Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 780 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 14:30:00 đến ngày 2022-09-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,390,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52793E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng gói thầu thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật về san nền, đường Bê tông xi măng và có hạng mục ô chứa rác, bể xử lý nước rỉ rác. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Hợp đồng; Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Tài liệu chứng minh giá trị thực hiện; Tài liệu chứng minh công trình hoàn thành.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.348.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công tối thiểu 01 gói thầu về bãi rác có các hạng mục san nền, đường Bê tông xi măng và ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình các gói thầu tương ứng với các phần việc sau: tối thiểu 01 gói thầu về công trình giao thông có hạng mục đường Bê tông xi măng; 01 gói thầu có hạng mục thi công san nền; 01 gói thầu có hạng mục ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực và kinh nghiệm (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự của tối thiểu 01 gói thầu về bãi rác có các hạng mục san nền, đường Bê tông xi măng và ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác hoặc đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự của các gói thầu tương ứng với các phần việc sau: tối thiểu 01 gói thầu về công trình giao thông có hạng mục đường Bê tông xi măng; 01 gói thầu có hạng mục thi công san nền; 01 gói thầu có hạng mục ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự của tối thiểu 01 gói thầu về bãi rác có các hạng mục san nền, đường Bê tông xi măng và ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác hoặc đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự của các gói thầu tương ứng với các phần việc sau: tối thiểu 01 gói thầu về công trình giao thông có hạng mục đường Bê tông xi măng; 01 gói thầu có hạng mục thi công san nền; 01 gói thầu có hạng mục ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào dung tích gàu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi - công suất ≥108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp toàn bộ công trình Mô hình điểm trung chuyển rác, xử lý rác tại các xã thuộc địa bàn các huyện Hải Lăng, Vĩnh Linh, Triệu Phong 780 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị; Địa chỉ: Địa chỉ: phường Đông Lương, thành phố Đông Hà. Số điện thoại: 0233.6.290.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ thị đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu – Phường Đông Thanh - thành phố Đông Hà - tỉnh Quảng Trị.Số điện thoại 0233 3852 529 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu – Phường Đông Thanh - thành phố Đông Hà - tỉnh Quảng Trị.Số điện thoại 0233 3852 529 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI SƠN; HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, SAN NỀN KHU TRUNG CHUYỂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,47 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,47 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,44 | m3 |
| 5 | Trãi bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6192 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7447 | 100m3 |
| 9 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3194 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3194 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4489 | 100m2 |
| B | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI SƠN; HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN (THÔN ĐÔNG SƠN 3 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5748 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,996 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3252 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,488 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,136 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4068 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,068 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5748 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,6 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,84 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5367 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2018 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6256 | m3 |
| 29 | Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| C | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI BA: HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, SAN NỀN KHU TRUNG CHUYỂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,45 | m3 |
| 6 | Trãi bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,299 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8028 | 100m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8999 | 100m3 |
| 10 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5389 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5389 | 100m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2385 | 100m2 |
| D | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI BA: HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN (1 điểm trung chuyển thôn Thống Nhất + 3 điểm trung chuyển thôn Phương Hải) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7664 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,328 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4336 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,984 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,848 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5424 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,424 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7664 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,8 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,12 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,928 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7156 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2691 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5008 | m3 |
| 28 | Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| E | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI HƯNG; HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, SAN NỀN KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,17 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,17 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,17 | m3 |
| 6 | Trãi bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2341 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3132 | 100m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5058 | 100m3 |
| 10 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5771 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5771 | 100m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8938 | 100m2 |
| F | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI HƯNG;HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN (1 điểm trung chuyển thôn Thi Ông, 1 điểm trung chuyển thôn Lâm Thủy) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3832 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,664 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,992 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1439 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,424 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2712 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,712 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3832 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,4 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,56 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,464 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3578 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1346 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7504 | m3 |
| 28 | Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| G | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI ĐỊNH; HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, SAN NỀN KHU TRUNG CHUYỂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,44 | m3 |
| 5 | Trãi bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6192 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7447 | 100m3 |
| 9 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3194 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3194 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4489 | 100m2 |
| H | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI ĐỊNH; HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN (1 Điểm trung chuyển thôn Thiên Tây, 1 điểm trung chuyển thôn Thiện Đông, 1 điểm trung chuyển thôn Trung Đơn) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5748 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,996 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3252 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,488 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,136 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4068 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,068 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5748 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,6 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,84 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5367 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2018 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6256 | m3 |
| 28 | Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| I | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI DƯƠNG; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền khu xử lý | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m3 |
| 6 | Trãi bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,25 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5623 | 100m3 |
| 11 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7051 | 10m³/1km |
| 12 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5623 | 100m3 |
| 13 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1819 | 100m2 |
| J | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI DƯƠNG;HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,332 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,712 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1356 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1789 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0673 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8752 | m3 |
| 28 | Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| K | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG: XÃ TRIỆU ÁI; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền khu trung chuyển | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,55 | m3 |
| 6 | Trãi bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3093 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | gốc |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7241 | 100m3 |
| 12 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4606 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,90, bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4606 | 100m3 |
| 14 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3743 | 100m2 |
| L | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG: XÃ TRIỆU ÁI; HẠNG MỤC: HỐ TRUNG CHUYỂN (4 VỊ TRÍ BÃI TRUNG CHUYỂN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7664 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,328 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4336 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,984 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,848 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5424 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,424 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7664 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,8 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,12 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,928 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7156 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2691 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5008 | m3 |
| 29 | Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| M | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG:XÃ TRIỆU ĐỘ;HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền khu trung chuyển | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,96 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,92 | m3 |
| 5 | Trãi bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5841 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0692 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4063 | 100m3 |
| 9 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2249 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2249 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4047 | 100m2 |
| N | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG:XÃ TRIỆU ĐỘ; HẠNG MỤC: HỐ TRUNG CHUYỂN (2 VỊ TRÍ BÃI TRUNG CHUYỂN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3832 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,664 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,992 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1439 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,424 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2712 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,712 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3832 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,4 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,4 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,56 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,464 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3578 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1346 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7504 | m3 |
| 29 | Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| O | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG:XÃ TRIỆU PHƯỚC; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền khu xữ lý | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2085 | m3 |
| 5 | Trãi bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6417 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,455 | 100m3 |
| 9 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7277 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7277 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1819 | 100m2 |
| P | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG:XÃ TRIỆU PHƯỚC; HẠNG MỤC: HỐ TRUNG CHUYỂN (7 Vị trí bãi trung chuyển) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3412 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7588 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,472 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2115 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5039 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0584 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,292 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,984 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9492 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,492 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3412 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,4 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,96 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,96 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5124 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,124 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2523 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1264 | m3 |
| 29 | Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m2 |
| Q | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG: XÃ TRIỆU GIANG; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nên bãi trung chuyển | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,81 | m3 |
| 5 | Trãi bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5618 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8467 | 100m3 |
| 9 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,897 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,897 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | 100m2 |
| R | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG: XÃ TRIỆU GIANG; HẠNG MỤC: HỐ TRUNG CHUYỂN (4 Vị trí Bãi trung chuyển) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7664 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,328 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4336 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,984 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,848 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5424 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,424 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7664 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,8 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,12 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,928 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7156 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2691 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5008 | m3 |
| 29 | Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| S | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG: XÃ TRIỆU TRUNG; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền khu trung chuyển | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,72 | m3 |
| 5 | Trãi bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5442 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2088 | 100m3 |
| 9 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6787 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9787 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2301 | 100m2 |
| T | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG: XÃ TRIỆU TRUNG; HẠNG MỤC: HỐ TRUNG CHUYỂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,332 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,712 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1356 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1789 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0673 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8752 | m3 |
| 29 | Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| U | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ HIỀN THÀNH; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền điểm trung chuyển | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,22 | m3 |
| 5 | Trãi bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2432 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8308 | 100m3 |
| 9 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1268 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1268 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3077 | 100m2 |
| V | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ HIỀN THÀNH; HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN (2 vị trí thôn Tân Trại. 1 vị trí thôn Liêm Công Tây, 1 vị trí thôn Phức Đức) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7664 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,328 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4336 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,984 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,848 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5424 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,424 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7664 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,8 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,12 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,928 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7156 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2691 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5008 | m3 |
| 29 | Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| W | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH THÁI; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền điểm trung chuyển | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1234 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,07 | m3 |
| 6 | Trãi bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8132 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2087 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | 100m2 |
| X | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH THÁI; HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN (2 VỊ TRÍ: 1 VỊ TRÍ THÔN TÂN MẠCH, 1 VỊ TRÍ THÔN THÁI LAI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2696 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,664 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,992 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1439 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,424 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2712 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,712 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3832 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,4 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,4 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,56 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,464 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3578 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1346 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7504 | m3 |
| 29 | Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| Y | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH THỦY; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền điểm trung chuyển | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2657 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2157 | 100m3 |
| 4 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | 100m2 |
| Z | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH THỦY; HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN (2 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2696 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,664 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,992 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1439 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,424 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2712 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,712 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3832 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,4 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,4 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,56 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,464 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3578 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1346 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7504 | m3 |
| 29 | Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| AA | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH Ô; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền điểm trung chuyển | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 5 | Trãi bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9191 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 9 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m2 |
| AB | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH Ô; HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,332 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,712 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1356 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1789 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0673 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8752 | m3 |
| 28 | Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| AC | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH HÀ; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền điểm trung chuyển | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 5 | Trãi bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9191 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 9 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m2 |
| AD | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH HÀ; HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,332 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,712 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1356 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1789 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0673 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8752 | m3 |
| 29 | Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| AE | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH SƠN; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền điểm trung chuyển | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,09 | m3 |
| 5 | Trãi bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2182 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7593 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1504 | 100m3 |
| 9 | Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7518 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7518 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6738 | 100m2 |
| AF | CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH SƠN; HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,958 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,56 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,958 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,4 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8945 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3364 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,376 | m3 |
| 29 | Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52793E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng gói thầu thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật về san nền, đường Bê tông xi măng và có hạng mục ô chứa rác, bể xử lý nước rỉ rác. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Hợp đồng; Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Tài liệu chứng minh giá trị thực hiện; Tài liệu chứng minh công trình hoàn thành.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.348.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công tối thiểu 01 gói thầu về bãi rác có các hạng mục san nền, đường Bê tông xi măng và ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình các gói thầu tương ứng với các phần việc sau: tối thiểu 01 gói thầu về công trình giao thông có hạng mục đường Bê tông xi măng; 01 gói thầu có hạng mục thi công san nền; 01 gói thầu có hạng mục ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực và kinh nghiệm (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự của tối thiểu 01 gói thầu về bãi rác có các hạng mục san nền, đường Bê tông xi măng và ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác hoặc đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự của các gói thầu tương ứng với các phần việc sau: tối thiểu 01 gói thầu về công trình giao thông có hạng mục đường Bê tông xi măng; 01 gói thầu có hạng mục thi công san nền; 01 gói thầu có hạng mục ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự của tối thiểu 01 gói thầu về bãi rác có các hạng mục san nền, đường Bê tông xi măng và ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác hoặc đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự của các gói thầu tương ứng với các phần việc sau: tối thiểu 01 gói thầu về công trình giao thông có hạng mục đường Bê tông xi măng; 01 gói thầu có hạng mục thi công san nền; 01 gói thầu có hạng mục ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 6 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu ≥ 1,25m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy ủi - công suất ≥108 CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥10 T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 4 |
| 6 | Đầm dùi 1,5kW | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Đầm bàn 1,0kW | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thiết bị tương đương | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi