Gói thầu: SXKD2022-PTV11: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Duyên Hải 1,3 và 3MR và giám sát môi trường lao động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897495-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SXKD2022-PTV11: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Duyên Hải 1,3 và 3MR và giám sát môi trường lao động
Số hiệu KHLCNT 20220669967
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 10:19:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,793,879,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường, giám sát môi trường.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì (phụ trách chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Quản lý môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, hoá học, tài nguyên và môi trường, Sinh học.Đã từng tham gia thực hiện ítnhất 3 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò Chủ trì.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Người trực tiếp phụ trách quan trắc tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách quan trắc hiện trường. Có chứng chỉ quan trắc môi trường lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Người thực hiện quan trắc tại hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu phải có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng với vai trò người thực hiện quan trắc hiện trường và có chứng chỉ quantrắc môi trường lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý phòng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách phòng thí nghiệm. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Người phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng phòng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách phòng thí nghiệm. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2005 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người thực hiện phân tích tại phòng thí nghiệm.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng phân tích môi trường tương tự gói thầu. Tối thiểu 3/5 người thực hiện có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022-PTV11: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Duyên Hải 1,3 và 3MR và giám sát môi trường lao động
Dự toán các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh điện (đợt 2) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
14 Tháng
E-CDNT 3 SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 10.7
Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789).
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhiệt độ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 12
2 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 12
3 BOD5 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 12
4 COD Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 12
5 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 12
6 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 12
7 Tổng Nitơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 12
8 Tổng Photpho Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 12
9 Clo dư Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 12
10 Tổng dầu mỡ khoáng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 12
11 Coliform Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 12
12 Tổng ion sunfit (HSO3- và SO3-) Chỉ áp dụng cho vị trí NT3 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 4
13 Hg (Chỉ áp dụng cho vị trí NT3) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 4
14 Pb (Chỉ áp dụng cho vị trí NT3) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 4
15 As (Chỉ áp dụng cho vị trí NT3) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 4
16 Cd (Chỉ áp dụng cho vị trí NT3) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 4
17 Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 3
18 Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 3
19 Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 3
20 Dioxin Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 3
21 Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2, NT3 của NMNĐ DH1 Mẫu 3
22 Nhiệt độ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
23 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
24 DO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
25 COD Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
26 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
27 Clo dư Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
28 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
29 Sunfua Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
30 Phosphat Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
31 Florua Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
32 Xyanua Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
33 Asen Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
34 Cadimi Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
35 Chì Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
36 Crom VI Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
37 Tổng Crom Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
38 Đồng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
39 Kẽm Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
40 Mangan Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
41 Sắt Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
42 Thủy ngân Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
43 Tổng Phenol Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
44 Tổng dầu mỡ khoáng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
45 Coliform Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT4, M8 của NMNĐ DH1 Mẫu 24
46 Lưu lượng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 8
47 Bụi tổng cộng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 8
48 SO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 8
49 NOx Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 8
50 Hg Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 8
51 Pb Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 8
52 Cd Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 8
53 CO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 8
54 Kim loại gồm Sb, As, Ba, Be, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, Tl và Zn, Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 4
55 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 4
56 Dioxin/furan (PCDD/PCDF) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 2
57 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 Mẫu 4
58 Độ mặn Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 Mẫu 4
59 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 Mẫu 4
60 BOD5 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 Mẫu 4
61 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 Mẫu 4
62 Clorua (Cl-) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 Mẫu 4
63 NO3- Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 Mẫu 4
64 PO4 3- Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 Mẫu 4
65 Asen Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 Mẫu 4
66 Cadimi Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 Mẫu 4
67 Chì Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 Mẫu 4
68 Crom VI Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 Mẫu 4
69 Chất hoạt động bề mặt Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 Mẫu 4
70 Tổng dầu mỡ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 Mẫu 4
71 Tổng phenol Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 Mẫu 4
72 Tổng cacbon hữu cơ* Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 Mẫu 4
73 DDTs Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 Mẫu 4
74 Ecoli Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 Mẫu 4
75 Coliform Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước mặt kênh 3/2 tại vị trí M2 Mẫu 4
76 Bụi tổng cộng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH1 Mẫu 26
77 SO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH1 Mẫu 26
78 NO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH1 Mẫu 26
79 CO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH1 Mẫu 26
80 Độ ồn Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH1 Mẫu 26
81 Tổng bụi lơ lửng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh ngoài NMNĐ DH1 Mẫu 10
82 Bụi PM10 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh ngoài NMNĐ DH1 Mẫu 10
83 SO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh ngoài NMNĐ DH1 Mẫu 10
84 NO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh ngoài NMNĐ DH1 Mẫu 10
85 CO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh ngoài NMNĐ DH1 Mẫu 10
86 Nhiệt độ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH1 Mẫu 14
87 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH1 Mẫu 14
88 DO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH1 Mẫu 14
89 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH1 Mẫu 14
90 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH1 Mẫu 14
91 Phosphat Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH1 Mẫu 14
92 Tổng dầu mỡ khoáng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH1 Mẫu 14
93 Coliform Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH1 Mẫu 14
94 Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thủy sinh tại các vị trí môi trường nước biển ven bờ của NMNĐ DH1 Mẫu 14
95 Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thủy sinh tại các vị trí môi trường nước biển ven bờ của NMNĐ DH1 Mẫu 14
96 Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thủy sinh tại các vị trí môi trường nước biển ven bờ của NMNĐ DH1 Mẫu 14
97 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 Mẫu 8
98 TDS Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 Mẫu 8
99 COD Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 Mẫu 8
100 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 Mẫu 8
101 Cl- Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 Mẫu 8
102 NO2- Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 Mẫu 8
103 NO3- Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 Mẫu 8
104 Pb Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 Mẫu 8
105 Cd Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 Mẫu 8
106 Hg Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 Mẫu 8
107 As Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 Mẫu 8
108 Fe Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 Mẫu 8
109 SO42- Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 Mẫu 8
110 Coliform Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH1 Mẫu 8
111 Bụi tổng cộng Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 4
112 SO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 4
113 NOx Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 4
114 CO Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 4
115 Hg Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 4
116 Pb Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 4
117 Cd Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 4
118 Kim loại gồm Sb, As, Ba, Be, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, Tl và Zn, Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 2
119 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 2
120 Dioxin/furan (PCDD/PCDF) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K14, K15 của NMNĐ DH1 Mẫu 1
121 Tổng bụi lơ lửng Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu không khí xung quanh của NMNĐ DH1 Mẫu 2
122 Bụi PM10 Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu không khí xung quanh của NMNĐ DH1 Mẫu 2
123 NO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu không khí xung quanh của NMNĐ DH1 Mẫu 2
124 BOD5 Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 Mẫu 12
125 COD Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 Mẫu 12
126 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 Mẫu 12
127 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 Mẫu 12
128 Tổng Nitơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 Mẫu 12
129 Tổng Photpho Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 Mẫu 12
130 Clo dư Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 Mẫu 12
131 Tổng dầu mỡ khoáng Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 Mẫu 12
132 Coliform Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 Mẫu 12
133 Tổng ion sunfit (HSO3- và SO3-) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 Mẫu 4
134 Hg Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 Mẫu 4
135 Pb Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 Mẫu 4
136 As Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 Mẫu 4
137 Cd Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 Mẫu 4
138 Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 Mẫu 3
139 Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 Mẫu 3
140 Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 Mẫu 3
141 Dioxin Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 Mẫu 3
142 Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH1 Mẫu 3
143 TDS Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 Mẫu 2
144 COD Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 Mẫu 2
145 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 Mẫu 2
146 Cl- Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 Mẫu 2
147 NO2- Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 Mẫu 2
148 NO3- Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 Mẫu 2
149 Pb Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 Mẫu 2
150 Cd Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 Mẫu 2
151 Hg Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 Mẫu 2
152 As Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 Mẫu 2
153 Fe Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 Mẫu 2
154 SO42- Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 Mẫu 2
155 Coliform Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫunước dưới đất của NMNĐ DH1 Mẫu 2
156 Nhiệt độ Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH1 Mẫu 2
157 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH1 Mẫu 2
158 DO Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH1 Mẫu 2
159 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH1 Mẫu 2
160 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH1 Mẫu 2
161 Phosphat Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH1 Mẫu 2
162 Tổng dầu mỡ khoáng Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH1 Mẫu 2
163 Coliform Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH1 Mẫu 2
164 Chi phí lập báo cáo Lập báo cáo quan trắc môi trường theo quy định quyển 20
165 Nhiệt độ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
166 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
167 BOD5 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
168 COD Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
169 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
170 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
171 Tổng Nitơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
172 Tổng Photpho Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
173 Clo dư Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
174 Tổng dầu mở khoáng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
175 Cd Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
176 Pb Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
177 Fe Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
178 As Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
179 Coliform Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
180 Tổng ion Sunfit (chỉ áp dụng NT2) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
181 Hg (chỉ áp dụng NT2) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 4
182 Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 2
183 Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 2
184 Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 2
185 Dioxin Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 2
186 Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT1, NT2 của NMNĐ DH3 Mẫu 2
187 Nhiệt độ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
188 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
189 DO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
190 COD Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
191 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
192 Clo dư Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
193 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
194 Sunfua Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
195 Phosphat Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
196 Florua Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
197 Xyanua Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
198 Asen Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
199 Cadimi Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
200 Chì Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
201 Crom VI Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
202 Tổng Crom Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
203 Đồng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
204 Kẽm Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
205 Mangan Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
206 Sắt Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
207 Thủy ngân Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
208 Tổng Phenol Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
209 Tổng dầu mỡ khoáng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
210 Coliform Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải công nghiệp tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3 Mẫu 12
211 Lưu lượng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
212 Bụi tổng cộng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
213 SO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
214 NOx Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
215 Hg Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
216 Pb Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
217 Cd Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
218 CO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 8
219 Kim loại gồm Sb, As, Ba, Be, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, Tl và Zn, Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 4
220 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 4
221 Dioxin/furan (PCDD/PCDF) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 2
222 Bụi tổng cộng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3 Mẫu 20
223 SO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3 Mẫu 20
224 NO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3 Mẫu 20
225 CO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3 Mẫu 20
226 Độ ồn Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu tại các vị trí môi trường xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3 Mẫu 20
227 Nhiệt độ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH3 Mẫu 12
228 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH3 Mẫu 12
229 DO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH3 Mẫu 12
230 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH3 Mẫu 12
231 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH3 Mẫu 12
232 Phosphat Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH3 Mẫu 12
233 Tổng dầu mở khoáng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH3 Mẫu 12
234 Coliform Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển ven bờ tại các vị trí cùng biển ven bờ của NMNĐ DH3 Mẫu 12
235 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 Mẫu 6
236 TDS Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 Mẫu 6
237 Pemanganat (COD) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 Mẫu 6
238 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 Mẫu 6
239 NO2- Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 Mẫu 6
240 NO3- Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 Mẫu 6
241 Fe Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 Mẫu 6
242 Pb Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 Mẫu 6
243 Cd Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 Mẫu 6
244 Hg Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 Mẫu 6
245 As Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 Mẫu 6
246 Cl- Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 Mẫu 6
247 SO42- Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 Mẫu 6
248 Coliform Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất tại các vị trí xung quanh của NMNĐ DH3 Mẫu 6
249 Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thủy sinh tại các vị trí môi trường nước biển ven bờ của NMNĐ DH1 Mẫu 12
250 Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thủy sinh tại các vị trí môi trường nước biển ven bờ của NMNĐ DH1 Mẫu 12
251 Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thủy sinh tại các vị trí môi trường nước biển ven bờ của NMNĐ DH1 Mẫu 12
252 Bụi tổng cộng Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 4
253 SO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 4
254 NOx Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 4
255 CO Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 4
256 Hg Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 4
257 Pb Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 4
258 Cd Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 4
259 Kim loại gồm Sb, As, Ba, Be, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, Tl và Zn, Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 2
260 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 2
261 Dioxin/furan (PCDD/PCDF) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu khí thải tại vị trí K1, K2 của NMNĐ DH3 Mẫu 1
262 Tổng bụi lơ lửng Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu không khí xung quanh của NMNĐ DH3 Mẫu 2
263 Bụi PM10 Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu không khí xung quanh của NMNĐ DH3 Mẫu 2
264 NO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu không khí xung quanh của NMNĐ DH3 Mẫu 2
265 BOD5 Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 8
266 COD Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 8
267 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 8
268 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 8
269 Tổng Nitơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 8
270 Tổng Photpho Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 8
271 Clo dư Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 8
272 Tổng dầu mở khoáng Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 8
273 Cd Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 8
274 Pb Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 8
275 Fe Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 8
276 As Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 8
277 Coliform Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 8
278 Tổng ion Sunfit Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 4
279 Hg Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 4
280 Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 2
281 Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 2
282 Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 2
283 Dioxin Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 2
284 Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của NMNĐ DH3 Mẫu 2
285 TDS Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 Mẫu 2
286 Pemanganat (COD) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 Mẫu 2
287 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 Mẫu 2
288 NO2- Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 Mẫu 2
289 NO3- Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 Mẫu 2
290 Fe Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 Mẫu 2
291 Pb Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 Mẫu 2
292 Cd Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 Mẫu 2
293 Hg Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 Mẫu 2
294 As Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 Mẫu 2
295 Cl- Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 Mẫu 2
296 SO42- Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 Mẫu 2
297 Coliform Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước ngầm của NMNĐ DH3 Mẫu 2
298 Nhiệt độ Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH3 Mẫu 2
299 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH3 Mẫu 2
300 DO Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH3 Mẫu 2
301 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH3 Mẫu 2
302 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH3 Mẫu 2
303 Phosphat Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH3 Mẫu 2
304 Tổng dầu mở khoáng Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH3 Mẫu 2
305 Coliform Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước biển của NMNĐ DH3 Mẫu 2
306 Chi phí lập báo cáo Lập báo cáo quan trắc môi trường theo quy định quyển 20
307 Tổng bụi lơ lửng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường không khí xung quanh của khu QLVH Mẫu 8
308 SO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường không khí xung quanh của khu QLVH Mẫu 8
309 NO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường không khí xung quanh của khu QLVH Mẫu 8
310 CO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường không khí xung quanh của khu QLVH Mẫu 8
311 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH Mẫu 8
312 BOD5 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH Mẫu 8
313 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH Mẫu 8
314 TDS Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH Mẫu 8
315 Sunfua Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH Mẫu 8
316 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH Mẫu 8
317 Nitrat Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH Mẫu 8
318 Dầu mỡ động thực vật Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH Mẫu 8
319 Tổng các chất hoạt động bề mặt Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH Mẫu 8
320 Phosphat Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH Mẫu 8
321 Tổng Coliforms Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH Mẫu 8
322 Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH Mẫu 1
323 Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH Mẫu 1
324 Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH Mẫu 1
325 Dioxin Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH Mẫu 1
326 Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải của khu QLVH Mẫu 1
327 Tổng bụi lơ lửng Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu môi trường không khí xung quanh của khu QLVH Mẫu 2
328 SO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu môi trường không khí xung quanh của khu QLVH Mẫu 2
329 NO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu môi trường không khí xung quanh của khu QLVH Mẫu 2
330 CO Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu môi trường không khí xung quanh của khu QLVH Mẫu 2
331 BOD5 Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH Mẫu 8
332 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH Mẫu 8
333 TDS Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH Mẫu 8
334 Sunfua Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH Mẫu 8
335 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH Mẫu 8
336 Nitrat Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH Mẫu 8
337 Dầu mỡ động thực vật Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH Mẫu 8
338 Tổng các chất hoạt động bề mặt Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH Mẫu 8
339 Phosphat Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH Mẫu 8
340 Tổng Coliforms Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH Mẫu 8
341 Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH Mẫu 8
342 Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH Mẫu 1
343 Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH Mẫu 1
344 Dioxin Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH Mẫu 1
345 Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng mẫu nước thải của Khu QLVH Mẫu 1
346 Chi phí lập báo cáo Lập báo cáo quan trắc môi trường theo quy định quyển 20
347 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 18
348 DO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 18
349 COD Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 18
350 BOD5 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 18
351 SS Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 18
352 Tổng Nitơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 18
353 Tổng phospho Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 18
354 Dầu mỡ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 18
355 Vi sinh Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 18
356 - Asen (As) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 18
357 - Cadimi (Cd) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 18
358 - Chì (Pb) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 18
359 - Tổng Crom Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 18
360 - Đồng (Cu) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 18
361 - Kẽm (Zn) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 18
362 - Mangan (Mn) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 18
363 - Sắt (Fe) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 18
364 - Thủy ngân (Hg) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 18
365 Dầu mỡ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 6
366 - Asen (As) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 6
367 - Cadimi (Cd) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 6
368 - Chì (Pb) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 6
369 - Kẽm (Zn) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 6
370 - Thủy ngân (Hg) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 6
371 - Tổng Crom Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 6
372 - Đồng (Cu) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 6
373 Hóa chất BVTV clo hữu cơ** Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 6
374 Hóa chất BVTV photpho hữu cơ** Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng bùn đáy của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 6
375 Bụi Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng không khí xung quanh của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 6
376 SO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng không khí xung quanh của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 6
377 NO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng không khí xung quanh của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 6
378 CO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng không khí xung quanh của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 6
379 THC Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng không khí xung quanh của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 6
380 Tiếng ồn Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng không khí xung quanh của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 6
381 Độ rung Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng không khí xung quanh của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 6
382 Độ sâu mực nước biển khu vực dự án Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu giám sát xói mòn, trượt, sụt lún, lún đất của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 3
383 Độ sâu mực nước biển khoảng cách giữa mép bến và luồng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu giám sát xói mòn, trượt, sụt lún, lún đất của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 3
384 Độ sâu vị trí đường bờ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu bồi xói của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 3
385 Bụi Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường không khí xung quanh của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 4
386 Lưu lượng khí thải Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường không khí xung quanh của Khu vực Cảng biển TTĐL DH Mẫu 4
387 Chi phí lập báo cáo Lập báo cáo quan trắc môi trường theo quy định quyển 10
388 O2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 Mẫu 42
389 NO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 Mẫu 42
390 SO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 Mẫu 42
391 CO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 Mẫu 42
392 CO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 Mẫu 42
393 Từ trường (A1, A2, A3, A16) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 Mẫu 8
394 Điện trường (A1, A2, A3, A16) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 Mẫu 8
395 Độ rung (A2, A3, A5, A8, A16, A18) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 Mẫu 12
396 Bụi amiăng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 Mẫu 42
397 Bụi silic Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 Mẫu 42
398 Bụi không chứa silic Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 Mẫu 42
399 Bụi than Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 Mẫu 42
400 Tiếng ồn Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 Mẫu 42
401 Ánh sáng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 Mẫu 42
402 Bức xạ nhiệt (A2, A3, A10, A17, A18.) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 Mẫu 10
403 Tốc độ gió Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 Mẫu 42
404 Độ ẩm Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 Mẫu 42
405 Nhiệt độ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH1 Mẫu 42
406 Chi phí lập báo cáo Lập báo cáo quan trắc môi trường lao động theo quy định quyển 10
407 O2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 Mẫu 30
408 NO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 Mẫu 30
409 SO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 Mẫu 30
410 CO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 Mẫu 30
411 CO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 Mẫu 30
412 Từ trường (B1, B2, B3, B10) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 Mẫu 8
413 Điện trường (B1, B2, B3, B10) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 Mẫu 8
414 Độ rung (B2, B3, B10, B14) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 Mẫu 8
415 Bụi amiăng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 Mẫu 30
416 Bụi silic Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 Mẫu 30
417 Bụi không chứa silic Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 Mẫu 30
418 Bụi than Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 Mẫu 30
419 Tiếng ồn Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 Mẫu 30
420 Ánh sáng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 Mẫu 30
421 Bức xạ nhiệt (B2, B3, B9, B11, B13) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 Mẫu 10
422 Tốc độ gió Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 Mẫu 30
423 Độ ẩm Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 Mẫu 30
424 Nhiệt độ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3 Mẫu 30
425 Chi phí lập báo cáo Lập báo cáo quan trắc môi trường lao động theo quy định Quyển 8
426 Dầu hydrocacbon Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH1 Mẫu 18
427 Dầu hydrocacbon C10 - C16 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH1 Mẫu 18
428 Dầu hydrocacbon C17 - C34 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH1 Mẫu 18
429 Dầu hydrocacbon ≥ C35 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH1 Mẫu 18
430 Tổng dầu Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH1 Mẫu 18
431 Antimon (Antimony) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
432 Asen (Arsenic) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
433 Bari (Barium) trừ bari sunphat Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
434 Bạc (Silver) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
435 Beryn (Beryllium) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
436 Cadmi (Cadmium) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
437 Chì (Lead) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
438 Coban (Cobalt) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
439 Kẽm (Zinc) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
440 Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
441 Nicken (Nickel) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
442 Selen (Selenium) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
443 Tali (Thallium) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
444 Thủy ngân (Mercury) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
445 Crom VI (Chromium VI) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
446 Vanadi (Vanadium) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
447 Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
448 Xyanua hoạt động (Cyanides amenable) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
449 Tổng Xyanua (Total cyanides) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
450 Phenol (Phenol) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
451 Benzen ( Benzene) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
452 Naptalen (Naphthalene) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH1 Mẫu 18
453 Hàm lượng cacbon (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 Mẫu 2
454 Hàm lượng anhydric sunfuric (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 Mẫu 2
455 Hàm lượng oxyt nhôm (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 Mẫu 2
456 Hàm lượng oxyt sắt (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 Mẫu 2
457 Hàm lượng oxyt silic (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 Mẫu 2
458 Hàm lượng oxyt magie (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 Mẫu 2
459 Hàm lượng oxyt canxi (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 Mẫu 2
460 Hàm lượng oxyt natri (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 Mẫu 2
461 Hàm lượng oxyt kali (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 Mẫu 2
462 Hàm lượng oxyt titan (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 Mẫu 2
463 Hàm lượng oxyt phospho (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 Mẫu 2
464 Hàm lượng oxyt mangan (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH1 Mẫu 2
465 Dầu hydrocacbon Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3 Mẫu 18
466 Dầu hydrocacbon C10 - C16 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3 Mẫu 18
467 Dầu hydrocacbon C17 - C34 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3 Mẫu 18
468 Dầu hydrocacbon ≥ C35 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3 Mẫu 18
469 Tổng dầu Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3 Mẫu 18
470 Antimon (Antimony) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
471 Asen (Arsenic) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
472 Bari (Barium) trừ bari sunphat Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
473 Bạc (Silver) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
474 Beryn (Beryllium) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
475 Cadmi (Cadmium) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
476 Chì (Lead) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
477 Coban (Cobalt) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
478 Kẽm (Zinc) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
479 Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
480 Nicken (Nickel) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
481 Selen (Selenium) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
482 Tali (Thallium) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
483 Thủy ngân (Mercury) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
484 Crom VI (Chromium VI) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
485 Vanadi (Vanadium) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
486 Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
487 Xyanua hoạt động (Cyanides amenable) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
488 Tổng Xyanua (Total cyanides) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
489 Phenol (Phenol) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
490 Benzen ( Benzene) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
491 Naptalen (Naphthalene) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3 Mẫu 18
492 Hàm lượng cacbon (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 Mẫu 2
493 Hàm lượng anhydric sunfuric (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 Mẫu 2
494 Hàm lượng oxyt nhôm (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 Mẫu 2
495 Hàm lượng oxyt sắt (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 Mẫu 2
496 Hàm lượng oxyt silic (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 Mẫu 2
497 Hàm lượng oxyt magie (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 Mẫu 2
498 Hàm lượng oxyt canxi (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 Mẫu 2
499 Hàm lượng oxyt natri (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 Mẫu 2
500 Hàm lượng oxyt kali (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 Mẫu 2
501 Hàm lượng oxyt titan (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 Mẫu 2
502 Hàm lượng oxyt phospho (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 Mẫu 2
503 Hàm lượng oxyt mangan (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3 Mẫu 2
504 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
505 BOD5 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
506 COD Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
507 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
508 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
509 Tổng Nitơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
510 Tổng Photpho Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
511 Tổng dầu mở khoáng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
512 Coliform Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
513 Asen Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
514 Thủy ngân Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
515 Chì Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
516 Cadimi Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
517 Crom (VI) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
518 Sắt Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
519 Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
520 Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
521 Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
522 Dioxin Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
523 Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
524 Nhiệt độ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
525 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
526 DO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
527 Clo dư Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
528 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
529 Sunfua Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
530 Phosphat Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
531 Florua Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
532 Xyanua Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
533 Crom VI Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
534 Tổng Crom Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
535 Đồng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
536 Kẽm Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
537 Mangan Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
538 Sắt Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
539 Tổng Phenol Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
540 Tổng dầu mỡ khoáng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
541 Coliform Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
542 COD Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
543 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
544 Asen Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
545 Cadimi Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
546 Chì Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
547 Thủy ngân Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 24
548 Tổng Nitơ (Chỉ áp dụng NT2) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 12
549 Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ (Chỉ áp dụng NT2) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
550 Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ (Chỉ áp dụng NT2) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
551 Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) (Chỉ áp dụng NT2) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
552 Dioxin (Chỉ áp dụng NT2) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
553 Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) (Chỉ áp dụng NT2) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải và nước biển của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
554 COD Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
555 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
556 Asen Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
557 Cadimi Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
558 Chì Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
559 Thủy ngân Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu nước thải tại vị trí NT3 của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
560 Bụi tổng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
561 SO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
562 NOx Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
563 CO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
564 Pd Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
565 Cd Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
566 Lưu lượng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
567 Nhiệt độ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
568 Kim loại gồm Sb, As, Ba, Be, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, Tl và Zn, Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
569 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
570 Dioxin/furan (PCDD/PCDF) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu khí thải tại vị trí K1 của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
571 Sb Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
572 As Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
573 Ba Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
574 Ag Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
575 Be Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
576 Cd Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
577 Pd Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
578 Co Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
579 Zn Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
580 Mo Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
581 Ni Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
582 Se Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
583 Ta Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
584 Hg Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
585 Cr Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
586 Va Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
587 CO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR Mẫu 10
588 SO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR Mẫu 10
589 NO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thành phần chất thải rắn tro bay của NMNĐ DH3MR Mẫu 10
590 Bụi tổng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3MR Mẫu 10
591 VOC Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3MR Mẫu 10
592 Nhiệt độ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3MR Mẫu 10
593 Độ ẩm Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3MR Mẫu 10
594 Tiếng ồn Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực sản xuất của NMNĐ DH3MR Mẫu 10
595 TSP Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực bên ngoài của NMNĐ DH3MR Mẫu 10
596 SO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực bên ngoài của NMNĐ DH3MR Mẫu 10
597 NO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực bên ngoài của NMNĐ DH3MR Mẫu 10
598 CO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực bên ngoài của NMNĐ DH3MR Mẫu 10
599 Tiếng ồn Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng môi trường không khí xung quanh khu vực bên ngoài của NMNĐ DH3MR Mẫu 10
600 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 6
601 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 6
602 DO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 6
603 COD Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 6
604 BOD5 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 6
605 N-NH4 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 6
606 N-NO3- Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 6
607 Dầu mở Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 6
608 Coliforms Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 6
609 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 6
610 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 6
611 Fe Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 6
612 As Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 6
613 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 6
614 NO3- Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 6
615 SO42- Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 6
616 Coliforms Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước dưới đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 6
617 Nhiệt độ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
618 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
619 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
620 COD Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
621 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
622 Dầu mở Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
623 Coliforms Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
624 As Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
625 Cd Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
626 Pb Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
627 Fe Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
628 Clo tự do Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
629 Asen Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
630 Cadimi Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
631 Đồng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
632 Chì Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
633 Kẽm Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu chất lượng đất khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
634 Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thủy sinh trong nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
635 Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thủy sinh trong nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
636 Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu thủy sinh trong nước biển khu vực xung quanh của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
637 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
638 BOD5 Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
639 COD Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
640 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
641 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
642 Tổng Nitơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
643 Tổng Photpho Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
644 Tổng dầu mở khoáng Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
645 Coliform Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
646 Asen Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
647 Thủy ngân Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
648 Chì Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
649 Cadimi Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
650 Crom (VI) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
651 Sắt Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
652 Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
653 Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
654 Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
655 Dioxin Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
656 Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải nhiễm than của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
657 Nhiệt độ Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
658 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
659 DO Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
660 Clo dư Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
661 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
662 Sunfua Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
663 Phosphat Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
664 Florua Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
665 Xyanua Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
666 Crom VI Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
667 Tổng Crom Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
668 Đồng Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
669 Kẽm Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
670 Mangan Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
671 Sắt Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
672 Tổng Phenol Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
673 Tổng dầu mỡ khoáng Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
674 Coliform Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
675 COD Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
676 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
677 Asen Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
678 Cadimi Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
679 Chì Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
680 Thủy ngân Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 8
681 Tổng Nitơ (Chỉ áp dụng NT2) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
682 Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ (Chỉ áp dụng NT2) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
683 Hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ (Chỉ áp dụng NT2) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
684 Các hợp chất polyclobiphenyl (PCB) (Chỉ áp dụng NT2) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
685 Dioxin (Chỉ áp dụng NT2) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
686 Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX) (Chỉ áp dụng NT2) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
687 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước dưới đất của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
688 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước dưới đất của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
689 Fe Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước dưới đất của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
690 As Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước dưới đất của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
691 Amonia Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước dưới đất của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
692 NO3- Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước dưới đất của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
693 SO42- Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước dưới đất của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
694 Coliforms Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước dưới đất của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
695 pH Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước mặt của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
696 TSS Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước mặt của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
697 DO Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước mặt của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
698 COD Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước mặt của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
699 BOD5 Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước mặt của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
700 N-NH4 Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước mặt của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
701 N-NO3- Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước mặt của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
702 Dầu mở Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước mặt của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
703 Coliforms Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng nước mặt của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
704 Bụi tổng Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
705 SO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
706 NOx Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
707 CO Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
708 Pd Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
709 Cd Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
710 Lưu lượng Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
711 Nhiệt độ Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 4
712 Kim loại gồm Sb, As, Ba, Be, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, Tl và Zn, Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
713 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
714 Dioxin/furan (PCDD/PCDF) Thực hiện lấy mẫu và phân tích kiểm soát chất lượng khí thải của NMNĐ DH3MR Mẫu 1
715 Chi phí lập báo cáo Lập báo cáo quan trắc môi trường lao động theo quy định Quyển 20
716 O2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR Mẫu 18
717 NO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR Mẫu 18
718 SO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR Mẫu 18
719 CO Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR Mẫu 18
720 CO2 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR Mẫu 18
721 Từ trường (B1, B2, B3, B5) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR Mẫu 8
722 Điện trường (B1, B2, B3, B5) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR Mẫu 8
723 Độ rung (B2, B3, B8) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR Mẫu 6
724 Bụi amiăng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR Mẫu 18
725 Bụi silic Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR Mẫu 18
726 Bụi không chứa silic Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR Mẫu 18
727 Bụi than Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR Mẫu 18
728 Tiếng ồn Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR Mẫu 18
729 Ánh sáng Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR Mẫu 18
730 Bức xạ nhiệt (B2, B3, B4,B7) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR Mẫu 8
731 Tốc độ gió Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR Mẫu 18
732 Độ ẩm Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR Mẫu 18
733 Nhiệt độ Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu môi trường lao động khu vực NMNĐ DH3MR Mẫu 18
734 Chi phí lập báo cáo Lập báo cáo quan trắc môi trường lao động theo quy định Quyển 8
735 Dầu hydrocacbon Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3MR Mẫu 18
736 Dầu hydrocacbon C10 - C16 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3MR Mẫu 18
737 Dầu hydrocacbon C17 - C34 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3MR Mẫu 18
738 Dầu hydrocacbon ≥ C35 Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3MR Mẫu 18
739 Tổng dầu Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho tro bay, xỉ đáy lò lúc đốt kèm dầu NMNĐ DH3MR Mẫu 18
740 Antimon (Antimony) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
741 Asen (Arsenic) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
742 Bari (Barium) trừ bari sunphat Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
743 Bạc (Silver) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
744 Beryn (Beryllium) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
745 Cadmi (Cadmium) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
746 Chì (Lead) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
747 Coban (Cobalt) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
748 Kẽm (Zinc) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
749 Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
750 Nicken (Nickel) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
751 Selen (Selenium) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
752 Tali (Thallium) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
753 Thủy ngân (Mercury) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
754 Crom VI (Chromium VI) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
755 Vanadi (Vanadium) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
756 Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
757 Xyanua hoạt động (Cyanides amenable) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
758 Tổng Xyanua (Total cyanides) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
759 Phenol (Phenol) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
760 Benzen ( Benzene) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
761 Naptalen (Naphthalene) Thực hiện lấy mẫu và phân tích các chỉ tiêu cho mẫu bùn, bọt của NMNĐ DH3MR Mẫu 18
762 Hàm lượng cacbon (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
763 Hàm lượng anhydric sunfuric (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
764 Hàm lượng oxyt nhôm (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
765 Hàm lượng oxyt sắt (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
766 Hàm lượng oxyt silic (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
767 Hàm lượng oxyt magie (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
768 Hàm lượng oxyt canxi (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
769 Hàm lượng oxyt natri (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
770 Hàm lượng oxyt kali (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
771 Hàm lượng oxyt titan (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
772 Hàm lượng oxyt phospho (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
773 Hàm lượng oxyt mangan (%) Thực hiện lấy mẫu và phân tích thành phần tro bay, xỉ đáy lò của NMNĐ DH3MR Mẫu 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường, giám sát môi trường.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì (phụ trách chung) 1 Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Quản lý môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, hoá học, tài nguyên và môi trường, Sinh học.Đã từng tham gia thực hiện ítnhất 3 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò Chủ trì.77
2 Người trực tiếp phụ trách quan trắc tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách quan trắc hiện trường. Có chứng chỉ quan trắc môi trường lao động.55
3 Người thực hiện quan trắc tại hiện trường 5 Tối thiểu phải có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng với vai trò người thực hiện quan trắc hiện trường và có chứng chỉ quantrắc môi trường lao động.33
4 Quản lý phòng thí nghiệm 1 Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách phòng thí nghiệm. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017.55
5 Người phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng phòng thí nghiệm 1 Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách phòng thí nghiệm. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2005 trở lên.33
6 Người thực hiện phân tích tại phòng thí nghiệm. 5 Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng phân tích môi trường tương tự gói thầu. Tối thiểu 3/5 người thực hiện có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->