Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống điều hòa tổng Mitsubishi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý luồng không lưu - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống điều hòa tổng Mitsubishi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735047 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 của Trung tâm Quản lý luồng không lưu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 11:01:00 đến ngày 2022-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 724,390,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là724.390.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 217.317.180VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa/dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống điều hòa không khí trung tâm. Giá trị Hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa/ dịch vụ của hợp đồng được nghiệm thu thực tế theo hợp đồng căn cứ trên Biên bản nghiệm thu hàng hóa/dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu phải cung cấp biên bản hoặc tài liệu xác định khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 507.075.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật lạnh hoặc Kỹ thuật nhiệt hoặc Kỹ thuật nhiệt lạnh hoặc Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí hoặc Kỹ thuật cơ điện lạnh.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận Hướng dẫn lắp đặt, vận hành và bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí trung tâm Mitsubishi Electric được cấp bởi Công ty TNHH Mitsubishi Electric Việt Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc Trung cấp hoặc chứng nhận công nhân kỹ thuật 3/7 trở lên chuyên ngành Kỹ thuật lạnh hoặc Kỹ thuật nhiệt hoặc Kỹ thuật nhiệt lạnh hoặc Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí hoặc Kỹ thuật cơ điện lạnh.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận hoặc Thẻ An toàn vệ sinh lao động hoặc an toàn thiết bị điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý luồng không lưu - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống điều hòa tổng Mitsubishi Bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống điều hòa tổng Mitsubishi 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 của Trung tâm Quản lý luồng không lưu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hoặc Chứng nhận hoặc Thẻ của nhân sự chủ chốt theo nội dung kê khai tại Mẫu số 11B Chương IV. - Thuyết minh giải pháp và phương pháp luận theo yêu cầu tại Chương V. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai theo Mẫu số 10A Chương IV kèm theo Biên bản nghiệm thu hàng hóa/dịch vụ và Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn khối lượng) hoặc Hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai theo Mẫu số 10A Chương IV kèm theo Biên bản nghiệm thu hàng hóa/dịch vụ, Biên bản thanh lý hợp đồng và Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Giấy tờ khác có giá trị tương đương với nội dung nhà thầu kê khai; Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương II. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý luồng không lưu - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH;
Địa chỉ: số 5/200 đường Nguyễn Sơn, P. Bồ Đề, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội;
Số điện thoại: 024.38725302, Fax: 024.38733110 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Quản lý luồng không lưu - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH; Địa chỉ: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn, P. Bồ Đề, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 024.38725302; Fax: 024.38733110 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông vận tải; Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo, Q. Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.39413201; Fax: 024.39423291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra trước và sau bảo trì bảo dưỡng hệ thống- Lấy thông số kỹ thuật hệ thống trước khi thực hiện sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống;- Kiểm tra điện trở cách điện của hệ thống dây điện cấp nguồn 3 pha cho dàn nóng;- Lấy thông số kỹ thuật hệ thống sau khi thực hiện sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống;- Lập báo cáo so sánh thông số kỹ thuật hệ thống trước và sau khi thực hiện sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống. | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Gói | 1 | |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh PEFY – P32VMA-E.TH | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 8 | |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh PEFY – P40VMA-E.TH | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 12 | |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh PEFY – P50VMA-E.TH | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 7 | |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh PEFY – P63VMA-E.TH | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 17 | |
| 6 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh PEFY – P80VMA-E.TH | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 111 | |
| 7 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh PEFY – P100VMA-E.TH | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 61 | |
| 8 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh PEFY – P125VMA-E.TH | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 36 | |
| 9 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh PEFY-P40VMS1L-ER1.TH | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 2 | |
| 10 | Vệ sinh cửa gió cấp/hồi | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 1.012 | |
| 11 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn nóng PUHY – P1000YSHA.TH | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 1 | |
| 12 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn nóng PUHY – P1050YSHA.TH | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 1 | |
| 13 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn nóng PUHY – P1100YSHA.TH | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 3 | |
| 14 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn nóng PUHY – P1200YSHA.TH | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 4 | |
| 15 | Bảo trì, bảo dưỡng dàn nóng PUHY – P1250YSHA.TH | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 9 | |
| 16 | Bảo trì, bảo dưỡng Điều khiển gắn tường PAR-F27MEA-J | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 254 | |
| 17 | Bảo trì, bảo dưỡng Điều khiển trung tâm AG-150A-J | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 2 | |
| 18 | Bảo trì, bảo dưỡng Bộ nguồn PAC-SC51KUA-J | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 2 | |
| 19 | Bộ điều khiển mở rộng PAC-YG50ECA-J | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 6 | |
| 20 | Bảo trì, bảo dưỡng Bộ tích hợp BMS (BAC-HD150-E) | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 2 | |
| 21 | Bảo trì, bảo dưỡng Máy tính điều khiển tích hợp phần mềm điều khiển tập trung TG-2000A | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Bộ | 1 | |
| 22 | Thực hiện thay thế 03 Van tiết lưu dàn lạnh, bao gồm:- Thu hồi môi chất lạnh;- Thay thế van;- Hút chân không;- Nạp môi chất làm lạnh;- Kiểm tra, chạy thử bằng phần mềm chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Gói | 1 | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Van tiết lưu dàn lạnh | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Cái | 3 | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cuộn dây van tiết lưu điện LEV | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Cái | 1 | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Điều khiển gắn tường Mitsubishi electric Model: PAR-21MAA-N (hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Cái | 1 | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cảm biến ống chất lỏng | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Cái | 4 | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Thay thế bơm nước ngưng dàn lạnh | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Cái | 1 | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt phao bơm dàn lạnh | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Cái | 1 | |
| 29 | Cung cấp và bổ sung môi chất lạnh R410A cho hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại mục II chương V | Kg | 68 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.243906E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 217.317.180VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là724.390.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 217.317.180VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa/dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống điều hòa không khí trung tâm. Giá trị Hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa/ dịch vụ của hợp đồng được nghiệm thu thực tế theo hợp đồng căn cứ trên Biên bản nghiệm thu hàng hóa/dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu phải cung cấp biên bản hoặc tài liệu xác định khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 507.075.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật lạnh hoặc Kỹ thuật nhiệt hoặc Kỹ thuật nhiệt lạnh hoặc Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí hoặc Kỹ thuật cơ điện lạnh.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận Hướng dẫn lắp đặt, vận hành và bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí trung tâm Mitsubishi Electric được cấp bởi Công ty TNHH Mitsubishi Electric Việt Nam. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc Trung cấp hoặc chứng nhận công nhân kỹ thuật 3/7 trở lên chuyên ngành Kỹ thuật lạnh hoặc Kỹ thuật nhiệt hoặc Kỹ thuật nhiệt lạnh hoặc Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí hoặc Kỹ thuật cơ điện lạnh.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận hoặc Thẻ An toàn vệ sinh lao động hoặc an toàn thiết bị điện. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi