Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220877724-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220849763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 780 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 14:30:00 đến ngày 2022-09-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,390,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52793E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gói thầu thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật về san nền, đường Bê tông xi măng và có hạng mục ô chứa rác, bể xử lý nước rỉ rác. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Hợp đồng; Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Tài liệu chứng minh giá trị thực hiện; Tài liệu chứng minh công trình hoàn thành.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.348.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công tối thiểu 01 gói thầu về bãi rác có các hạng mục san nền, đường Bê tông xi măng và ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình các gói thầu tương ứng với các phần việc sau: tối thiểu 01 gói thầu về công trình giao thông có hạng mục đường Bê tông xi măng; 01 gói thầu có hạng mục thi công san nền; 01 gói thầu có hạng mục ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực và kinh nghiệm (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự của tối thiểu 01 gói thầu về bãi rác có các hạng mục san nền, đường Bê tông xi măng và ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác hoặc đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự của các gói thầu tương ứng với các phần việc sau: tối thiểu 01 gói thầu về công trình giao thông có hạng mục đường Bê tông xi măng; 01 gói thầu có hạng mục thi công san nền; 01 gói thầu có hạng mục ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự của tối thiểu 01 gói thầu về bãi rác có các hạng mục san nền, đường Bê tông xi măng và ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác hoặc đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự của các gói thầu tương ứng với các phần việc sau: tối thiểu 01 gói thầu về công trình giao thông có hạng mục đường Bê tông xi măng; 01 gói thầu có hạng mục thi công san nền; 01 gói thầu có hạng mục ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào dung tích gàu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất ≥108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp toàn bộ công trình
Mô hình điểm trung chuyển rác, xử lý rác tại các xã thuộc địa bàn các huyện Hải Lăng, Vĩnh Linh, Triệu Phong
780 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị , địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị; Địa chỉ: Địa chỉ: phường Đông Lương, thành phố Đông Hà. Số điện thoại: 0233.6.290.999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập: Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng TLD + Tư vấn thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị + Tư vấn thẩm định: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị , địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị; Địa chỉ: Địa chỉ: phường Đông Lương, thành phố Đông Hà. Số điện thoại: 0233.6.290.999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị; Địa chỉ: Địa chỉ: phường Đông Lương, thành phố Đông Hà. Số điện thoại: 0233.6.290.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ thị đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu – Phường Đông Thanh - thành phố Đông Hà - tỉnh Quảng Trị.Số điện thoại 0233 3852 529
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu – Phường Đông Thanh - thành phố Đông Hà - tỉnh Quảng Trị.Số điện thoại 0233 3852 529
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI SƠN; HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, SAN NỀN KHU TRUNG CHUYỂN
1Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,18100m3
2Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,47100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V4,47100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,44m3
5Trãi bạt sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8024100m2
6Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,44m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6192100m2
8Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7447100m3
9Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3194100m3
10Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3194100m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4489100m2
B CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI SƠN; HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN (THÔN ĐÔNG SƠN 3 VỊ TRÍ)
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5748100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,996m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3252100m2
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,488m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4536100m2
8Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,268m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,136m3
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4068100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,068m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5748100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,6m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V192,6m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,84m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2196100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,196m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5367tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2018tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
28Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6256m3
29Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m2
C CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI BA: HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, SAN NỀN KHU TRUNG CHUYỂN
1Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m3
2Đào nền đường bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m3
3Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,04100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,04100m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,45m3
6Trãi bạt sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,299100m2
7Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,2m3
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8028100m2
9Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8999100m3
10Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5389100m3
11Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5389100m3
12Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2385100m2
D CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI BA: HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN (1 điểm trung chuyển thôn Thống Nhất + 3 điểm trung chuyển thôn Phương Hải)
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7664100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,328m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4336100m2
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,984m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1208tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048100m2
8Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,848m3
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5424100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,424m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7664100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,8m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,12m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2928100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,928m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7156tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2691tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
27Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5008m3
28Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m2
E CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI HƯNG; HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, SAN NỀN KHU XỬ LÝ
1Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m3
2Đào nền đường bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
3Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,17100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V5,17100m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,17m3
6Trãi bạt sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2341100m2
7Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,21m3
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3132100m2
9Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5058100m3
10Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5771100m3
11Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5771100m3
12Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8938100m2
F CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI HƯNG;HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN (1 điểm trung chuyển thôn Thi Ông, 1 điểm trung chuyển thôn Lâm Thủy)
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3832100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,664m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2168100m2
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,992m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1439tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3024100m2
8Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,424m3
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2712100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,712m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3832100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,4m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,56m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1464100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,464m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3578tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1346tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
27Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7504m3
28Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
G CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI ĐỊNH; HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, SAN NỀN KHU TRUNG CHUYỂN
1Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m3
2Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,38100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,38100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,44m3
5Trãi bạt sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8024100m2
6Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,44m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6192100m2
8Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7447100m3
9Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3194100m3
10Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3194100m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4489100m2
H CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI ĐỊNH; HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN (1 Điểm trung chuyển thôn Thiên Tây, 1 điểm trung chuyển thôn Thiện Đông, 1 điểm trung chuyển thôn Trung Đơn)
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5748100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,996m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3252100m2
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,488m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4536100m2
8Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,268m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,136m3
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4068100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,068m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5748100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,6m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,84m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2196100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,196m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5367tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2018tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
27Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6256m3
28Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m2
I CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI DƯƠNG; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền khu xử lý
1Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,58100m3
2Đào nền đường bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m3
3Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,39100m3
4Đắp nền đường bằng độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V5,39100m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V76m3
6Trãi bạt sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,25100m2
7Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V274m3
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46100m2
9Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5623100m3
11Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,705110m³/1km
12Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5623100m3
13Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1819100m2
J CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN HẢI LĂNG: XÃ HẢI DƯƠNG;HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN
1Đào móng bằng máy đào- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1916100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,332m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1084100m2
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,496m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1512100m2
8Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,712m3
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1356100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,356m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1916100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,2m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,28m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,732m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1789tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0673tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
27Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8752m3
28Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
K CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG: XÃ TRIỆU ÁI; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền khu trung chuyển
1Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55100m3
2Đào nền đường bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
3Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,56100m3
4Đắp nền đường bằng độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V4,56100m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,55m3
6Trãi bạt sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3093100m2
7Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,57m3
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414100m2
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V54gốc
11Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7241100m3
12Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4606100m3
13Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,90, bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4606100m3
14Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3743100m2
L CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG: XÃ TRIỆU ÁI; HẠNG MỤC: HỐ TRUNG CHUYỂN (4 VỊ TRÍ BÃI TRUNG CHUYỂN)
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7664100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,328m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4336100m2
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,984m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1208tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048100m2
8Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,848m3
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5424100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,424m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7664100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,8m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V256,8m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,12m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2928100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,928m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7156tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2691tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
28Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5008m3
29Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m2
M CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG:XÃ TRIỆU ĐỘ;HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền khu trung chuyển
1Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,96100m3
2Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,96100m3
3Đắp nền đường bằng độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,92m3
5Trãi bạt sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5841100m2
6Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,51m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0692100m2
8Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4063100m3
9Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2249100m3
10Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2249100m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4047100m2
N CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG:XÃ TRIỆU ĐỘ; HẠNG MỤC: HỐ TRUNG CHUYỂN (2 VỊ TRÍ BÃI TRUNG CHUYỂN)
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3832100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,664m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2168100m2
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,992m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1439tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3024100m2
8Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,424m3
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2712100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,712m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3832100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,4m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V128,4m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,56m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1464100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,464m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3578tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1346tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
28Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7504m3
29Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
O CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG:XÃ TRIỆU PHƯỚC; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền khu xữ lý
1Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3100m3
2Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,2085m3
5Trãi bạt sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6417100m2
6Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V1,656100m2
8Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,455100m3
9Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7277100m3
10Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7277100m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1819100m2
P CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG:XÃ TRIỆU PHƯỚC; HẠNG MỤC: HỐ TRUNG CHUYỂN (7 Vị trí bãi trung chuyển)
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3412100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,324m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7588100m2
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,472m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2115tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5039tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0584100m2
8Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,292m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,984m3
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,84m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9492100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,492m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3412100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V449,4m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,96m2
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V246,96m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5124100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,124m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2523tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,471tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V281cấu kiện
28Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,1264m3
29Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m2
Q CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG: XÃ TRIỆU GIANG; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nên bãi trung chuyển
1Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,31100m3
2Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,81m3
5Trãi bạt sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5618100m2
6Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V154m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,792100m2
8Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8467100m3
9Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,897100m3
10Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,897100m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,977100m2
R CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG: XÃ TRIỆU GIANG; HẠNG MỤC: HỐ TRUNG CHUYỂN (4 Vị trí Bãi trung chuyển)
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7664100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,328m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4336100m2
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,984m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1208tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048100m2
8Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,848m3
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5424100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,424m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7664100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,8m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V256,8m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,12m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2928100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,928m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7156tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2691tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
28Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5008m3
29Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m2
S CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG: XÃ TRIỆU TRUNG; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền khu trung chuyển
1Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,64100m3
2Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,12100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V4,12100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,72m3
5Trãi bạt sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5442100m2
6Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
8Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2088100m3
9Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6787100m3
10Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9787100m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2301100m2
T CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN TRIỆU PHONG: XÃ TRIỆU TRUNG; HẠNG MỤC: HỐ TRUNG CHUYỂN
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1916100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,332m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1084100m2
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,496m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1512100m2
8Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,712m3
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1356100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,356m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1916100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,2m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V64,2m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,28m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,732m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1789tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0673tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
28Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8752m3
29Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
U CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ HIỀN THÀNH; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền điểm trung chuyển
1Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m3
2Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,22m3
5Trãi bạt sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2432100m2
6Bê tông bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,38m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1188100m2
8Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8308100m3
9Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1268100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1268100m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3077100m2
V CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ HIỀN THÀNH; HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN (2 vị trí thôn Tân Trại. 1 vị trí thôn Liêm Công Tây, 1 vị trí thôn Phức Đức)
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7664100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,328m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4336100m2
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,984m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1208tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048100m2
8Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,848m3
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5424100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,424m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7664100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,8m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V256,8m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,12m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2928100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,928m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7156tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2691tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
28Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5008m3
29Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m2
W CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH THÁI; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền điểm trung chuyển
1Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08100m3
2Đào nền đường bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1234100m3
3Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,14100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,07m3
6Trãi bạt sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8132100m2
7Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,64m3
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486100m2
9Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,457100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2087100m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,652100m2
X CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH THÁI; HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN (2 VỊ TRÍ: 1 VỊ TRÍ THÔN TÂN MẠCH, 1 VỊ TRÍ THÔN THÁI LAI)
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2696100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,664m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2168100m2
4Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,992m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1439tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3024100m2
8Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,424m3
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2712100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,712m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3832100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,4m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V128,4m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,56m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1464100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,464m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3578tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1346tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
28Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7504m3
29Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
Y CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH THỦY; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền điểm trung chuyển
1Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m3
2Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2657100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2157100m3
4Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,421100m2
Z CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH THỦY; HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN (2 VỊ TRÍ)
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2696100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,664m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2168100m2
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,992m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1439tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3024100m2
8Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,424m3
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2712100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,712m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3832100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,4m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V128,4m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,56m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1464100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,464m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3578tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1346tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
28Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7504m3
29Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
AA CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH Ô; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền điểm trung chuyển
1Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m3
2Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m3
5Trãi bạt sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9191100m2
6Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,54m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
8Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m3
9Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m2
AB CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH Ô; HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1916100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,332m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1084100m2
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,496m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1512100m2
8Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,712m3
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1356100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,356m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1916100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,2m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,28m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,732m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1789tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0673tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
27Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8752m3
28Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
AC CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH HÀ; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền điểm trung chuyển
1Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m3
2Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m3
5Trãi bạt sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9191100m2
6Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,54m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
8Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m3
9Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m2
AD CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH HÀ; HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1916100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,332m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1084100m2
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,496m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1512100m2
8Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,712m3
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1356100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,356m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1916100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,2m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V64,2m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,28m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,732m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1789tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0673tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
28Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8752m3
29Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
AE CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH SƠN; HẠNG MỤC: Nền đường, mặt đường, san nền điểm trung chuyển
1Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22100m3
2Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,88100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V4,88100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,09m3
5Trãi bạt sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2182100m2
6Bê tông bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,93m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7593100m2
8Đào xúc đất bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1504100m3
9Đào khai thác đất bằng máy đào+ VC đến công trình bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7518100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đất khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7518100m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6738100m2
AF CÁC ĐIỂM TRUNG CHUYỂN CÁC XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH LINH: XÃ VĨNH SƠN; HẠNG MỤC: BÃI TRUNG CHUYỂN
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,958100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,66m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605100m2
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1208tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,756100m2
8Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,56m3
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,678100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,958100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V321m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V321m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,4m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,66m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8945tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3364tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V201cấu kiện
28Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,376m3
29Cửa D1 gia công bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52793E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gói thầu thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật về san nền, đường Bê tông xi măng và có hạng mục ô chứa rác, bể xử lý nước rỉ rác. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Hợp đồng; Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Tài liệu chứng minh giá trị thực hiện; Tài liệu chứng minh công trình hoàn thành.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.348.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng nhận phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công tối thiểu 01 gói thầu về bãi rác có các hạng mục san nền, đường Bê tông xi măng và ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình các gói thầu tương ứng với các phần việc sau: tối thiểu 01 gói thầu về công trình giao thông có hạng mục đường Bê tông xi măng; 01 gói thầu có hạng mục thi công san nền; 01 gói thầu có hạng mục ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về Năng lực và kinh nghiệm (bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ hành nghề…) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).75
2 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự của tối thiểu 01 gói thầu về bãi rác có các hạng mục san nền, đường Bê tông xi măng và ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác hoặc đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự của các gói thầu tương ứng với các phần việc sau: tối thiểu 01 gói thầu về công trình giao thông có hạng mục đường Bê tông xi măng; 01 gói thầu có hạng mục thi công san nền; 01 gói thầu có hạng mục ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
3 Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự của tối thiểu 01 gói thầu về bãi rác có các hạng mục san nền, đường Bê tông xi măng và ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác hoặc đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự của các gói thầu tương ứng với các phần việc sau: tối thiểu 01 gói thầu về công trình giao thông có hạng mục đường Bê tông xi măng; 01 gói thầu có hạng mục thi công san nền; 01 gói thầu có hạng mục ô chứa rác và bể xử lý nước rỉ rác.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê6
2 Máy đào dung tích gàu ≥ 1,25m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy ủi - công suất ≥108 CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥10 T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm đất cầm tay Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.4
6 Đầm dùi 1,5kW Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Đầm bàn 1,0kW Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Máy thủy bình Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc thiết bị tương đương Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->