Gói thầu: Gói thầu số 3: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Trunking
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Trunking |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865546 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán giao năm 2022 (ngân sách địa phương hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 09:52:00 đến ngày 2022-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,595,249,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,928,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu chín trăm hai mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.595.249.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 639.924.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.816.674.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.633.348.000 VNDKèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị công nghệ thông tin. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.816.674.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.633.348.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo trì |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Trunking Bảo Trì, bảo dưỡng hệ thống Trunking 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán giao năm 2022 (ngân sách địa phương hỗ trợ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm - Tài liệu về kỹ thuật |
| E-CDNT 15.2 | đáp ứng tất cả các yêu cầu quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.928.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0693.509140.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: Tầng 2, Tháp A, Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822245 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693.509140 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (tự đứng cao 70m): | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Tủ cabinet housing | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 3 | Các bộ thu phát vô tuyến Base Radio | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 4 | Bộ điều khiển site (TSC): Thiết bị điều khiển trạm TSC tích hợp module tiếp nhận cảnh báo môi trường I/O Environment alarms | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 5 | Hệ thống phân phối tín hiệu cao tầng thu phân tập 03 anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Bộ điều khiển nguồn Power Supply | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 7 | Hệ thống anten thu phân tập 03 anten đồng bộ: Anten Omni trạm gốc Fiberglass, Collinear 7dBd | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 8 | Dây feeder 7/8 LDF5 RF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 195 | |
| 9 | Bộ chống sét cao tần (N-Female) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 10 | Anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 11 | Ipasolink 100 indoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 12 | Pasolink Outdoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 13 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 14 | Bộ diều khiển Media Gateway | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 15 | Card thuê bao analog | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Card | 2 | |
| 16 | Cáp điện thoại MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 2 | |
| 17 | Cáp tiếp đất | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 6 | |
| 18 | Cầu chì chống sét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 19 | HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHÁY NỔ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 20 | Máy phát điện dự phòng 10KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 21 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 22 | Thiết bị chống sét trên cột trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 23 | Thiết bị chống sét tại nhà trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 24 | Hệ thống điều hòa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 25 | Đồng hồ điện 1 pha | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 26 | Hệ thống PCCC tại nhà trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 27 | Ổn áp 1 pha 10KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 28 | Hệ thống chiếu sáng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 29 | Quạt thông gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 30 | BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM: | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 31 | HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (tự đứng cao 60m) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 32 | Tủ cabinet housing | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 33 | Các bộ thu phát vô tuyến Base Radio | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 34 | Bộ điều khiển site (TSC): Thiết bị điều khiển trạm TSC tích hợp module tiếp nhận cảnh báo môi trường I/O Environment alarms | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 35 | Hệ thống phân phối tín hiệu cao tầng thu phân tập 03 anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 36 | Bộ điều khiển nguồn Power Supply | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 37 | Hệ thống anten thu phân tập 03 anten đồng bộ: Anten Omni trạm gốc Fiberglass, Collinear 7dBd | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 38 | Dây feeder 7/8 LDF5 RF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 195 | |
| 39 | Bộ chống sét cao tần (N-Female) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 40 | Anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 41 | Ipasolink 100 indoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 42 | Pasolink Outdoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 43 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 44 | Bộ diều khiển Media Gateway | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 45 | Card thuê bao analog | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Card | 2 | |
| 46 | Cáp điện thoại MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 2 | |
| 47 | Cáp tiếp đất | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 6 | |
| 48 | Cầu chì chống sét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 49 | HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHÁY NỔ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 50 | Máy phát điện dự phòng 10KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 51 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 52 | Thiết bị chống sét trên cột trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 53 | Thiết bị chống sét tại nhà trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 54 | Hệ thống điều hòa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 55 | Đồng hồ điện 1 pha | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 56 | Hệ thống PCCC tại nhà trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 57 | Ổn áp 1 pha 10KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 58 | Hệ thống chiếu sáng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 59 | Quạt thông gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 60 | BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 61 | HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (tự đứng cao 60m): | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 62 | Tủ cabinet housing | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 63 | Các bộ thu phát vô tuyến Base Radio | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 64 | Bộ điều khiển site (TSC): Thiết bị điều khiển trạm TSC tích hợp module tiếp nhận cảnh báo môi trường I/O Environment alarms | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 65 | Hệ thống phân phối tín hiệu cao tầng thu phân tập 03 anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 66 | Bộ điều khiển nguồn Power Supply: | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 67 | Hệ thống anten thu phân tập 03 anten đồng bộ: Anten Omni trạm gốc Fiberglass, Collinear 7dBd | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 68 | Dây feeder 7/8 LDF5 RF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 195 | |
| 69 | Bộ chống sét cao tần (N-Female) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 70 | Anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 71 | Ipasolink 100 indoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 72 | Pasolink Outdoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 73 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 74 | HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHÁY NỔ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 75 | Máy phát điện dự phòng 10KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 76 | Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 77 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 78 | Thiết bị chống sét trên cột trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 79 | Thiết bị chống sét tại nhà trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 80 | Hệ thống điều hòa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 81 | Đồng hồ điện 1 pha | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 82 | Hệ thống PCCC tại nhà trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 83 | Ổn áp 1 pha 10KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 84 | Quạt thông gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 85 | BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 86 | HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (dây co cao 60m) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 87 | Anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 88 | Ipasolink 100 indoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 89 | Pasolink Outdoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 90 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 91 | Bộ diều khiển Media Gateway | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 92 | Card thuê bao analog | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Card | 2 | |
| 93 | Cáp điện thoại MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 2 | |
| 94 | Cáp tiếp đất | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 6 | |
| 95 | Cầu chì chống sét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 96 | Máy phát điện dự phòng 10KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 97 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 98 | Thiết bị chống sét trên cột trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 99 | Thiết bị chống sét tại nhà trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 100 | Hệ thống điều hòa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 101 | Đồng hồ điện 1 pha | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 102 | Hệ thống PCCC tại nhà trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 103 | Ổn áp 1 pha 10KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 104 | Hệ thống chiếu sáng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 105 | Quạt thông gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 106 | BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM: | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 107 | HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (dây co cao 81m) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 108 | Anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 109 | Ipasolink 100 indoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 110 | Pasolink Outdoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 111 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 112 | Bộ diều khiển Media Gateway | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 113 | Card thuê bao analog | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Card | 2 | |
| 114 | Cáp điện thoại MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 2 | |
| 115 | Cáp tiếp đất | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 6 | |
| 116 | Cầu chì chống sét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 117 | Máy phát điện dự phòng 10KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 118 | Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 119 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 120 | Thiết bị chống sét trên cột trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 121 | Thiết bị chống sét tại nhà trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 122 | Hệ thống điều hòa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 123 | Đồng hồ điện 1 pha | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 124 | Hệ thống PCCC tại nhà trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 125 | Ổn áp 1 pha 10KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 126 | Hệ thống chiếu sáng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 127 | Quạt thông gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 128 | BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 129 | HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (dây co cao 45m) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 130 | Anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 131 | Ipasolink 100 indoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 132 | Pasolink Outdoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 133 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 134 | Bộ diều khiển Media Gateway | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 135 | Card thuê bao analog | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Card | 2 | |
| 136 | Cáp điện thoại MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 2 | |
| 137 | Cáp tiếp đất | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 6 | |
| 138 | Cầu chì chống sét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 139 | Máy phát điện dự phòng 10KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 140 | Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 141 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 142 | Thiết bị chống sét trên cột trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 143 | Thiết bị chống sét tại nhà trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 144 | Hệ thống điều hòa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 145 | Đồng hồ điện 1 pha | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 146 | Hệ thống PCCC tại nhà trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 147 | Ổn áp 1 pha 10KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 148 | Hệ thống chiếu sáng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 149 | Quạt thông gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 150 | BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 151 | HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (dây co cao 45m) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 152 | Anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 153 | Ipasolink 100 indoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 154 | Pasolink Outdoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 155 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 156 | Bộ diều khiển Media Gateway | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 157 | Card thuê bao analog | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Card | 2 | |
| 158 | Cáp điện thoại MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 2 | |
| 159 | Cáp tiếp đất | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 6 | |
| 160 | Cầu chì chống sét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 161 | Máy phát điện dự phòng 10KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 162 | Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 163 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 164 | Thiết bị chống sét trên cột trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 165 | Thiết bị chống sét tại nhà trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 166 | Hệ thống điều hòa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 167 | Đồng hồ điện 1 pha | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 168 | Hệ thống PCCC tại nhà trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 169 | Ổn áp 1 pha 10KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 170 | Hệ thống chiếu sáng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 171 | Quạt thông gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 172 | BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 173 | HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (dây co cao 42m) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 174 | Anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 175 | Ipasolink 100 indoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 176 | Pasolink Outdoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 177 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 178 | Bộ diều khiển Media Gateway | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 179 | Card thuê bao analog | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Card | 2 | |
| 180 | Cáp điện thoại MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 2 | |
| 181 | Cáp tiếp đất | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 6 | |
| 182 | Cầu chì chống sét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 183 | Máy phát điện dự phòng 10KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 184 | Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 185 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 186 | Thiết bị chống sét trên cột trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 187 | Thiết bị chống sét tại nhà trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 188 | Hệ thống điều hòa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 189 | Đồng hồ điện 1 pha | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 190 | Hệ thống PCCC tại nhà trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 191 | Ổn áp 1 pha 10KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 192 | Hệ thống chiếu sáng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 193 | Quạt thông gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 194 | BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 195 | HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (dây co cao 45m) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 196 | Anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 197 | Ipasolink 100 indoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 198 | Pasolink Outdoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 199 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 200 | Bộ diều khiển Media Gateway | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 201 | Card thuê bao analog | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Card | 2 | |
| 202 | Cáp điện thoại MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 2 | |
| 203 | Cáp tiếp đất | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 6 | |
| 204 | Cầu chì chống sét | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 205 | Máy phát điện dự phòng 10KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 206 | Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 207 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 208 | Thiết bị chống sét trên cột trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 209 | Thiết bị chống sét tại nhà trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 210 | Hệ thống điều hòa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 211 | Đồng hồ điện 1 pha | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 212 | Hệ thống PCCC tại nhà trạm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 213 | Ổn áp 1 pha 10KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 214 | Hệ thống chiếu sáng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 215 | Quạt thông gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 216 | BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 217 | Anten: | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 218 | Ipasolink 100 indoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 219 | Pasolink Outdoor unit | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 220 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 221 | HỆ THỐNG NGUỒN -48VDC VÀ TỔ ẮC QUY CHO TRUYỀN DẪN VIBA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 222 | Bộ diều khiển Media Gateway | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 223 | Card thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Card | 2 | |
| 224 | Remote control site router | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 225 | Control site LAN switch | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 226 | Bàn điều phối | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 227 | Hệ thống PC điều phối , phần mềm điều phối | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 228 | HỆ THỐNG QUẢN TRỊ (Máy tính quản trị NM Client Workstation) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 229 | Máy chủ quản trị hệ thống | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 230 | Màn hình giám sát cho hệ thống GPS | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 231 | Phần mềm giám sát , chỉ huy điều hành tích hợp bản đồ số | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 232 | Tủ cabinet housing | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 233 | Các bộ thu phát vô tuyến Base Radio | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 234 | Bộ điều khiển site (TSC): Thiết bị điều khiển trạm TSC tích hợp module tiếp nhận cảnh báo môi trường I/O Environment alarms | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 235 | Hệ thống phân phối tín hiệu cao tầng thu phân tập 02 anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 236 | Bộ điều khiển nguồn Power Supply | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 237 | Anten Omni trạm gốc Fiberglass, Collinear 7dBd | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 238 | Bộ chống sét cao tần (N-Female) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 239 | Tủ phân phối nguồn AC, DC tích hợp đồng bộ trên thùng chống sốc | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 240 | Tủ phân phối nguồn AC, cắt lọc sét tích hợp đồng bộ trên thùng chống sốc | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 241 | HỆ THỐNG ĐỊNH VỊ GPS TRÊN XE | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 242 | Hệ thống khung gá cho trụ anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 243 | Bơm hơi thủy lực | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 244 | HỆ THỐNG KẾT NỐI 3G-VPN CỦA XE CƠ ĐỘNG | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 245 | Thiết bị cắt sét 3 pha | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 246 | Tổ ắc quy 100AH, 48 VDC | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ | 1 | |
| 247 | Ắc quy 12VDC/42Ah cho hệ thống máy nổ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 1 | |
| 248 | Thiết bị cắt sét 3 pha | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 249 | Tổ ắc quy 100AH, 48 VDC | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ | 1 | |
| 250 | Ắc quy 12VDC/42Ah cho hệ thống máy nổ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 1 | |
| 251 | Tổ ắc quy 100AH, 48 VDC | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ | 1 | |
| 252 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 32A | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 253 | Bộ đèn LED Tuýp T8 24W - 1.2m | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 254 | Thiết bị cắt sét 3 pha | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 255 | Ắc quy 12VDC/42Ah cho hệ thống máy nổ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 1 | |
| 256 | UPS 2 KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 257 | Ắc quy 12VDC/42Ah cho hệ thống máy nổ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 1 | |
| 258 | UPS 2 KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 259 | Ắc quy 12VDC/42Ah cho hệ thống máy nổ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 1 | |
| 260 | UPS 2 KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 261 | Ắc quy 12VDC/42Ah cho hệ thống máy nổ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 1 | |
| 262 | Bộ đèn LED Tuýp T8 24W - 1.2m | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 263 | Bộ khởi động từ điều khiển điều hòa chạy luôn phiên | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 264 | UPS 2 KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 265 | Ắc quy 12VDC/42Ah cho hệ thống máy nổ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bình | 1 | |
| 266 | UPS 2 KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 267 | Tổ ắc quy 40AH, 48 VDC | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ | 1 | |
| 268 | Tổ ắc quy 100AH, 48 VDC | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ | 1 | |
| 269 | Nguồn - 48VDC dự phòng cơ động cho hệ thống Viba và Tetra MTS2 | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.595249E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 639.924.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.595.249.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 639.924.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.816.674.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.633.348.000 VNDKèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị công nghệ thông tin. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.816.674.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.633.348.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ bảo trì | 5 | Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi