Gói thầu: Gói thầu SCL03.3-2022: Đại tu 03 cửa van cung đập tràn, cửa van cửa nhận nước và cầu trục đập tràn, cửa nhận nước Thủy điện Sông Bung 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN SÔNG BUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 2 - CÔNG TY CỔ PHẦN |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL03.3-2022: Đại tu 03 cửa van cung đập tràn, cửa van cửa nhận nước và cầu trục đập tràn, cửa nhận nước Thủy điện Sông Bung 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718783 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD (SCL) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:34:00 đến ngày 2022-09-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 739,349,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là739.349.570(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng, công trình cung cấp, lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị cơ khí thủy công với giá trị hợp đồng tối thiểu là 517.544.699 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 517.544.699 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị cơ khí thủy công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SCL03.3-2022: Đại tu 03 cửa van cung đập tràn, cửa van cửa nhận nước và cầu trục đập tràn, cửa nhận nước Thủy điện Sông Bung 4 Danh mục Thiết bị cơ khí thủy công đập tràn, cửa nhận nước – Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD (SCL) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần , địa chỉ : 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2, địa chỉ số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292.246.1507, fax: 0292.2227.446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gioăng làm kín cửa Van | Kiểm tra bu lông nẹp giữ gioăng, thay mới một phần hoặc toàn bộ gioăng su và bu lông nẹp gioăng | Cửa Van | 3 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.2. Cửa van cungGioăng su và bu lông nẹp gioăng Chủ đầu tư cung cấp |
| 2 | Gioăng làm kín cửa Van | Sàn công tác phục vụ kiểm tra, thay gioăng biên (gioăng củ tỏi) bao gồm cả gia công, lắp đặt, luân chuyển | Khoán gọn | 1 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.2. Cửa van cung |
| 3 | Van cung và Càng van | Kiểm tra, bảo dưỡng bề mặt thân và thang giằng tăng cứng cửa van cung | Cửa Van | 3 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.2. Cửa van cung |
| 4 | Van cung và Càng van | Cạo rỉ các kết cấu thép | m2 | 57 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.2. Cửa van cungVị trí thực hiện được chuẩn xác khi sửa chữa |
| 5 | Van cung và Càng van | Sơn (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | m2 | 57 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.2. Cửa van cungVị trí thực hiện được chuẩn xác khi sửa chữa |
| 6 | Khe dẫn hướng van cung | Kiểm tra, xem xét xử lý hàn đắp đoạn khe van bị hỏng | Cửa Van | 3 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.2. Cửa van cungVị trí thực hiện được chuẩn xác khi sửa chữa |
| 7 | Khe dẫn hướng van cung | Cạo rỉ các kết cấu thép | m2 | 13 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.2. Cửa van cungVị trí thực hiện được chuẩn xác khi sửa chữa |
| 8 | Khe dẫn hướng van cung | Sơn (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | m2 | 13 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.2. Cửa van cungVị trí thực hiện được chuẩn xác khi sửa chữa |
| 9 | Van cung và Càng van | Kiểm tra, bảo dưỡng các gối quay của van cung | Cửa Van | 3 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.2. Cửa van cung |
| 10 | Cơ cấu bảo vệ hết hành trình | Kiểm tra đánh giá các thiết bị liên quan đến cơ cấu bảo vệ cuối hành trình. | Cầu trục | 1 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.5. Cầu trục đập tràn |
| 11 | Má phanh; Mô tơ thủy lực trợ lực phanh | Kiểm tra, đánh giá các thiết bị liên quan đến cơ cấu phanh. Thay mới má phanh, mô tơ thủy lực trợ lực phanh | Cầu trục | 1 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.5. Cầu trục đập trànVật tư thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 12 | Cơ cấu bảo vệ quá tải | Kiểm tra đánh giá các thiết bị liên quan đến cơ cấu bảo vệ quá tải | Cầu trục | 1 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.5. Cầu trục đập tràn |
| 13 | Đường ray, sàn, lan can, thang leo | Kiểm tra siết chặt bu lông định vị đường ray cầu trục, thay thế các thanh thang leo, lan can sàn thao tác bị mục gỉ, định kỳ vệ sinh gỉ sét sơn toàn bộ thang leo, lan can sàn thao tác | Cầu trục | 1 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.5. Cầu trục đập tràn |
| 14 | Cơ cấu kẹp ray | Kiểm tra, đánh giá các bộ phận liên quan của cơ cấu kẹp ray | Cầu trục | 1 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.5. Cầu trục đập tràn |
| 15 | Cơ cấu di chuyển xe lớn, xe con | Kiểm tra, đánh giá các phần tử, thành phần thiết bị liên quan đến cơ cấu di chuyển của của cầu trục. | Cầu trục | 1 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.5. Cầu trục đập tràn |
| 16 | Cao su giảm chấn khớp nối truyền động | Kiểm tra, đánh giá các thiết bị liên quan đến cơ cấu nâng hạ của cầu trục để xử lý khiếm khuyết, thay mới su giảm chấn khớp nối truyền động. | Cầu trục | 1 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.5. Cầu trục đập trànChủ đầu tư cung cấp Cao su giảm chấn thay thế |
| 17 | Cầu trục | Vệ sinh gỉ sét, sơn toàn bộ (Cạo rỉ các kết cấu thép, Sơn sắt thép toàn bộ cầu trục (1 lớp lót, 2 lớp phủ)):- Cụm che mát (DxRxC=7,9x3,8x2,9): 95m2- Cụm cơ cấu khung dầm (NxC: 3,5x6,74): 24m2 | cầu trục | 1 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.5. Cầu trục đập tràn |
| 18 | Ray cáp điện xe con | Kiểm tra tình trạng kỹ thuật cáp điện | cầu trục | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.3. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 19 | Ray cáp điện xe con | Thay mới nếu hỏng | cầu trục | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.3. Cầu trục CNN 50/2x10 tấnVật tư thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 20 | Công tắc giới hạn hành trình di chuyển | Kiểm tra, đánh giá các thiết bị liên quan đến cơ cấu bảo vệ cuối hành trình | Cầu trục | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.3. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 21 | Công tắc giới hạn hành trình di chuyển | Thay mới nếu hư hỏng. | Cầu trục | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.3. Cầu trục CNN 50/2x10 tấnThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 22 | Cơ cấu bảo vệ quá tải | Kiểm tra đánh giá các thiết bị liên quan đến cơ cấu bảo vệ quá tải | Cầu trục | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.3. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 23 | Cơ cấu bảo vệ quá tải | Thay mới nếu hư hỏng. | Cầu trục | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.3. Cầu trục CNN 50/2x10 tấnThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 24 | Cơ cấu kẹp ray | Kiểm tra, đánh giá các bộ phận liên quan của cơ cấu kẹp ray cầu trục để xử lý hư hỏng | Cầu trục | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.3. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 25 | Cao su giảm chấn khớp nối truyền động; Cao su giảm chấn khớp nối truyền động | Kiểm tra, đánh giá các thiết bị liên quan đến cơ cấu nâng hạ của cầu trục để xử lý hư hỏng. | Cầu trục | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.3. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 26 | Bộ nguồn cho phanh hãm động cơ bánh xe lớn | Kiểm tra đánh giá thiết bị liên quan đến cơ cấu dẫn động của cầu trục để xử lý hư hỏng | Bộ | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.3. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 27 | Cẩu trục CNN 50/2x10 tấn (Đường ray, lan can, sàn thao tác) | Kiểm tra siết chặt bu lông định vị đường ray cầu trục, thay thế các thanh thang leo, lan can sàn thao tác bị mục gỉ, định kỳ vệ sinh gỉ sét sơn toàn bộ thang leo, lan can sàn thao tác. | Cầu trục | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.3. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 28 | Cơ cấu phanh | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị liên quan đến cơ cấu phanh | Cầu trục | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.3. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 29 | Cơ cấu phanh | Thay mới thiết bị nếu hư hỏng. | Cầu trục | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.3. Cầu trục CNN 50/2x10 tấnThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 30 | Cầu trục | Vệ sinh gỉ sét, sơn toàn bộ Cầu trục 50/2x10T (Cạo rỉ các kết cấu thép, Sơn sắt thép (1 lớp lót, 2 lớp phủ)):Cạo rỉ các kết cấu thép, diện tích:- Cụm che mát (DxRxC=7,6x4x2,6): 86m2- Cụm cơ cấu khung dầm (RxC: 7,05x11,18): 77m2 | Cầu trục | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.3. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 31 | Gioăng cao su làm kín nước | Kéo, cẩu phai vận hành ra vị trí sửa chữa (sàn 229m), kiểm tra bu lông nẹp giữ gioăng, thay mới một phần hoặc toàn bộ gioăng su và bu lông nẹp gioăng. | Cửa van | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.4. Cửa van vận hànhGioăng su và bu lông nẹp gioăng Chủ đầu tư cung cấp |
| 32 | Các (03) phân đoạn cửa phai | Kéo, cẩu phai vận hành ra vị trí sửa chữa (sàn 229m), kiểm tra, hàn đắp lỗ thủng, thay mới một phần các thanh giằng gân tăng cứng. Kiểm tra bảo dưỡng toàn bộ cửa Van | Cửa Van | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.4. Cửa van vận hành |
| 33 | Các (03) phân đoạn cửa phai | Cạo rỉ các kết cấu thép | m2 | 15 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.4. Cửa van vận hànhVị trí thực hiện được chuẩn xác khi sửa chữa |
| 34 | Các (03) phân đoạn cửa phai | Sơn (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | m2 | 15 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.4. Cửa van vận hànhVị trí thực hiện được chuẩn xác khi sửa chữa |
| 35 | Má hàm và cơ cấu liên kết cơ khí | Kiểm tra bảo dưỡng má hàm và cơ cấu liên kết cơ khí | lần | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.5. Gàu vớt rác |
| 36 | Má hàm và cơ cấu liên kết cơ khí | Cạo rỉ các kết cấu thép | m2 | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.5. Gàu vớt rácVị trí thực hiện được chuẩn xác khi sửa chữa |
| 37 | Má hàm và cơ cấu liên kết cơ khí | Sơn sắt thép (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | m2 | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.5. Gàu vớt rácVị trí thực hiện được chuẩn xác khi sửa chữa |
| 38 | Xi lanh thủy lực đóng mở gàu vớt rác | Kiểm tra tình trạng bên ngoài xi lanh và ống dầu | lần | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.5. Gàu vớt rác |
| 39 | Xi lanh thủy lực đóng mở gàu vớt rác | Thay mới ống dầu và gioăng phớt xi lanh. | lần | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.5. Gàu vớt rácVật tư thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 40 | Giăng su làm kín thùng dầu | Kiểm tra độ kín nước của thùng dầu thủy lực, trít keo silicon xử lý những chổ rò rỉ, | lần | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.5. Gàu vớt rác |
| 41 | Giăng su làm kín thùng dầu | Thay mới gioăng làm kín | lần | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.5. Gàu vớt rácVật tư thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 42 | Dầm nâng lưới chắn rác | Kiểm tra, bảo dưỡng chi tiết liên quan đến cơ cấu dầm nâng. | Bộ | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.6. Lưới chắn rác |
| 43 | Dầm nâng lưới chắn rác | Cạo rỉ các kết cấu thép | m2 | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.6. Lưới chắn rácVị trí thực hiện được chuẩn xác khi sửa chữa |
| 44 | Dầm nâng lưới chắn rác | Sơn sắt thép (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | m2 | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.6. Lưới chắn rácVị trí thực hiện được chuẩn xác khi sửa chữa |
| 45 | Lưới chắn rác | Kiểm tra nắn sửa chữa các thanh bị cong vênh. Vệ sinh cạo, tẩy hà hến | Bộ | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.6. Lưới chắn rác |
| 46 | Lưới chắn rác | Cạo rỉ các kết cấu thép | m2 | 25 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.6. Lưới chắn rácVị trí thực hiện được chuẩn xác khi sửa chữa |
| 47 | Lưới chắn rác | Sơn sắt thép (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | m2 | 25 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.6. Lưới chắn rácVị trí thực hiện được chuẩn xác khi sửa chữa |
| 48 | Các khe van, chi tiết đặt sẵn | Kiểm tra, vệ sinh & bảo dưỡng | Lần | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.7. Các khe van, chi tiết đặt sẵn |
| 49 | Các khe van, chi tiết đặt sẵn | Phục hồi theo định kỳ | Lần | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - II.7. Các khe van, chi tiết đặt sẵn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.3934957E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là739.349.570(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng, công trình cung cấp, lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị cơ khí thủy công với giá trị hợp đồng tối thiểu là 517.544.699 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 517.544.699 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị cơ khí thủy công. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi