Gói thầu: In ấn mẫu in của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | In ấn mẫu in của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220816145 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:48:00 đến ngày 2022-09-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,844,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.844.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 461.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự in văn bản tài liệu, biễu mẫu, sáchHợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Hợp đồng, bảng khối lượng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.291.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.873.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật in/công nghệ kỹ thuật in, ngành kinh tế hoặc các chuyên ngành liên quan inTài liệu đính kèm:+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; bằng cấp.+ Có giấy chứng nhận quản lý ngành in ( Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng nhận đính kèm E- HSDT )Đã làm cán bộ quản lý chung ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương đương gói thầu (nhà thầu phải kê khai, nộp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách sản xuất |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ 5/7 trở lên chuyên ngành in ấn hoặc liên quan đến in ấn. Có giấy chứng nhận bậc thợ kèm theo( trong đó có 1 người có giấy chứng nhận chuyên ngành chế bản điện tử, 4 người có giấy chứng nhận chuyên ngành in Offset tờ rời, 3 người có giấy chứng nhận chuyên ngành thành phẩm sau in )Tài liệu đính kèm:+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; bằng cấp.( Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng nhận đính kèm E- HSDT )Đã làm cán bộ phụ trách sản xuất ít nhất 03 gói thầu có quy mô, giá trị tương đương gói thầu (nhà thầu phải kê khai, nộp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng màu in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ: Có giấy chứng nhận kiểm soát màu in còn hiệu lựcTài liệu đính kèm:+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; bằng cấp.( Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng nhận đính kèm E- HSDT )Đã làm cán bộ phụ trách sản xuất ít nhất 03 gói thầu có quy mô, giá trị tương đương gói thầu (nhà thầu phải kê khai, nộp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ 4/7 trở lên chuyên ngành chế bản điện tử, vận hành máy in offset tờ rời, chuyên ngành thành phẩm sau in. Có giấy chứng nhận bậc thợ kèm theo.Tài liệu đính kèm:+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; bằng cấp.( Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng nhận đính kèm E- HSDT ).Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn mẫu in của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai năm 2022 In ấn mẫu in của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có); Có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 25/2018/NĐ-CP. - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp theo quy định tại Nghị định số 96/2016/NĐ-CP; Đảm bảo dự thầu; Các hợp đồng tương tự, hóa đơn tài chính và Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng tương tự đã kê khai; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt; Giấy chứng nhận sản xuất hàng hóa theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 phù hợp với phạm vi của gói thầu (hoặc tương đương) còn hiệu lực Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; (Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Toàn bộ E-HSDT đã nộp qua Hệ thống mạng đấu thầu. Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; (Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, Phù Đổng, Pleiku, Gia Lai; SĐT: 02693823088 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, P.Tây Sơn, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, P. Phù Đổng, Pleiku, Gia Lai. Điện thoại: 02693823088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, Phù Đổng, Pleiku, Gia Lai. Điện thoại: 02693823088 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phiếu chăm sóc cấp I (Khổ A3) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 2 | Phiếu chăm sóc | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 300.000 | |
| 3 | Bảng lập kế hoạch chăm sóc | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 4 | Phiếu điều trị | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 300.000 | |
| 5 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 100.000 | |
| 6 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 7 | Phiếu mổ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 60.000 | |
| 8 | Phiếu điện tim | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 80.000 | |
| 9 | Phiếu cam đoan phẫu thuật | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 50.000 | |
| 10 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 50.000 | |
| 11 | Phiếu GMHS | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 40.000 | |
| 12 | Đơn thuốc | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 70.000 | |
| 13 | Phiếu truyền dịch | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 100.000 | |
| 14 | Phiếu truyền máu | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 15 | Biểu đồ chuyển dạ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 16 | Phiếu theo dõi hậu sản | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 17 | Phiếu diễn biến bệnh | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 120.000 | |
| 18 | Phiếu biên bản hội chẩn | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 60.000 | |
| 19 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhập viện | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 100.000 | |
| 20 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân mang thai | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 21 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân mang thai | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 22 | Phiếu xét nghiệm sinh thiết | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 23 | Phiếu tiệt khuẩn | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 50.000 | |
| 24 | Phiếu phân loại rác trải | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 25 | Bảng kiểm trước khi tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 26 | Phiếu khám bệnh vào viện | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 27 | Phiếu theo dõi đẻ chỉ huy | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 28 | Bì thư (24x18) cm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8.000 | |
| 29 | Bì thư (22x12) cm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 20.000 | |
| 30 | Thông tin khai báo y tế | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 40.000 | |
| 31 | Giấy khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 12.000 | |
| 32 | Phiếu đăng ký hiến máu tình nguyện | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 33 | Nhãn thông tin bệnh nhân | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 34 | Phiếu thực hiện thủ thuật VLTL-PHCN | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 35 | Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm tỵ hầu | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 7.000 | |
| 36 | Bệnh án Ngoại | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 37 | Bệnh án khoa Ung Bướu | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 38 | Bệnh án Nội | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 40.000 | |
| 39 | Bệnh án Sản | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 40 | Bệnh án Phụ khoa | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 41 | Bệnh án RHM | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 42 | Bệnh án TMH | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 43 | Bệnh án Khoa Truyền nhiễm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 44 | Bệnh án Khoa Y học cổ truyền | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 45 | Bệnh án PHCN | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 46 | Bệnh án Da liễu | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 47 | Bệnh án ngoại trú | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 48 | Bìa bệnh án Ngoại TH | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 15.000 | |
| 49 | Bìa bệnh Khoa CTCH-Bỏng | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 5.000 | |
| 50 | Bìa bệnh Khoa CT-Sọ Não | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4.000 | |
| 51 | Bài bệnh án khoa PTTK cột sống | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 5.000 | |
| 52 | Bìa bệnh án Nội | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 25.000 | |
| 53 | Bìa bệnh án khoa HSTCCĐ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 10.000 | |
| 54 | Bìa bệnh án khoa Lão | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8.000 | |
| 55 | Bìa bệnh án khoa Sản | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 16.000 | |
| 56 | Bìa bệnh án khoa BNĐ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 5.000 | |
| 57 | Bìa bệnh án khoa Da liễu | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1.000 | |
| 58 | Bìa bệnh án Khoa Y học cổ truyền | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1.000 | |
| 59 | Bìa bệnh án khoa PHCN | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1.000 | |
| 60 | Bìa bệnh án khoa RHM | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1.000 | |
| 61 | Bìa bệnh án khoa TMH | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1.000 | |
| 62 | Bìa bệnh án khoa Mắt | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1.000 | |
| 63 | Bìa bệnh án khoa Tim mạch | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 5.000 | |
| 64 | Bìa bệnh án khoa Ung Bướu | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3.000 | |
| 65 | Bệnh án chung | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 15.000 | |
| 66 | Bìa bệnh án Ngoại trú | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 15.000 | |
| 67 | Sổ phát thuốc hàng ngày | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 68 | Sổ ra vào viện | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 69 | Sổ khám bệnh vào viện | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 70 | Sổ giao ban | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 400 | |
| 71 | Sổ thường trực | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 400 | |
| 72 | Sổ bàn giao YDC | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 300 | |
| 73 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 74 | Sổ kiểm tra | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 75 | Sổ chứng sinh | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 76 | Sổ khám bệnh (BN) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50.000 | |
| 77 | Bì phim XQ nhỏ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 70.000 | |
| 78 | Bì phim CT Scanner/MRI | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 20.000 | |
| 79 | Sổ kế hoạch công tác | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 80 | Sổ cấp giấy báo tử | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 81 | Sổ kiểm thảo tử vong | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 82 | Sổ lưu công văn đi | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 83 | Sổ lưu công văn đến | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 15 | |
| 84 | Sổ giấy giới thiệu | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 85 | Sổ giấy đi đường | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 86 | Sổ ghi kết quả xét nghiệm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 87 | Sổ giao nhận mẫu nội khoa | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 88 | Sổ giao nhận mẫu phòng khám | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 89 | Sổ từ chối bệnh phẩm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 90 | Sổ trả kết quả phòng khám | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 91 | Sổ trả kết quả nội phòng | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 92 | Sổ miễn dịch | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 93 | Sổ kết quả sinh hóa máu – các chất dịch | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 40 | |
| 94 | Sổ đơn thuốc “N” | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 95 | Sổ đơn thuốc “H” | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 96 | Sổ kết quả xét nghiệm Huyết học | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 97 | Sổ kết quả xét nghiệm Đông máu | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 98 | Sổ xét nghiệm HIV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 99 | Sổ cấp phát máu nội viện | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 100 | Sổ cấp phát máu ngoại viện | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 101 | Sổ đổi máu | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 102 | Sổ tiến trình xét nghiệm HIV tes nhanh | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 40 | |
| 103 | Sổ giao ban khoa HH-TM | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 104 | Sổ báo cáo chuyên môn Phòng Huyết Học | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 105 | Sổ báo cáo chuyên môn Phòng Truyền máu | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 106 | Sổ báo cáo nội kiểm tra chất lượng | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 107 | Sổ giao nhận kết quả CĐHA | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 108 | Sổ giao, nhận mẫu PCR Covid-19 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 109 | Sổ test nhanh Covid-19 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 110 | Sổ xét nghiệm huyết thanh | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 111 | Sổ thường trực Khoa sinh hóa | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 112 | Sổ giao ban khoa sinh hóa | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.844E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 461.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.844.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 461.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự in văn bản tài liệu, biễu mẫu, sáchHợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Hợp đồng, bảng khối lượng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.291.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.873.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Có trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật in/công nghệ kỹ thuật in, ngành kinh tế hoặc các chuyên ngành liên quan inTài liệu đính kèm:+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; bằng cấp.+ Có giấy chứng nhận quản lý ngành in ( Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng nhận đính kèm E- HSDT )Đã làm cán bộ quản lý chung ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương đương gói thầu (nhà thầu phải kê khai, nộp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách sản xuất | 8 | Có bậc thợ 5/7 trở lên chuyên ngành in ấn hoặc liên quan đến in ấn. Có giấy chứng nhận bậc thợ kèm theo( trong đó có 1 người có giấy chứng nhận chuyên ngành chế bản điện tử, 4 người có giấy chứng nhận chuyên ngành in Offset tờ rời, 3 người có giấy chứng nhận chuyên ngành thành phẩm sau in )Tài liệu đính kèm:+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; bằng cấp.( Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng nhận đính kèm E- HSDT )Đã làm cán bộ phụ trách sản xuất ít nhất 03 gói thầu có quy mô, giá trị tương đương gói thầu (nhà thầu phải kê khai, nộp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kiểm tra chất lượng màu in | 1 | Có trình độ: Có giấy chứng nhận kiểm soát màu in còn hiệu lựcTài liệu đính kèm:+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; bằng cấp.( Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng nhận đính kèm E- HSDT )Đã làm cán bộ phụ trách sản xuất ít nhất 03 gói thầu có quy mô, giá trị tương đương gói thầu (nhà thầu phải kê khai, nộp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân thực hiện gói thầu | 10 | Có bậc thợ 4/7 trở lên chuyên ngành chế bản điện tử, vận hành máy in offset tờ rời, chuyên ngành thành phẩm sau in. Có giấy chứng nhận bậc thợ kèm theo.Tài liệu đính kèm:+ Bản chụp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; bằng cấp.( Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng nhận đính kèm E- HSDT ).Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh | 2 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi