi cấp | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 439 | Kính hiển vi 2 thị kính | - Vệ sinh hệ thống quang học - Kiểm tra vệ sinh hệ cơ ốc vi cấp | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 440 | Kính hiển vi 2 thị kính | - Vệ sinh hệ thống quang học - Kiểm tra vệ sinh hệ cơ ốc vi cấp | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 441 | Nồi hấp thanh trùng | - Vệ sinh buồng hấp, bộ lọc, gioăng của nồi hấp. - Kiểm tra các phím thao tác - Kiểm tra nhiệt độ, áp suất, thời gian và độ đồng đều nhiệt độ giữa các khu vực bên trong nồi. - Vệ sinh buồng hấp, bộ lọc, gioăng của nồi hấp. - Kiểm tra nhiệt độ, áp suất, thời gian và độ đồng đều nhiệt độ giữa các khu vực bên trong nồi. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 442 | Máy dập mẫu | - Vệ sinh, khử trùng thiết bị.- Kiểm tra tốc độ và thời gian dập mẫu | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 443 | Máy dập mẫu | - Vệ sinh, khử trùng thiết bị.- Kiểm tra tốc độ và thời gian dập mẫu | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 444 | Hệ thống lọc vi sinh | - Kiểm tra áp lực hút chân không. - Kiểm tra thể tích cột nước. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 445 | Bếp cách thủy | - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. - Độ đồng đều của nhiệt độ trong bể. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 446 | Máy trộn mẫu | - Kiểm tra tốc độ và biên độ lắc | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 447 | Tủ an toàn sinh học | - Kiểm tra tốc độ gió. - Cường độ ánh sáng. - Cường độ đèn UV. - Hiệu suất màng lọc. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 448 | Hệ thống lọc vi sinh | - Kiểm tra áp lực hút chân không. - Kiểm tra thể tích cột nước. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 449 | Tủ ấm | - Kiểm tra độ ổn định và phân bố nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ- Nồng độ CO2 trong tủ (đối với tủ ấm CO2) | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 450 | Tủ ấm | - Kiểm tra độ ổn định và phân bố nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ- Nồng độ CO2 trong tủ (đối với tủ ấm CO2) | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 451 | Tủ ấm | - Kiểm tra độ ổn định và phân bố nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ- Nồng độ CO2 trong tủ (đối với tủ ấm CO2) | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 452 | Tủ ấm | - Kiểm tra độ ổn định và phân bố nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ- Nồng độ CO2 trong tủ (đối với tủ ấm CO2) | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 453 | Tủ ấm lạnh | - Kiểm tra độ ổn định và phân bố nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ- Nồng độ CO2 trong tủ (đối với tủ ấm CO2) | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 454 | Tủ ấm | - Kiểm tra độ ổn định và phân bố nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ- Nồng độ CO2 trong tủ (đối với tủ ấm CO2) | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 455 | Tủ ấm CO2 | - Kiểm tra độ ổn định và phân bố nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ- Nồng độ CO2 trong tủ (đối với tủ ấm CO2) | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 456 | Bếp cách thủy | - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ.- Độ đồng đều của nhiệt độ trong bể. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 457 | Tủ an toàn sinh học | - Kiểm tra tốc độ gió. - Cường độ ánh sáng. - Cường độ đèn UV. - Hiệu suất màng lọc. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 458 | Kính hiển vi | - Vệ sinh, bảo dưỡng các hệ thống quang học | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 459 | Kính hiển vi | - Vệ sinh, bảo dưỡng các hệ thống quang học | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 460 | Buồng UV soi vi khuẩn | - Kiểm tra cường độ đèn UV. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 461 | Tủ ấm lạnh | - Kiểm tra độ ổn định và phân bố nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 462 | Tủ sấy | - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ (độ lặp lại);- Sự chênh lệch nhiệt độ của các khu vực bên trong tủ | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 463 | Lò vi sóng | - Kiểm tra sự phân bố vi sóng ở các vùng bên trong lò (độ đồng đều).- Kiểm tra độ kín của vòng đệm.- Kiểm tra sự rò rỉ bức xạ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 464 | Lò vi sóng | - Kiểm tra sự phân bố vi sóng ở các vùng bên trong lò (độ đồng đều).- Kiểm tra độ kín của vòng đệm.- Kiểm tra sự rò rỉ bức xạ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 465 | Lò vi sóng | - Kiểm tra sự phân bố vi sóng ở các vùng bên trong lò (độ đồng đều).- Kiểm tra độ kín của vòng đệm.- Kiểm tra sự rò rỉ bức xạ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 466 | Tủ an toàn sinh học | - Kiểm tra tốc độ gió.- Cường độ ánh sáng.- Cường độ đèn UV.- Hiệu suất màng lọc. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 467 | Tủ làm việc sạch | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 468 | Nồi hấp tiệt trùng | - Vệ sinh buồng hấp, bộ lọc, gioăng của nồi hấp.- Kiểm tra nhiệt độ, áp suất, thời gian và độ đồng đều nhiệt độ giữa các khu vực bên trong nồi. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 469 | Nồi hấp tiệt trùng | - Vệ sinh buồng hấp, bộ lọc, gioăng của nồi hấp.- Kiểm tra nhiệt độ, áp suất, thời gian và độ đồng đều nhiệt độ giữa các khu vực bên trong nồi. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 470 | Máy cất nước 2 lần | - Vệ sinh hệ thống bằng acid loãng. - Kiểm tra chất lượng nước đầu ra (pH, độ dẫn điện). | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 471 | Tủ sấy | - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ (độ lặp lại); - Sự chênh lệch nhiệt độ của các khu vực bên trong tủ | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 472 | Tủ sấy | - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ (độ lặp lại); - Sự chênh lệch nhiệt độ của các khu vực bên trong tủ | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 473 | Tủ sấy | - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ (độ lặp lại); - Sự chênh lệch nhiệt độ của các khu vực bên trong tủ | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 474 | Tủ sấy | - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ (độ lặp lại); - Sự chênh lệch nhiệt độ của các khu vực bên trong tủ | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 475 | Nồi hấp tiệt trùng | - Vệ sinh buồng hấp, bộ lọc, gioăng của nồi hấp. - Kiểm tra nhiệt độ, áp suất, thời gian và độ đồng đều nhiệt độ giữa các khu vực bên trong nồi. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 476 | Hệ thống lọc vi sinh | - Kiểm tra áp lực hút chân không.- Kiểm tra thể tích cột nước. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 477 | Tủ an toàn sinh học | - Kiểm tra tốc độ gió.- Cường độ ánh sáng.- Cường độ đèn UV.- Hiệu suất màng lọc. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 478 | Tủ sấy | - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ (độ lặp lại);- Sự chênh lệch nhiệt độ của các khu vực bên trong tủ | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 479 | Bếp cách thủy | - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ.- Độ đồng đều của nhiệt độ trong bể. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 480 | Kính hiển vi 2 mắt | - Vệ sinh, bảo dưỡng các hệ thống quang học | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 481 | Tủ ấm | - Kiểm tra độ ổn định và phân bố nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 482 | Tủ ấm | - Kiểm tra độ ổn định và phân bố nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 483 | Tủ ấm | - Kiểm tra độ ổn định và phân bố nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 484 | Tủ ấm | - Kiểm tra độ ổn định và phân bố nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 485 | Quang phổ UV-VIS | - Độ chính xác dãy bước sóng 190 - 1100 nm.- Độ chính xác hấp thu vùng UV, vùng ánh sáng nhìn thấy được (VIS). | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 486 | Cân Kĩ thuật 3 số lẻ Kern | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 487 | Máy lọc nước siêu sạch | - Kiểm tra các cột lọc.- Kiểm tra chất lượng nước đầu ra (pH, độ dẫn điện). | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 488 | Máy cất nước 2 lần Aquatron | - Vệ sinh hệ thống bằng acid loãng;- Kiểm tra chất lượng nước đầu ra (pH, độ dẫn điện). | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 489 | Máy cất nước 2 lần Aquatron | - Vệ sinh hệ thống bằng acid loãng;- Kiểm tra chất lượng nước đầu ra (pH, độ dẫn điện). | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 490 | Máy cất đạm Gerhardt | - Kiểm tra bơm hóa chất, sensor;- Kiểm tra độ kín của hệ thống (hiệu suất thu hồi). | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 491 | Tủ hút khí độc Esco | - Kiểm tra quạt hút (tốc độ gió), màng lọc. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 492 | Tủ sấy Memmert | - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ (độ lặp lại).- Sự chênh lệch nhiệt độ của các khu vực bên trong tủ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 493 | Tủ sấy Memmert | - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ (độ lặp lại).- Sự chênh lệch nhiệt độ của các khu vực bên trong tủ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 494 | Lò nung Nabertherm | - Kiểm tra độ lặp lại, ổn định của nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 495 | Tủ hút khí độc Esco | - Kiểm tra quạt hút (tốc độ gió), màng lọc. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 496 | Tủ mát | - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ.- Vệ sinh khu vực bên trong tủ | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 497 | Tủ mát | - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ.- Vệ sinh khu vực bên trong tủ | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 498 | Tủ mát | - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ.- Vệ sinh khu vực bên trong tủ | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 499 | Máy lắc bình chiết | - Kiểm tra tốc độ và biên độ lắc. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 500 | Bể điều nhiệt | - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ.- Độ đồng đều của nhiệt độ trong bể. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 501 | Cân phân tích 4 số lẻ Kern | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 502 | Tủ mát | - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ.- Vệ sinh khu vực bên trong tủ | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 503 | Máy Huyết học ABX | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 504 | Tủ an toàn sinh học | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 505 | Máy ly tâm | - Vệ sinh Buồng và khay ly tâm - Kiểm tra hệ thống Cơ, Kiểm tra cân bằng khay ly tâm - Kiểm tra điện -Kiểm tra các phím thao tác | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 506 | Máy phân tích nước tiểu | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 507 | Kính hiển vi | - Vệ sinh hệ thống quang học - Kiểm tra vệ sinh hệ cơ ốc vi cấp | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 508 | Tủ lạnh số 1 | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 509 | Tủ lạnh số 2 | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 510 | Bồn rửa mắt khẩn cấp | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 511 | Pipet 2 - 20 µL | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 512 | Máy lắc Fisher Scientific | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 513 | Tủ lạnh Toshiba | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 514 | Tủ đông Alaska | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 515 | Hệ thống máy hút hóa chất | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 516 | Pipet Ependof 100 - 1000 µL | - Kiểm tra độ ổn định và phân bố nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 517 | Máy ủ ấm Memmert Đức) | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 518 | Máy trộn Grant-Bio | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 519 | Máy khấy từ nhiệt | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 520 | Máy quang phổ | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 521 | Máy phân tích nước tiểu | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 522 | Máy ly tâm | - Vệ sinh Buồng và khay ly tâm - Kiểm tra hệ thống Cơ, Kiểm tra cân bằng khay ly tâm - Kiểm tra điện -Kiểm tra các phím thao tác | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 523 | Cân phân tích | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 524 | Tủ BOD Shellab | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 525 | Tủ lạnh hitachi | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 526 | Tủ mát Sanyo | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 527 | Máy huyết học sysmex | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 528 | Tủ lạnh National | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 529 | Tủ sấy Memmert | - Kiểm tra độ ổn định và phân bố nhiệt độ giữa các khu vực trong tủ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 530 | Nồi hấp tiệt trùng | - Vệ sinh buồng hấp, bộ lọc, gioăng của nồi hấp. - Kiểm tra các phím thao tác - Kiểm tra nhiệt độ, áp suất, thời gian và độ đồng đều nhiệt độ giữa các khu vực bên trong nồi. - Vệ sinh buồng hấp, bộ lọc, gioăng của nồi hấp. - Kiểm tra nhiệt độ, áp suất, thời gian và độ đồng đều nhiệt độ giữa các khu vực bên trong nồi. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 531 | Tủ cấy ATSH | - Vệ sinh bên ngoài và bên trong tủ -Vệ sinh ngõ thoát khí - Kiểm tra phím thao tác - Kiểm tra hệ thống cửa và báo động - Kiểm tra tốc độ gió. - Cường độ ánh sáng. - Cường độ đèn UV. - Hiệu suất màng lọc. - Kiểm tra rò rỉ điện | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 532 | Hệ thống trợ hút Thermo (XN) | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 49 bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| 533 | Tủ lạnh SANYO | - | Thiết bị | 3 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 534 | Tủ lạnh SHARP | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 535 | Tủ lạnh PANASONIC | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 536 | Tủ sấy Memmert | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 537 | Bình Oxy | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 538 | Máy monitor sản khoa | - | Thiết bị | 3 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 539 | Bàn khám đa năng Sturdy | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 540 | Máy siêu âm | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 541 | Máy hút dịch chạy điện | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 542 | Bồn rửa tay tiệt trùng | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 543 | Máy đo nồng độ bão hòa oxy trong máu - loại cầm tay - | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 544 | Máy siêu âm HS 2200 (xách tay) | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 545 | Máy siêu âm Ligiq C5 | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 546 | Máy soi CTC | - | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 547 | Máy hút khói | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 548 | Máy cắt đốt CTC + Màn hình y khoa Sony | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 549 | Đèn chiếu vàng da | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 550 | Máy tạo oxy 5 lít/phút | - | Thiết bị | 3 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 551 | Tủ sấy khô Memmert Đức | - | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 552 | Tủ sấy khô Memmert Đức | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 553 | Tủ sấy khô Memmert Đức | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 554 | Lò hấp ướt TA CHANG | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 555 | Lò hấp ướt TAIWAN | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 556 | Máy giặt | - | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 557 | Máy sấy khô đồ giặt | - | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 558 | Cân baby ( 9-191 ) | - Vệ sinh - Kiểm tra độ lặp lại của cân; - Kiểm tra tải trọng lệch tâm; - Kiểm tra các mức tải; | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 559 | Cân điện tử Tanita (201903) | - Vệ sinh - Kiểm tra tải trọng lệch tâm; - Kiểm tra các mức tải; | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 560 | Cân baby ( 9-196 ) | - Vệ sinh - Kiểm tra độ lặp lại của cân; - Kiểm tra tải trọng lệch tâm; - Kiểm tra các mức tải; | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 561 | Cân điện tử ( 9-912 ) | - Vệ sinh - Kiểm tra độ lặp lại của cân; - Kiểm tra các mức tải; | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 562 | Cân baby ( 9-920 ) | - Vệ sinh - Kiểm tra độ lặp lại của cân; - Kiểm tra tải trọng lệch tâm; - Kiểm tra các mức tải; | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 563 | Cân điện tử ( 9-197 ) | - Vệ sinh - Kiểm tra độ lặp lại của cân; - Kiểm tra các mức tải; | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 564 | Cân đo mỡ Tanita (T110012) | - Vệ sinh - Kiểm tra độ lặp lại của cân; - Kiểm tra các mức tải; | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 565 | Cân Tanita 070 ( 201904 ) | - Vệ sinh - Kiểm tra độ lặp lại của cân; - Kiểm tra các mức tải; | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 566 | Máy điện tim | - Vệ sinh , kiểm tra màn hình hiển thị, điện trở, rò rỉ điện | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 567 | Máy đo độ loãng xương Omnisense 8000 | - Vệ sinh , kiểm tra màn hình hiển thị, điện trở, rò rỉ điện | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 568 | Máy phân tích thành phần cơ thể MC180MA | - Vệ sinh , kiểm tra màn hình hiển thị, điện trở, rò rỉ điện | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 569 | Bình oxy | - Vệ sinh , kiểm tra có rò rỉ oxy | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 570 | Đèn khám tai | - Vệ sinh , kiểm tra độ chiếu sáng | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 571 | Đèn sưởi | - Vệ sinh , kiểm tra có hoạt động, rò rỉ điện | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 572 | Máy hút đàm | - Vệ sinh , kiểm tra có hoạt động, rò rỉ điện | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 573 | Tủ lạnh Sanyo SR-P21MN | -Vệ sinh bên ngoài tủ - Xã đá vệ sinh bên trong tủ - Vệ sinh hệ thống quạt và dàn tản nhiệt - Kiểm tra điện, hệ thống bơm ga - Kiểm tra phím thao tác, còi báo động - Kiểm tra độ ổn định nhiệt độ. | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 574 | Máy siêu âm trắng đen SSD-1000 | - Vệ sinh , kiểm tra đầu dò, màn hình hiển thị, điện trở, rò rỉ điện | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 575 | Nồi hấp tiệt trùng KT-30LDP | Vệ sinh, bảo trì nồi hấp và kiểm tra độ chính xác của nhiệt độ | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 576 | Máy phun khí dung | - Vệ sinh , kiểm tra có hoạt động, rò rỉ điện | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 577 | Tủ bảo quản vaccin chuyên dụng | - | Thiết bị | 3 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 578 | Tủ trữ mẫu | - | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 579 | Tủ trữ máu | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 580 | Nồi hấp tiệt trùng tự động | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 581 | Hệ thống còi báo động tủ vaccine | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 582 | Máy hút đàm 2 bình | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 583 | Hệ thống đọc số tự động | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 584 | Máy phun hóa chất bằng điện ULV LONGRAY 2600 | - | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 585 | Máy phun hóa chất bằng điện ULV LONGRAY 2680 | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 586 | Máy phát điện Honda SH 2000 1,3 KVA cầm tay | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 587 | Máy phun tạo mù Swing Fog | - | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 588 | Máy phun ULV SOLO port 423 | - | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 589 | Máy phun ULV SPRAYER 1036 BP | - | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 590 | Máy phun ULV FORTASTAR (Đức) | - | Thiết bị | 2 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 591 | Bình phun ULV đeo vai bằng Ắc quy DC 12V hiệu Hudson 13854 | - | Thiết bị | 4 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 592 | Bình phun ULV đeo vai bằng Pin DC 6V hiệu BMC 5 Lít | - | Thiết bị | 3 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 593 | London Fog | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 594 | Hudson PORTA-PAK | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 595 | Hudson PORTA-PAK | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 596 | STIHL | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 597 | Maruyama | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 598 | Superhawk Xp | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 599 | Superhawk Xp | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 600 | Superhawk Xp | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 601 | Falcon | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 602 | Vector Fog | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 603 | TiFa | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 604 | TiFa | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 605 | Bàn nâng thủy lực bằng tay | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 606 | Buồng lạnh Technoblok | Vệ sinh, Kiểm tra rò rỉ, kiểm tra dàn nóng lạnh, đánh giá độ đồng đều nhiệt độ | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 607 | Buồng lạnh Costan | Vệ sinh, Kiểm tra rò rỉ, kiểm tra dàn nóng lạnh, đánh giá độ đồng đều nhiệt độ | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 608 | Buồng lạnh | Vệ sinh, Kiểm tra rò rỉ, kiểm tra dàn nóng lạnh, đánh giá độ đồng đều nhiệt độ | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 609 | Tủ lạnh Dometic TCW 1150 | Vệ sinh, xả đá, Kiểm tra rò rỉ, kiểm tra dàn nóng lạnh, đánh giá độ đồng đều nhiệt độ | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 610 | Tủ lạnh Dometic TCW 3000 | Vệ sinh, Kiểm tra rò rỉ, kiểm tra dàn nóng lạnh, đánh giá độ đồng đều nhiệt độ | Thiết bị | 3 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 611 | Tủ lạnh Dometic TCW 800 | Vệ sinh, Kiểm tra rò rỉ, kiểm tra dàn nóng lạnh, đánh giá độ đồng đều nhiệt độ | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 612 | Nồi hấp khử trùng ALP | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 613 | Máy hấp khử trùng ALP | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 614 | Máy hấp khử trùng Sanyo | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 615 | Nồi hấp Sh Scienticfic | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 616 | Nồi hấp thanh trùng | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 617 | Nồi hấp tiệt trùng | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 618 | Nồi hấp tiệt trùng | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 619 | Nồi hấp tiệt trùng | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
| 620 | Nồi hấp | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 621 | Nồi hấp tiệt trùng | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 622 | Nồi hấp tiệt trùng tự động | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 40 Nguyễn Văn Trỗi, phường 15, quận Phú Nhận, TP. Hồ Chí Minh. |
| 623 | Lò hấp ướt TA CHANG | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 624 | Lò hấp ướt TAIWAN | - | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: .957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. Hồ Chí Minh. |
| 625 | Nồi hấp tiệt trùng KT-30LDP | Vệ sinh, bảo trì nồi hấp và kiểm tra độ chính xác của nhiệt độ | Thiết bị | 1 | Tại các cơ sở của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố: . 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0147007E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 304.410.210VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.014.700.700(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 304.410.210VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng, trong đó:- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu: 70% giá dự toán. - Có ít nhất 02 hợp đồng có nội dung hiệu chuẩn, bảo trì các trang thiết bị yêu cầu kỹ thuật cao, đạt ít nhất 70% chủng loại phương tiện đo hoặc các phương tiện đo có tính năng kỹ thuật tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.290.490 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.130.871.470 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở trở lên. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm. Có tên trong Quyết định công nhận ISO 17025:2017 | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật thực hiện hiệu chuẩn/kiểm định | 4 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực hoạt động và theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ. | 3 | 1 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật thực hiện bảo trì | 4 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương- Đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực hoạt động và theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi