Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000198-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220899411
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (duy tu thoát nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:39:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,056,610,902 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.056.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 316.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng (Hợp đồng bao gồm: thi công nạo vét cống; hầm ga và vận chuyển bùn) có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (Hợp đồng bao gồm: thi công nạo vét cống; hầm ga và vận chuyển bùn) ≥ 2.220.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ Tài liệu chứng minh qui mô của dự án (có thể hiện phạm vi công việc nạo vét cống và nạo vét hầm ga).Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Nạo vét cống thoát nước đường số 5, đường số 6, đường số 8, đường số 10, đường số 12, đường vào khu dân cư Gia Hòa
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (duy tu thoát nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại 028.6270.0628. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Phú. Địa chỉ: D11/314 Trịnh Quang Nghị, Ấp 4, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh. Sđt: 0777496096.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Hiếu Minh Thành; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại 028.6270.0628.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại 028.6270.0628. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Phú. Địa chỉ: D11/314 Trịnh Quang Nghị, Ấp 4, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh. Sđt: 0777496096.


E-CDNT 10.7
không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại 028.6270.0628. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Phú. Địa chỉ: D11/314 Trịnh Quang Nghị, Ấp 4, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh. Sđt: 0777496096.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh; Địa chỉ: 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Số 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phong Phú. Địa chỉ: D11/314 Trịnh Quang Nghị, Ấp 4, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh. Sđt: 0777496096.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bơm nước trong lòng cống phục vụ thi công - Đường kính cống D400 Theo hồ sơ thiết kế md 387,3 Đường số 5; KDC Gia Hòa
2 Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 80cm Theo hồ sơ thiết kế cái 20 Đường số 5; KDC Gia Hòa
3 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga (D=400) Theo hồ sơ thiết kế cái 20 Đường số 5; KDC Gia Hòa
4 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công - Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10 md 38,73 Đường số 5; KDC Gia Hòa
5 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới Theo hồ sơ thiết kế m3 59,04 Đường số 5; KDC Gia Hòa
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ khuôn đà và máng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,168 Đường số 5; KDC Gia Hòa
7 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, khuôn đà và máng hầm ga, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,085 Đường số 5; KDC Gia Hòa
8 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan và khuôn đà, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,29 Đường số 5; KDC Gia Hòa
9 Gia công, lắp đặt thép hình nắp đan và khuôn đà Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,249 Đường số 5; KDC Gia Hòa
10 Bê tông nắp đan, khuôn đà và máng hầm ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế m3 1,536 Đường số 5; KDC Gia Hòa
11 Thay khuôn đà hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 100x80 Theo hồ sơ thiết kế cái 6 Đường số 5; KDC Gia Hòa
12 Thay nắp đan hầm ga bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế cái 6 Đường số 5; KDC Gia Hòa
13 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 80cm Theo hồ sơ thiết kế cái 6 Đường số 5; KDC Gia Hòa
14 Bơm nước trong lòng cống phục vụ thi công - Đường kính cống D400 Theo hồ sơ thiết kế md 494,1 Đường số 6; KDC Gia Hòa
15 Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 80cm Theo hồ sơ thiết kế cái 31 Đường số 6; KDC Gia Hòa
16 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga (D=400) Theo hồ sơ thiết kế cái 31 Đường số 6; KDC Gia Hòa
17 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công - Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10 md 49,41 Đường số 6; KDC Gia Hòa
18 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới Theo hồ sơ thiết kế m3 78,13 Đường số 6; KDC Gia Hòa
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ khuôn đà và máng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,224 Đường số 6; KDC Gia Hòa
20 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, khuôn đà và máng hầm ga, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,114 Đường số 6; KDC Gia Hòa
21 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan và khuôn đà, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,387 Đường số 6; KDC Gia Hòa
22 Gia công, lắp đặt thép hình nắp đan và khuôn đà Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,332 Đường số 6; KDC Gia Hòa
23 Bê tông nắp đan, khuôn đà và máng hầm ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế m3 2,048 Đường số 6; KDC Gia Hòa
24 Thay khuôn đà hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 100x80 Theo hồ sơ thiết kế cái 8 Đường số 6; KDC Gia Hòa
25 Thay nắp đan hầm ga bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế cái 8 Đường số 6; KDC Gia Hòa
26 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 80cm Theo hồ sơ thiết kế cái 8 Đường số 6; KDC Gia Hòa
27 Bơm nước trong lòng cống phục vụ thi công - Đường kính cống D400 Theo hồ sơ thiết kế md 536,5 Đường số 8; KDC Gia Hòa
28 Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 80cm Theo hồ sơ thiết kế cái 29 Đường số 8; KDC Gia Hòa
29 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga (D=400) Theo hồ sơ thiết kế cái 29 Đường số 8; KDC Gia Hòa
30 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công - Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10 md 53,65 Đường số 8; KDC Gia Hòa
31 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới Theo hồ sơ thiết kế m3 82,45 Đường số 8; KDC Gia Hòa
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ khuôn đà và máng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,196 Đường số 8; KDC Gia Hòa
33 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, khuôn đà và máng hầm ga, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,099 Đường số 8; KDC Gia Hòa
34 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan và khuôn đà, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,339 Đường số 8; KDC Gia Hòa
35 Gia công, lắp đặt thép hình nắp đan và khuôn đà Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,291 Đường số 8; KDC Gia Hòa
36 Bê tông nắp đan, khuôn đà và máng hầm ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế m3 1,792 Đường số 8; KDC Gia Hòa
37 Thay khuôn đà hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 100x80 Theo hồ sơ thiết kế cái 7 Đường số 8; KDC Gia Hòa
38 Thay nắp đan hầm ga bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế cái 7 Đường số 8; KDC Gia Hòa
39 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 80cm Theo hồ sơ thiết kế cái 7 Đường số 8; KDC Gia Hòa
40 Bơm nước trong lòng cống phục vụ thi công - Đường kính cống D400 Theo hồ sơ thiết kế md 240 Đường số 10; KDC Gia Hòa
41 Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 80cm Theo hồ sơ thiết kế cái 13 Đường số 10; KDC Gia Hòa
42 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga (D=400) Theo hồ sơ thiết kế cái 13 Đường số 10; KDC Gia Hòa
43 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công - Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10 md 24 Đường số 10; KDC Gia Hòa
44 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới Theo hồ sơ thiết kế m3 36,9 Đường số 10; KDC Gia Hòa
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ khuôn đà và máng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,084 Đường số 10; KDC Gia Hòa
46 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, khuôn đà và máng hầm ga, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,043 Đường số 10; KDC Gia Hòa
47 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan và khuôn đà, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,145 Đường số 10; KDC Gia Hòa
48 Gia công, lắp đặt thép hình nắp đan và khuôn đà Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,125 Đường số 10; KDC Gia Hòa
49 Bê tông nắp đan, khuôn đà và máng hầm ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế m3 0,768 Đường số 10; KDC Gia Hòa
50 Thay khuôn đà hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 100x80 Theo hồ sơ thiết kế cái 3 Đường số 10; KDC Gia Hòa
51 Thay nắp đan hầm ga bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế cái 3 Đường số 10; KDC Gia Hòa
52 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 80cm Theo hồ sơ thiết kế cái 3 Đường số 10; KDC Gia Hòa
53 Bơm nước trong lòng cống phục vụ thi công - Đường kính cống D400 Theo hồ sơ thiết kế md 527 Đường số 12; KDC Gia Hòa
54 Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 80cm Theo hồ sơ thiết kế cái 31 Đường số 12; KDC Gia Hòa
55 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga (D=400) Theo hồ sơ thiết kế cái 31 Đường số 12; KDC Gia Hòa
56 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công - Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10 md 52,7 Đường số 12; KDC Gia Hòa
57 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới Theo hồ sơ thiết kế m3 82,27 Đường số 12; KDC Gia Hòa
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ khuôn đà và máng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,196 Đường số 12; KDC Gia Hòa
59 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, khuôn đà và máng hầm ga, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,099 Đường số 12; KDC Gia Hòa
60 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan và khuôn đà, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,339 Đường số 12; KDC Gia Hòa
61 Gia công, lắp đặt thép hình nắp đan và khuôn đà Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,291 Đường số 12; KDC Gia Hòa
62 Bê tông nắp đan, khuôn đà và máng hầm ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế m3 1,792 Đường số 12; KDC Gia Hòa
63 Thay khuôn đà hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 100x80 Theo hồ sơ thiết kế cái 7 Đường số 12; KDC Gia Hòa
64 Thay nắp đan hầm ga bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế cái 7 Đường số 12; KDC Gia Hòa
65 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 80cm Theo hồ sơ thiết kế cái 7 Đường số 12; KDC Gia Hòa
66 Bơm nước trong lòng cống phục vụ thi công - Đường kính cống D400 Theo hồ sơ thiết kế md 684,6 Đường vào KDC Gia Hòa
67 Nạo vét máng của hầm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 80cm Theo hồ sơ thiết kế cái 44 Đường vào KDC Gia Hòa
68 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga (D=400) Theo hồ sơ thiết kế cái 44 Đường vào KDC Gia Hòa
69 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công - Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10 md 68,46 Đường vào KDC Gia Hòa
70 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới Theo hồ sơ thiết kế m3 108,79 Đường vào KDC Gia Hòa
71 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ khuôn đà và máng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,308 Đường vào KDC Gia Hòa
72 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, khuôn đà và máng hầm ga, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,156 Đường vào KDC Gia Hòa
73 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan và khuôn đà, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,532 Đường vào KDC Gia Hòa
74 Gia công, lắp đặt thép hình nắp đan và khuôn đà Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,457 Đường vào KDC Gia Hòa
75 Bê tông nắp đan, khuôn đà và máng hầm ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế m3 2,816 Đường vào KDC Gia Hòa
76 Thay khuôn đà hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 100x80 Theo hồ sơ thiết kế cái 11 Đường vào KDC Gia Hòa
77 Thay nắp đan hầm ga bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế cái 11 Đường vào KDC Gia Hòa
78 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 80cm Theo hồ sơ thiết kế cái 11 Đường vào KDC Gia Hòa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.056E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 316.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.056.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 316.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng (Hợp đồng bao gồm: thi công nạo vét cống; hầm ga và vận chuyển bùn) có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (Hợp đồng bao gồm: thi công nạo vét cống; hầm ga và vận chuyển bùn) ≥ 2.220.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ Tài liệu chứng minh qui mô của dự án (có thể hiện phạm vi công việc nạo vét cống và nạo vét hầm ga).Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
2 Cán bộ phụ trách thực hiện 1 Xem chi tiết tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
5 Cán bộ phụ trách môi trường 1 Xem chi tiết tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->