Gói thầu: Sửa chữa lớn Hệ thống cyclone cấp I A-13YH1S023b thuộc phân xưởng Kết tinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876401-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn Hệ thống cyclone cấp I A-13YH1S023b thuộc phân xưởng Kết tinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831609 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 08:14:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,917,481,364 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,700,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.917.481.364(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755.244.409VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự về cung cấp và lắp đặt, sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị dạng cyclone/đường ống công nghệ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.142.236.954 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, chế tạo;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Đã chỉ huy trưởng/cán bộ giám sát hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (loại hợp đồng lắp đặt, sửa chưa, bảo dưỡng thiết bị/đường ống công nghệ tương tự gói thầu).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, chế tạo;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (loại hợp đồng lắp đặt, sửa chưa, bảo dưỡng thiết bị/đường ống công nghệ tương tự gói thầu).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn Hệ thống cyclone cấp I A-13YH1S023b thuộc phân xưởng Kết tinh Sửa chữa lớn Hệ thống cyclone cấp I A-13YH1S023b thuộc phân xưởng Kết tinh 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Văn Bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật của Vật tư chính và các giấy tờ (Catalog, CO, CQ) kèm theo (nếu có) - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật và chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Biện Pháp thi công. |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV; Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người đại điện hợp pháp: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch – Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ đường ống thoát liệu dòng tràn, dòng đáy cyclone, cao độ Cos +40m | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Tấn | 0,51 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 2 | Tháo dỡ các cyclone cũ bằng phương pháp thủ công, cao độ Cos +40m | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Tấn | 1,87 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 3 | Tháo dỡ đường ống cấp liệu các tổ cyclone đơn DN150 bằng phương pháp thủ công, cao độ Cos +40m | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Tấn | 0,14 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 4 | Tháo dỡ các van chống đóng bám DN100 bằng phương pháp thủ công, cao độ Cos +40m | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Cái | 10 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 5 | Tháo dỡ hộp phân liệu bằng phương pháp thủ công, cao độ Cos +40m | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Tấn | 1,11 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 6 | Tháo dỡ bể dòng tràn bằng phương pháp thủ công, cao độ Cos +40m | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Tấn | 0,61 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 7 | Tháo dỡ bể dòng đáy bằng phương pháp thủ công, cao độ Cos +40m | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Tấn | 1,05 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 8 | Tháo dỡ hệ sàn thao tác, giá đỡ, lan can, cao độ Cos +40m | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Tấn | 1 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 9 | Lắp đặt bể dòng đáy bằng phương pháp thủ công | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Tấn | 0,45 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 10 | Lắp đặt bể dòng tràn bằng phương pháp thủ công | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Tấn | 0,84 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 11 | Lắp đặt hộp phân liệu bằng phương pháp thủ công | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Tấn | 0,35 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 12 | Lắp đặt van cấp liệu cyclone đơn DN100 bằng phương pháp thủ công | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Cái | 2 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 13 | Lắp đặt van cấp liệu cyclone đôi DN150 bằng phương pháp thủ công | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Cái | 5 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ cyclone, giá đỡ đường ống thoát liệu dòng tràn cyclone | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Tấn | 0,21 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 15 | Lắp đặt các cyclone mới bằng phương pháp thủ công | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Tấn | 1,18 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 16 | Lắp đặt đường ống thoát liệu dòng đáy, ống kiềm rửa hộp phân liệu, bằng phương pháp thủ công | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Tấn | 0,29 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 17 | Lắp đặt đường ống thoát liệu dòng tràn cyclone DN125 | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Tấn | 0,32 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 18 | Lắp đặt tấm chắn bảo vệ cyclone | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Tấn | 0,14 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 19 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép hình | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Tấn | 0,9 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 20 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng phương pháp hàn | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Tấn | 0,9 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 21 | Sản xuất sàn thao tác, lan can bằng thép tấm chống trượt, thép ống mạ kẽm | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Tấn | 0,76 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 22 | Lắp đặt sàn thao tác, lan can bằng phương pháp hàn | Sửa chữa lắp đặt hệ cyclone, sàn thao tác hệ cyclone | Tấn | 0,76 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 23 | Cắt đường ống cũ DN300 bằng oxy - axetylen | Sửa chữa đường ống liệu | 10 Mối cắt | 0,4 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 24 | Cắt đường ống cũ DN250 bằng oxy - axetylen | Sửa chữa đường ống liệu | 10 Mối cắt | 0,4 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 25 | Cắt đường ống cũ DN200 bằng oxy - axetylen | Sửa chữa đường ống liệu | 10 Mối cắt | 0,6 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 26 | Cắt đường ống cũ DN150 bằng oxy - axetylen | Sửa chữa đường ống liệu | 10 Mối cắt | 0,2 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 27 | Cắt đường ống cũ DN65 bằng oxy - axetylen | Sửa chữa đường ống liệu | 10 Mối cắt | 0,2 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 28 | Vận chuyển vật tư cũ từ vị trí thi công xuống mặt đất bằng palang điện | Sửa chữa đường ống liệu | Tấn | 7,39 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 29 | Vận chuyển vật tư mới từ mặt đất lên vị trí lắp đặt bằng palang điện kết hợp palang xích | Sửa chữa đường ống liệu | Tấn | 7,15 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 30 | Lắp đặt giảm đồng tâm DN350x300mm bằng phương pháp hàn | Sửa chữa đường ống liệu | Cái | 1 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 31 | Lắp đặt giảm đồng tâm DN300x250mm bằng phương pháp hàn | Sửa chữa đường ống liệu | Cái | 1 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 32 | Lắp đặt giảm đồng tâm DN350x150mm bằng phương pháp hàn | Sửa chữa đường ống liệu | Cái | 1 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 33 | Lắp đặt giảm đồng tâm DN250x200mm bằng phương pháp hàn | Sửa chữa đường ống liệu | Cái | 2 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 34 | Lắp đặt tê đều DN200 bằng phương pháp hàn | Sửa chữa đường ống liệu | Cái | 1 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 35 | Lắp đặt co ngắn 90˚ DN200 bằng phương pháp hàn | Sửa chữa đường ống liệu | Cái | 4 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 36 | Lắp đặt co ngắn 90˚ DN65 bằng phương pháp hàn | Sửa chữa đường ống liệu | Cái | 2 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 37 | Lắp đặt co 45˚ DN350 bằng phương pháp hàn, vị trí Cos +1m | Sửa chữa đường ống liệu | Cái | 1 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 38 | Lắp đặt mặt bích DN350 bằng phương pháp hàn | Sửa chữa đường ống liệu | Cặp bích | 1 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 39 | Lắp đặt mặt bích DN300 bằng phương pháp hàn | Sửa chữa đường ống liệu | Cặp bích | 1 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 40 | Lắp đặt mặt bích DN250 bằng phương pháp hàn | Sửa chữa đường ống liệu | Cặp bích | 1 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 41 | Lắp đặt đường ống DN200 bằng phương pháp hàn | Sửa chữa đường ống liệu | 100m | 0,03 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 42 | Lắp đặt đường ống DN250 bằng phương pháp nối bích | Sửa chữa đường ống liệu | 100m | 0,002 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 43 | Lắp đặt đường ống DN300 bằng phương pháp nối bích | Sửa chữa đường ống liệu | 100m | 0,005 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 44 | Lắp đặt đường ống DN65 bằng phương pháp nối bích | Sửa chữa đường ống liệu | 100m | 0,005 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Sửa chữa đường ống liệu | m2 | 80,29 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 46 | Bộ cyclone đôi | Đường kính trong (thân) DN200); VORTEX TWIN TRT4118 II- Năng suất: 99,5-109,5 m3/h- Áp suất rơi: 1,3-1,6 bar- Thiết bị được cấu tạo từ các module độc lập, chịu mài mòn cao- Bao gồm bộ phận điều chỉnh cỡ hạt (apex stopper)- Bộ phận kẹp đồng bộ cyclone- Kích thước bao: 685x555x1388 mm- Vật liệu: PolyurethaneSản xuất sau năm 2021(Vật tư chính phục vụ sửa chữa, thay thế) | Cái | 5 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 47 | Bộ cyclone đơn | Đường kính trong (thân) DN200)VORTEX SINGLE RWT4118- Năng suất: 49,7-54,7 m3/h- Áp suất làm việc 1,3-1,6 bar- Thiết bị được cấu tạo từ các module độc lập, chịu mài mòn cao- Bao gồm bộ phận điều chỉnh cỡ hạt (apex stopper)- Kích thước bao:430x480x1376 mm- Vật liệu: PolyurethaneSản xuất sau năm 2021(Vật tư chính phục vụ sửa chữa, thay thế) | Cái | 1 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 48 | Hộp phân liệu | D= f1200 mm; Có chức năng phân phối và điều áp suất huyền phù cấp các cyclone;Thiết bị bao gồm:- Thiết bị kiểm soát áp suất huyền phù kiểu bích membrane at the front side NG100; 0-6bar Dn50;- Cửa thăm D670mm; t =28mm, H =248 mm;- Bộ phận vệ sinh bình phân phối bằng xút .- Kích thước bao: 1390x1390x1285 mmVật liệu: S235JRSản xuất sau năm 2021(Vật tư chính phục vụ sửa chữa, thay thế) | Cái | 1 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 49 | Bể dòng tràn | Kích thước D= f1600 mm,Đường kính cấp liệu: Dn300 PN10 EN1092-1Đường kính ống ra sản phẩm dòng tràn: Dn350 PN10 EN1092-1Đường kính ống khẩn cấp: Dn250 PN10 EN1092-1Kích thước bao: 1700x1700x2350 mmVật liệu EN10025-2:1993: S235JRBao gồm cả cụm giá đỡ cycloneSản xuất sau năm 2021(Vật tư chính phục vụ sửa chữa, thay thế) | Cái | 1 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 50 | Bể dòng đáy | Đường kính 1860x1860 mm, D = f1400mm h = 1120 mmĐường kính cửa ra sản phẩm dòng đáy: Dn350 PN10 EN1092-1Đường kính ống khẩn cấp Dn250 PN10 EN1092-1Vật liệu EN10025-2:1993: S235JRSản xuất sau năm 2021(Vật tư chính phục vụ sửa chữa, thay thế) | Cái | 1 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 51 | Van góc bayonet cho cyclone đôi | Có chức năng phá đóng bám kết tinh hydrate khi mở van;Kích thước: Dn 150 PN16, h= 1101 (f 400; b =403) hand wheelVật liệu: WCB / Gasket: Graphite / Disc: WCB+STLSản xuất sau năm 2021(Vật tư chính phục vụ sửa chữa, thay thế) | Cái | 5 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 52 | Van góc bayonet cho cyclone đơn | Có chức năng phá đóng bám kết tinh hydrate khi mở van;Dn100 Pn16; h = 832 mm (f - 300; b= 315) hand wheelVật liệu: WCB / Gasket: Graphite / Disc: WCB+STLSản xuất sau năm 2021(Vật tư chính phục vụ sửa chữa, thay thế) | Cái | 2 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 53 | Ống thoát liệu dòng tràn | Đường kính DN125 PN10; 235x1135 mmĐồng bộ với cyclone TRT4118 và RWT4118;Kích thước lắp đặt phù hợp với cửa dòng tràn của cyclone Vật liệu S235JRSản xuất sau năm 2021(Vật tư chính phục vụ sửa chữa, thay thế) | Cái | 11 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| 54 | Ống thoát liệu dòng đáy cyclone | D =120 mm, d =100 mm; l= 1350 mm; Vật kiệu: Cao su chịu mònSản xuất sau năm 2021(Vật tư chính phục vụ sửa chữa, thay thế) | Cái | 11 | Phương án số 1365/PA-DNA ngày 27/6/2022 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.917481364E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755.244.409VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.917.481.364(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755.244.409VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự về cung cấp và lắp đặt, sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị dạng cyclone/đường ống công nghệ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.142.236.954 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, chế tạo;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Đã chỉ huy trưởng/cán bộ giám sát hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (loại hợp đồng lắp đặt, sửa chưa, bảo dưỡng thiết bị/đường ống công nghệ tương tự gói thầu).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, chế tạo;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình công nghiệp (loại hợp đồng lắp đặt, sửa chưa, bảo dưỡng thiết bị/đường ống công nghệ tương tự gói thầu).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi