Gói thầu: Tổ chức Chương trình Du lịch Tri ân Điểm bán, CTV ngoài năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Khách hàng cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông |
| Tên gói thầu | Tổ chức Chương trình Du lịch Tri ân Điểm bán, CTV ngoài năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220887685 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí thúc đẩy hoạt động bán hàng tập trung 2022 của Tổng công ty đã giao về Ban KHCN quản trị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 11:47:00 đến ngày 2022-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,228,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.228.416.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 368.524.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có 01 hợp đồng tổ chức du lịch du lịch lữ hành quốc tế, tương tự với gói thầu tham dự. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc công chứng) về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan bằng tài liệu chứng minh bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 859.891.200 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành du lịch /kinh tế / thương mại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn viên du lịch |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành du lịch. Có thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế do Tổng Cục Du lịch cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Khách hàng cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Chương trình Du lịch Tri ân Điểm bán, CTV ngoài năm 2022 Tổ chức Chương trình Du lịch Tri ân Điểm bán, CTV ngoài năm 2022 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí thúc đẩy hoạt động bán hàng tập trung 2022 của Tổng công ty đã giao về Ban KHCN quản trị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu scan các tài liệu (gốc hoặc công chứng) chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật đáp ứng yêu cầu E-HSMT; Nhà thầu nộp bản đề xuất nội dung chương trình, bản cam kết thực hiện theo các nội dung và tiến độ quy định tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp 01 bộ HSDT gốc, trong đó công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy phép ĐKKD, giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc té; báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế các năm 2019, 2020, 2021; Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự; nguồn lực tài chính, tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Khách hàng Cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông;
Địa chỉ: Số 216 phố Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam;
Địa chỉ giao dịch và nhận hồ sơ: Tầng 3, Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Việt Nam;
Điện thoại: 024. 3773.2993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Khách hàng cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông, Địa chỉ giao dịch và nhận hồ sơ: Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024. 3773.2993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp – Ban Khách hàng Cá nhân; Tầng 3 - Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, tp Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.37732993 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợp – Ban Khách hàng Cá nhân; Tầng 3 - Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, tp Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.37732993 |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chương trình tham quan du lịch tại Bali (Indonesia) – Khởi hành từ Hà Nội (Đoàn I) | Chương trình bao gồm: - Khách sạn 3 sao cho đoàn nghỉ tại Hà Nội trước ngày khởi hành và sau khi kết thúc hành trình;- Tiệc Gala Dinner bao gồm: Suất ăn. MC, sân khấu, âm thanh…;- Xe đưa đón đoàn đi sân bay;- Đồng phục: áo, mũ, thẻ tên in theo marquette của chủ đầu tư;- Chương trình du lịch trọn gói 4 ngày, 3 đêm tại Bali, đã bao gồm: vé máy bay khứ hồi, bảo hiểm du lịch, nghỉ tại khách sạn 5 sao, ăn 3 bữa/ngày, hướng dẫn viên theo đoàn từ Việt Nam và hướng dẫn viên Tiếng Anh tại Bali, vé tham quan. | Người | 37 | Chương trình chi tiết nêu tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) |
| 2 | Chương trình tham quan du lịch tại Bali (Indonesia) – Khởi hành từ TP.HCM (Đoàn II) | Chương trình bao gồm: - Khách sạn 3 sao cho đoàn nghỉ tại Tp.Hồ Chí Minh trước ngày khởi hành và sau khi kết thúc hành trình;- Tiệc Gala Dinner bao gồm: Suất ăn. MC, sân khấu, âm thanh…;- Xe đưa đón đoàn đi sân bay;- Đồng phục: áo, mũ, thẻ tên in theo marquette của chủ đầu tư;- Chương trình du lịch trọn gói 4 ngày, 3 đêm tại Bali, đã bao gồm: vé máy bay khứ hồi, bảo hiểm du lịch, nghỉ tại khách sạn 5 sao, ăn 3 bữa/ngày, hướng dẫn viên theo đoàn từ Việt Nam và hướng dẫn viên Tiếng Anh tại Bali, vé tham quan. | Người | 42 | Chương trình chi tiết nêu tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.228416E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 368.524.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.228.416.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 368.524.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có 01 hợp đồng tổ chức du lịch du lịch lữ hành quốc tế, tương tự với gói thầu tham dự. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc công chứng) về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan bằng tài liệu chứng minh bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 859.891.200 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, điều hành chung | 1 | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành du lịch /kinh tế / thương mại | 3 | 2 |
| 2 | Hướng dẫn viên du lịch | 2 | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành du lịch. Có thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế do Tổng Cục Du lịch cấp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi