Gói thầu: Gói thầu số 2: Thay mới bộ joang và bộ báo mức dầu (R.I.S) máy biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220852057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thay mới bộ joang và bộ báo mức dầu (R.I.S) máy biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338044 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 10:41:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,209,664,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng bảo trì, sửa chữa, lắp đặt hoặc thay thế thiết bị điện trung thế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành kỹ thuật Điện-Điện tử, Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công tác bảo trì sửa chữa thiết bị điện trung thế. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ công nhân lành nghề chuyên ngành điện công nghiệp Bậc 3/7, có 02 năm kinh nghiệm trong việc thi công, lắp đặt, sửa chữa điện…. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thay mới bộ joang và bộ báo mức dầu (R.I.S) máy biến áp Bảo trì bảo dưỡng năm 2022 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT tại Chương III E-HSDT; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu theo quy định tại Chương III và Chương IV E-HSDT; - Giấy cam kết bảo hành 12 tháng sau khi nghiệm thu hoàn thành công việc. - Bảng chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có); |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm theo đúng như nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu theo yêu cầu. Đồng thời, Chủ đầu tư có thể đi thực tế đến nhà máy sản xuất để đánh giá năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn , địa chỉ: Số 2A1, đường Lê Văn Chí, phường Linh Trung, quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nước sạch Sài Gòn (SWIC) 2A1 Lê Văn Chí – P. Linh Trung – TP. Thủ Đức – TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Nước sạch Sài Gòn – Địa chỉ: số 2A1 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, Tp Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028)37.220.033; Fax: (028)37.220.011. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. số 32 đưởng Lê Thánh Tôn, quận 1, TP. HCM; Điện thoại: (028) 3829 7834 – Fax: (028) 3829 5008; ; Email: skhđ[email protected]; Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nước sạch Sài Gòn Địa chỉ: Số 2A1 đường Lê Văn Chí, khu phố 1, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, TP. HCM. Điện thoại: (028) 3722 0033 – Fax: (028) 3722 0011. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thực hiện tại Trạm bơm Hóa An: MÁY BIẾP ÁP 400 KVA:a/ Thay Ron:+ Chiết dầu ra ngoài để giảm áp lực dầu.+ Thay Ron cao su cho phần 22 kV+ Thay Ron cao su cho phần 0,4 kV+ Thay Ron cho bộ chuyển nấc, van đáy,… + Bơm dầu tạo áp lực như ban đầub/ Xử lý dầu: + Dùng modul máy chuyên dụng, bơm lọc dầu tuần hoàn.c/ Cung cấp Biên bản thí nghiệm:+ Thí nghiệm mẫu dầu tại nhà máy, chức năng điện áp đánh thủng.+ Thí nghiệm điện trở cách điện C-V, C-H, H-V+ Thí nghiệm tỉ số+ Thí nghiệm điện trở cuộn dây cho các pha d/Cung cấp và thay thế: (Bộ chỉ thị và báo mực dầu cho Máy biến áp)+ R.I.S hoặc DGPT-2 + Hãng sản xuất: ABB hoặc Hitachi+ Cung cấp CO/CQ cho bộ R.I.S hoặc DGPT-2. | Như nội dung cột danh mục dịch vụRiêng bộ R.I.S hoặc DGPT-2, Nhà thầu phải cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) theo quy định của Quốc gia xuất khẩu cấp: bản chính hoặc bản điện tử có link tra cứu (bản sao y có xác nhận của nhà thầu) (Nếu hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài).- Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hãng sản xuất: bản chính; | Máy | 1 | |
| 2 | Thực hiện tại Trạm bơm Hóa An:MÁY BIẾP ÁP 400 KVA:a/ Thay Ron:+ Chiết dầu ra ngoài để giảm áp lực dầu.+ Thay Ron cao su cho phần 22 kV+ Thay Ron cao su cho phần 0,4 kV+ Thay Ron cho bộ chuyển nấc, van đáy,… + Bơm dầu tạo áp lực như ban đầub/ Xử lý dầu: + Dùng modul máy chuyên dụng, bơm lọc dầu tuần hoàn.c/ Cung cấp Biên bản thí nghiệm:+ Thí nghiệm mẫu dầu tại nhà máy, chức năng điện áp đánh thủng.+ Thí nghiệm điện trở cách điện C-V, C-H, H-V+ Thí nghiệm tỉ số+ Thí nghiệm điện trở cuộn dây cho các phaa/ Thay Ron+ Chiết dầu ra ngoài để giảm áp lực dầu.+ Thay Ron cao su cho phần 22 kV+ Thay Ron cao su cho phần 0.4 kV+ Thay Ron cho bộ chuyển nấc, van đáy,…+ Bơm dầu tạo áp lực như ban đầub/ Xử lý dầu:+ Dùng modul máy chuyên dụng, bơm lọc dầu tuần hoàn.+ Xe cẩu vận chuyển thiết bịc/ Điện lực xuất Biên bản thí nghiệm:+ Thí nghiệm mẫu dầu tại nhà máy, chức năng điện áp đánh thủng.+ Thí nghiệm điện trở cách điện C-V, C-H, H-V+ Thí nghiệm tỉ số+ Thí nghiệm điện trở cuộn dây cho các phad/Cung cấp và thay thế:+ R.I.S (Báo mực dầu cho Máy biến áp)+ Manufacture: ABB | Như nội dung cột danh mục dịch vụ | Máy | 1 | |
| 3 | Thực hiện tại Trạm bơm Hóa An:MÁY BIẾP ÁP 2500 KVA:a/ Thay Ron:+ Chiết dầu ra ngoài để giảm áp lực dầu.+ Thay Ron cao su cho phần 22 kV+ Thay Ron cao su cho phần 6,6 kV+ Thay Ron cho bộ chuyển nấc, van đáy,… + Bơm dầu tạo áp lực như ban đầub/ Xử lý dầu:+ Dùng modul máy chuyên dụng, bơm lọc dầu tuần hoàn.c/ Cung cấp Biên bản thí nghiệm:+ Thí nghiệm mẫu dầu tại nhà máy, chức năng điện áp đánh thủng.+ Thí nghiệm điện trở cách điện C-V, C-H, H-V+ Thí nghiệm tỉ số+ Thí nghiệm điện trở cuộn dây cho các pha. | Như nội dung cột danh mục dịch vụ + Hỗ trợ châm dầu cùng loại miễn phí tối đa 60 lít+ Đóng điện/ bàn giao+ Báo cáo sau khi hoàn tất. | Máy | 2 | |
| 4 | Thực hiện tại Trạm bơm Hóa An:Các phần việc chung cho đầu mục công việc có STT là 1;2;3:+ Xe cẩu vận chuyển thiết bị (máy lọc dầu tuần hoàn).+ Hỗ trợ châm dầu cùng loại miễn phí tối đa 60 lít/Máy biến áp.+ Đóng điện/ bàn giao+ Báo cáo sau khi hoàn tất. + Đơn vị thí nghiệm phải có chứng chỉ công nhận đạt chuẩn ISO/IEC: 17025 (Vilas 17025) | Như nội dung cột danh mục dịch vụ+ Hỗ trợ châm dầu cùng loại miễn phí tối đa 60 lít+ Đóng điện/ bàn giao+ Báo cáo sau khi hoàn tất. | gói | 1 | |
| 5 | Thực hiện tại Khu xử lý Thủ Đức:MÁY BIẾP ÁP 250 KVA:a/ Thay Ron:+ Chiết dầu ra ngoài để giảm áp lực dầu.+ Thay Ron cao su cho phần 22 kV+ Thay Ron cao su cho phần 0,4 kV+ Thay Ron cho bộ chuyển nấc, van đáy,… + Bơm dầu tạo áp lực như ban đầub/ Xử lý dầu: + Dùng modul máy chuyên dụng, bơm lọc dầu tuần hoàn.c/ Cung cấp Biên bản thí nghiệm:+ Thí nghiệm mẫu dầu tại nhà máy, chức năng điện áp đánh thủng;+ Thí nghiệm điện trở cách điện C-V, C-H, H-V;+ Thí nghiệm tỉ số;+ Thí nghiệm điện trở cuộn dây cho các pha;d/Cung cấp và thay thế: (Bộ chỉ thị và báo mực dầu cho Máy biến áp).+ R.I.S hoặc DGPT-2 + Hãng sản xuất: ABB hoặc Hitachi+ Cung cấp CO/CQ cho bộ R.I.S hoặc DGPT-2. | Như nội dung cột danh mục dịch vụ Riêng bộ R.I.S hoặc DGPT-2, Nhà thầu phải cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) theo quy định của Quốc gia xuất khẩu cấp: bản chính hoặc bản điện tử có link tra cứu (bản sao y có xác nhận của nhà thầu) (Nếu hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài).- Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hãng sản xuất: bản chính; | Máy | 2 | |
| 6 | Thực hiện tại Khu xử lý Thủ Đức:MÁY BIẾP ÁP 1600 KVA:a/ Thay Ron:+ Chiết dầu ra ngoài để giảm áp lực dầu. + Thay Ron cao su cho phần 22 kV+ Thay Ron cao su cho phần 0,4 kV+ Thay Ron cho bộ chuyển nấc, van đáy,… + Bơm dầu tạo áp lực như ban đầub/ Xử lý dầu:+ Dùng modul máy chuyên dụng, bơm lọc dầu tuần hoàn.c/ Cung cấp Biên bản thí nghiệm:+ Thí nghiệm mẫu dầu tại nhà máy, chức năng điện áp đánh thủng.+ Thí nghiệm điện trở cách điện C-V, C-H, H-V+ Thí nghiệm tỉ số+ Thí nghiệm điện trở cuộn dây cho các pha. | Như nội dung cột danh mục dịch vụ + Hỗ trợ châm dầu cùng loại miễn phí tối đa 60 lít+ Đóng điện/ bàn giao+ Báo cáo sau khi hoàn tất. | Máy | 2 | |
| 7 | Thực hiện tại Khu xử lý Thủ Đức:MÁY BIẾP ÁP 2000 KVA:a/ Thay Ron:+ Chiết dầu ra ngoài để giảm áp lực dầu.+ Thay Ron cao su cho phần 22 kV.+ Thay Ron cao su cho phần 6,6 kV.+ Thay Ron cho bộ chuyển nấc, van đáy,… + Bơm dầu tạo áp lực như ban đầu.b/ Xử lý dầu:+ Dùng modul máy chuyên dụng, bơm lọc dầu tuần hoàn.c/ Cung cấp Biên bản thí nghiệm:+ Thí nghiệm mẫu dầu tại nhà máy, chức năng điện áp đánh thủng.+ Thí nghiệm điện trở cách điện C-V, C-H, H-V+ Thí nghiệm tỉ số+ Thí nghiệm điện trở cuộn dây cho các pha. | Như nội dung cột danh mục dịch vụ | Máy | 3 | |
| 8 | Thực hiện tại Khu xử lý Thủ Đức:Các phần việc chung cho đầu mục công việc có STT là 5;6;7:+ Xe cẩu vận chuyển thiết bị (máy lọc dầu tuần hoàn)+ Hỗ trợ châm dầu cùng loại miễn phí tối đa 60 lít/Máy biến áp.+ Đóng điện/ bàn giao+ Báo cáo sau khi hoàn tất. + Đơn vị thí nghiệm phải có chứng chỉ công nhận đạt chuẩn ISO/IEC: 17025 (Vilas 17025) | Như nội dung cột danh mục dịch vụ | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng bảo trì, sửa chữa, lắp đặt hoặc thay thế thiết bị điện trung thế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành kỹ thuật Điện-Điện tử, Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công tác bảo trì sửa chữa thiết bị điện trung thế. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên vận hành | 2 | Trình độ công nhân lành nghề chuyên ngành điện công nghiệp Bậc 3/7, có 02 năm kinh nghiệm trong việc thi công, lắp đặt, sửa chữa điện…. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi