Gói thầu: Thực hiện nhiệm vụ bộ chỉ số, theo dõi đánh giá nước sạch trên địa bàn tỉnh năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892046-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Thực hiện nhiệm vụ bộ chỉ số, theo dõi đánh giá nước sạch trên địa bàn tỉnh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220881622
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 17:26:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 432,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là432.138.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.600.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng phân tích các thông số nước sạch theo Quy chuản kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt, ít nhất có 14/35 chỉ tiêu có trong gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 303.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách phòng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Thạc Sỹ trở lên chuyên ngành hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại Học trở lên chuyên ngành hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thực hiện nhiệm vụ bộ chỉ số, theo dõi đánh giá nước sạch trên địa bàn tỉnh năm 2022
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ kiểm tra công trình các công trình cấp nước tập trung, Thực hiện nhiệm vụ bộ chỉ số, theo dõi đánh giá nước sạch trên địa bàn tỉnh năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: (0204). 3 850.967 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và VSMTNT, Tòa nhà A, tầng 9, trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, Tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và VSMTNT,Tòa nhà A, tầng 9, trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, Tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 9, nhà A, khu liên cơ quan tỉnh, Quảng trường 3/2, t.p Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: (0204). 3 850.967 - Email: [email protected]


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm do các cơ quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ cấp, có đầy đủ danh mục thử nghiệm theo yêu cầu của gói thầu. - Quyết định công nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017 với các phép thử được công nhận phù hợp với gói thầu. - Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý và hóa đơn tài chính sao y (Bản công chứng). Hợp đồng tương tự là hợp đồng xét nghiệm mẫu nước các chỉ tiêu tương tự gói thầu đang xét - Tài liệu chứng minh máy móc thực hiện gói thầu: + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn,bảo trì: chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt; + Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (chứng minh bằng: hóa đơn tài chính).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu gốc theo yêu cầu của mục E-CDNT 10.7
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: (0204). 3 850.967 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: (0204).3. 854.693 - Email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - SĐT: (0204). 3 854.317 - Fax: (0204).3 854.923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - SĐT: (0204). 3 854.317 - Fax: (0204).3 854.923
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Coliform Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
2 E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
3 Arsenic (As)(*) Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
4 Clo dư tự do(**) Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
5 Độ đục Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
6 Màu sắc Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
7 Mùi vị Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
8 pH Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
9 Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
10 Trực khuẩn mủ xanh (P.Seudomonas) Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
11 Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
12 Cadimi (Cd) Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
13 Chì (Pb) Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
14 Chỉ số pecmanganat Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
15 Đồng (Cu) Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
16 Độ cứng Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
17 Kẽm (Zn) Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
18 Mangan (Mn) Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
19 Nhôm (Al) Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
20 Nikel (Ni) Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
21 Nitrit (NO2- tính theo N) Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
22 Nitrat (NO3- tính theo N) Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
23 Sắt (Fe) Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
24 Sunfat (SO42-) Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
25 Thủy ngân (Hg) Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
26 Toluen( C7H8) Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
27 Xylen ( C8H10) Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
28 Atrazine và các dẫn xuất chloro-s- triazine Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
29 Chlorpyrifos Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
30 Permethrin Mg/t Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
31 Propanil Uq/L Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
32 Bromodichloromethane Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
33 Bromoform Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
34 Chloroform Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
35 Dibromochloromethane Phân tích trong PTN đạt chuẩn ISO/IEC:17025 Mẫu 71
36 Nhân công lấy mẫu - Công 8
37 Phương tiện vận chuyển - Km 1.500
38 Chi phí lưu trú - Ngày 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.32138E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.600.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là432.138.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 129.600.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng phân tích các thông số nước sạch theo Quy chuản kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt, ít nhất có 14/35 chỉ tiêu có trong gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 303.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách phòng thí nghiệm 1 Tốt nghiệp Thạc Sỹ trở lên chuyên ngành hóa81
2 Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa 2 Tốt nghiệp Đại Học trở lên chuyên ngành hóa31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->