Gói thầu: SXKD2022-PTV11: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Duyên Hải 1,3 và 3MR và giám sát môi trường lao động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-PTV11: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Duyên Hải 1,3 và 3MR và giám sát môi trường lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669967 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 10:19:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,793,879,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường, giám sát môi trường.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì (phụ trách chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Quản lý môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, hoá học, tài nguyên và môi trường, Sinh học.Đã từng tham gia thực hiện ítnhất 3 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò Chủ trì. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Người trực tiếp phụ trách quan trắc tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách quan trắc hiện trường. Có chứng chỉ quan trắc môi trường lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Người thực hiện quan trắc tại hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng với vai trò người thực hiện quan trắc hiện trường và có chứng chỉ quantrắc môi trường lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách phòng thí nghiệm. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách phòng thí nghiệm. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2005 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người thực hiện phân tích tại phòng thí nghiệm. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng phân tích môi trường tương tự gói thầu. Tối thiểu 3/5 người thực hiện có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-PTV11: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Duyên Hải 1,3 và 3MR và giám sát môi trường lao động Dự toán các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh điện (đợt 2) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789). |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhiệt độ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 2 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 3 | BOD5 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 4 | COD | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 5 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 6 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 7 | Tổng Nitơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 8 | Tổng Photpho | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 9 | Clo dư | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 10 | Tổng dầu mỡ khoáng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 11 | Coliform | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 12 | Tổng ion sunfit (HSO3- và SO3-) Chỉ áp dụng cho vị trí NT3 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 4 | |
| 13 | Hg (Chỉ áp dụng cho vị trí NT3) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 4 | |
| 14 | Pb (Chỉ áp dụng cho vị trí NT3) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 4 | |
| 15 | As (Chỉ áp dụng cho vị trí NT3) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 4 | |
| 16 | Cd (Chỉ áp dụng cho vị trí NT3) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 4 | |
| 17 | Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 3 | |
| 18 | Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 3 | |
| 19 | Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 3 | |
| 20 | Dioxin | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 3 | |
| 21 | Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 3 | |
| 22 | Nhiệt độ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 23 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 24 | DO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 25 | COD | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 26 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 27 | Clo dư | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 28 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 29 | Sunfua | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 30 | Phosphat | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 31 | Florua | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 32 | Xyanua | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 33 | Asen | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 34 | Cadimi | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 35 | Chì | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 36 | Crom VI | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 37 | Tổng Crom | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 38 | Đồng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 39 | Kẽm | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 40 | Mangan | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 41 | Sắt | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 42 | Thủy ngân | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 43 | Tổng Phenol | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 44 | Tổng dầu mỡ khoáng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 45 | Coliform | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 24 | |
| 46 | Lưu lượng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 47 | Bụi tổng cộng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 48 | SO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 49 | NOx | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 50 | Hg | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 51 | Pb | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 52 | Cd | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 53 | CO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 54 | Kim loại gồm Sb, As, Ba, Be, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, Tl và Zn, | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 4 | |
| 55 | Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 4 | |
| 56 | Dioxin/furan (PCDD/PCDF) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 57 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 | Mẫu | 4 | |
| 58 | Độ mặn | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 | Mẫu | 4 | |
| 59 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 | Mẫu | 4 | |
| 60 | BOD5 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 | Mẫu | 4 | |
| 61 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 | Mẫu | 4 | |
| 62 | Clorua (Cl-) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 | Mẫu | 4 | |
| 63 | NO3- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 | Mẫu | 4 | |
| 64 | PO4 3- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 | Mẫu | 4 | |
| 65 | Asen | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 | Mẫu | 4 | |
| 66 | Cadimi | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 | Mẫu | 4 | |
| 67 | Chì | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 | Mẫu | 4 | |
| 68 | Crom VI | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 | Mẫu | 4 | |
| 69 | Chất hoạt động bề mặt | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 | Mẫu | 4 | |
| 70 | Tổng dầu mỡ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 | Mẫu | 4 | |
| 71 | Tổng phenol | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 | Mẫu | 4 | |
| 72 | Tổng cacbon hữu cơ* | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 | Mẫu | 4 | |
| 73 | DDTs | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 | Mẫu | 4 | |
| 74 | Ecoli | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 | Mẫu | 4 | |
| 75 | Coliform | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 | Mẫu | 4 | |
| 76 | Bụi tổng cộng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH1 | Mẫu | 26 | |
| 77 | SO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH1 | Mẫu | 26 | |
| 78 | NO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH1 | Mẫu | 26 | |
| 79 | CO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH1 | Mẫu | 26 | |
| 80 | Độ ồn | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH1 | Mẫu | 26 | |
| 81 | Tổng bụi lơ lửng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh ngoài NMNĐ DH1 | Mẫu | 10 | |
| 82 | Bụi PM10 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh ngoài NMNĐ DH1 | Mẫu | 10 | |
| 83 | SO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh ngoài NMNĐ DH1 | Mẫu | 10 | |
| 84 | NO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh ngoài NMNĐ DH1 | Mẫu | 10 | |
| 85 | CO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh ngoài NMNĐ DH1 | Mẫu | 10 | |
| 86 | Nhiệt độ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH1 | Mẫu | 14 | |
| 87 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH1 | Mẫu | 14 | |
| 88 | DO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH1 | Mẫu | 14 | |
| 89 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH1 | Mẫu | 14 | |
| 90 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH1 | Mẫu | 14 | |
| 91 | Phosphat | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH1 | Mẫu | 14 | |
| 92 | Tổng dầu mỡ khoáng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH1 | Mẫu | 14 | |
| 93 | Coliform | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH1 | Mẫu | 14 | |
| 94 | Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thủy sinh tại các vị trí môi trường nước biển ven bờ của NMNĐ DH1 | Mẫu | 14 | |
| 95 | Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thủy sinh tại các vị trí môi trường nước biển ven bờ của NMNĐ DH1 | Mẫu | 14 | |
| 96 | Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thủy sinh tại các vị trí môi trường nước biển ven bờ của NMNĐ DH1 | Mẫu | 14 | |
| 97 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 98 | TDS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 99 | COD | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 100 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 101 | Cl- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 102 | NO2- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 103 | NO3- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 104 | Pb | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 105 | Cd | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 106 | Hg | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 107 | As | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 108 | Fe | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 109 | SO42- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 110 | Coliform | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 111 | Bụi tổng cộng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 4 | |
| 112 | SO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 4 | |
| 113 | NOx | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 4 | |
| 114 | CO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 4 | |
| 115 | Hg | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 4 | |
| 116 | Pb | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 4 | |
| 117 | Cd | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 4 | |
| 118 | Kim loại gồm Sb, As, Ba, Be, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, Tl và Zn, | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 119 | Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 120 | Dioxin/furan (PCDD/PCDF) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 | Mẫu | 1 | |
| 121 | Tổng bụi lơ lửng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu không khí xung quanh của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 122 | Bụi PM10 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu không khí xung quanh của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 123 | NO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu không khí xung quanh của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 124 | BOD5 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 125 | COD | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 126 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 127 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 128 | Tổng Nitơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 129 | Tổng Photpho | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 130 | Clo dư | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 131 | Tổng dầu mỡ khoáng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 132 | Coliform | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 133 | Tổng ion sunfit (HSO3- và SO3-) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 | Mẫu | 4 | |
| 134 | Hg | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 | Mẫu | 4 | |
| 135 | Pb | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 | Mẫu | 4 | |
| 136 | As | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 | Mẫu | 4 | |
| 137 | Cd | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 | Mẫu | 4 | |
| 138 | Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 | Mẫu | 3 | |
| 139 | Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 | Mẫu | 3 | |
| 140 | Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 | Mẫu | 3 | |
| 141 | Dioxin | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 | Mẫu | 3 | |
| 142 | Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 | Mẫu | 3 | |
| 143 | TDS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 144 | COD | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 145 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 146 | Cl- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 147 | NO2- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 148 | NO3- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 149 | Pb | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 150 | Cd | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 151 | Hg | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 152 | As | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 153 | Fe | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 154 | SO42- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 155 | Coliform | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 156 | Nhiệt độ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 157 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 158 | DO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 159 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 160 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 161 | Phosphat | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 162 | Tổng dầu mỡ khoáng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 163 | Coliform | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 164 | Chi phí lập báo cáo | Lập báo cáo quan trắc môi trường theo quy định | quyển | 20 | |
| 165 | Nhiệt độ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 166 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 167 | BOD5 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 168 | COD | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 169 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 170 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 171 | Tổng Nitơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 172 | Tổng Photpho | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 173 | Clo dư | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 174 | Tổng dầu mở khoáng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 175 | Cd | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 176 | Pb | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 177 | Fe | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 178 | As | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 179 | Coliform | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 180 | Tổng ion Sunfit (chỉ áp dụng NT2) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 181 | Hg (chỉ áp dụng NT2) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 4 | |
| 182 | Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 183 | Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 184 | Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 185 | Dioxin | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 186 | Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 187 | Nhiệt độ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 188 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 189 | DO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 190 | COD | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 191 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 192 | Clo dư | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 193 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 194 | Sunfua | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 195 | Phosphat | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 196 | Florua | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 197 | Xyanua | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 198 | Asen | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 199 | Cadimi | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 200 | Chì | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 201 | Crom VI | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 202 | Tổng Crom | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 203 | Đồng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 204 | Kẽm | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 205 | Mangan | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 206 | Sắt | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 207 | Thủy ngân | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 208 | Tổng Phenol | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 209 | Tổng dầu mỡ khoáng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 210 | Coliform | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 211 | Lưu lượng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 212 | Bụi tổng cộng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 213 | SO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 214 | NOx | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 215 | Hg | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 216 | Pb | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 217 | Cd | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 218 | CO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 219 | Kim loại gồm Sb, As, Ba, Be, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, Tl và Zn, | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 4 | |
| 220 | Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 4 | |
| 221 | Dioxin/furan (PCDD/PCDF) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 222 | Bụi tổng cộng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3 | Mẫu | 20 | |
| 223 | SO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3 | Mẫu | 20 | |
| 224 | NO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3 | Mẫu | 20 | |
| 225 | CO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3 | Mẫu | 20 | |
| 226 | Độ ồn | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3 | Mẫu | 20 | |
| 227 | Nhiệt độ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 228 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 229 | DO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 230 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 231 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 232 | Phosphat | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 233 | Tổng dầu mở khoáng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 234 | Coliform | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH3 | Mẫu | 12 | |
| 235 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 | Mẫu | 6 | |
| 236 | TDS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 | Mẫu | 6 | |
| 237 | Pemanganat (COD) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 | Mẫu | 6 | |
| 238 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 | Mẫu | 6 | |
| 239 | NO2- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 | Mẫu | 6 | |
| 240 | NO3- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 | Mẫu | 6 | |
| 241 | Fe | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 | Mẫu | 6 | |
| 242 | Pb | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 | Mẫu | 6 | |
| 243 | Cd | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 | Mẫu | 6 | |
| 244 | Hg | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 | Mẫu | 6 | |
| 245 | As | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 | Mẫu | 6 | |
| 246 | Cl- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 | Mẫu | 6 | |
| 247 | SO42- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 | Mẫu | 6 | |
| 248 | Coliform | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 | Mẫu | 6 | |
| 249 | Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thủy sinh tại các vị trí môi trường nước biển ven bờ của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 250 | Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thủy sinh tại các vị trí môi trường nước biển ven bờ của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 251 | Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thủy sinh tại các vị trí môi trường nước biển ven bờ của NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 252 | Bụi tổng cộng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 4 | |
| 253 | SO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 4 | |
| 254 | NOx | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 4 | |
| 255 | CO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 4 | |
| 256 | Hg | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 4 | |
| 257 | Pb | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 4 | |
| 258 | Cd | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 4 | |
| 259 | Kim loại gồm Sb, As, Ba, Be, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, Tl và Zn, | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 260 | Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 261 | Dioxin/furan (PCDD/PCDF) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 | Mẫu | 1 | |
| 262 | Tổng bụi lơ lửng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu không khí xung quanh của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 263 | Bụi PM10 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu không khí xung quanh của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 264 | NO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu không khí xung quanh của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 265 | BOD5 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 266 | COD | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 267 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 268 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 269 | Tổng Nitơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 270 | Tổng Photpho | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 271 | Clo dư | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 272 | Tổng dầu mở khoáng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 273 | Cd | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 274 | Pb | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 275 | Fe | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 276 | As | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 277 | Coliform | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 278 | Tổng ion Sunfit | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 4 | |
| 279 | Hg | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 4 | |
| 280 | Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 281 | Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 282 | Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 283 | Dioxin | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 284 | Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 285 | TDS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 286 | Pemanganat (COD) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 287 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 288 | NO2- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 289 | NO3- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 290 | Fe | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 291 | Pb | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 292 | Cd | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 293 | Hg | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 294 | As | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 295 | Cl- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 296 | SO42- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 297 | Coliform | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 298 | Nhiệt độ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 299 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 300 | DO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 301 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 302 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 303 | Phosphat | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 304 | Tổng dầu mở khoáng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 305 | Coliform | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 306 | Chi phí lập báo cáo | Lập báo cáo quan trắc môi trường theo quy định | quyển | 20 | |
| 307 | Tổng bụi lơ lửng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường không khí xung quanh của khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 308 | SO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường không khí xung quanh của khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 309 | NO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường không khí xung quanh của khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 310 | CO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường không khí xung quanh của khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 311 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 312 | BOD5 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 313 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 314 | TDS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 315 | Sunfua | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 316 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 317 | Nitrat | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 318 | Dầu mỡ động thực vật | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 319 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 320 | Phosphat | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 321 | Tổng Coliforms | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 322 | Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH | Mẫu | 1 | |
| 323 | Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH | Mẫu | 1 | |
| 324 | Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH | Mẫu | 1 | |
| 325 | Dioxin | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH | Mẫu | 1 | |
| 326 | Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH | Mẫu | 1 | |
| 327 | Tổng bụi lơ lửng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu môi trường không khí xung quanh của khu QLVH | Mẫu | 2 | |
| 328 | SO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu môi trường không khí xung quanh của khu QLVH | Mẫu | 2 | |
| 329 | NO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu môi trường không khí xung quanh của khu QLVH | Mẫu | 2 | |
| 330 | CO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu môi trường không khí xung quanh của khu QLVH | Mẫu | 2 | |
| 331 | BOD5 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 332 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 333 | TDS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 334 | Sunfua | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 335 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 336 | Nitrat | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 337 | Dầu mỡ động thực vật | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 338 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 339 | Phosphat | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 340 | Tổng Coliforms | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 341 | Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH | Mẫu | 8 | |
| 342 | Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH | Mẫu | 1 | |
| 343 | Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH | Mẫu | 1 | |
| 344 | Dioxin | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH | Mẫu | 1 | |
| 345 | Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH | Mẫu | 1 | |
| 346 | Chi phí lập báo cáo | Lập báo cáo quan trắc môi trường theo quy định | quyển | 20 | |
| 347 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 18 | |
| 348 | DO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 18 | |
| 349 | COD | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 18 | |
| 350 | BOD5 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 18 | |
| 351 | SS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 18 | |
| 352 | Tổng Nitơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 18 | |
| 353 | Tổng phospho | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 18 | |
| 354 | Dầu mỡ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 18 | |
| 355 | Vi sinh | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 18 | |
| 356 | - Asen (As) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 18 | |
| 357 | - Cadimi (Cd) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 18 | |
| 358 | - Chì (Pb) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 18 | |
| 359 | - Tổng Crom | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 18 | |
| 360 | - Đồng (Cu) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 18 | |
| 361 | - Kẽm (Zn) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 18 | |
| 362 | - Mangan (Mn) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 18 | |
| 363 | - Sắt (Fe) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 18 | |
| 364 | - Thủy ngân (Hg) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 18 | |
| 365 | Dầu mỡ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 6 | |
| 366 | - Asen (As) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 6 | |
| 367 | - Cadimi (Cd) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 6 | |
| 368 | - Chì (Pb) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 6 | |
| 369 | - Kẽm (Zn) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 6 | |
| 370 | - Thủy ngân (Hg) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 6 | |
| 371 | - Tổng Crom | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 6 | |
| 372 | - Đồng (Cu) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 6 | |
| 373 | Hóa chất BVTV clo hữu cơ** | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 6 | |
| 374 | Hóa chất BVTV photpho hữu cơ** | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 6 | |
| 375 | Bụi | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng không khí xung quanh của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 6 | |
| 376 | SO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng không khí xung quanh của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 6 | |
| 377 | NO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng không khí xung quanh của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 6 | |
| 378 | CO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng không khí xung quanh của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 6 | |
| 379 | THC | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng không khí xung quanh của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 6 | |
| 380 | Tiếng ồn | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng không khí xung quanh của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 6 | |
| 381 | Độ rung | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng không khí xung quanh của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 6 | |
| 382 | Độ sâu mực nước biển khu vực dự án | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu giám sát xói mòn, trượt, sụt lún, lún đất của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 3 | |
| 383 | Độ sâu mực nước biển khoảng cách giữa mép bến và luồng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu giám sát xói mòn, trượt, sụt lún, lún đất của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 3 | |
| 384 | Độ sâu vị trí đường bờ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu bồi xói của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 3 | |
| 385 | Bụi | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường không khí xung quanh của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 4 | |
| 386 | Lưu lượng khí thải | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường không khí xung quanh của Khu vực Cảng biển TTĐL DH | Mẫu | 4 | |
| 387 | Chi phí lập báo cáo | Lập báo cáo quan trắc môi trường theo quy định | quyển | 10 | |
| 388 | O2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 | Mẫu | 42 | |
| 389 | NO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 | Mẫu | 42 | |
| 390 | SO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 | Mẫu | 42 | |
| 391 | CO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 | Mẫu | 42 | |
| 392 | CO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 | Mẫu | 42 | |
| 393 | Từ trường (A1, A2, A3, A16) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 394 | Điện trường (A1, A2, A3, A16) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 | Mẫu | 8 | |
| 395 | Độ rung (A2, A3, A5, A8, A16, A18) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 | Mẫu | 12 | |
| 396 | Bụi amiăng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 | Mẫu | 42 | |
| 397 | Bụi silic | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 | Mẫu | 42 | |
| 398 | Bụi không chứa silic | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 | Mẫu | 42 | |
| 399 | Bụi than | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 | Mẫu | 42 | |
| 400 | Tiếng ồn | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 | Mẫu | 42 | |
| 401 | Ánh sáng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 | Mẫu | 42 | |
| 402 | Bức xạ nhiệt (A2, A3, A10, A17, A18.) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 | Mẫu | 10 | |
| 403 | Tốc độ gió | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 | Mẫu | 42 | |
| 404 | Độ ẩm | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 | Mẫu | 42 | |
| 405 | Nhiệt độ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 | Mẫu | 42 | |
| 406 | Chi phí lập báo cáo | Lập báo cáo quan trắc môi trường lao động theo quy định | quyển | 10 | |
| 407 | O2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 | Mẫu | 30 | |
| 408 | NO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 | Mẫu | 30 | |
| 409 | SO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 | Mẫu | 30 | |
| 410 | CO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 | Mẫu | 30 | |
| 411 | CO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 | Mẫu | 30 | |
| 412 | Từ trường (B1, B2, B3, B10) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 413 | Điện trường (B1, B2, B3, B10) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 414 | Độ rung (B2, B3, B10, B14) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 | Mẫu | 8 | |
| 415 | Bụi amiăng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 | Mẫu | 30 | |
| 416 | Bụi silic | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 | Mẫu | 30 | |
| 417 | Bụi không chứa silic | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 | Mẫu | 30 | |
| 418 | Bụi than | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 | Mẫu | 30 | |
| 419 | Tiếng ồn | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 | Mẫu | 30 | |
| 420 | Ánh sáng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 | Mẫu | 30 | |
| 421 | Bức xạ nhiệt (B2, B3, B9, B11, B13) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 | Mẫu | 10 | |
| 422 | Tốc độ gió | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 | Mẫu | 30 | |
| 423 | Độ ẩm | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 | Mẫu | 30 | |
| 424 | Nhiệt độ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 | Mẫu | 30 | |
| 425 | Chi phí lập báo cáo | Lập báo cáo quan trắc môi trường lao động theo quy định | Quyển | 8 | |
| 426 | Dầu hydrocacbon | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 427 | Dầu hydrocacbon C10 - C16 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 428 | Dầu hydrocacbon C17 - C34 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 429 | Dầu hydrocacbon ≥ C35 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 430 | Tổng dầu | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 431 | Antimon (Antimony) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 432 | Asen (Arsenic) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 433 | Bari (Barium) trừ bari sunphat | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 434 | Bạc (Silver) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 435 | Beryn (Beryllium) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 436 | Cadmi (Cadmium) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 437 | Chì (Lead) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 438 | Coban (Cobalt) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 439 | Kẽm (Zinc) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 440 | Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 441 | Nicken (Nickel) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 442 | Selen (Selenium) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 443 | Tali (Thallium) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 444 | Thủy ngân (Mercury) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 445 | Crom VI (Chromium VI) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 446 | Vanadi (Vanadium) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 447 | Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 448 | Xyanua hoạt động (Cyanides amenable) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 449 | Tổng Xyanua (Total cyanides) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 450 | Phenol (Phenol) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 451 | Benzen ( Benzene) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 452 | Naptalen (Naphthalene) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 | Mẫu | 18 | |
| 453 | Hàm lượng cacbon (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 454 | Hàm lượng anhydric sunfuric (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 455 | Hàm lượng oxyt nhôm (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 456 | Hàm lượng oxyt sắt (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 457 | Hàm lượng oxyt silic (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 458 | Hàm lượng oxyt magie (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 459 | Hàm lượng oxyt canxi (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 460 | Hàm lượng oxyt natri (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 461 | Hàm lượng oxyt kali (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 462 | Hàm lượng oxyt titan (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 463 | Hàm lượng oxyt phospho (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 464 | Hàm lượng oxyt mangan (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 | Mẫu | 2 | |
| 465 | Dầu hydrocacbon | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 466 | Dầu hydrocacbon C10 - C16 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 467 | Dầu hydrocacbon C17 - C34 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 468 | Dầu hydrocacbon ≥ C35 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 469 | Tổng dầu | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 470 | Antimon (Antimony) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 471 | Asen (Arsenic) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 472 | Bari (Barium) trừ bari sunphat | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 473 | Bạc (Silver) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 474 | Beryn (Beryllium) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 475 | Cadmi (Cadmium) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 476 | Chì (Lead) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 477 | Coban (Cobalt) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 478 | Kẽm (Zinc) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 479 | Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 480 | Nicken (Nickel) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 481 | Selen (Selenium) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 482 | Tali (Thallium) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 483 | Thủy ngân (Mercury) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 484 | Crom VI (Chromium VI) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 485 | Vanadi (Vanadium) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 486 | Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 487 | Xyanua hoạt động (Cyanides amenable) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 488 | Tổng Xyanua (Total cyanides) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 489 | Phenol (Phenol) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 490 | Benzen ( Benzene) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 491 | Naptalen (Naphthalene) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 | Mẫu | 18 | |
| 492 | Hàm lượng cacbon (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 493 | Hàm lượng anhydric sunfuric (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 494 | Hàm lượng oxyt nhôm (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 495 | Hàm lượng oxyt sắt (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 496 | Hàm lượng oxyt silic (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 497 | Hàm lượng oxyt magie (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 498 | Hàm lượng oxyt canxi (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 499 | Hàm lượng oxyt natri (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 500 | Hàm lượng oxyt kali (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 501 | Hàm lượng oxyt titan (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 502 | Hàm lượng oxyt phospho (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 503 | Hàm lượng oxyt mangan (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 | Mẫu | 2 | |
| 504 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 505 | BOD5 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 506 | COD | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 507 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 508 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 509 | Tổng Nitơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 510 | Tổng Photpho | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 511 | Tổng dầu mở khoáng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 512 | Coliform | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 513 | Asen | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 514 | Thủy ngân | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 515 | Chì | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 516 | Cadimi | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 517 | Crom (VI) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 518 | Sắt | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 519 | Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 520 | Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 521 | Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 522 | Dioxin | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 523 | Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 524 | Nhiệt độ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 525 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 526 | DO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 527 | Clo dư | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 528 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 529 | Sunfua | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 530 | Phosphat | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 531 | Florua | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 532 | Xyanua | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 533 | Crom VI | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 534 | Tổng Crom | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 535 | Đồng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 536 | Kẽm | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 537 | Mangan | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 538 | Sắt | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 539 | Tổng Phenol | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 540 | Tổng dầu mỡ khoáng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 541 | Coliform | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 542 | COD | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 543 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 544 | Asen | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 545 | Cadimi | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 546 | Chì | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 547 | Thủy ngân | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 24 | |
| 548 | Tổng Nitơ (Chỉ áp dụng NT2) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 12 | |
| 549 | Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ (Chỉ áp dụng NT2) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 550 | Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ (Chỉ áp dụng NT2) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 551 | Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) (Chỉ áp dụng NT2) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 552 | Dioxin (Chỉ áp dụng NT2) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 553 | Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) (Chỉ áp dụng NT2) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 554 | COD | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 555 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 556 | Asen | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 557 | Cadimi | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 558 | Chì | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 559 | Thủy ngân | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 560 | Bụi tổng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 561 | SO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 562 | NOx | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 563 | CO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 564 | Pd | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 565 | Cd | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 566 | Lưu lượng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 567 | Nhiệt độ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 568 | Kim loại gồm Sb, As, Ba, Be, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, Tl và Zn, | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 569 | Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 570 | Dioxin/furan (PCDD/PCDF) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 571 | Sb | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 572 | As | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 573 | Ba | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 574 | Ag | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 575 | Be | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 576 | Cd | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 577 | Pd | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 578 | Co | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 579 | Zn | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 580 | Mo | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 581 | Ni | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 582 | Se | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 583 | Ta | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 584 | Hg | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 585 | Cr | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 586 | Va | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 587 | CO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 10 | |
| 588 | SO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 10 | |
| 589 | NO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 10 | |
| 590 | Bụi tổng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 10 | |
| 591 | VOC | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 10 | |
| 592 | Nhiệt độ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 10 | |
| 593 | Độ ẩm | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 10 | |
| 594 | Tiếng ồn | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 10 | |
| 595 | TSP | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực bên ngoài của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 10 | |
| 596 | SO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực bên ngoài của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 10 | |
| 597 | NO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực bên ngoài của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 10 | |
| 598 | CO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực bên ngoài của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 10 | |
| 599 | Tiếng ồn | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực bên ngoài của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 10 | |
| 600 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 6 | |
| 601 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 6 | |
| 602 | DO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 6 | |
| 603 | COD | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 6 | |
| 604 | BOD5 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 6 | |
| 605 | N-NH4 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 6 | |
| 606 | N-NO3- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 6 | |
| 607 | Dầu mở | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 6 | |
| 608 | Coliforms | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 6 | |
| 609 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 6 | |
| 610 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 6 | |
| 611 | Fe | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 6 | |
| 612 | As | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 6 | |
| 613 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 6 | |
| 614 | NO3- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 6 | |
| 615 | SO42- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 6 | |
| 616 | Coliforms | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 6 | |
| 617 | Nhiệt độ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 618 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 619 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 620 | COD | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 621 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 622 | Dầu mở | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 623 | Coliforms | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 624 | As | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 625 | Cd | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 626 | Pb | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 627 | Fe | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 628 | Clo tự do | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 629 | Asen | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 630 | Cadimi | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 631 | Đồng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 632 | Chì | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 633 | Kẽm | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 634 | Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thủy sinh trong nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 635 | Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thủy sinh trong nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 636 | Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thủy sinh trong nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 637 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 638 | BOD5 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 639 | COD | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 640 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 641 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 642 | Tổng Nitơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 643 | Tổng Photpho | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 644 | Tổng dầu mở khoáng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 645 | Coliform | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 646 | Asen | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 647 | Thủy ngân | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 648 | Chì | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 649 | Cadimi | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 650 | Crom (VI) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 651 | Sắt | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 652 | Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 653 | Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 654 | Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 655 | Dioxin | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 656 | Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 657 | Nhiệt độ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 658 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 659 | DO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 660 | Clo dư | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 661 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 662 | Sunfua | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 663 | Phosphat | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 664 | Florua | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 665 | Xyanua | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 666 | Crom VI | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 667 | Tổng Crom | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 668 | Đồng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 669 | Kẽm | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 670 | Mangan | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 671 | Sắt | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 672 | Tổng Phenol | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 673 | Tổng dầu mỡ khoáng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 674 | Coliform | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 675 | COD | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 676 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 677 | Asen | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 678 | Cadimi | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 679 | Chì | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 680 | Thủy ngân | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 681 | Tổng Nitơ (Chỉ áp dụng NT2) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 682 | Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ (Chỉ áp dụng NT2) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 683 | Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ (Chỉ áp dụng NT2) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 684 | Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) (Chỉ áp dụng NT2) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 685 | Dioxin (Chỉ áp dụng NT2) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 686 | Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) (Chỉ áp dụng NT2) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 687 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước dưới đất của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 688 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước dưới đất của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 689 | Fe | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước dưới đất của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 690 | As | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước dưới đất của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 691 | Amonia | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước dưới đất của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 692 | NO3- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước dưới đất của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 693 | SO42- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước dưới đất của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 694 | Coliforms | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước dưới đất của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 695 | pH | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước mặt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 696 | TSS | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước mặt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 697 | DO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước mặt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 698 | COD | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước mặt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 699 | BOD5 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước mặt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 700 | N-NH4 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước mặt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 701 | N-NO3- | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước mặt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 702 | Dầu mở | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước mặt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 703 | Coliforms | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước mặt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 704 | Bụi tổng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 705 | SO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 706 | NOx | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 707 | CO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 708 | Pd | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 709 | Cd | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 710 | Lưu lượng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 711 | Nhiệt độ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 4 | |
| 712 | Kim loại gồm Sb, As, Ba, Be, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, Tl và Zn, | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 713 | Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 714 | Dioxin/furan (PCDD/PCDF) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 1 | |
| 715 | Chi phí lập báo cáo | Lập báo cáo quan trắc môi trường lao động theo quy định | Quyển | 20 | |
| 716 | O2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 717 | NO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 718 | SO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 719 | CO | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 720 | CO2 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 721 | Từ trường (B1, B2, B3, B5) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 722 | Điện trường (B1, B2, B3, B5) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 723 | Độ rung (B2, B3, B8) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR | Mẫu | 6 | |
| 724 | Bụi amiăng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 725 | Bụi silic | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 726 | Bụi không chứa silic | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 727 | Bụi than | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 728 | Tiếng ồn | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 729 | Ánh sáng | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 730 | Bức xạ nhiệt (B2, B3, B4,B7) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR | Mẫu | 8 | |
| 731 | Tốc độ gió | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 732 | Độ ẩm | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 733 | Nhiệt độ | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 734 | Chi phí lập báo cáo | Lập báo cáo quan trắc môi trường lao động theo quy định | Quyển | 8 | |
| 735 | Dầu hydrocacbon | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 736 | Dầu hydrocacbon C10 - C16 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 737 | Dầu hydrocacbon C17 - C34 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 738 | Dầu hydrocacbon ≥ C35 | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 739 | Tổng dầu | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 740 | Antimon (Antimony) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 741 | Asen (Arsenic) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 742 | Bari (Barium) trừ bari sunphat | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 743 | Bạc (Silver) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 744 | Beryn (Beryllium) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 745 | Cadmi (Cadmium) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 746 | Chì (Lead) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 747 | Coban (Cobalt) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 748 | Kẽm (Zinc) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 749 | Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 750 | Nicken (Nickel) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 751 | Selen (Selenium) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 752 | Tali (Thallium) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 753 | Thủy ngân (Mercury) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 754 | Crom VI (Chromium VI) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 755 | Vanadi (Vanadium) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 756 | Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 757 | Xyanua hoạt động (Cyanides amenable) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 758 | Tổng Xyanua (Total cyanides) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 759 | Phenol (Phenol) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 760 | Benzen ( Benzene) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 761 | Naptalen (Naphthalene) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 18 | |
| 762 | Hàm lượng cacbon (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 763 | Hàm lượng anhydric sunfuric (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 764 | Hàm lượng oxyt nhôm (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 765 | Hàm lượng oxyt sắt (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 766 | Hàm lượng oxyt silic (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 767 | Hàm lượng oxyt magie (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 768 | Hàm lượng oxyt canxi (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 769 | Hàm lượng oxyt natri (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 770 | Hàm lượng oxyt kali (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 771 | Hàm lượng oxyt titan (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 772 | Hàm lượng oxyt phospho (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 | |
| 773 | Hàm lượng oxyt mangan (%) | Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR | Mẫu | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường, giám sát môi trường.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì (phụ trách chung) | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Quản lý môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, hoá học, tài nguyên và môi trường, Sinh học.Đã từng tham gia thực hiện ítnhất 3 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò Chủ trì. | 7 | 7 |
| 2 | Người trực tiếp phụ trách quan trắc tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách quan trắc hiện trường. Có chứng chỉ quan trắc môi trường lao động. | 5 | 5 |
| 3 | Người thực hiện quan trắc tại hiện trường | 5 | Tối thiểu phải có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng với vai trò người thực hiện quan trắc hiện trường và có chứng chỉ quantrắc môi trường lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý phòng thí nghiệm | 1 | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách phòng thí nghiệm. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017. | 5 | 5 |
| 5 | Người phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng phòng thí nghiệm | 1 | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách phòng thí nghiệm. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2005 trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Người thực hiện phân tích tại phòng thí nghiệm. | 5 | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng phân tích môi trường tương tự gói thầu. Tối thiểu 3/5 người thực hiện có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi