Gói thầu: TX-TN.22-23: Đo đạc lập bản đồ địa chính và thực hiện thủ tục thuê đất lòng hồ vùng phụ cận bảo vệ đập Đồng Nai 3 và Đồng Nai 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872518-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai
Tên gói thầu TX-TN.22-23: Đo đạc lập bản đồ địa chính và thực hiện thủ tục thuê đất lòng hồ vùng phụ cận bảo vệ đập Đồng Nai 3 và Đồng Nai 4
Số hiệu KHLCNT 20220859343
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 15:22:00 đến ngày 2022-09-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 565,648,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là566.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 169.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ/Địa chính có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ/Địa chính có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ/Địa chính có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư/ cao đẳng chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ/Địa chính có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Đồng Nai
E-CDNT 1.2 TX-TN.22-23: Đo đạc lập bản đồ địa chính và thực hiện thủ tục thuê đất lòng hồ vùng phụ cận bảo vệ đập Đồng Nai 3 và Đồng Nai 4
SXKD năm 2022
6 Tháng
E-CDNT 3 SXKD điện 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Đồng Nai , địa chỉ: 254 Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899


E-CDNT 10.7
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập; 2. Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phải có phạm vi hoạt động xây dựng trong các lĩnh vực: khảo sát xây dựng công trình hoặc thiết kế công trình hạng II trở lên. 3. Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Bản kê khai và bản chụp các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi theo Mục 26.2 – Chương I (Giấy chứng nhận thương binh, người khuyết tật do Sở Lao động Thương binh và Xã hội cấp; Hợp đồng lao động của nhà thầu ký với lao động nữ giới;...) 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Bản chụp được chứng thực Văn bản ủy quyền và Quyết định bổ nhiệm nếu ủy quyền trực tiếp hoặc ủy quyền theo điều lệ hoặc phân cấp của Công ty phải có bản sao Điều lệ Công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh hoặc văn bản phân cấp của Công ty. 5. Thuyết minh kỹ thuật
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính - Bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính của 03 năm (2019, 2020,2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020,2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm (2019, 2020, 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020, 2021); 2. Các tài liệu quy định tại mục CDNT 10.7 nêu trên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Sỹ – Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ: 254 Trần phú, P.Lộc Sơn, Tp.Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại: 02632478888 Fax: 0263 3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ: 254 Trần phú, P.Lộc Sơn, Tp.Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.2223468 Fax: 0263 3726899
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ: 254 Trần phú, P.Lộc Sơn, Tp.Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.2223468 Fax: 0263 3726899
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đo đạc thành lập mảnh trích đo tỷ lệ 1/1000, Khó khăn cấp 3 - Ngoại nghiệp (Địa bàn tỉnh Lâm Đồng) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật Ha 25
2 Đo đạc thành lập mảnh trích đo tỷ lệ 1/1000, Khó khăn cấp 3 - Nội nghiệp (Địa bàn tỉnh Lâm Đồng) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật Ha 25
3 Số hoá và chuyển hệ toạ độ bản đồ địa chính, Khó khăn cấp 3 - Ngoại nghiệp (Địa bàn tỉnh Lâm Đồng) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật Ha 25
4 Số hoá và chuyển hệ toạ độ bản đồ địa chính, Khó khăn cấp 3 - Nội nghiệp (Địa bàn tỉnh Lâm Đồng) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật Ha 25
5 Cắm mốc ranh thửa đất, Khó khăn cấp 3 - Ngoại nghiệp: Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông (không xây tường vây), đo ngắm…(Địa bàn tỉnh Lâm Đồng) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật Điểm 16
6 Cắm mốc ranh thửa đất, Khó khăn cấp 3 - Nội nghiệp: tính toán (Địa bàn tỉnh Lâm Đồng) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật Điểm 16
7 Chi phí quản lý chung (Địa bàn tỉnh Lâm Đồng) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật khoán 1
8 Chi phí khác - Chi phí thuê ghe, tàu phục vụ khảo sát (Địa bàn tỉnh Lâm Đồng) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật khoán 1
9 Chi phí khác - Lập thủ tục thuê đất theo quy định (Địa bàn tỉnh Lâm Đồng) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật khoán 1
10 Đo đạc thành lập mảnh trích đo tỷ lệ 1/1000, Khó khăn cấp 3 - Ngoại nghiệp (Địa bàn tỉnh Đắk Nông) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật Ha 20,2
11 Đo đạc thành lập mảnh trích đo tỷ lệ 1/1000, Khó khăn cấp 3 - Nội nghiệp (Địa bàn tỉnh Đắk Nông) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật Ha 20,2
12 Số hoá và chuyển hệ toạ độ bản đồ địa chính, Khó khăn cấp 3 - Ngoại nghiệp (Địa bàn tỉnh Đắk Nông) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật Ha 20,2
13 Số hoá và chuyển hệ toạ độ bản đồ địa chính, Khó khăn cấp 3 - Nội nghiệp (Địa bàn tỉnh Đắk Nông) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật Ha 20,2
14 Cắm mốc ranh thửa đất, Khó khăn cấp 3 - Ngoại nghiệp: Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông (không xây tường vây), đo ngắm… (Địa bàn tỉnh Đắk Nông) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật Điểm 15
15 Cắm mốc ranh thửa đất, Khó khăn cấp 3 - Nội nghiệp: tính toán (Địa bàn tỉnh Đắk Nông) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật Điểm 15
16 Chi phí quản lý chung (Địa bàn tỉnh Đắk Nông) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật khoán 1
17 Chi phí khác - Chi phí thuê ghe, tàu phục vụ khảo sát (Địa bàn tỉnh Đắk Nông) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật khoán 1
18 Chi phí khác - Lập thủ tục thuê đất theo quy định (Địa bàn tỉnh Đắk Nông) Chương V.Yêu cầu kỹ thuật khoán 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.66E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 169.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là566.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 169.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm 1 Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ/Địa chính có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II trở lên105
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ/Địa chính có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình74
3 Giám sát thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ/Địa chính có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình53
4 Đội trưởng đội thi công 1 Kỹ sư/ cao đẳng chuyên ngành Trắc địa/Bản đồ/Địa chính có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->