Gói thầu: Bảo dưỡng biến tần động cơ quạt ID 1700kW 6kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000104-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV
Tên gói thầu Bảo dưỡng biến tần động cơ quạt ID 1700kW 6kV
Số hiệu KHLCNT 20220899473
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí SCTX thuộc lĩnh vực cơ điện)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:18:00 đến ngày 2022-09-09 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 561,700,598 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là562.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 168.500.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 393.000.000 Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị biến tần động cơ ≥ 1700kW 6kV và có giá trị tối thiểu là 393.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 393.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực điện, điều khiển hoặc tự động hoá, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH ≥ 5 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển tối thiểu 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực điện, điều khiển hoặc tự động hoá, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH ≥ 2 năm.- Có kinh nghiệm làm các công trình sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển PLC tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng biến tần động cơ quạt ID 1700kW 6kV
Bảo dưỡng biến tần động cơ quạt ID 1700kW 6kV
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí SCTX thuộc lĩnh vực cơ điện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công".
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính, quyết toán thuế GTGT các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với nhân sự chủ chốt. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/cần trục, Pa lăng/tời điện, Máy nén khí.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực phòng biến tần quạt ID Chương V của E-HSYC 1 tủ/1lần kiểm tra 1 Thuộc Hạng mục I - Bảo dưỡng thí nghiệm thiết bị và các Cell công suất trong tủ biến tần
2 Tháo dỡ đầu dây từ máy biến thế của biến tần tới các cell và các thanh cái nối cell Chương V của E-HSYC 1km/1dây 0,009 Thuộc Hạng mục I - Bảo dưỡng thí nghiệm thiết bị và các Cell công suất trong tủ biến tần
3 Tháo Cell công suất ra khỏi biến tần. Chương V của E-HSYC 1 bộ 18 Thuộc Hạng mục I - Bảo dưỡng thí nghiệm thiết bị và các Cell công suất trong tủ biến tần
4 Vệ sinh các thiết bị trong cell biến tần Chương V của E-HSYC m2 11,52 Thuộc Hạng mục I - Bảo dưỡng thí nghiệm thiết bị và các Cell công suất trong tủ biến tần
5 Thí nghiệm điode SEMIKRON SKKD 162-16E(162A-1600V) Chương V của E-HSYC cái 252 Thuộc Hạng mục I - Bảo dưỡng thí nghiệm thiết bị và các Cell công suất trong tủ biến tần
6 Thí nghiệm IGBT FF300R17KE4(300A-1700V) Chương V của E-HSYC cái 108 Thuộc Hạng mục I - Bảo dưỡng thí nghiệm thiết bị và các Cell công suất trong tủ biến tần
7 Thí nghiệm Mạch điều khiển Cell công suất Winner WIN-GYBP Chương V của E-HSYC mạch 18 Thuộc Hạng mục I - Bảo dưỡng thí nghiệm thiết bị và các Cell công suất trong tủ biến tần
8 Thí nghiệm contactor Tian Shui GSC 4011 210A 690V Bypass trong Cell Chương V của E-HSYC cái 36 Thuộc Hạng mục I - Bảo dưỡng thí nghiệm thiết bị và các Cell công suất trong tủ biến tần
9 Thí nghiệm Biến áp nguồn Win HV-330 in 3600/660 out 380VAC 0.55/0.5A 50Hz/60Hz Chương V của E-HSYC máy 18 Thuộc Hạng mục I - Bảo dưỡng thí nghiệm thiết bị và các Cell công suất trong tủ biến tần
10 Thí nghiệm Cầu chì cắt nhanh Bussman 250FM 250A 690V Chương V của E-HSYC bộ 54 Thuộc Hạng mục I - Bảo dưỡng thí nghiệm thiết bị và các Cell công suất trong tủ biến tần
11 Thí nghiệm Tụ hóa U-Con 10000uF 450VDC Sugre500VDC Positive Chương V của E-HSYC tụ 216 Thuộc Hạng mục I - Bảo dưỡng thí nghiệm thiết bị và các Cell công suất trong tủ biến tần
12 Thí nghiệm Tụ IGBT 47MFD +/- 10% 1600VDC Chương V của E-HSYC tụ 36 Thuộc Hạng mục I - Bảo dưỡng thí nghiệm thiết bị và các Cell công suất trong tủ biến tần
13 Thí nghiệm Tụ Điốt WiMA MKP10 Chương V của E-HSYC tụ 54 Thuộc Hạng mục I - Bảo dưỡng thí nghiệm thiết bị và các Cell công suất trong tủ biến tần
14 Kiểm tra lại phần mềm PLC, Kiểm tra phần mềm và cài thông số cho bộ phần mềm biến tần trên cpu panel Chương V của E-HSYC 1 thiết bị 1 Thuộc Hạng mục II - Thí nghiệm các tín hiệu đo lường dòng điện, điện áp, thiết bị điện và kiểm tra phần mềm tủ điều khiển biến tần
15 Kiểm tra thiết bị rơ le, cầu chì,atm,UPS,bộ cách ly,tín hiệu truyền nhận logic và analog lên Dktt, tủ thao tác tại chỗ Chương V của E-HSYC 1 hệ thống 1 Thuộc Hạng mục II - Thí nghiệm các tín hiệu đo lường dòng điện, điện áp, thiết bị điện và kiểm tra phần mềm tủ điều khiển biến tần
16 Thí nghiệm Mạch điều khiển trung tâm chính của biến tần Chương V của E-HSYC hệ thống 1 Thuộc Hạng mục II - Thí nghiệm các tín hiệu đo lường dòng điện, điện áp, thiết bị điện và kiểm tra phần mềm tủ điều khiển biến tần
17 Thí nghiệm Biến dòng đo lường Chương V của E-HSYC cái 3 Thuộc Hạng mục II - Thí nghiệm các tín hiệu đo lường dòng điện, điện áp, thiết bị điện và kiểm tra phần mềm tủ điều khiển biến tần
18 Thí nghiệm Mạch chuẩn hóa đo dòng điện Chương V của E-HSYC hệ thống 1 Thuộc Hạng mục II - Thí nghiệm các tín hiệu đo lường dòng điện, điện áp, thiết bị điện và kiểm tra phần mềm tủ điều khiển biến tần
19 Thí nghiệm Mạch phân áp phản hồi điện áp Chương V của E-HSYC hệ thống 1 Thuộc Hạng mục II - Thí nghiệm các tín hiệu đo lường dòng điện, điện áp, thiết bị điện và kiểm tra phần mềm tủ điều khiển biến tần
20 Thí nghiệm Mạch truyền thông giữa màn hình và mạch điều khiển trung tâm Chương V của E-HSYC hệ thống 1 Thuộc Hạng mục II - Thí nghiệm các tín hiệu đo lường dòng điện, điện áp, thiết bị điện và kiểm tra phần mềm tủ điều khiển biến tần
21 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) Chương V của E-HSYC hệ thống 2 Thuộc Hạng mục II - Thí nghiệm các tín hiệu đo lường dòng điện, điện áp, thiết bị điện và kiểm tra phần mềm tủ điều khiển biến tần
22 Thí nghiệm 03 bộ Contactor 7,2kV Chương V của E-HSYC cái 3 Thuộc Hạng mục III - Thí nghiệm tủ Bypass và các tín hiệu liên động logic
23 Thí nghiệm tín hiệu liên động giữa tủ Bypass với tủ biến tần Chương V của E-HSYC hệ thống 1 Thuộc Hạng mục III - Thí nghiệm tủ Bypass và các tín hiệu liên động logic
24 Thí nghiệm tín hiệu liên động giữa tủ biến tần với tín hiệu về DCS Chương V của E-HSYC hệ thống 1 Thuộc Hạng mục III - Thí nghiệm tủ Bypass và các tín hiệu liên động logic
25 Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối Chương V của E-HSYC 1 thiết bị 36 Thuộc Hạng mục IV - Thí nghiệm cáp quang điều khiển 18 Cell công suất
26 Kiểm tra giả lập lỗi mất tín hiệu quang.(18 cell mỗi cell 2 tín hiệu quang) Chương V của E-HSYC tín hiệu 36 Thuộc Hạng mục IV - Thí nghiệm cáp quang điều khiển 18 Cell công suất
27 Kiểm tra thử nghiệm đơn động cell công suất Chương V của E-HSYC 1 thiết bị 18 Thuộc Hạng mục V- Thí nghiệm chạy thử đơn động Cell công suất sau khi bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị
28 Cài đặt thông số cơ bản biến tần (gồm: Giao tiếp truyền thông,Cài đặt tần số cơ bản,Điện áp cơ bản,Giới hạn trên tần số,Giới hạn dưới tần số,Tần số lớn nhất,Tần số khởi động,Thời gian tăng tốc,Thời gian giảm tốc,Đầu tương tự FM (Out 1)Đầu tương tự VM (Out 2),Đầu tương tự IM (Out 3)) Chương V của E-HSYC thông số 12 Thuộc Hạng mục VI - Chạy thử biến tần sau sửa chữa bảo dưỡng
29 Chạy thử không tải biến tần với động cơ độc lập (động cơ dự phòng) Chương V của E-HSYC hệ thống 1 Thuộc Hạng mục VI - Chạy thử biến tần sau sửa chữa bảo dưỡng
30 Chạy có tải và theo dõi vận hành liên động có tải biến tần với hệ thống lò nung 72 giờ Chương V của E-HSYC hệ thống 1 Thuộc Hạng mục VI - Chạy thử biến tần sau sửa chữa bảo dưỡng
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.62E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 168.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là562.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 168.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 393.000.000 Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị biến tần động cơ ≥ 1700kW 6kV và có giá trị tối thiểu là 393.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 393.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực điện, điều khiển hoặc tự động hoá, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH ≥ 5 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển tối thiểu 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.53
2 Cán bộ kỹ thuật giám sát 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực điện, điều khiển hoặc tự động hoá, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH ≥ 2 năm.- Có kinh nghiệm làm các công trình sửa chữa, cài đặt, lập trình hệ thống điện điều khiển PLC tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->