Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220842576-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220453721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 560 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 14:31:00 đến ngày 2022-09-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,000,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phụ trợ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật an toàn PCCC hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện – điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn và bồi dưỡng thi công về phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật tư, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà lớp học và các công trình phụ trợ Trường THPT Nam Phù Cừ
560 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nam Phù Cừ (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Thuận Lộc (Địa chỉ: Thôn Thống Nhất, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T&T (Địa chỉ: Thôn Thống Nhất, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH (Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). + Tư vấnthẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Vina S-Home - Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nam Phù Cừ (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Nam Phù Cừ (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường THPT Nam Phù Cừ (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ tài chính kế toán Trường THPT Nam Phù Cừ (Địa chỉ: Xã Tam Đa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI
B I. PHẦN MÓNG
1Đào móng nhà hiệu bộ - Cấp đất IIChương V - E-HSMT10,6157100m3
2Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5mChương V - E-HSMT182,25100m
3Đắp cát vàng gia cố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT4,323100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT26,76m3
5Ván khuôn gỗ cho bê tông móngChương V - E-HSMT1,757100m2
6Cốt thép móng, đường kính Chương V - E-HSMT2,61tấn
7Cốt thép móng, ĐK Chương V - E-HSMT0,579tấn
8Cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V - E-HSMT2,698tấn
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, bê tông thương phẩmChương V - E-HSMT97,684m3
10Cốt thép cổ cột, ĐK Chương V - E-HSMT0,105tấn
11Cốt thép cổ cột, ĐK >18mmChương V - E-HSMT1,28tấn
12Ván khuôn cho bê tông cổ cộtChương V - E-HSMT0,456100m2
13Bê tông cột M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,916m3
14Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT46,259m3
15Đắp đất tận dụng hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT4,836100m3
16Đắp cát nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT2,198100m3
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,51tấn
18Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móngChương V - E-HSMT0,479100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT5,302m3
20Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT29,484m3
C II. PHẦN THÂN
D * Cột:
1Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,498tấn
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT1,354tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT1,823tấn
4Ván khuôn cho bê tông cộtChương V - E-HSMT2,322100m2
5Bê tông cột M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT15,585m3
E * Dầm:
1Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT1,057tấn
2Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT5,158tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V - E-HSMT0,505tấn
4Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT3,684100m2
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, bê tông thương phẩmChương V - E-HSMT29,953m3
F * Sàn:
1Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máiChương V - E-HSMT6,301100m2
2Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT9,276tấn
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, bê tông thương phẩmChương V - E-HSMT70,932m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V - E-HSMT1,986100m3
5Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4kmChương V - E-HSMT1,986100m3
6Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V - E-HSMT1,986100m3
G * Lanh tô, ô văng:
1Cốt thép lanh tô, ô văng, DChương V - E-HSMT0,359tấn
2Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văngChương V - E-HSMT0,766100m2
3Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT4,352m3
H * Xây tường:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT123,527m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT12,158m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT22,825m3
I * Phần cầu thang:
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,118m3
2Ván khuôn gỗ cho bê tông cầu thang thườngChương V - E-HSMT0,275100m2
3Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,356tấn
4Cốt thép cầu thang, D >10 mm,Chương V - E-HSMT0,105tấn
5Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,709m3
6Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT0,842m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT24,693m2
8Sản xuất lan can sắt cầu thangChương V - E-HSMT0,097tấn
9Lắp dựng lan can cầu thang:Chương V - E-HSMT7,64m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT6,5851m2
11Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm IIIChương V - E-HSMT9,55m
12Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm IIIChương V - E-HSMT1cái
13Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT23,302m2
14Láng granitô cầu thangChương V - E-HSMT23,302m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT40,8m
16Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoáChương V - E-HSMT1bộ
17Thang lên mái loại rời bằng thépChương V - E-HSMT1bộ
J * Phần lan can:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT6,124m3
2Sản xuất lan can, tay vịn inoxChương V - E-HSMT0,193tấn
3Lắp dựng lan can sắtChương V - E-HSMT10,445m2
4Sản xuất lan can vách kính bằng thép hộpChương V - E-HSMT0,029tấn
5Lắp dựng lan can vách kínhChương V - E-HSMT1,68m2
6Sản xuất hoa sắt lan can bằng thép hộp 25x25mmChương V - E-HSMT0,138tấn
7Lắp dựng hoa sắt hộp lan canChương V - E-HSMT7,02m2
8Sơn thép hộp lan can vách kính, ô thoáng lan can, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT14,3061m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT115,61m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT161,64m
K * Phần bậc tam cấp:
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT1,651m3
2Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT5,713m3
3Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT27,357m2
4Láng granitô bậc tam cấpChương V - E-HSMT27,357m2
5Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT61,87m
L * Phần ram dốc:
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - E-HSMT2,9061m3
2Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V - E-HSMT0,036100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,972m3
4Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT1,109m3
5Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT0,832m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT2,775m3
7Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,034100m3
8Bê tông nền M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT1,082m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT23,633m2
10Cắt khe vệt dốc, khe 1x1cmChương V - E-HSMT2,77210m
M * Phần mái:
1Cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK Chương V - E-HSMT0,212tấn
2Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường thu hồi máiChương V - E-HSMT0,231100m2
3Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT2,545m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT17,635m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT6,483m3
6Gia công xà gồ thép hộpChương V - E-HSMT1,627tấn
7Lắp dựng xà gồ thép thép hộpChương V - E-HSMT1,627tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT107,2031m2
9Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0,42nnChương V - E-HSMT3,613100m2
10Tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0,42mmChương V - E-HSMT51,06m
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT167,781m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E-HSMT123,115m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT123,115m2
N III. PHẦN HOÀN THIỆN
O * Trát + sơn:
1Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT630,1m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT144,776m2
3Trát má cửa, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT73,373m2
4Lưới thép trát tường chống nứtChương V - E-HSMT268,64m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT1.147,386m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT340,358m2
7Trát lót chân tường, dày 1cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT11,7m2
8Ốp chân tường bằng đá bóc tự nhiên màu xámChương V - E-HSMT11,7m2
9Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT256,552m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT172,3m
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT138,76m
12Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT211,73m
13Kẻ soi chỉ lõm 1,5x3cm tường đầu hồiChương V - E-HSMT72,24m
14Chi tiết khoá mái vòm VXM75#Chương V - E-HSMT9cái
15Sơn tường, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT880,301m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT1.972,666m2
P * Phần cửa:
1Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộpChương V - E-HSMT0,994tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - E-HSMT63,72m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT84,1541m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay; thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ; nhôm hệ Việt PhápChương V - E-HSMT51,608m2
5Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay; thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ; nhôm hệ Việt PhápChương V - E-HSMT6,48m2
6Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay; thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ; nhôm hệ Việt PhápChương V - E-HSMT63,72m2
7Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay; thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ; nhôm hệ Việt PhápChương V - E-HSMT1,8m2
8Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ, chia ô, kính an toàn 6,38mmChương V - E-HSMT19,116m2
Q * Lát nền nhà + vệ sinh:
1Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmChương V - E-HSMT535,941m2
2Quét dung dịch chống thấm sàn tầng 2 nhà vệ sinhChương V - E-HSMT26,779m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V - E-HSMT37,546m2
4Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic KT 300x450mmChương V - E-HSMT126,12m2
5Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - E-HSMT47,662m2
R * Dàn giáo phục vụ thi công:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT7,225100m2
S IV. PHẦN ĐIỆN:
1Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Chương V - E-HSMT9m
2Cung cấp, lắp đặtcáp 2x10mm2Chương V - E-HSMT65m
3Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSMT195m
4Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT220m
5Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT715m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V - E-HSMT1.130m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mmChương V - E-HSMT115m
8Hộp đấu dây điệnChương V - E-HSMT10cái
9Cung cấp, lắp đặt đèn cầu thang có chụpChương V - E-HSMT2bộ
10Cung cấp, lắp đặt đèn LED ốp trầnChương V - E-HSMT31bộ
11Cung cấp, lắp đặt đèn tuyp LED đôi 2x20w, dài 1,2mChương V - E-HSMT40bộ
12Cung cấp, lắp đặt đèn LED + cần D60 chiếu sáng 120WChương V - E-HSMT2bộ
13Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E-HSMT2cái
14Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E-HSMT23cái
15Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E-HSMT8cái
16Cung cấp, lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - E-HSMT2cái
17Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi 16A-250VChương V - E-HSMT72cái
18Móc treo quạt, sắt D14Chương V - E-HSMT24cái
19Cung cấp, lắp đặt quạt trầnChương V - E-HSMT24cái
20Cung cấp, lắp đặt các aptomat 2 cực 63AChương V - E-HSMT1cái
21Cung cấp, lắp đặt các aptomat 2 cực 50AChương V - E-HSMT2cái
22Cung cấp, lắp đặt các aptomat 2 cực 32AChương V - E-HSMT2cái
23Cung cấp, lắp đặt các aptomat 2 cực 20AChương V - E-HSMT8cái
24Cung cấp, lắp đặt tủ điện kim loại có cửa và khóa KT300x400Chương V - E-HSMT2hộp
25Cung cấp, lắp đặt Hộp điện âm tường, kính trong suốt chứa 4 cực MCBChương V - E-HSMT11hộp
T V. CHỐNG SÉT
1Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V - E-HSMT3cái
2Kiểm tra điện trởChương V - E-HSMT3điểm
3Gia công và đóng cọc chống sétChương V - E-HSMT5cọc
4Đào đất chôn dây nối đấtChương V - E-HSMT14,641m3
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E-HSMT56m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmChương V - E-HSMT37m
7Đắp đất chôn dây nối đất thủ côngChương V - E-HSMT14,64m3
U VI. THOÁT NƯỚC MÁI
1Phễu thu nước mái D90Chương V - E-HSMT9cái
2Cầu chắn rác inoxChương V - E-HSMT9cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E-HSMT0,81100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E-HSMT27cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - E-HSMT0,063100m
V VII. PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Cung cấp, lắp đặt xí bệtChương V - E-HSMT11bộ
2Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namChương V - E-HSMT6bộ
3Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E-HSMT4cái
4Cung cấp, lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT4cái
5Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E-HSMT5bộ
6Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - E-HSMT1bể
7Van phao cơ bể nướcChương V - E-HSMT1cái
W VIII. PHẦN CẤP NƯỚC VỆ SINH:
1Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - E-HSMT12cái
2Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - E-HSMT8cái
3Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - E-HSMT24cái
4Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - E-HSMT7cái
5Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - E-HSMT6cái
6Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - E-HSMT24cái
7Cung cấp, lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mmChương V - E-HSMT12cái
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmChương V - E-HSMT0,28100m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmChương V - E-HSMT0,5100m
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmChương V - E-HSMT0,58100m
11Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V - E-HSMT1cái
12Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - E-HSMT2cái
13Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E-HSMT4cái
14Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh compactChương V - E-HSMT22,974m2
X IX. PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E-HSMT0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V - E-HSMT0,15100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E-HSMT24cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E-HSMT8cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT6cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT6cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E-HSMT6cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E-HSMT18cái
10Phễu thoát nước sàn inox 105x105mmChương V - E-HSMT8cái
Y X. THANG THÉP NGOÀI NHÀ
Z * Móng:
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - E-HSMT2,1061m3
2Ván khuôn gỗ cho bê tông móngChương V - E-HSMT0,095100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT4,026m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,04tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,058tấn
6Bê tông móng M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT1,425m3
7Bộ bulong neo M16, chiều dài 300mmChương V - E-HSMT42cái
AA * Phần thân:
1Gia công cột, khung cầu thang bằng thép hìnhChương V - E-HSMT1,745tấn
2Gia công lan can cầu thang sắt bằng thép hộpChương V - E-HSMT0,262tấn
3Lắp dựng kết cấu thép cột, khung cầu thangChương V - E-HSMT1,745tấn
4Lắp dựng lan can sắt cầu thangChương V - E-HSMT23,484m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT91,6091m2
AB PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ:
1Vân chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤25kmChương V - E-HSMT27,62310 tấn/1km
2Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤40kmChương V - E-HSMT14,26410 tấn/1km
3Bốc xếp xuống Xi măng baoChương V - E-HSMT142,64tấn
4Bốc xếp lên Thép các loạiChương V - E-HSMT33,978tấn
5Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤47kmChương V - E-HSMT3,39810 tấn/1km
6Bốc xếp xuống Thép các loạiChương V - E-HSMT33,978tấn
AC B. HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI
AD I. PHẦN MÓNG
AE 1. Phần cọc BTCT:
1ván khuôn kim loại cho bê tông cọcChương V - E-HSMT17,229100m2
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT6,102tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT15,761tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V - E-HSMT0,182tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E-HSMT3,997tấn
6Lắp đặt bản mã, KL Chương V - E-HSMT3,997tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT146,767m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênChương V - E-HSMT3691 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - E-HSMT36,69210 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngChương V - E-HSMT3691 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V - E-HSMT23,825100m
12Nối cọc vuông, KT 25x25cm (thép nối cọc theo bảng TK)Chương V - E-HSMT2461 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E-HSMT3,138m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4kmChương V - E-HSMT0,031m3
AF 2. Phần móng:
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - E-HSMT5,6857100m3
2Ván khuôn cho bê tông móng cộtChương V - E-HSMT0,912100m2
3Ván khuôn cho bê tông lót, bê tông dầm móngChương V - E-HSMT2,774100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT15,957m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,841tấn
6Cốt thép móng, ĐK Chương V - E-HSMT0,83tấn
7Cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - E-HSMT4,258tấn
8Bê tông móng, M250, đá 1x2, bê tông thương phẩmChương V - E-HSMT55,144m3
9Ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cộtChương V - E-HSMT0,546100m2
10Cốt thép cổ cột, ĐK Chương V - E-HSMT0,117tấn
11Cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,045tấn
12Cốt thép cổ cột, ĐK >18mmChương V - E-HSMT1,765tấn
13Bê tông cột M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,581m3
14Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT45,943m3
15Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng móngChương V - E-HSMT0,541100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK Chương V - E-HSMT0,657tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT5,955m3
18Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT4,897100m3
19Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT3,975100m3
20Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT41,639m3
AG II. PHẦN THÂN
AH * Cột:
1Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,667tấn
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,464tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT4,78tấn
4Ván khuôn cho bê tông cộtChương V - E-HSMT4,147100m2
5Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT29,121m3
AI * Dầm:
1Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,886tấn
2Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT5,553tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT5,9tấn
4Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT6,983100m2
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, bê tông thương phẩmChương V - E-HSMT59,587m3
AJ * Sàn:
1Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máiChương V - E-HSMT12,429100m2
2Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT18,128tấn
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, bê tông thương phẩmChương V - E-HSMT137,427m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V - E-HSMT2,522100m3
5Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 4kmChương V - E-HSMT2,522100m3
6Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V - E-HSMT2,522100m3
AK * Lanh tô, ô văng:
1Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,798tấn
2Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văngChương V - E-HSMT1,604100m2
3Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT12,549m3
AL * Xây tường:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT202,27m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT4,204m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT63,442m3
AM * Phần cầu thang:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,059m3
2Ván khuôn gỗ cho bê tông cầu thangChương V - E-HSMT0,581100m2
3Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,758tấn
4Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,112tấn
5Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT5,652m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT1,832m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT49,413m2
8Sản xuất lan can sắt cầu thangChương V - E-HSMT0,174tấn
9Lắp dựng lan can cầu thang:Chương V - E-HSMT17,19m2
10Sơn thép hộp lan can cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT12,6431m2
11Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm IIIChương V - E-HSMT19,1m
12Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm IIIChương V - E-HSMT1cái
13Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT52,128m2
14Láng granitô cầu thangChương V - E-HSMT52,128m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT88,8m
16Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoáChương V - E-HSMT1bộ
AN * Phần lan can:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT10,012m3
2Sản xuất lan can, tay vịn inoxChương V - E-HSMT0,285tấn
3Lắp dựng lan can inoxChương V - E-HSMT11,29m2
4Sản xuất lan can vách kính bằng thép hộpChương V - E-HSMT0,059tấn
5Lắp dựng lan can vách kínhChương V - E-HSMT3,36m2
6Sản xuất hoa sắt hộp 25x25mmChương V - E-HSMT0,158tấn
7Lắp dựng hoa sắt hộp lan canChương V - E-HSMT7,83m2
8Sơn thép hộp lan can vách kính, ô thoáng lan can, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT17,7111m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT172,913m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT194,64m
AO * Phần bậc tam cấp:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT3,402m3
2Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT15,254m3
3Trát lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT46,77m2
4Láng granitô tam cấpChương V - E-HSMT46,77m2
5Trát granitô gờ chỉ mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75Chương V - E-HSMT107,7m
AP * Phần ram dốc:
1Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V - E-HSMT0,036100m2
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V - E-HSMT0,972m3
3Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT1,109m3
4Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT0,832m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT2,636m3
6Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,034100m3
7Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT1,082m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT23,903m2
9Cắt khe vệt dốc, khe 1x1cmChương V - E-HSMT2,77210m
AQ * Phần mái:
1Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,258tấn
2Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,291100m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,2m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT23,38m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT7,461m3
6Sản xuất xà gồ thép hộpChương V - E-HSMT1,93tấn
7Lắp dựng xà gồ thép thép hộpChương V - E-HSMT1,93tấn
8Sơn xà gồ thép hộp, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT127,1521m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmChương V - E-HSMT4,541100m2
10Tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0,42mmChương V - E-HSMT60,56m
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT250,215m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E-HSMT206,344m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT206,344m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT132,48m
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT224,7m
16Họa tiết quyển sách bằng vữa XM, đường kính 1,12m dày 6cmChương V - E-HSMT1cái
AR * Bục Giảng:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT3,001m3
2Đắp cát tôn nền bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,052100m3
3Bê tông nền, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT4,295m3
4Ốp cạnh bục giảng bằng gạch ceramic KT 500x500mmChương V - E-HSMT14,825m2
5Bảng từ chống lóa KT: 3,6x1,25mChương V - E-HSMT10bộ
AS III. PHẦN HOÀN THIỆN
AT * Trát + sơn:
1Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT1.242,9m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT372,606m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT136,611m2
4Lưới thép trát tường chống nứtChương V - E-HSMT426,984m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT1.709,864m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT548,331m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT539,355m2
8Trát lót chân tường, dày 1cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT14,745m2
9Ốp chân tường bằng đá bóc tự nhiên màu xámChương V - E-HSMT14,745m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT199,32m
11Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT29,15m
12Soi chỉ lõm thân cột, tường đầu hồiChương V - E-HSMT134,52m
13Chi tiết con bọ trang trí lam nắng tầng 3, vữa XM M75#Chương V - E-HSMT11cái
14Chi tiết con bọ trang trí chân cột, vữa XM M75#Chương V - E-HSMT7cái
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT3.516,937m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT1.534,717m2
AU * Phần cửa:
1Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộpChương V - E-HSMT2,309tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT158,76m2
3Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V - E-HSMT195,8021m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay; thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ; nhôm hệ Việt PhápChương V - E-HSMT3,15m2
5Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay; thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ; nhôm hệ Việt PhápChương V - E-HSMT92,97m2
6Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay; thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ; nhôm hệ Việt PhápChương V - E-HSMT158,76m2
7Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay; thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ; nhôm hệ Việt PhápChương V - E-HSMT0,72m2
8Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, chia ô, kính an toàn 6,38mmChương V - E-HSMT38,5m2
AV * Lát nền nhà + vệ sinh:
1Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmChương V - E-HSMT1.150,544m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V - E-HSMT11,702m2
3Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic KT 300x450mmChương V - E-HSMT46,935m2
AW Dàn giáo phục vụ thi công
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT13,123100m2
AX IV. PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Chương V - E-HSMT9m
2Cung cấp, lắp đặt cáp 2x10mm2Chương V - E-HSMT150m
3Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT820m
4Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT1.450m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V - E-HSMT2.270m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mmChương V - E-HSMT210m
7Hộp đấu dây điệnChương V - E-HSMT18cái
8Cung cấp, lắp đặt đèn cầu thang có chụpChương V - E-HSMT4bộ
9Cung cấp, lắp đặt đèn LED ốp trầnChương V - E-HSMT36bộ
10Cung cấp, lắp đặt đèn tuyp LED đôi 2x20w, dài 1,2mChương V - E-HSMT128bộ
11Cung cấp, lắp đặt đèn LED + cần D60 chiếu sáng 120WChương V - E-HSMT4bộ
12Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E-HSMT20cái
13Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E-HSMT42cái
14Cung cấp, lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - E-HSMT3cái
15Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi 16A-250VChương V - E-HSMT86cái
16Móc treo quạt, sắt D14Chương V - E-HSMT85cái
17Cung cấp, lắp đặt quạt trầnChương V - E-HSMT85cái
18Cung cấp, lắp đặt các aptomat 2 cực 63AChương V - E-HSMT3cái
19Cung cấp, lắp đặt các aptomat 2 cực 50AChương V - E-HSMT15cái
20Cung cấp, lắp đặt tủ điện kim loại có cửa và khóa KT300x400Chương V - E-HSMT1hộp
21Hộp điện âm tường, kính trong suốt chứa 4 cực MCBChương V - E-HSMT15hộp
AY V. CHỐNG SÉT
1Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V - E-HSMT4cái
2Kiểm tra điện trởChương V - E-HSMT4điểm
3Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - E-HSMT4cọc
4Đào đất chôn dây nối đấtChương V - E-HSMT20,641m3
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E-HSMT113m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmChương V - E-HSMT52m
7Đắp đất chôn dây nối đất thủ côngChương V - E-HSMT20,64m3
AZ VI. THOÁT NƯỚC MÁI
1Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước mái D90Chương V - E-HSMT14cái
2Cầu chắn rác inoxChương V - E-HSMT14cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E-HSMT1,575100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E-HSMT14cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V - E-HSMT0,109100m
BA VII. PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Cung cấp, lắp đặt xí bệtChương V - E-HSMT2bộ
2Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namChương V - E-HSMT1bộ
3Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT2cái
5Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E-HSMT2bộ
6Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - E-HSMT1bể
7Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh compactChương V - E-HSMT7,912m2
BB VIII. PHẦN CẤP NƯỚC VỆ SINH
1Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - E-HSMT5cái
2Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - E-HSMT4cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - E-HSMT10cái
4Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - E-HSMT20cái
5Cung cấp, lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mmChương V - E-HSMT5cái
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmChương V - E-HSMT0,06100m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmChương V - E-HSMT0,2100m
8Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - E-HSMT1cái
9Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E-HSMT4cái
10Van phao cơ bể nướcChương V - E-HSMT1cái
BC IX. PHẦN THOÁT NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT0,12100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E-HSMT0,1100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V - E-HSMT0,08100m
4Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E-HSMT6cái
5Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E-HSMT3cái
6Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT7cái
7Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT4cái
8Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E-HSMT4cái
9Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E-HSMT6cái
10Phễu thoát nước sàn inox 105x105mmChương V - E-HSMT2cái
BD X. THANG THÉP NGOÀI NHÀ
BE * Móng:
1Đào móng cột - Cấp đất IIChương V - E-HSMT2,1061m3
2Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng, bê tông móngChương V - E-HSMT0,095100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT4,026m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,04tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,058tấn
6Bê tông móng, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT1,425m3
7Bộ bulong neo M16, chiều dài 300mmChương V - E-HSMT42cái
BF * Phần thân:
1Gia công cột, khung cầu thang bằng thép hìnhChương V - E-HSMT3,405tấn
2Gia công lan can cầu thang sắt bằng thép hộpChương V - E-HSMT0,528tấn
3Lắp dựng kết cấu thép cột, khung cầu thangChương V - E-HSMT3,405tấn
4Lắp dựng lan can sắt cầu thangChương V - E-HSMT45,348m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT180,1571m2
BG PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ:
1Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤25kmChương V - E-HSMT42,40110 tấn/1km
2Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤40kmChương V - E-HSMT24,8310 tấn/1km
3Bốc xếp xuống Xi măng baoChương V - E-HSMT248,3tấn
4Bốc xếp lên Thép các loạiChương V - E-HSMT87,195tấn
5Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤47kmChương V - E-HSMT8,7210 tấn/1km
6Bốc xếp xuống Thép các loạiChương V - E-HSMT87,195tấn
BH C. HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ HIỆN TRẠNG
BI I. PHÁ DỠ:
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - E-HSMT3,4m2
2Phá dỡ nền gạch men hiện trạngChương V - E-HSMT142,25m2
BJ II. CẢI TẠO:
1cốt thép lanh tô, ô văng, DChương V - E-HSMT0,003tấn
2ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văngChương V - E-HSMT0,008100m2
3Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,044m3
4Trát má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,112m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT2,112m2
6Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT142,25m2
BK PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ:
1Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤40kmChương V - E-HSMT0,11110 tấn/1km
2Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E-HSMT1,11tấn
BL D. HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG, NHÀ Y TẾ
BM I. PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG:
1Tháo dỡ cửa, hoa sắt song cửaChương V - E-HSMT177,34m2
2Tháo dỡ tường gạch bông gióChương V - E-HSMT7,134m2
3Tháo dỡ mái tônChương V - E-HSMT398,251m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V - E-HSMT0,933tấn
5Phá dỡ tường thu hồi, tường sê nô xây gạchChương V - E-HSMT244,829m3
6Phá dỡ bê tông dầm sànChương V - E-HSMT150,268m3
7Đào xúc nền nhàChương V - E-HSMT2,065100m3
8Xúc hỗn hợp phế thải bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V - E-HSMT3,951100m3
9Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤3kmChương V - E-HSMT7,902100m3
BN II. PHÁ DỠ NHÀ Y TẾ:
1Tháo dỡ cửa, hoa sắt song cửaChương V - E-HSMT47,52m2
2Tháo dỡ mái tônChương V - E-HSMT181,764m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V - E-HSMT0,397tấn
4Phá dỡ tường thu hồi, tường sê nô xây gạchChương V - E-HSMT60,654m3
5Phá dỡ bê tông dầm sànChương V - E-HSMT21,989m3
6Đào xúc nền nhàChương V - E-HSMT0,221100m3
7Xúc hỗn hợp phế thải bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V - E-HSMT0,827100m3
8Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤3kmChương V - E-HSMT1,048100m3
BO E. HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào hữu cơ, vét bùn lòng aoChương V - E-HSMT20,239100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT6,851100m3
3Đắp đất bờ bao san nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT6,228100m3
4Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT96,336100m3
5Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi ≤3kmChương V - E-HSMT17,601100m3
BP F. HẠNG MỤC: XÂY TƯỜNG BAO
1Đào móng tường - Cấp đất IIChương V - E-HSMT5,351100m3
2Đào sửa móng tường rào - Cấp đất IIChương V - E-HSMT59,4561m3
3Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5mChương V - E-HSMT38,955100m
4Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT3,865100m3
5Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - E-HSMT1100m2
6Bê tông lót móng M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT32,499m3
7Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móngChương V - E-HSMT6,285m3
8Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT103,946m3
9Xây móng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT125,395m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E-HSMT42,071m3
11Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móngChương V - E-HSMT1,546100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT1,915tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT25,515m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT113,449m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT46,283m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT484,096m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT2.803,062m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT3.287,158m2
BQ PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ:
1Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤25kmChương V - E-HSMT44,57810 tấn/1km
2Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤40kmChương V - E-HSMT7,63610 tấn/1km
3Bốc xếp xuống Xi măng baoChương V - E-HSMT76,36tấn
BR G. HẠNG MỤC: LÁN ĐỂ XE HỌC SINH, GIÁO VIÊN
BS 1. Lán xe giáo viên:
BT * Phần móng:
1Đào móng cột- Cấp đất IIChương V - E-HSMT9,2741m3
2Ván khuôn cho bê tông móng cộtChương V - E-HSMT0,165100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT0,924m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,084tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,067tấn
6Bê tông móng, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT3,363m3
7Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,056100m3
8Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,137100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm loại II nền lán xeChương V - E-HSMT0,24100m3
10Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT19,192m3
BU * Phần thân:
1Sản xuất hệ khung kết cấu lán xe bằng thép ốngChương V - E-HSMT0,655tấn
2Sản xuất hệ khung kết cấu lán xe bằng thép bảnChương V - E-HSMT0,181tấn
3Bu lông neo M25x750Chương V - E-HSMT48cái
4Lắp dựng hệ khung kết cấu lán xeChương V - E-HSMT0,836tấn
5Sản xuất xà gồ mái, khung bịt mái bằng thép hộpChương V - E-HSMT1,259tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT1,259tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT101,5441m2
8Lợp mái lán xe bằng tôn sóng vuông 0,42mmChương V - E-HSMT1,544100m2
BV 2. Lán để xe học sinh:
1Đào móng cột - Cấp đất IIChương V - E-HSMT20,3761m3
2Ván khuôn gỗ cho bê tông móngChương V - E-HSMT0,306100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT1,89m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,188tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,334tấn
6Bê tông móng, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT4,908m3
7Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,112100m3
8Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,473100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V - E-HSMT0,755100m3
10Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT60,476m3
11Bu long neo M18x650mmChương V - E-HSMT240cái
12Sản xuất hệ khung kết cấu lán xe bằng thép ốngChương V - E-HSMT3,398tấn
13Sản xuất hệ khung kết cấu lán xe bằng thép bảnChương V - E-HSMT0,14tấn
14Lắp dựng khung kết cấu lán xeChương V - E-HSMT3,538tấn
15Sản xuất xà gồ mái, khung bịt mái bằng thép hộpChương V - E-HSMT3,071tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT3,071tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT324,7351m2
18Lợp mái lán xe bằng tôn sóng vuông 0,42mmChương V - E-HSMT5,85100m2
19Tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mmChương V - E-HSMT67,6m
BW PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ:
1Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤40kmChương V - E-HSMT2,72210 tấn/1km
2Bốc xếp xuống Xi măng baoChương V - E-HSMT27,22tấn
BX H. HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, VƯỜN HOA
BY 1. Sân:
BZ a. Sân, đường vào, kết cấu BTN:
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - E-HSMT10,468100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - E-HSMT10,468100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - E-HSMT10,468100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - E-HSMT10,468100m2
CA * Sản xuất bê tông nhựa:
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hChương V - E-HSMT2,284100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V - E-HSMT2,284100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V - E-HSMT2,284100tấn
4Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT4,939100m3
5Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT4,939100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E-HSMT3,704100m3
7Nilon lót nềnChương V - E-HSMT2.469,32m2
8Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT296,319m3
CB c. Sân bê tông tăng cường:
1Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,458100m3
2Nilon lót nềnChương V - E-HSMT305m2
3Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT30,5m3
CC d. Sân lát gạch, kết cấu làm mới:
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT6,174100m3
2Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT6,174100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E-HSMT3,087100m3
4Nilon lót nềnChương V - E-HSMT2.057,98m2
5Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT205,798m3
6Lát sân bằng gạch Terrazzo KT:400x400mmChương V - E-HSMT2.057,98m2
CD e. Sân lát gạch kết cấu tăng cường:
1Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT58,374m3
2Lát sân bằng gạch Terrazzo KT:400x400mmChương V - E-HSMT833,92m2
CE 2. Vườn hoa trung tâm:
1Cắt mặt sân bê tôngChương V - E-HSMT0,53100m
2Phá dỡ kết cấu sân BTXM hiện trạngChương V - E-HSMT13,44m3
3Đào móng bó bồn, đất C1Chương V - E-HSMT3,8561m3
4Ván khuôn cho bê tông lót móng tam cấp, bó bồnChương V - E-HSMT0,325100m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT6,811m3
6Xây tam cấp, bó bồn bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT24,92m3
7Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,484100m3
8Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT13,84m3
9Đất màu trồng câyChương V - E-HSMT94,02m3
10Lát gạch bê tông giả đá 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT177,46m2
11Trát lót tường dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT72,03m2
12Lát đá chẻ bề mặt bồn câyChương V - E-HSMT72,03m2
CF 3. Bồn cây:
1Đào móng bó bồn, đất C1Chương V - E-HSMT30,9241m3
2Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V - E-HSMT0,848100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT11,453m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT40,129m3
5Đất màu trồng câyChương V - E-HSMT163,56m3
6Trát lót tường dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT325,29m2
7Lát đá chẻ bề mặt bồn câyChương V - E-HSMT325,29m2
CG PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ:
1Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤25kmChương V - E-HSMT7,15510 tấn/1km
2Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤40kmChương V - E-HSMT19,48710 tấn/1km
3Bốc xếp xuống Xi măng baoChương V - E-HSMT194,87tấn
CH K. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP- THOÁT NƯỚC, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
CI I. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ:
CJ 1. Rãnh, cống, hố ga thoát nước:
1Đào móng cống, rãnh, hố ga, hố thu - Cấp đất IChương V - E-HSMT7,95100m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT3,858100m3
3Đệm hố móng bằng đá dăm 2x4Chương V - E-HSMT1,095m3
4Ván khuôn cho bê tông móng rãnh, hố ga, hố thuChương V - E-HSMT2,463100m2
5Bê tông lót móng rãnh, hố ga, hố thu, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT98,385m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT136,919m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT17,368m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT858,285m2
9Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng rãnh, hố gaChương V - E-HSMT6,478100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà rãnh, hố ga, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT48,154m3
11Ván khuôn kim loại cho bê tông tấm đan rãnh, hố gaChương V - E-HSMT2,888100m2
12Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT6,911tấn
13Bê tông tấm đan rãnh, hố ga đúc sẵn, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT49,624m3
14Lắp đặt tấm đan rãnh, hố gaChương V - E-HSMT7931cấu kiện
15Tấm chắn rác composite, kích thước khung 580x960mmChương V - E-HSMT8cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC D110, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6mChương V - E-HSMT0,68100m
17Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 600mmChương V - E-HSMT29cái
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm, tải trọng HL93Chương V - E-HSMT151 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V - E-HSMT14mối nối
CK 2. Bể phốt (SL: 02):
1Đào móng bể phốt - đất cấp IIChương V - E-HSMT33,4731m3
2Ván khuôn gỗ cho bê tông móng bể phốtChương V - E-HSMT0,025100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT1,839m3
4Ván khuôn gỗ cho bê tông móngChương V - E-HSMT0,092100m2
5Cốt thép bể phốt, ĐK Chương V - E-HSMT0,133tấn
6Cốt thép bể phốt, ĐK Chương V - E-HSMT0,144tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,549m3
8Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc XMCL 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT3,355m3
9Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp đanChương V - E-HSMT0,073100m2
10Cốt thép pa nen, ĐK Chương V - E-HSMT0,058tấn
11Bê tông tấm đan đức sẵn M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,603m3
12Lắp đặt tấm đan bể phốtChương V - E-HSMT121cấu kiện
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgChương V - E-HSMT21 cấu kiện
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E-HSMT29,15m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT10,638m2
16Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmChương V - E-HSMT0,071100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E-HSMT8cái
18Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mmChương V - E-HSMT1,78100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V - E-HSMT2cái
CL II. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ:
CM 1. Bể nước ngầm:
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - E-HSMT2,63100m3
2Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất IChương V - E-HSMT41,463100m
3Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT1,019100m3
4Ván khuôn gỗ cho bê tông móngChương V - E-HSMT0,102100m2
5Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT6,634m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT1,492tấn
7Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT13,268m3
8Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT1,383tấn
9Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT1,439tấn
10Ván khuôn gỗ cho bê tông tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - E-HSMT2,951100m2
11Bê tông tường thành bể M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT30,632m3
12Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp bểChương V - E-HSMT0,576100m2
13Cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,667tấn
14Cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,054tấn
15Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2Chương V - E-HSMT6,225m3
16Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp đan,Chương V - E-HSMT0,006100m2
17Cốt thép tấm đan nắp bể, ĐK Chương V - E-HSMT0,009tấn
18Nắp tôn bịt lỗ thăm bểChương V - E-HSMT3cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E-HSMT31cấu kiện
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E-HSMT295,1m2
21Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E-HSMT295,1m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT54,32m2
23Van phao điện bể ngầmChương V - E-HSMT1cái
CN 2. Vật tư, đường ống CN ngoài nhà:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V - E-HSMT2,8100 m
2Cung cấp, lắp đặt cút măng sông nối ống HDPE đường kính 25mmChương V - E-HSMT12cái
3Cung cấp, lắp đặt tê măng sông nối ống HDPE đường kính 25mmChương V - E-HSMT1cái
4Cùm omega inox treo ống D25Chương V - E-HSMT45cái
5Máy bơm cấp nước, công suất 750WChương V - E-HSMT1cái
CO 3. Hệ thống cấp điện ngoài nhà:
1Đào mương cápChương V - E-HSMT0,214100m3
2Đào sửa mương cápChương V - E-HSMT5,3541m3
3Cát đen bảo vệ cáp ngầmChương V - E-HSMT26,77m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - E-HSMT26,77m3
5Băng báo hiệu cáp ngầmChương V - E-HSMT50,19m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - E-HSMT0,502100m2
7Gạch đặc 210x100x60Chương V - E-HSMT1.673viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - E-HSMT1,6731000v
9Mốc sứ báo cápChương V - E-HSMT17cái
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápChương V - E-HSMT2,599100m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2Chương V - E-HSMT117,3m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2Chương V - E-HSMT108,1m
13Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V - E-HSMT34,5m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - E-HSMT2,599100m
15Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V - E-HSMT3đầu cáp
CP PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT TƯ:
1Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤25kmChương V - E-HSMT17,34110 tấn/1km
2Vận chuyển xi măng bao các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤40kmChương V - E-HSMT10,14510 tấn/1km
3Bốc xếp xuống Xi măng baoChương V - E-HSMT101,45tấn
4Bốc xếp lên Thép các loạiChương V - E-HSMT12,477tấn
5Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤47kmChương V - E-HSMT1,24810 tấn/1km
6Bốc xếp xuống Thép các loạiChương V - E-HSMT12,477tấn
CQ L. HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
CR I. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ ĐÈN THOÁT NẠN
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 zoneChương V - E-HSMT1bộ
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang họcChương V - E-HSMT471 đầu
3Lắp đặt tủ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy khẩn cấpChương V - E-HSMT5cái
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - E-HSMT15 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E-HSMT15 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E-HSMT15 đèn
7Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V - E-HSMT5cái
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V - E-HSMT5cái
9Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITChương V - E-HSMT13cái
10Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V - E-HSMT1.000m
11Lắp đặt dây nguồn chiếu sáng sự cố, đèn EXITChương V - E-HSMT600m
12Lắp đặt tín hiệu báo cháy chuyên dụng 30x2x0,5mm2Chương V - E-HSMT210m
13Lắp đặt ống ghen mềm D20 bảo vệ dây tín hiệuChương V - E-HSMT1.000m
14Lắp đặt ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V - E-HSMT600m
15Kẹp ốngChương V - E-HSMT800cái
16Măng sôngChương V - E-HSMT600cái
17Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật chống cháyChương V - E-HSMT5hộp
18Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố, đèn EXITChương V - E-HSMT18cái
CS II. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V - E-HSMT0,95100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - E-HSMT0,45100m
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V - E-HSMT6cái
4Lắp tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V - E-HSMT4cái
5Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-50mmChương V - E-HSMT4cái
6Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-55mmChương V - E-HSMT4cái
7Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-50mmChương V - E-HSMT6cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - E-HSMT8cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - E-HSMT6cái
10Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mmChương V - E-HSMT5cái
11Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mmChương V - E-HSMT5cái
12Lắp đặt đầu nối ren trong - Đường kính 50mmChương V - E-HSMT5cái
13Lắp đặt rắc co - Đường kính 50mmChương V - E-HSMT5cái
14Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà, kích thước 500x600x180mmChương V - E-HSMT5hộp
15Lắp đặt vòi chữa cháy D50mm, dài 20mChương V - E-HSMT5chiếc
16Lắp đặt lăng phun chữa cháy D13mmChương V - E-HSMT5chiếc
17Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D50mmChương V - E-HSMT5cái
18Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà, kích thước 650x600x300mmChương V - E-HSMT1hộp
19Lắp đặt trụ tiếp nước xe chữa cháyChương V - E-HSMT1cái
20Lắp trụ chữa cháy ngoài nhàChương V - E-HSMT2cái
21Lắp đặt vòi chữa cháy D65mm, dài 20 mChương V - E-HSMT2cái
22Lăng phun chữa cháy D19mmChương V - E-HSMT1cái
23Máy bơm điện chữa cháy, P= 15 KW, Lưu lượng: 17,5 l/s, Cột áp: > 45 m.c.nChương V - E-HSMT1cái
24Máy bơm xăng chữa cháy, P= 15 KW, Lưu lượng: 17,5 l/s, Cột áp: > 45 m.c.nChương V - E-HSMT1cái
25Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V - E-HSMT21 máy
26Lắp đặt tủ điều khiển tự động bơm chữa cháyChương V - E-HSMT11 tủ
27Lắp đặt hệ thống bể nước mồi 200L bằng nhựaChương V - E-HSMT1bể
28Lắp đặt cáp điện điều khiển bơm chữa cháy chính 3x6 +1x4 mm2Chương V - E-HSMT30m
29Lắp đặt cáp điện 2x6mm2Chương V - E-HSMT40m
30Lắp đặt van cửa - Đường kính 200mmChương V - E-HSMT3cái
31Lắp đặt van cửa - Đường kính 150mmChương V - E-HSMT2cái
32Lắp đặt van chặn cho bơm chính - Đường kính 150mmChương V - E-HSMT2cái
33Lắp đặt van chặn cho bơm bù - Đường kính 50mmChương V - E-HSMT1cái
34Lắp đặt van một chiều - Đường kính 150mmChương V - E-HSMT2cái
35Lắp đặt van một chiều - Đường kính 50mmChương V - E-HSMT1cái
36Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmChương V - E-HSMT3cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmChương V - E-HSMT2cái
38Lắp đặt van ren cửa giám sát- Đường kính 100mmChương V - E-HSMT6cái
39Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 200mmChương V - E-HSMT2cái
40Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 200mmChương V - E-HSMT2cái
41Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 150mmChương V - E-HSMT2cái
42Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 50mmChương V - E-HSMT1cái
43Lắp đặt rọ hút - Đường kính 200mmChương V - E-HSMT2cái
44Lắp đặt rọ hút - Đường kính 50mmChương V - E-HSMT1cái
45Lắp đặt công tắc áp lựcChương V - E-HSMT3cái
46Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - E-HSMT1cái
47Bu lông chân bệChương V - E-HSMT24bộ
48Lắp đặt giá đỡ đường ống trạm bơmChương V - E-HSMT1
49Vật liệu phụ (ốc vít, băng tan, que hàn; sơn ống; băng dính, măng sông D16; kẹp ống D16; bích thép; bulong+ốc; Gioăng cao su,...)Chương V - E-HSMT1
CT III. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY VÀ CỨU HỘ:
1Bình cứu hoả MFZL4Chương V - E-HSMT10bình
2Bình khí CO2Chương V - E-HSMT5bình
3Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - E-HSMT5bộ
4Tủ đựng bình chữa cháy, KT(500x600x180)Chương V - E-HSMT5cái
5Búa phá dỡChương V - E-HSMT2cái
6Kìm cộng lựcChương V - E-HSMT2cái
7Xà bengChương V - E-HSMT2cái
8Cưa tayChương V - E-HSMT2cái
CU IV. KIỂM ĐỊNH VÀ LẬP HỒ SƠ NGHIỆM THU:
1Phí tư vấn kiểm định lô phương tiện, thiết bị tại cục CS PCCC và CNCH theo luật địnhChương V - E-HSMT1gói
2Phí tư vấn, lập hồ sơ nghiệm thu hệ thống với Cảnh sát PCCC & CNCH Hưng YênChương V - E-HSMT1gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,34%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,63%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phụ trợ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật an toàn PCCC hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện – điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn và bồi dưỡng thi công về phòng cháy chữa cháy.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vật tư, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô vận tải thùng Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào Còn sử dụng tốt1
4 Máy lu Còn sử dụng tốt1
5 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
6 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
7 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt1
8 Cần cẩu hoặc cần trục Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm bàn đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
15 Máy đầm dùi đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
16 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
17 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->