Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp các dịch vụ tổ chức tập huấn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Công nghệ Môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Cung cấp các dịch vụ tổ chức tập huấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035509 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 12:02:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là496.890.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.800.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức tập huấn, hội thảo, hội nghị có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tối thiểu một hợp đồng tổ chức hội thảo, tập huấn trong lĩnh vực môi trường (i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.041.600.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.041.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa du lịch; Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của người sử dụng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nội dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên về Tài nguyên - môi trường, báo chí, truyền thông. Đã tham gia hoạt động/công tác trong lĩnh vực truyền thông về môi trường từ 05 năm trở lên và/hoặc có kinh nghiệm tham gia các dự án tuyên truyền/quảng bá/nâng cao nhận thức về môi trường tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tổ chức |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa, du lịch. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của người sử dụng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện/ điện tử/ điện tử dân dụng. Đã tham gia vai trò nhân viên kỹ thuât cho ít nhất 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của người sử dụng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành thiết kế. Đã tham gia với vai trò nhân viên thiết kế cho ít nhất 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của người sử dụng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Công nghệ Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Cung cấp các dịch vụ tổ chức tập huấn Xây dựng mô hình thu gom, phân loại rác tại nguồn phù hợp với đặc điểm từng vùng miên và tuyên truyền nâng cao nhận thức cộng đồng về thu gom, phân loại chất thải rắn sinh hoạt và hạn chế sản phẩm nhựa dùng một lần, túi ni lông khó phân hủy 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 10.1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; 10.2. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; 10.3. Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT; 10.4. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; 10.5. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; 10.6. Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; 10.7. Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 15.2 | 15.1. Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (HSĐX) và để bên mời thầu lưu trữ. 15.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Công nghệ môi trường
556 Nguyễn Văn Cừ, phường Gia Thụy, quận Long Biên, Hà Nội
-Số điện thoại: 024.3872.7438; Fax: 024.38472.7441 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường Địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, P. Mỹ Đình 2, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch – Tài chính, Tổng cục Môi trường Địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, P. Mỹ Đình 2, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội Số điện thoại: 024.3795.6868 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Môi trường Địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, P. Mỹ Đình 2, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội - Số điện thoại: 024.3795.6868 Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hội trường tổ chức tập huấn | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Ngày | 18 | Tập huấn hướng dẫn phân loại CTRSH tại Đà Lạt |
| 2 | Baner | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 1 | Tập huấn hướng dẫn phân loại CTRSH tại Đà Lạt |
| 3 | Các thiết bị: máy chiếu, màn chiếu, hệ thống âm thanh phục vụ tập huấn | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Ngày | 18 | Tập huấn hướng dẫn phân loại CTRSH tại Đà Lạt |
| 4 | Phô tô tài liệu tập huấn | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | bộ | 4.579 | Tập huấn hướng dẫn phân loại CTRSH tại Đà Lạt |
| 5 | Giải khát giữa giờ | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 4.579 | Tập huấn hướng dẫn phân loại CTRSH tại Đà Lạt |
| 6 | Hội trường tổ chức tập huấn | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Ngày | 16 | Tập huấn hướng dẫn phân loại CTRSH tại Bạc Liêu |
| 7 | baner | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 1 | Tập huấn hướng dẫn phân loại CTRSH tại Bạc Liêu |
| 8 | Các thiết bị: máy chiếu, màn chiếu, hệ thống âm thanh phục vụ tập huấn | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Ngày | 16 | Tập huấn hướng dẫn phân loại CTRSH tại Bạc Liêu |
| 9 | Phô tô tài liệu tập huấn | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | bộ | 3.714 | Tập huấn hướng dẫn phân loại CTRSH tại Bạc Liêu |
| 10 | Giải khát giữa giờ | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | người | 3.714 | Tập huấn hướng dẫn phân loại CTRSH tại Bạc Liêu |
| 11 | Baner | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Chiếc | 1 | Tập huấn hướng dẫn các hộ gia đình ủ phân compost tại Bạc Liêu |
| 12 | Các thiết bị: Máy chiếu, màn chiếu, hệ thống âm thanh phục vụ tập huấn | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Ngày | 2 | Tập huấn hướng dẫn các hộ gia đình ủ phân compost tại Bạc Liêu |
| 13 | Phô tô tài liệu tập huấn | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Bộ | 80 | Tập huấn hướng dẫn các hộ gia đình ủ phân compost tại Bạc Liêu |
| 14 | Giải khát giữa giờ | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 80 | Tập huấn hướng dẫn các hộ gia đình ủ phân compost tại Bạc Liêu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.9689E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là496.890.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức tập huấn, hội thảo, hội nghị có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tối thiểu một hợp đồng tổ chức hội thảo, tập huấn trong lĩnh vực môi trường (i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.041.600.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.041.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa du lịch; Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của người sử dụng lao động) | 6 | 6 |
| 2 | Cán bộ phụ trách nội dung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên về Tài nguyên - môi trường, báo chí, truyền thông. Đã tham gia hoạt động/công tác trong lĩnh vực truyền thông về môi trường từ 05 năm trở lên và/hoặc có kinh nghiệm tham gia các dự án tuyên truyền/quảng bá/nâng cao nhận thức về môi trường tối thiểu 03 năm | 6 | 3 |
| 3 | Cán bộ tổ chức | 2 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa, du lịch. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của người sử dụng lao động). | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện/ điện tử/ điện tử dân dụng. Đã tham gia vai trò nhân viên kỹ thuât cho ít nhất 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của người sử dụng lao động). | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên thiết kế | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành thiết kế. Đã tham gia với vai trò nhân viên thiết kế cho ít nhất 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng có danh sách nhân sự kèm theo hoặc văn bản xác nhận của người sử dụng lao động). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi