Gói thầu: Dịch vụ phi tư vấn Tổ chức Hội thi tay nghề Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| Tên gói thầu | Dịch vụ phi tư vấn Tổ chức Hội thi tay nghề Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220887584 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 14:46:00 đến ngày 2022-09-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,468,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là494.468.280(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.340.484VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 694.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo CIPS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu thực hiện 1 công việc khảo sát CIPS |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ phi tư vấn Tổ chức Hội thi tay nghề Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam năm 2022 Dịch vụ phi tư vấn Tổ chức Hội thi tay nghề Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% vốn chủ sở hữu - Nguồn vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản báo cáo tài chính đã kiểm toán hoặc báo cáo tài chính điện tử có xác nhận của cơ quan thuế năm 2019, 2020, 2021 (Bản scan); - Hợp đồng tương tự, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu công việc có xác nhận của Bên mời thầu trong vòng 3 năm gần nhất trở lại đây (Bản scan); - Hợp đồng có cung cấp thoi làm sạch, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu công việc có xác nhận của Bên mời thầu trong vòng 3 năm gần nhất trở lại đây (Bản scan); - Chứng chỉ CP3 (Cathodic Protection Technologist) trở lên của chuyên gia đào tạo CIPS (Close Interval Potential Survey); - Chứng chỉ chất lượng và chứng chỉ hiệu chuẩn còn hiệu lực của thiết bị đo CIPS; - Bản cam kết thời gian thực hiện hợp đồng và tiến độ hoàn thành công việc theo Mẫu số 23 (bản scan). |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Phân phối Khí Thấp áp Dầu khí Việt Nam
Lầu 7, tòa nhà PVGAS Tower, 673 Nguyễn Hữu Thọ, Xã Phước Kiển, Nhà Bè, TP.HCM
ĐT: 02837840445, Fax: 02837840446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phân phối Khí Thấp áp Dầu khí Việt Nam Lầu 7, tòa nhà PVGAS Tower, 673 Nguyễn Hữu Thọ, Xã Phước Kiển, Nhà Bè, TP.HCM ĐT: 02837840445, Fax: 02837840446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bare Foam 10” Sch 40 | Medium - Density Bare Foam Pig | Cái | 3 | |
| 2 | Bare Foam 14” Sch 20 | Medium - Density Bare Foam Pig | Cái | 2 | |
| 3 | Bộ bulong M20 dài tối thiểu 140 mm | Không | Bộ | 48 | |
| 4 | Bạt không thấm nước | 4 m x 5 m (2 tấm) | m2 | 40 | |
| 5 | Dung dịch WD-40 | 412 ml | Bình | 98 | |
| 6 | Bàn chải sắt | Không | Cái | 10 | |
| 7 | Giẻ lau | Không | Kg | 154 | |
| 8 | Găng tay ngắn (Len) | Không | Đôi | 81 | |
| 9 | Găng tay chống dầu mỡ | Không | Đôi | 30 | |
| 10 | Mỡ công nghiệp | Không | Kg | 14 | |
| 11 | Cao su non | Không | Cuộn | 16 | |
| 12 | Keo silicon đỏ chịu nhiệt | Không | Tuýp | 17 | |
| 13 | Ni tơ 99 % | Thể tích 40 lít, áp suất 150 barg | Bình | 196 | |
| 14 | Thuê bình, vận chuyển bình chứa Nitơ | Thể tích 40 lít, áp suất 150 barg | Bình | 196 | |
| 15 | Giấy nhám | Loại mịn | Tờ | 10 | |
| 16 | Dây điện 1.0 đen | Không | m | 20 | |
| 17 | Dây điện 1.0 trắng | Không | m | 20 | |
| 18 | Đầu cốt kim 1.0 (đỏ) | Bịch 200 cái | Bịch | 2 | |
| 19 | Đầu cốt kim 1.0 (đen) | Bịch 200 cái | Bịch | 2 | |
| 20 | Nước rửa chén | 500 ml/bình | Bình | 10 | |
| 21 | Xà bông rửa tay | Không | Kg | 6 | |
| 22 | Dầu DO | Dầu DO 0,05%S, chứa trong can nhựa | Lít | 30 | |
| 23 | Chuyên gia đào tạo Close interval potential survey (CIPS) | 01 chuyên gia | Ngày công | 1 | |
| 24 | Thiết bị đồng hồ đo Close interval potential survey (CIPS) và phụ kiện | 01 bộ thiết bị, có chứng chỉ chất lượng thiết bị | Ngày | 2 | |
| 25 | Backdrop | Kích thước: 5 m x 2.5 m. Bao gồm: khung treo, phông nềnNội dung: theo nhận diện thương hiệu của Công ty | Cái | 4 | |
| 26 | Banner | Kích thước: 1 m x 5 m.Nội dung: theo nhận diện thương hiệu của Công ty | Cái | 8 | |
| 27 | Nước uống cho hội thi | Thùng 24 chai, chai 500 ml | Thùng | 100 | |
| 28 | Ăn trưa + chiều (bao gồm nước uống) | Định mức: 132.000 đồng/người | Suất | 776 | |
| 29 | Ăn tối tổng kết | Định mức: 500.000 đồng/người | Suất | 136 | |
| 30 | Nước uống tối tổng kết | Định mức: 90.000 đồng/người | Suất | 136 | |
| 31 | Thuê rạp nhà bạt cho khu vực trung tâm tổ chức Hội thi ngày khai mạc | Kích thước: 12 m x 6 m, thời gian thuê: 02 ngày/bộ. Bao gồm: bàn ghế, bạt che, âm thanh, tháo/lắp, vận chuyển | Bộ | 1 | |
| 32 | Thuê rạp nhà bạt cho khu vực thi | Kích thước: 12 m x 6 m, thời gian thuê: 02 ngày/bộ. Bao gồm: bàn ghế, bạt che, tháo lắp, vận chuyển | Bộ | 5 | |
| 33 | Bảng tên thí sinh thi + Ban tổ chức + Tổ trực sự cố | Kích thước: 10 mm x 8 mm, vật liệu: plastic, dây đeo | Chiếc | 119 | |
| 34 | Khung và giấy khen giải thưởng | Kích thước: 297 mm x 420 mm | Chiếc | 30 | |
| 35 | Hoa tươi | Định mức: 210.000 đồng/bó | Bó | 36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.9446828E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.340.484VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là494.468.280(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.340.484VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 694.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia đào tạo CIPS | 1 | Tối thiểu thực hiện 1 công việc khảo sát CIPS | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi