Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220842576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 560 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 14:31:00 đến ngày 2022-09-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,000,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.760.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phụ trợ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật an toàn PCCC hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện – điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn và bồi dưỡng thi công về phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật tư, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà lớp học và các công trình phụ trợ Trường THPT Nam Phù Cừ 560 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Nam Phù Cừ (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường THPT Nam Phù Cừ (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ tài chính kế toán Trường THPT Nam Phù Cừ (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI | |||
| B | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng nhà hiệu bộ - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 10,6157 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m | Chương V - E-HSMT | 182,25 | 100m |
| 3 | Đắp cát vàng gia cố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 4,323 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 26,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Chương V - E-HSMT | 1,757 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V - E-HSMT | 2,61 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - E-HSMT | 2,698 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, bê tông thương phẩm | Chương V - E-HSMT | 97,684 | m3 |
| 10 | Cốt thép cổ cột, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 1,28 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | Chương V - E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 46,259 | m3 |
| 15 | Đắp đất tận dụng hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 4,836 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 2,198 | 100m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | Chương V - E-HSMT | 0,479 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 5,302 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 29,484 | m3 |
| C | II. PHẦN THÂN | |||
| D | * Cột: | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 1,354 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 1,823 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông cột | Chương V - E-HSMT | 2,322 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 15,585 | m3 |
| E | * Dầm: | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 1,057 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 5,158 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 3,684 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, bê tông thương phẩm | Chương V - E-HSMT | 29,953 | m3 |
| F | * Sàn: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | Chương V - E-HSMT | 6,301 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 9,276 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, bê tông thương phẩm | Chương V - E-HSMT | 70,932 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Chương V - E-HSMT | 1,986 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km | Chương V - E-HSMT | 1,986 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V - E-HSMT | 1,986 | 100m3 |
| G | * Lanh tô, ô văng: | |||
| 1 | Cốt thép lanh tô, ô văng, D | Chương V - E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 0,766 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 4,352 | m3 |
| H | * Xây tường: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 123,527 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 12,158 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 22,825 | m3 |
| I | * Phần cầu thang: | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cầu thang thường | Chương V - E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 4 | Cốt thép cầu thang, D >10 mm, | Chương V - E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 5 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,709 | m3 |
| 6 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 24,693 | m2 |
| 8 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Chương V - E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can cầu thang: | Chương V - E-HSMT | 7,64 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 6,585 | 1m2 |
| 11 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III | Chương V - E-HSMT | 9,55 | m |
| 12 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm III | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 23,302 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E-HSMT | 23,302 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 40,8 | m |
| 16 | Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoá | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thang lên mái loại rời bằng thép | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| J | * Phần lan can: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 6,124 | m3 |
| 2 | Sản xuất lan can, tay vịn inox | Chương V - E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E-HSMT | 10,445 | m2 |
| 4 | Sản xuất lan can vách kính bằng thép hộp | Chương V - E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can vách kính | Chương V - E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 6 | Sản xuất hoa sắt lan can bằng thép hộp 25x25mm | Chương V - E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt hộp lan can | Chương V - E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 8 | Sơn thép hộp lan can vách kính, ô thoáng lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 14,306 | 1m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 115,61 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 161,64 | m |
| K | * Phần bậc tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 1,651 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 5,713 | m3 |
| 3 | Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 27,357 | m2 |
| 4 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - E-HSMT | 27,357 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 61,87 | m |
| L | * Phần ram dốc: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 2,906 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,109 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,775 | m3 |
| 7 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 1,082 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 23,633 | m2 |
| 10 | Cắt khe vệt dốc, khe 1x1cm | Chương V - E-HSMT | 2,772 | 10m |
| M | * Phần mái: | |||
| 1 | Cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường thu hồi mái | Chương V - E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 3 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 2,545 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 17,635 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 6,483 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - E-HSMT | 1,627 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp | Chương V - E-HSMT | 1,627 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 107,203 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0,42nn | Chương V - E-HSMT | 3,613 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 51,06 | m |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 167,781 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 123,115 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 123,115 | m2 |
| N | III. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| O | * Trát + sơn: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 630,1 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 144,776 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 73,373 | m2 |
| 4 | Lưới thép trát tường chống nứt | Chương V - E-HSMT | 268,64 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1.147,386 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 340,358 | m2 |
| 7 | Trát lót chân tường, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường bằng đá bóc tự nhiên màu xám | Chương V - E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 256,552 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 172,3 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 138,76 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 211,73 | m |
| 13 | Kẻ soi chỉ lõm 1,5x3cm tường đầu hồi | Chương V - E-HSMT | 72,24 | m |
| 14 | Chi tiết khoá mái vòm VXM75# | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 880,301 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.972,666 | m2 |
| P | * Phần cửa: | |||
| 1 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp | Chương V - E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - E-HSMT | 63,72 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 84,154 | 1m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay; thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ; nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - E-HSMT | 51,608 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay; thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ; nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay; thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ; nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - E-HSMT | 63,72 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay; thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ; nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ, chia ô, kính an toàn 6,38mm | Chương V - E-HSMT | 19,116 | m2 |
| Q | * Lát nền nhà + vệ sinh: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V - E-HSMT | 535,941 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sàn tầng 2 nhà vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 26,779 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - E-HSMT | 37,546 | m2 |
| 4 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic KT 300x450mm | Chương V - E-HSMT | 126,12 | m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - E-HSMT | 47,662 | m2 |
| R | * Dàn giáo phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 7,225 | 100m2 |
| S | IV. PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - E-HSMT | 9 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặtcáp 2x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 65 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 195 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 220 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 715 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - E-HSMT | 1.130 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Chương V - E-HSMT | 115 | m |
| 8 | Hộp đấu dây điện | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn cầu thang có chụp | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED ốp trần | Chương V - E-HSMT | 31 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuyp LED đôi 2x20w, dài 1,2m | Chương V - E-HSMT | 40 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED + cần D60 chiếu sáng 120W | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E-HSMT | 23 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi 16A-250V | Chương V - E-HSMT | 72 | cái |
| 18 | Móc treo quạt, sắt D14 | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat 2 cực 63A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat 2 cực 50A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat 2 cực 32A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat 2 cực 20A | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện kim loại có cửa và khóa KT300x400 | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Hộp điện âm tường, kính trong suốt chứa 4 cực MCB | Chương V - E-HSMT | 11 | hộp |
| T | V. CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Kiểm tra điện trở | Chương V - E-HSMT | 3 | điểm |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - E-HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Đào đất chôn dây nối đất | Chương V - E-HSMT | 14,64 | 1m3 |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E-HSMT | 56 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V - E-HSMT | 37 | m |
| 7 | Đắp đất chôn dây nối đất thủ công | Chương V - E-HSMT | 14,64 | m3 |
| U | VI. THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Phễu thu nước mái D90 | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Cầu chắn rác inox | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - E-HSMT | 0,063 | 100m |
| V | VII. PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Chương V - E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Van phao cơ bể nước | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| W | VIII. PHẦN CẤP NƯỚC VỆ SINH: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V - E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh compact | Chương V - E-HSMT | 22,974 | m2 |
| X | IX. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Phễu thoát nước sàn inox 105x105mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| Y | X. THANG THÉP NGOÀI NHÀ | |||
| Z | * Móng: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 2,106 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Chương V - E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 4,026 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 1,425 | m3 |
| 7 | Bộ bulong neo M16, chiều dài 300mm | Chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| AA | * Phần thân: | |||
| 1 | Gia công cột, khung cầu thang bằng thép hình | Chương V - E-HSMT | 1,745 | tấn |
| 2 | Gia công lan can cầu thang sắt bằng thép hộp | Chương V - E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép cột, khung cầu thang | Chương V - E-HSMT | 1,745 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Chương V - E-HSMT | 23,484 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 91,609 | 1m2 |
| AB | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ: | |||
| 1 | Vân chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤25km | Chương V - E-HSMT | 27,623 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤40km | Chương V - E-HSMT | 14,264 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V - E-HSMT | 142,64 | tấn |
| 4 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V - E-HSMT | 33,978 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤47km | Chương V - E-HSMT | 3,398 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Chương V - E-HSMT | 33,978 | tấn |
| AC | B. HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| AD | I. PHẦN MÓNG | |||
| AE | 1. Phần cọc BTCT: | |||
| 1 | ván khuôn kim loại cho bê tông cọc | Chương V - E-HSMT | 17,229 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 6,102 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 15,761 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 3,997 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản mã, KL | Chương V - E-HSMT | 3,997 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 146,767 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Chương V - E-HSMT | 369 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - E-HSMT | 36,692 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Chương V - E-HSMT | 369 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 23,825 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm (thép nối cọc theo bảng TK) | Chương V - E-HSMT | 246 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 3,138 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4km | Chương V - E-HSMT | 0,031 | m3 |
| AF | 2. Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 5,6857 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót, bê tông dầm móng | Chương V - E-HSMT | 2,774 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 15,957 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,841 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 4,258 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, bê tông thương phẩm | Chương V - E-HSMT | 55,144 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | Chương V - E-HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cổ cột, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 1,765 | tấn |
| 13 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,581 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 45,943 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng móng | Chương V - E-HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,657 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 5,955 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 4,897 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 3,975 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 41,639 | m3 |
| AG | II. PHẦN THÂN | |||
| AH | * Cột: | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,667 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,464 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 4,78 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông cột | Chương V - E-HSMT | 4,147 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 29,121 | m3 |
| AI | * Dầm: | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,886 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 5,553 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 5,9 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 6,983 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, bê tông thương phẩm | Chương V - E-HSMT | 59,587 | m3 |
| AJ | * Sàn: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | Chương V - E-HSMT | 12,429 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 18,128 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, bê tông thương phẩm | Chương V - E-HSMT | 137,427 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Chương V - E-HSMT | 2,522 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4km | Chương V - E-HSMT | 2,522 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V - E-HSMT | 2,522 | 100m3 |
| AK | * Lanh tô, ô văng: | |||
| 1 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,798 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 1,604 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 12,549 | m3 |
| AL | * Xây tường: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 202,27 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 4,204 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 63,442 | m3 |
| AM | * Phần cầu thang: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cầu thang | Chương V - E-HSMT | 0,581 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,758 | tấn |
| 4 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 5 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 5,652 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,832 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 49,413 | m2 |
| 8 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Chương V - E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can cầu thang: | Chương V - E-HSMT | 17,19 | m2 |
| 10 | Sơn thép hộp lan can cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 12,643 | 1m2 |
| 11 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III | Chương V - E-HSMT | 19,1 | m |
| 12 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm III | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 52,128 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E-HSMT | 52,128 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 88,8 | m |
| 16 | Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoá | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| AN | * Phần lan can: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 10,012 | m3 |
| 2 | Sản xuất lan can, tay vịn inox | Chương V - E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - E-HSMT | 11,29 | m2 |
| 4 | Sản xuất lan can vách kính bằng thép hộp | Chương V - E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can vách kính | Chương V - E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 6 | Sản xuất hoa sắt hộp 25x25mm | Chương V - E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt hộp lan can | Chương V - E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 8 | Sơn thép hộp lan can vách kính, ô thoáng lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 17,711 | 1m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 172,913 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 194,64 | m |
| AO | * Phần bậc tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 3,402 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 15,254 | m3 |
| 3 | Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 46,77 | m2 |
| 4 | Láng granitô tam cấp | Chương V - E-HSMT | 46,77 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E-HSMT | 107,7 | m |
| AP | * Phần ram dốc: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1,109 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2,636 | m3 |
| 6 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 1,082 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 23,903 | m2 |
| 9 | Cắt khe vệt dốc, khe 1x1cm | Chương V - E-HSMT | 2,772 | 10m |
| AQ | * Phần mái: | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 23,38 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 7,461 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V - E-HSMT | 1,93 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp | Chương V - E-HSMT | 1,93 | tấn |
| 8 | Sơn xà gồ thép hộp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 127,152 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 4,541 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 60,56 | m |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 250,215 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 206,344 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 206,344 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 132,48 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 224,7 | m |
| 16 | Họa tiết quyển sách bằng vữa XM, đường kính 1,12m dày 6cm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| AR | * Bục Giảng: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,001 | m3 |
| 2 | Đắp cát tôn nền bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 4,295 | m3 |
| 4 | Ốp cạnh bục giảng bằng gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V - E-HSMT | 14,825 | m2 |
| 5 | Bảng từ chống lóa KT: 3,6x1,25m | Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| AS | III. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| AT | * Trát + sơn: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1.242,9 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 372,606 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 136,611 | m2 |
| 4 | Lưới thép trát tường chống nứt | Chương V - E-HSMT | 426,984 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 1.709,864 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 548,331 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 539,355 | m2 |
| 8 | Trát lót chân tường, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 14,745 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường bằng đá bóc tự nhiên màu xám | Chương V - E-HSMT | 14,745 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 199,32 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 29,15 | m |
| 12 | Soi chỉ lõm thân cột, tường đầu hồi | Chương V - E-HSMT | 134,52 | m |
| 13 | Chi tiết con bọ trang trí lam nắng tầng 3, vữa XM M75# | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Chi tiết con bọ trang trí chân cột, vữa XM M75# | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 3.516,937 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.534,717 | m2 |
| AU | * Phần cửa: | |||
| 1 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp | Chương V - E-HSMT | 2,309 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 158,76 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSMT | 195,802 | 1m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay; thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ; nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay; thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ; nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - E-HSMT | 92,97 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay; thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ; nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - E-HSMT | 158,76 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay; thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ; nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 8 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, chia ô, kính an toàn 6,38mm | Chương V - E-HSMT | 38,5 | m2 |
| AV | * Lát nền nhà + vệ sinh: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V - E-HSMT | 1.150,544 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - E-HSMT | 11,702 | m2 |
| 3 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic KT 300x450mm | Chương V - E-HSMT | 46,935 | m2 |
| AW | Dàn giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 13,123 | 100m2 |
| AX | IV. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - E-HSMT | 9 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cáp 2x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 820 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 1.450 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - E-HSMT | 2.270 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Chương V - E-HSMT | 210 | m |
| 7 | Hộp đấu dây điện | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn cầu thang có chụp | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED ốp trần | Chương V - E-HSMT | 36 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuyp LED đôi 2x20w, dài 1,2m | Chương V - E-HSMT | 128 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED + cần D60 chiếu sáng 120W | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi 16A-250V | Chương V - E-HSMT | 86 | cái |
| 16 | Móc treo quạt, sắt D14 | Chương V - E-HSMT | 85 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V - E-HSMT | 85 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat 2 cực 63A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat 2 cực 50A | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện kim loại có cửa và khóa KT300x400 | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Hộp điện âm tường, kính trong suốt chứa 4 cực MCB | Chương V - E-HSMT | 15 | hộp |
| AY | V. CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Kiểm tra điện trở | Chương V - E-HSMT | 4 | điểm |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - E-HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Đào đất chôn dây nối đất | Chương V - E-HSMT | 20,64 | 1m3 |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E-HSMT | 113 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V - E-HSMT | 52 | m |
| 7 | Đắp đất chôn dây nối đất thủ công | Chương V - E-HSMT | 20,64 | m3 |
| AZ | VI. THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Cầu chắn rác inox | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 1,575 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 0,109 | 100m |
| BA | VII. PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh compact | Chương V - E-HSMT | 7,912 | m2 |
| BB | VIII. PHẦN CẤP NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Van phao cơ bể nước | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| BC | IX. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Phễu thoát nước sàn inox 105x105mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| BD | X. THANG THÉP NGOÀI NHÀ | |||
| BE | * Móng: | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 2,106 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng, bê tông móng | Chương V - E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 4,026 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 1,425 | m3 |
| 7 | Bộ bulong neo M16, chiều dài 300mm | Chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| BF | * Phần thân: | |||
| 1 | Gia công cột, khung cầu thang bằng thép hình | Chương V - E-HSMT | 3,405 | tấn |
| 2 | Gia công lan can cầu thang sắt bằng thép hộp | Chương V - E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép cột, khung cầu thang | Chương V - E-HSMT | 3,405 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Chương V - E-HSMT | 45,348 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 180,157 | 1m2 |
| BG | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ: | |||
| 1 | Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤25km | Chương V - E-HSMT | 42,401 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤40km | Chương V - E-HSMT | 24,83 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V - E-HSMT | 248,3 | tấn |
| 4 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V - E-HSMT | 87,195 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤47km | Chương V - E-HSMT | 8,72 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Chương V - E-HSMT | 87,195 | tấn |
| BH | C. HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ HIỆN TRẠNG | |||
| BI | I. PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng | Chương V - E-HSMT | 142,25 | m2 |
| BJ | II. CẢI TẠO: | |||
| 1 | cốt thép lanh tô, ô văng, D | Chương V - E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 2 | ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 4 | Trát má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2,112 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 2,112 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 142,25 | m2 |
| BK | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ: | |||
| 1 | Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤40km | Chương V - E-HSMT | 0,111 | 10 tấn/1km |
| 2 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 1,11 | tấn |
| BL | D. HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG, NHÀ Y TẾ | |||
| BM | I. PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt song cửa | Chương V - E-HSMT | 177,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tường gạch bông gió | Chương V - E-HSMT | 7,134 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - E-HSMT | 398,251 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - E-HSMT | 0,933 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường thu hồi, tường sê nô xây gạch | Chương V - E-HSMT | 244,829 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông dầm sàn | Chương V - E-HSMT | 150,268 | m3 |
| 7 | Đào xúc nền nhà | Chương V - E-HSMT | 2,065 | 100m3 |
| 8 | Xúc hỗn hợp phế thải bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E-HSMT | 3,951 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤3km | Chương V - E-HSMT | 7,902 | 100m3 |
| BN | II. PHÁ DỠ NHÀ Y TẾ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt song cửa | Chương V - E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - E-HSMT | 181,764 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường thu hồi, tường sê nô xây gạch | Chương V - E-HSMT | 60,654 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông dầm sàn | Chương V - E-HSMT | 21,989 | m3 |
| 6 | Đào xúc nền nhà | Chương V - E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 7 | Xúc hỗn hợp phế thải bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E-HSMT | 0,827 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤3km | Chương V - E-HSMT | 1,048 | 100m3 |
| BO | E. HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn lòng ao | Chương V - E-HSMT | 20,239 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 6,851 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ bao san nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 6,228 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 96,336 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi ≤3km | Chương V - E-HSMT | 17,601 | 100m3 |
| BP | F. HẠNG MỤC: XÂY TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng tường - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 5,351 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng tường rào - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 59,456 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m | Chương V - E-HSMT | 38,955 | 100m |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 3,865 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 32,499 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V - E-HSMT | 6,285 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 103,946 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 125,395 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 42,071 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | Chương V - E-HSMT | 1,546 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 1,915 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 25,515 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 113,449 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 46,283 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 484,096 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 2.803,062 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 3.287,158 | m2 |
| BQ | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ: | |||
| 1 | Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤25km | Chương V - E-HSMT | 44,578 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤40km | Chương V - E-HSMT | 7,636 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V - E-HSMT | 76,36 | tấn |
| BR | G. HẠNG MỤC: LÁN ĐỂ XE HỌC SINH, GIÁO VIÊN | |||
| BS | 1. Lán xe giáo viên: | |||
| BT | * Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng cột- Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 9,274 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 3,363 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II nền lán xe | Chương V - E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 19,192 | m3 |
| BU | * Phần thân: | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung kết cấu lán xe bằng thép ống | Chương V - E-HSMT | 0,655 | tấn |
| 2 | Sản xuất hệ khung kết cấu lán xe bằng thép bản | Chương V - E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 3 | Bu lông neo M25x750 | Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Lắp dựng hệ khung kết cấu lán xe | Chương V - E-HSMT | 0,836 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ mái, khung bịt mái bằng thép hộp | Chương V - E-HSMT | 1,259 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,259 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 101,544 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái lán xe bằng tôn sóng vuông 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 1,544 | 100m2 |
| BV | 2. Lán để xe học sinh: | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 20,376 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Chương V - E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 4,908 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E-HSMT | 0,755 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 60,476 | m3 |
| 11 | Bu long neo M18x650mm | Chương V - E-HSMT | 240 | cái |
| 12 | Sản xuất hệ khung kết cấu lán xe bằng thép ống | Chương V - E-HSMT | 3,398 | tấn |
| 13 | Sản xuất hệ khung kết cấu lán xe bằng thép bản | Chương V - E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung kết cấu lán xe | Chương V - E-HSMT | 3,538 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ mái, khung bịt mái bằng thép hộp | Chương V - E-HSMT | 3,071 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 3,071 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 324,735 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái lán xe bằng tôn sóng vuông 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 5,85 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 67,6 | m |
| BW | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ: | |||
| 1 | Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤40km | Chương V - E-HSMT | 2,722 | 10 tấn/1km |
| 2 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V - E-HSMT | 27,22 | tấn |
| BX | H. HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, VƯỜN HOA | |||
| BY | 1. Sân: | |||
| BZ | a. Sân, đường vào, kết cấu BTN: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 10,468 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V - E-HSMT | 10,468 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 10,468 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E-HSMT | 10,468 | 100m2 |
| CA | * Sản xuất bê tông nhựa: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Chương V - E-HSMT | 2,284 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V - E-HSMT | 2,284 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V - E-HSMT | 2,284 | 100tấn |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 4,939 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 4,939 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 3,704 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót nền | Chương V - E-HSMT | 2.469,32 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 296,319 | m3 |
| CB | c. Sân bê tông tăng cường: | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,458 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót nền | Chương V - E-HSMT | 305 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 30,5 | m3 |
| CC | d. Sân lát gạch, kết cấu làm mới: | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 6,174 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 6,174 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 3,087 | 100m3 |
| 4 | Nilon lót nền | Chương V - E-HSMT | 2.057,98 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 205,798 | m3 |
| 6 | Lát sân bằng gạch Terrazzo KT:400x400mm | Chương V - E-HSMT | 2.057,98 | m2 |
| CD | e. Sân lát gạch kết cấu tăng cường: | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 58,374 | m3 |
| 2 | Lát sân bằng gạch Terrazzo KT:400x400mm | Chương V - E-HSMT | 833,92 | m2 |
| CE | 2. Vườn hoa trung tâm: | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông | Chương V - E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu sân BTXM hiện trạng | Chương V - E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 3 | Đào móng bó bồn, đất C1 | Chương V - E-HSMT | 3,856 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng tam cấp, bó bồn | Chương V - E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 6,811 | m3 |
| 6 | Xây tam cấp, bó bồn bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 24,92 | m3 |
| 7 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,484 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 13,84 | m3 |
| 9 | Đất màu trồng cây | Chương V - E-HSMT | 94,02 | m3 |
| 10 | Lát gạch bê tông giả đá 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 177,46 | m2 |
| 11 | Trát lót tường dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 72,03 | m2 |
| 12 | Lát đá chẻ bề mặt bồn cây | Chương V - E-HSMT | 72,03 | m2 |
| CF | 3. Bồn cây: | |||
| 1 | Đào móng bó bồn, đất C1 | Chương V - E-HSMT | 30,924 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,848 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 11,453 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 40,129 | m3 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Chương V - E-HSMT | 163,56 | m3 |
| 6 | Trát lót tường dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 325,29 | m2 |
| 7 | Lát đá chẻ bề mặt bồn cây | Chương V - E-HSMT | 325,29 | m2 |
| CG | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ: | |||
| 1 | Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤25km | Chương V - E-HSMT | 7,155 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤40km | Chương V - E-HSMT | 19,487 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V - E-HSMT | 194,87 | tấn |
| CH | K. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP- THOÁT NƯỚC, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| CI | I. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: | |||
| CJ | 1. Rãnh, cống, hố ga thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng cống, rãnh, hố ga, hố thu - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 7,95 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 3,858 | 100m3 |
| 3 | Đệm hố móng bằng đá dăm 2x4 | Chương V - E-HSMT | 1,095 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh, hố ga, hố thu | Chương V - E-HSMT | 2,463 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rãnh, hố ga, hố thu, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 98,385 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 136,919 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 17,368 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 858,285 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng rãnh, hố ga | Chương V - E-HSMT | 6,478 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà rãnh, hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 48,154 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại cho bê tông tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E-HSMT | 2,888 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 6,911 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga đúc sẵn, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 49,624 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Chương V - E-HSMT | 793 | 1cấu kiện |
| 15 | Tấm chắn rác composite, kích thước khung 580x960mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V - E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 600mm | Chương V - E-HSMT | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm, tải trọng HL93 | Chương V - E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V - E-HSMT | 14 | mối nối |
| CK | 2. Bể phốt (SL: 02): | |||
| 1 | Đào móng bể phốt - đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 33,473 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng bể phốt | Chương V - E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 1,839 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Chương V - E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bể phốt, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 6 | Cốt thép bể phốt, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,549 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 3,355 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép pa nen, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đức sẵn M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,603 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương V - E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V - E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E-HSMT | 29,15 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 10,638 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Chương V - E-HSMT | 0,071 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Chương V - E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| CL | II. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ: | |||
| CM | 1. Bể nước ngầm: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 2,63 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 41,463 | 100m |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,019 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Chương V - E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 6,634 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 1,492 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 13,268 | m3 |
| 8 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 1,383 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 1,439 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ cho bê tông tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - E-HSMT | 2,951 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường thành bể M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 30,632 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp bể | Chương V - E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,667 | tấn |
| 14 | Cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 15 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 6,225 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp đan, | Chương V - E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan nắp bể, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 18 | Nắp tôn bịt lỗ thăm bể | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 295,1 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E-HSMT | 295,1 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 54,32 | m2 |
| 23 | Van phao điện bể ngầm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| CN | 2. Vật tư, đường ống CN ngoài nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V - E-HSMT | 2,8 | 100 m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút măng sông nối ống HDPE đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tê măng sông nối ống HDPE đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cùm omega inox treo ống D25 | Chương V - E-HSMT | 45 | cái |
| 5 | Máy bơm cấp nước, công suất 750W | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| CO | 3. Hệ thống cấp điện ngoài nhà: | |||
| 1 | Đào mương cáp | Chương V - E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa mương cáp | Chương V - E-HSMT | 5,354 | 1m3 |
| 3 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 26,77 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - E-HSMT | 26,77 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 50,19 | m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E-HSMT | 0,502 | 100m2 |
| 7 | Gạch đặc 210x100x60 | Chương V - E-HSMT | 1.673 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - E-HSMT | 1,673 | 1000v |
| 9 | Mốc sứ báo cáp | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Chương V - E-HSMT | 2,599 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 117,3 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 108,1 | m |
| 13 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 34,5 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V - E-HSMT | 2,599 | 100m |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V - E-HSMT | 3 | đầu cáp |
| CP | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ: | |||
| 1 | Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤25km | Chương V - E-HSMT | 17,341 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤40km | Chương V - E-HSMT | 10,145 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V - E-HSMT | 101,45 | tấn |
| 4 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V - E-HSMT | 12,477 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤47km | Chương V - E-HSMT | 1,248 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Chương V - E-HSMT | 12,477 | tấn |
| CQ | L. HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| CR | I. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ ĐÈN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 zone | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học | Chương V - E-HSMT | 47 | 1 đầu |
| 3 | Lắp đặt tủ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V - E-HSMT | 1.000 | m |
| 11 | Lắp đặt dây nguồn chiếu sáng sự cố, đèn EXIT | Chương V - E-HSMT | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt tín hiệu báo cháy chuyên dụng 30x2x0,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 210 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V - E-HSMT | 1.000 | m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V - E-HSMT | 600 | m |
| 15 | Kẹp ống | Chương V - E-HSMT | 800 | cái |
| 16 | Măng sông | Chương V - E-HSMT | 600 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy | Chương V - E-HSMT | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố, đèn EXIT | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| CS | II. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-50mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-55mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-50mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối ren trong - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà, kích thước 500x600x180mm | Chương V - E-HSMT | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50mm, dài 20m | Chương V - E-HSMT | 5 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D13mm | Chương V - E-HSMT | 5 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D50mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà, kích thước 650x600x300mm | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt trụ tiếp nước xe chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65mm, dài 20 m | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lăng phun chữa cháy D19mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm điện chữa cháy, P= 15 KW, Lưu lượng: 17,5 l/s, Cột áp: > 45 m.c.n | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm xăng chữa cháy, P= 15 KW, Lưu lượng: 17,5 l/s, Cột áp: > 45 m.c.n | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động bơm chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt hệ thống bể nước mồi 200L bằng nhựa | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt cáp điện điều khiển bơm chữa cháy chính 3x6 +1x4 mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt van cửa - Đường kính 200mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van cửa - Đường kính 150mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn cho bơm chính - Đường kính 150mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn cho bơm bù - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 150mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren cửa giám sát- Đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 200mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 200mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 150mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 200mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Bu lông chân bệ | Chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 48 | Lắp đặt giá đỡ đường ống trạm bơm | Chương V - E-HSMT | 1 | lô |
| 49 | Vật liệu phụ (ốc vít, băng tan, que hàn; sơn ống; băng dính, măng sông D16; kẹp ống D16; bích thép; bulong+ốc; Gioăng cao su,...) | Chương V - E-HSMT | 1 | lô |
| CT | III. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY VÀ CỨU HỘ: | |||
| 1 | Bình cứu hoả MFZL4 | Chương V - E-HSMT | 10 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 | Chương V - E-HSMT | 5 | bình |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Tủ đựng bình chữa cháy, KT(500x600x180) | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Búa phá dỡ | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Kìm cộng lực | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Xà beng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cưa tay | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| CU | IV. KIỂM ĐỊNH VÀ LẬP HỒ SƠ NGHIỆM THU: | |||
| 1 | Phí tư vấn kiểm định lô phương tiện, thiết bị tại cục CS PCCC và CNCH theo luật định | Chương V - E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Phí tư vấn, lập hồ sơ nghiệm thu hệ thống với Cảnh sát PCCC & CNCH Hưng Yên | Chương V - E-HSMT | 1 | gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,34% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,63% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.760.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phụ trợ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật an toàn PCCC hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện – điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn và bồi dưỡng thi công về phòng cháy chữa cháy. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật tư, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Cần cẩu hoặc cần trục | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi