Gói thầu: Thuê hệ thống âm thanh phục vụ diễn tập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899274-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Thuê hệ thống âm thanh phục vụ diễn tập
Số hiệu KHLCNT 20220899137
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 14:14:00 đến ngày 2022-09-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 197,700,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Thuê hệ thống âm thanh phục vụ diễn tập
Thuê hệ thống âm thanh phục vụ diễn tập
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công an tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 27 Trần Cao Vân, phường Phú Hội, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuê Loa "LF/HF integrator: 600/300 W RMSMaximum power: 1500WFrequency response: 50Hz - 20KHz -6dBBass woofer frequency: 12 - 2 inchesHigh frequency control: 1 -1 inch inchContinuous/peak SPL max: 124/128 dBDispersion: 90° x 60° HxVInput Impedance: 22 KohmCross index: 2 CREDITPower Required AC: 400 VAInput terminals: XLR - looped jackLine source: 5 / 16.4 m/ftActual Dimensions (WxHxD): 410x663x387 - 16.14 × 26.10 × 15.23 mm/inch"- Tiến độ lắp đặt: 01 ngày- Thời gian vận hành: 15 ngày cái 14
2 Thuê Loa LF/HF amplifier: 400/100 WFrequency response: 60Hz – 20KHz -6dBLow frequency woofer: 8 – 1.7 inchesHigh frequency driver: 1 -1 inch inchLink/peak SPL max: 120/124 dBDispersion: 90° x 60° HxVInput Impedance: 22 KohmCrossover Frequency: 2.5 KHzAC power requirement: 160 VAInput connector: XLR – looped jackPower cord: 5 / 16.4 m/ft- Tiến độ lắp đặt: 01 ngày- Thời gian vận hành: 15 ngày cái 4
3 Thuê Loa LF/HF integrated amplifier: 1200 W RMSBuilt-in LF/HF amplifier: 2400 WFrequency response: 33Hz-100Hz -6dBLow frequency woofer: 18 - 3 mm . coilsCont/peak SPL max: 134/137 half-space dBDispersion: Omnidirectional HxVInput Impedance: 22 KohmCrossover Frequency: 100Hz KHzAC power requirement: 800 VA- Tiến độ lắp đặt: 01 ngày- Thời gian vận hành: 15 ngày cái 4
4 Thuê Dàn loa treo trụ Bộ khuếch đại tích hợp LF / HF: 600/300 W RMSTích hợp đỉnh khuếch đại LF / HF: 1200/600 WPhản hồi thường xuyên: 55Hz – 20kHz -6dBLoa trầm tần số thấp: 2×10 – 2,5 inch cuộnTrình điều khiển tần số cao: 2×1 – 1,7 inch inchTối đa SPL / đỉnh: 128/135 dBPhân tán: 90 ° x 10 ° tối đa phụ thuộc vào n ° của phần tử H x VTrở kháng đầu vào: 22 KohmTần số chéo: 1.1 KHzYêu cầu năng lượng Ac: 640 VAĐầu nối đầu vào: XLR với vòng lặpTiến độ lắp đặt: 01 ngày - Thời gian vận hành: 15 ngày Cái 8
5 Thuê Loa phóng Power: 30W100V line impedance: 330(30W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W)70V line: 170Ω(15W), 670Ω(7.5W), 1kΩ(5W), 2kΩ(2.5W)Sound intensity (1W,1m): 113dBFrequency response: 250 – 6,000HzFireproof standard IP-65 - Tiến độ lắp đặt: 01 ngày - Thời gian vận hành: 15 ngày Cái 4
6 Thuê Mixer Input Channels 32 input channels, 8 aux channels, 8 fx return channelsEffects Engine 8 x true stereo16 x monoScene File Memory 100 recall scenes, including preamp and fader settingsBit Depth 40-bit floating pointAudio Converters 24-bit @ 44.1/48 kHz, 114 dB dynamic rangeI/O Delay 0.8 mS, input to output console latency1.1 mS, stagebox in -> console -> stagebox out network latency- Tiến độ lắp đặt: 01 ngày - Thời gian vận hành: 15 ngày cái 2
7 Thuê Micro gắn áo Carrier Frequency: UHF470-990MHzAdapter Voltage: DC 12V-18VConsumed Power: 100dBACIR: >80dB Receive Sensitivity: >7uVFrequency Response: 40Hz-20KHz/±2dBTransmitter Power: 20mWBattery Voltage: 3V (2x1.5V AA Battery)Continuous Using: 5 hours- Tiến độ lắp đặt: 01 ngày - Thời gian vận hành: 15 ngày cái 30
8 Thuê Micro không dây Using range 80mFrequency 640MHz - 690MHzNumber of Channels 2 channels (200 frequencies)Distortion ≤0.5%Sensitivity -95 ~ - 67dBm250KHz . channel spacingPower 3-30mW- Tiến độ lắp đặt: 01 ngày - Thời gian vận hành: 15 ngày cái 20
9 Thuê Main 4 chanel Number of channels: 4 channels- Power: 1650W/channel- Power: Increase copper toroidal- The inside uses 56 shells, 16 source filter capacitors and 4 pressure compensators- Technology: Class H- cái 2
10 Thuê Khung dàn kê loa - Tiến độ lắp đặt: 01 ngày - Thời gian vận hành: 15 ngày Dàn 4
11 Thuê Cáp Line 50m - Tiến độ lắp đặt: 01 ngày - Thời gian vận hành: 15 ngày Sơi 4
12 Thuê Laptop Core I7 Pro - Tiến độ lắp đặt: 01 ngày - Thời gian vận hành: 15 ngày cái 2
13 Thuê Dây nguồn điện 3 phase Tiến độ lắp đặt: 01 ngày - Thời gian vận hành: 15 ngày M 200
14 Thuê Nhân viên kỹ thuật và Soundman - Thời gian vận hành: 15 ngày, Vận hành cả sáng và chiều Người 5
15 Thuê Dây tín hiệu - Tiến độ lắp đặt: 01 ngày - Thời gian vận hành: 15 ngày M 500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->