Gói thầu: cung cấp dịch vụ kiểm định máy, kiểm xạ, hiệu chuẩn, đào tạo kiểm định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220896809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 175/BQP |
| Tên gói thầu | cung cấp dịch vụ kiểm định máy, kiểm xạ, hiệu chuẩn, đào tạo kiểm định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894707 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:11:00 đến ngày 2022-09-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 397,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là397.110.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.977.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 833.931.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên và Có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử do Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp (Chứng chỉ hành nghề đào tạo kiểm định thiết bị bức xạ dùng trong y tế)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đo kiểm kiểm định máy gia tốc, kiểm xạ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên và Có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử do Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp (Chứng chỉ hành nghề kiểm định thiết bị xạ trị áp sát, kiểm xạ)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đo kiểm kiểm định máy xạ trị áp sát, kiểm xạ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên và Có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử do Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp (Chứng chỉ hành nghề kiểm định thiết bị xạ trị áp sát ngạp nguồn sau bằng điều khiển từ xa)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hiệu chuẩn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên và Có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử do Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp (Chứng chỉ hành nghề hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đào tạo |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên và Có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử do Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp (Chứng chỉ hành nghề đào tạo kiểm định thiết bị bức xạ dùng trong y tế)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quân y 175/BQP |
| E-CDNT 1.2 |
cung cấp dịch vụ kiểm định máy, kiểm xạ, hiệu chuẩn, đào tạo kiểm định cung cấp dịch vụ kiểm định máy, kiểm xạ, hiệu chuẩn, đào tạo kiểm định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu đáp ứng kỹ thuật Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Theo quy định đối với nội dung liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, nhà thầu kê khai trên webform mà không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan, tuy nhiên để thuận lợi cho việc đánh giá kiến nghị các nhà thầu nên đính kèm file scan đầy đủ các nội dụng hồ sơ theo các yêu cầu chứng minh thông tin kê khai tại các mẫu biểu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 15.2 | 01 Bộ hồ sơ gồm các Bản chứng thực các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu của nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các hồ sơ theo yêu cầu tại mẫu biểu trong E-HSMT này và sẵn sàng tài liệu bản gốc để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Bệnh viện Quân y 175/BQP; Địa chỉ: 786 đường Nguyễn Kiệm, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện Quân y 175/BQP; Địa chỉ: 786 đường Nguyễn Kiệm, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân y 175/BQP; Địa chỉ: 786 đường Nguyễn Kiệm, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Quân y 175/BQP; Địa chỉ: 786 đường Nguyễn Kiệm, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Quân y 175/BQP; Địa chỉ: 786 đường Nguyễn Kiệm, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Quân y 175/BQP; Địa chỉ: 786 đường Nguyễn Kiệm, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định máy gia tốc xạ trị | Đáp ứng yêu cầu về các quy định, tiêu chuẩn đối với lĩnh vực đo kiểm do các cơ quan quản lý Nhà nước ban hành | Máy | 2 | |
| 2 | Kiểm xạ phòng đặt máy gia tốc xạ trị | Đáp ứng yêu cầu về các quy định, tiêu chuẩn đối với lĩnh vực đo kiểm do các cơ quan quản lý Nhà nước ban hành | Phòng | 2 | |
| 3 | Kiểm định máy xạ trị áp sát | Đáp ứng yêu cầu về các quy định, tiêu chuẩn đối với lĩnh vực đo kiểm do các cơ quan quản lý Nhà nước ban hành | Máy | 1 | |
| 4 | Kiểm xạ phòng đặt máy xạ trị áp sát | Đáp ứng yêu cầu về các quy định, tiêu chuẩn đối với lĩnh vực đo kiểm do các cơ quan quản lý Nhà nước ban hành | Phòng | 1 | |
| 5 | Kiểm chuẩn máy chuẩn liều | Đáp ứng yêu cầu về các quy định, tiêu chuẩn đối với lĩnh vực đo kiểm do các cơ quan quản lý Nhà nước ban hành | Máy | 2 | |
| 6 | Hiệu chuẩn máy đo suất liều Inspector, máy nhiễm bẩn bề mặt COMO | Đáp ứng yêu cầu về các quy định, tiêu chuẩn đối với lĩnh vực đo kiểm do các cơ quan quản lý Nhà nước ban hành | Cái | 2 | |
| 7 | Hiệu chuẩn máy đo suất liều khu xạ trị | Đáp ứng yêu cầu về các quy định, tiêu chuẩn đối với lĩnh vực đo kiểm do các cơ quan quản lý Nhà nước ban hành | Cái | 1 | |
| 8 | Hiệu chuẩn hệ đo xạ trị gồm buồng ion hóa và máy đo điện tích | Đáp ứng yêu cầu về các quy định, tiêu chuẩn đối với lĩnh vực đo kiểm do các cơ quan quản lý Nhà nước ban hành | Hệ | 12 | |
| 9 | Hiệu chuẩn PTW-Octavius 1500 | Đáp ứng yêu cầu về các quy định, tiêu chuẩn đối với lĩnh vực đo kiểm do các cơ quan quản lý Nhà nước ban hành | Bộ | 1 | |
| 10 | Đào tạo kiểm định thiết bị X quang thường quy | Đáp ứng yêu cầu về các quy định, tiêu chuẩn đối với lĩnh vực đo kiểm do các cơ quan quản lý Nhà nước ban hành | Học viên | 3 | |
| 11 | Đào đạo kiểm định thiết bị X quang di động | Đáp ứng yêu cầu về các quy định, tiêu chuẩn đối với lĩnh vực đo kiểm do các cơ quan quản lý Nhà nước ban hành | Học viên | 3 | |
| 12 | Đào tạo kiểm định thiết bị X quang răng | Đáp ứng yêu cầu về các quy định, tiêu chuẩn đối với lĩnh vực đo kiểm do các cơ quan quản lý Nhà nước ban hành | Học viên | 2 | |
| 13 | Đào tạo kiểm định thiết bị CT | Đáp ứng yêu cầu về các quy định, tiêu chuẩn đối với lĩnh vực đo kiểm do các cơ quan quản lý Nhà nước ban hành | Học viên | 3 | |
| 14 | Đào tạo kiểm định thiết bị X quang Tăng sáng truyền hình, C-arm, DSA | Đáp ứng yêu cầu về các quy định, tiêu chuẩn đối với lĩnh vực đo kiểm do các cơ quan quản lý Nhà nước ban hành | Học viên | 3 | |
| 15 | Đào tạo kiểm xạ | Đáp ứng yêu cầu về các quy định, tiêu chuẩn đối với lĩnh vực đo kiểm do các cơ quan quản lý Nhà nước ban hành | Học viên | 2 | |
| 16 | Đào tạo kiểm định X quang chụp vú | Đáp ứng yêu cầu về các quy định, tiêu chuẩn đối với lĩnh vực đo kiểm do các cơ quan quản lý Nhà nước ban hành | Học viên | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.9711E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là397.110.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.977.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 833.931.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên và Có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử do Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp (Chứng chỉ hành nghề đào tạo kiểm định thiết bị bức xạ dùng trong y tế)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu | 2 | 2 |
| 2 | Nhân sự đo kiểm kiểm định máy gia tốc, kiểm xạ | 5 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên và Có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử do Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp (Chứng chỉ hành nghề kiểm định thiết bị xạ trị áp sát, kiểm xạ)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân sự đo kiểm kiểm định máy xạ trị áp sát, kiểm xạ | 4 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên và Có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử do Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp (Chứng chỉ hành nghề kiểm định thiết bị xạ trị áp sát ngạp nguồn sau bằng điều khiển từ xa)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Nhân sự hiệu chuẩn | 4 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên và Có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử do Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp (Chứng chỉ hành nghề hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu. | 2 | 2 |
| 5 | Nhân sự đào tạo | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên và Có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử do Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp (Chứng chỉ hành nghề đào tạo kiểm định thiết bị bức xạ dùng trong y tế)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi