Gói thầu: Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo và kiểm soát chất lượng hệ thống quan trắc online nước thải công nghiệp 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo và kiểm soát chất lượng hệ thống quan trắc online nước thải công nghiệp 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220893498 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 13:39:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,120,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo và kiểm soát chất lượng hệ thống quan trắc online nước thải công nghiệp 2022-2023 Chi phí kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo và kiểm soát chất lượng hệ thống quan trắc online nước thải công nghiệp 2022-2023 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo nhiệt độ | Hiệu chuẩn Thiết bị đo nhiệt độ | Cái | 9 | |
| 2 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo Chlorine | Hiệu chuẩn Thiết bị đo Chlorine | Cái | 1 | |
| 3 | Hiệu chuẩn Lưu lượng đầu vào nước làm mát | Hiệu chuẩn Lưu lượng đầu vào nước làm mát | Cái | 5 | |
| 4 | Hiệu chuẩn Lưu lượng đầu ra nước thải công nghiệp | Hiệu chuẩn Lưu lượng đầu ra nước thải công nghiệp | Cái | 4 | |
| 5 | Kiểm định Thiết bị đo pH | Kiểm định Thiết bị đo pH | Cái | 9 | |
| 6 | Kiểm định Thiết bị đo COD | Kiểm định Thiết bị đo COD | Cái | 6 | |
| 7 | Kiểm định Thiết bị đo TSS | Kiểm định Thiết bị đo TSS | Cái | 5 | |
| 8 | Kiểm định Thiết bị đo NH4+ | Kiểm định Thiết bị đo NH4+ | Cái | 4 | |
| 9 | Kiểm tra vị trí đáp ứng theo quy định hệ thống quan trắc nước thải công nghiệp | Kiểm tra vị trí đáp ứng theo quy định hệ thống quan trắc nước thải công nghiệp | Hệ thống | 5 | |
| 10 | Kiểm tra tính năng thu thập, lưu giữ và truyền dữ liệu quan trắc liên tục, tự động của hệ thống quan trắc nước thải công nghiệp | Kiểm tra tính năng thu thập, lưu giữ và truyền dữ liệu quan trắc liên tục, tự động của hệ thống quan trắc nước thải công nghiệp | Hệ thống | 5 | |
| 11 | Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống quan trắc nước thải công nghiệp | Kiểm tra các thành phần, đặc tính kỹ thuật và tính năng khác của hệ thống quan trắc nước thải công nghiệp | Hệ thống | 5 | |
| 12 | Đánh giá độ chính xác tương đối của hệ thống quan trắc nước thải công nghiệp | Đánh giá độ chính xác tương đối của hệ thống quan trắc nước thải công nghiệp | Hệ thống | 5 | |
| 13 | Lập biên bản kiểm tra các đặc tính kỹ thuật, tính năng và độ chính xác tương đối của hệ thống quan trắc nước thải công nghiệp | Lập biên bản kiểm tra các đặc tính kỹ thuật, tính năng và độ chính xác tương đối của hệ thống quan trắc nước thải công nghiệp | Hệ thống | 5 | |
| 14 | Tổng hợp báo cáo kiểm soát chất lượng và đánh giá kết quả quan trắc đối chứng thông qua độ chính xác tương đối (RA) của hệ thống quan trắc nước thải công nghiệp | Tổng hợp báo cáo kiểm soát chất lượng và đánh giá kết quả quan trắc đối chứng thông qua độ chính xác tương đối (RA) của hệ thống quan trắc nước thải công nghiệp | Hệ thống | 5 | |
| 15 | Dụng cụ thu mẫu, bảo quản mẫu, phương tiện vận chuyển, nhân công | Dụng cụ thu mẫu, bảo quản mẫu, phương tiện vận chuyển, nhân công | Hệ thống | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi