Gói thầu: Gói thầu số 3: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Trunking

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220896949-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Trunking
Số hiệu KHLCNT 20220865546
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán giao năm 2022 (ngân sách địa phương hỗ trợ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 09:52:00 đến ngày 2022-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,595,249,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,928,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu chín trăm hai mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.595.249.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 639.924.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.816.674.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.633.348.000 VNDKèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị công nghệ thông tin. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.816.674.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.633.348.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ bảo trì
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Trunking
Bảo Trì, bảo dưỡng hệ thống Trunking
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán giao năm 2022 (ngân sách địa phương hỗ trợ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0693.509140. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC – Địa chỉ: Số 01-01, Khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hà Gia Phát - Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, khu phố 7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0693.509140. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh)


E-CDNT 10.7
- Bảo lãnh dự thầu - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm - Tài liệu về kỹ thuật
E-CDNT 15.2
đáp ứng tất cả các yêu cầu quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.928.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0693.509140. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: Tầng 2, Tháp A, Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822245
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần Công an tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693.509140
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (tự đứng cao 70m): Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
2 Tủ cabinet housing Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
3 Các bộ thu phát vô tuyến Base Radio Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
4 Bộ điều khiển site (TSC): Thiết bị điều khiển trạm TSC tích hợp module tiếp nhận cảnh báo môi trường I/O Environment alarms Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
5 Hệ thống phân phối tín hiệu cao tầng thu phân tập 03 anten Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
6 Bộ điều khiển nguồn Power Supply Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
7 Hệ thống anten thu phân tập 03 anten đồng bộ: Anten Omni trạm gốc Fiberglass, Collinear 7dBd Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 3
8 Dây feeder 7/8 LDF5 RF Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 195
9 Bộ chống sét cao tần (N-Female) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3
10 Anten Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 2
11 Ipasolink 100 indoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 2
12 Pasolink Outdoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 2
13 Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
14 Bộ diều khiển Media Gateway Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
15 Card thuê bao analog Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Card 2
16 Cáp điện thoại MDF Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Sợi 2
17 Cáp tiếp đất Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 6
18 Cầu chì chống sét Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 30
19 HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHÁY NỔ Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
20 Máy phát điện dự phòng 10KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
21 Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
22 Thiết bị chống sét trên cột trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
23 Thiết bị chống sét tại nhà trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
24 Hệ thống điều hòa Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 2
25 Đồng hồ điện 1 pha Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
26 Hệ thống PCCC tại nhà trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
27 Ổn áp 1 pha 10KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
28 Hệ thống chiếu sáng Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 3
29 Quạt thông gió Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
30 BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM: Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
31 HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (tự đứng cao 60m) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
32 Tủ cabinet housing Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
33 Các bộ thu phát vô tuyến Base Radio Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
34 Bộ điều khiển site (TSC): Thiết bị điều khiển trạm TSC tích hợp module tiếp nhận cảnh báo môi trường I/O Environment alarms Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
35 Hệ thống phân phối tín hiệu cao tầng thu phân tập 03 anten Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
36 Bộ điều khiển nguồn Power Supply Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
37 Hệ thống anten thu phân tập 03 anten đồng bộ: Anten Omni trạm gốc Fiberglass, Collinear 7dBd Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 3
38 Dây feeder 7/8 LDF5 RF Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 195
39 Bộ chống sét cao tần (N-Female) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3
40 Anten Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
41 Ipasolink 100 indoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
42 Pasolink Outdoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
43 Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
44 Bộ diều khiển Media Gateway Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
45 Card thuê bao analog Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Card 2
46 Cáp điện thoại MDF Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Sợi 2
47 Cáp tiếp đất Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 6
48 Cầu chì chống sét Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 30
49 HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHÁY NỔ Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
50 Máy phát điện dự phòng 10KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
51 Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
52 Thiết bị chống sét trên cột trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
53 Thiết bị chống sét tại nhà trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
54 Hệ thống điều hòa Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 2
55 Đồng hồ điện 1 pha Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
56 Hệ thống PCCC tại nhà trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
57 Ổn áp 1 pha 10KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
58 Hệ thống chiếu sáng Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 3
59 Quạt thông gió Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
60 BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
61 HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (tự đứng cao 60m): Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
62 Tủ cabinet housing Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
63 Các bộ thu phát vô tuyến Base Radio Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
64 Bộ điều khiển site (TSC): Thiết bị điều khiển trạm TSC tích hợp module tiếp nhận cảnh báo môi trường I/O Environment alarms Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
65 Hệ thống phân phối tín hiệu cao tầng thu phân tập 03 anten Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
66 Bộ điều khiển nguồn Power Supply: Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
67 Hệ thống anten thu phân tập 03 anten đồng bộ: Anten Omni trạm gốc Fiberglass, Collinear 7dBd Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 3
68 Dây feeder 7/8 LDF5 RF Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 195
69 Bộ chống sét cao tần (N-Female) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3
70 Anten Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 3
71 Ipasolink 100 indoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 3
72 Pasolink Outdoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 3
73 Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3
74 HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHÁY NỔ Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
75 Máy phát điện dự phòng 10KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
76 Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
77 Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
78 Thiết bị chống sét trên cột trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
79 Thiết bị chống sét tại nhà trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
80 Hệ thống điều hòa Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 2
81 Đồng hồ điện 1 pha Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
82 Hệ thống PCCC tại nhà trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
83 Ổn áp 1 pha 10KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
84 Quạt thông gió Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
85 BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
86 HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (dây co cao 60m) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
87 Anten Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
88 Ipasolink 100 indoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
89 Pasolink Outdoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
90 Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
91 Bộ diều khiển Media Gateway Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
92 Card thuê bao analog Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Card 2
93 Cáp điện thoại MDF Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Sợi 2
94 Cáp tiếp đất Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 6
95 Cầu chì chống sét Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 30
96 Máy phát điện dự phòng 10KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
97 Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
98 Thiết bị chống sét trên cột trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
99 Thiết bị chống sét tại nhà trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
100 Hệ thống điều hòa Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 2
101 Đồng hồ điện 1 pha Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
102 Hệ thống PCCC tại nhà trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
103 Ổn áp 1 pha 10KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
104 Hệ thống chiếu sáng Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 3
105 Quạt thông gió Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
106 BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM: Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
107 HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (dây co cao 81m) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
108 Anten Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
109 Ipasolink 100 indoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
110 Pasolink Outdoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
111 Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
112 Bộ diều khiển Media Gateway Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
113 Card thuê bao analog Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Card 2
114 Cáp điện thoại MDF Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Sợi 2
115 Cáp tiếp đất Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 6
116 Cầu chì chống sét Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 30
117 Máy phát điện dự phòng 10KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
118 Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
119 Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
120 Thiết bị chống sét trên cột trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
121 Thiết bị chống sét tại nhà trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
122 Hệ thống điều hòa Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 2
123 Đồng hồ điện 1 pha Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
124 Hệ thống PCCC tại nhà trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
125 Ổn áp 1 pha 10KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
126 Hệ thống chiếu sáng Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 3
127 Quạt thông gió Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
128 BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
129 HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (dây co cao 45m) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
130 Anten Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
131 Ipasolink 100 indoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
132 Pasolink Outdoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
133 Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
134 Bộ diều khiển Media Gateway Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
135 Card thuê bao analog Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Card 2
136 Cáp điện thoại MDF Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Sợi 2
137 Cáp tiếp đất Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 6
138 Cầu chì chống sét Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 30
139 Máy phát điện dự phòng 10KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
140 Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
141 Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
142 Thiết bị chống sét trên cột trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
143 Thiết bị chống sét tại nhà trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
144 Hệ thống điều hòa Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 2
145 Đồng hồ điện 1 pha Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
146 Hệ thống PCCC tại nhà trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
147 Ổn áp 1 pha 10KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
148 Hệ thống chiếu sáng Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 3
149 Quạt thông gió Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
150 BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
151 HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (dây co cao 45m) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
152 Anten Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
153 Ipasolink 100 indoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
154 Pasolink Outdoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
155 Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
156 Bộ diều khiển Media Gateway Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
157 Card thuê bao analog Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Card 2
158 Cáp điện thoại MDF Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Sợi 2
159 Cáp tiếp đất Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 6
160 Cầu chì chống sét Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 30
161 Máy phát điện dự phòng 10KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
162 Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
163 Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
164 Thiết bị chống sét trên cột trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
165 Thiết bị chống sét tại nhà trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
166 Hệ thống điều hòa Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 2
167 Đồng hồ điện 1 pha Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
168 Hệ thống PCCC tại nhà trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
169 Ổn áp 1 pha 10KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
170 Hệ thống chiếu sáng Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 3
171 Quạt thông gió Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
172 BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
173 HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (dây co cao 42m) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
174 Anten Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
175 Ipasolink 100 indoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
176 Pasolink Outdoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
177 Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
178 Bộ diều khiển Media Gateway Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
179 Card thuê bao analog Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Card 2
180 Cáp điện thoại MDF Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Sợi 2
181 Cáp tiếp đất Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 6
182 Cầu chì chống sét Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 30
183 Máy phát điện dự phòng 10KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
184 Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
185 Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
186 Thiết bị chống sét trên cột trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
187 Thiết bị chống sét tại nhà trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
188 Hệ thống điều hòa Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 2
189 Đồng hồ điện 1 pha Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
190 Hệ thống PCCC tại nhà trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
191 Ổn áp 1 pha 10KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
192 Hệ thống chiếu sáng Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 3
193 Quạt thông gió Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
194 BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
195 HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (dây co cao 45m) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
196 Anten Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
197 Ipasolink 100 indoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
198 Pasolink Outdoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
199 Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
200 Bộ diều khiển Media Gateway Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
201 Card thuê bao analog Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Card 2
202 Cáp điện thoại MDF Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Sợi 2
203 Cáp tiếp đất Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 6
204 Cầu chì chống sét Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 30
205 Máy phát điện dự phòng 10KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Máy 1
206 Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
207 Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
208 Thiết bị chống sét trên cột trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
209 Thiết bị chống sét tại nhà trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
210 Hệ thống điều hòa Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 2
211 Đồng hồ điện 1 pha Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
212 Hệ thống PCCC tại nhà trạm Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
213 Ổn áp 1 pha 10KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
214 Hệ thống chiếu sáng Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 3
215 Quạt thông gió Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
216 BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
217 Anten: Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 6
218 Ipasolink 100 indoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 6
219 Pasolink Outdoor unit Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 6
220 Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 6
221 HỆ THỐNG NGUỒN -48VDC VÀ TỔ ẮC QUY CHO TRUYỀN DẪN VIBA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
222 Bộ diều khiển Media Gateway Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
223 Card thiết bị Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Card 2
224 Remote control site router Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
225 Control site LAN switch Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2
226 Bàn điều phối Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
227 Hệ thống PC điều phối , phần mềm điều phối Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 2
228 HỆ THỐNG QUẢN TRỊ (Máy tính quản trị NM Client Workstation) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
229 Máy chủ quản trị hệ thống Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
230 Màn hình giám sát cho hệ thống GPS Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3
231 Phần mềm giám sát , chỉ huy điều hành tích hợp bản đồ số Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
232 Tủ cabinet housing Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
233 Các bộ thu phát vô tuyến Base Radio Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
234 Bộ điều khiển site (TSC): Thiết bị điều khiển trạm TSC tích hợp module tiếp nhận cảnh báo môi trường I/O Environment alarms Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
235 Hệ thống phân phối tín hiệu cao tầng thu phân tập 02 anten Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
236 Bộ điều khiển nguồn Power Supply Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
237 Anten Omni trạm gốc Fiberglass, Collinear 7dBd Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
238 Bộ chống sét cao tần (N-Female) Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
239 Tủ phân phối nguồn AC, DC tích hợp đồng bộ trên thùng chống sốc Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
240 Tủ phân phối nguồn AC, cắt lọc sét tích hợp đồng bộ trên thùng chống sốc Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Tủ 1
241 HỆ THỐNG ĐỊNH VỊ GPS TRÊN XE Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
242 Hệ thống khung gá cho trụ anten Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
243 Bơm hơi thủy lực Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
244 HỆ THỐNG KẾT NỐI 3G-VPN CỦA XE CƠ ĐỘNG Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống 1
245 Thiết bị cắt sét 3 pha Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
246 Tổ ắc quy 100AH, 48 VDC Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Tổ 1
247 Ắc quy 12VDC/42Ah cho hệ thống máy nổ Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bình 1
248 Thiết bị cắt sét 3 pha Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
249 Tổ ắc quy 100AH, 48 VDC Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Tổ 1
250 Ắc quy 12VDC/42Ah cho hệ thống máy nổ Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bình 1
251 Tổ ắc quy 100AH, 48 VDC Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Tổ 1
252 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 32A Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
253 Bộ đèn LED Tuýp T8 24W - 1.2m Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3
254 Thiết bị cắt sét 3 pha Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1
255 Ắc quy 12VDC/42Ah cho hệ thống máy nổ Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bình 1
256 UPS 2 KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
257 Ắc quy 12VDC/42Ah cho hệ thống máy nổ Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bình 1
258 UPS 2 KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
259 Ắc quy 12VDC/42Ah cho hệ thống máy nổ Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bình 1
260 UPS 2 KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
261 Ắc quy 12VDC/42Ah cho hệ thống máy nổ Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bình 1
262 Bộ đèn LED Tuýp T8 24W - 1.2m Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 3
263 Bộ khởi động từ điều khiển điều hòa chạy luôn phiên Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
264 UPS 2 KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
265 Ắc quy 12VDC/42Ah cho hệ thống máy nổ Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bình 1
266 UPS 2 KVA Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
267 Tổ ắc quy 40AH, 48 VDC Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Tổ 1
268 Tổ ắc quy 100AH, 48 VDC Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Tổ 1
269 Nguồn - 48VDC dự phòng cơ động cho hệ thống Viba và Tetra MTS2 Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.595249E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 639.924.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.595.249.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 639.924.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.816.674.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.633.348.000 VNDKèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị công nghệ thông tin. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.816.674.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.633.348.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin.55
2 Cán bộ bảo trì 5 Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->