Gói thầu: Gói thầu SCL03.2-2022: Đại tu thiết bị thủy lực đập tràn, cửa nhận nước Thủy điện Sông Bung 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN SÔNG BUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 2 - CÔNG TY CỔ PHẦN |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL03.2-2022: Đại tu thiết bị thủy lực đập tràn, cửa nhận nước Thủy điện Sông Bung 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718783 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD (SCL) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:37:00 đến ngày 2022-09-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,871,507,465 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.871.507.465(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng, công trình cung cấp, lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị cơ thủy lực với giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.310.056.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.056.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ thủy lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SCL03.2-2022: Đại tu thiết bị thủy lực đập tràn, cửa nhận nước Thủy điện Sông Bung 4 Danh mục Thiết bị cơ khí thủy công đập tràn, cửa nhận nước – Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD (SCL) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần , địa chỉ : 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2, địa chỉ số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292.246.1507, fax: 0292.2227.446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van chặn | Kiểm tra và bảo dưỡng van chặn | trạm | 3 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 2 | Đường ống và thiết bị đi kèm | Vệ sinh đường ống, thay gioăng làm kín, siết chặt bu lông ống nối và thử áp kiểm tra rò rỉ | Cửa van | 6 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lựcVật tư thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 3 | Van cân bằng | Kiểm tra van cân bằng cửa Van để xử lý khiếm khuyết, | bộ | 6 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 4 | Van cân bằng | Thay mới Van cân bằng nếu hỏng | bộ | 6 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lựcThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 5 | Bộ kích nâng bằng tay | Bảo dưỡng và kiểm tra định kỳ | Trạm nguồn | 3 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 6 | Van phân phối | Kiểm tra, xử lý khiếm khuyết Van phân phối chính | bộ | 6 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 7 | Van phân phối | Thay mới Van phân phối nếu hỏng | bộ | 6 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lựcThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 8 | Bơm dầu | Thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu | Bơm | 6 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 9 | Van an toàn | Kiểm tra tình trạng các Van an toàn | Bộ | 6 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 10 | Van an toàn | Thay mới Van an toàn nếu hỏng | bộ | 6 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.1. Thiết bị trạm nguồn thủy lựcThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 11 | Van một chiều điều khiển thủy lực | Kiểm tra van một chiều điều khiển thủy lực, | Bộ | 12 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.3. Xy lanh |
| 12 | Van một chiều điều khiển thủy lực | Thay mới Van một chiều điều khiển thủy lực nếu hỏng | bộ | 12 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.3. Xy lanhThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 13 | Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | Kiểm tra gioăng phớt xi lanh thủy lực, | Bộ | 12 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.3. Xy lanh |
| 14 | Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | Thay mới gioăng phớt xi lanh thủy lực nếu hỏng | bộ | 12 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.3. Xy lanhThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 15 | Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | Huy động cẩu >= 25 Tấn phục vụ tháo lắp xy lanh | Khoán gọn | 1 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.3. Xy lanh |
| 16 | Gioăng phớt Xy lanh - Pit tông | Gia công Giá đỡ, vận chuyển giá đỡ để tháo, tổ hợp, lắp piston xi lanh thủy lực cửa van cung | Khoán gọn | 1 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.3. Xy lanh |
| 17 | Van an toàn | Kiểm tra, thử nghiệm Van an toàn thuộc khối van trên xi lanh, | Cái | 12 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.3. Xy lanh |
| 18 | Van an toàn | Thay mới Van an toàn nếu hỏng. | Cái | 12 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.3. Xy lanhThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 19 | Xi lanh | Gia công lắp đặt Sàn thao tác kiểm tra gối xoay xi lanh, khối van trên xi lanh của Van cung đập tràn.Kết cấu sàn thao tác:- Khung sàn làm bằng thép V75x75x6: 20m (122kg) - Mặt sàn là tôn gân, dày 5mm: 15m (54kg)- Lan can bảo vệ là thép V50x50x5: 3,6 m2 (141kg).Tổng khối lượng mỗi sàn thao tác: 317 kgSố lượng sàn gia công: 12 sàn/ 12 gối xoay xi lanh | xi lanh | 12 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.3. Xy lanh |
| 20 | Bơm dầu thủy lực HHB-630M | Thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ thiết bị và vận hành thử nghiệm theo định kỳ | Bơm | 1 | I. BẢO DƯỠNG, SỮA CHỮA ĐẬP TRÀN - I.7. Trạm nguồn thủy lực di động |
| 21 | Cụm van phân phối chính | Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của Van phân phối chính, | Bộ | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.1. Trạm nguồn thủy lực |
| 22 | Cụm van phân phối chính | Thay mới Cụm van phân phối chính nếu hỏng | bộ | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.1. Trạm nguồn thủy lựcThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 23 | Ống dầu và phụ kiện nối kèm theo | Kiểm tra tình trạng rạn nứt vỏ ống và rò rỉ dầu thủy lực. | Trạm nguồn | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.1. Trạm nguồn thủy lực |
| 24 | Thùng chứa dầu; Bộ lọc dầu; Bộ hút ẩm | Kiểm tra mức dầu, vệ sinh thùng dầu, bơm dầu tuần hoàn để lọc bẩn, lấy mẫu thí nghiệm và thay mới lõi lọc, hạt hút ẩm. | Trạm nguồn | 1 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.1. Trạm nguồn thủy lực |
| 25 | Bơm dầu áp lực (Bơm Pit tông) | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của bơm dầu piston hướng trục và lắp lại hoàn chỉnh. | Bơm | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.1. Trạm nguồn thủy lực |
| 26 | Gioăng phớt xilanh - pittong | Kiểm tra rò rỉ dầu xi lanh thủy lực | Bộ | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.2. Xy lanh thủy lực |
| 27 | Gioăng phớt xilanh - pittong | Thay mới Gioăng phớt xilanh – pittong nếu hỏng | bộ | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.2. Xy lanh thủy lựcThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 28 | Van điều tiết lưu lượng (chế độ bình thường) | Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của các van điều tiết lưu lượng | Bộ | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.2. Xy lanh thủy lực |
| 29 | Van phân phối YV5.1 (Chế độ khẩn cấp) | Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của các van phân phối phụ YV5, | Bộ | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.2. Xy lanh thủy lực |
| 30 | Van phân phối YV5.1 (Chế độ khẩn cấp) | Thay mới các van phân phối phụ nếu hỏng | bộ | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.2. Xy lanh thủy lựcThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 31 | Van điều tiết lưu lượng (Chế độ khẩn cấp) | Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của van điều tiết lưu lượng, | Bộ | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.2. Xy lanh thủy lực |
| 32 | Van điều tiết lưu lượng (Chế độ khẩn cấp) | Thay mới van điều tiết lưu lượng nếu hỏng | bộ | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.2. Xy lanh thủy lựcThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 33 | Van một chiều có điều khiển | Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của Van 1 chiều điều khiển thủy lực | Bộ | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.2. Xy lanh thủy lực |
| 34 | Van một chiều có điều khiển | Thay mới Va n 1 chiều điều khiển thủy lực nếu hỏng | bộ | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.2. Xy lanh thủy lựcThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 35 | Van an toàn | Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của Van an toàn tại khối van trên xi lanh. | Bộ | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.2. Xy lanh thủy lực |
| 36 | Van an toàn | Thay mới Van an toàn nếu hỏng | bộ | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.2. Xy lanh thủy lựcThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 37 | Đường ống và phụ kiện nối ống | Kiểm tra đường ống và phụ kiện nối ống để xử lý khiếm khuyết, | xi lanh | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.2. Xy lanh thủy lực |
| 38 | Đường ống và phụ kiện nối ống | Thay mới Đường ống và phụ kiện nối ống nếu hỏng | xi lanh | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.2. Xy lanh thủy lựcThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 39 | Van tay | Kiểm tra Van tay tại khối van trên Xi lanh để xử lý khiếm khuyết | Xi lanh | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.2. Xy lanh thủy lực |
| 40 | Van tay | Thay mới Van tay nếu hư hỏng | xi lanh | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.2. Xy lanh thủy lựcThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 41 | Van phân phối YV4.1 (Chế độ bình thường) | Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các khiếm khuyết của các van phân phối phụ YV4 | Bộ | 2 | II. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA CỬA NHẬN NƯỚC - I.2. Xy lanh thủy lực |
| 42 | Contactor KM1, KM2, KM3 (dòng | Kiểm tra Contator để tìm nguyên nhân hư hỏng. | Cái | 1 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.1. Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung |
| 43 | Contactor KM1, KM2, KM3 (dòng | Thay mới Contator nếu hỏng. | Cái | 1 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.1. Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cungThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 44 | Contactor KM1, KM2, KM3 (dòng 120-500 A) | Kiểm tra Contator để tìm nguyên nhân hư hỏng. | Cái | 2 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.1. Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung |
| 45 | Contactor KM1, KM2, KM3 (dòng 120-500 A) | Thay mới Contator nếu hỏng. | Cái | 2 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.1. Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cungThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 46 | Màn hình điều khiển | Kiểm tra màn hình hiển thị độ mở cửa van cung, | Cái | 3 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.1. Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung |
| 47 | Màn hình điều khiển | Thay mới Màn hình điều khiển nếu hỏng. | Cái | 3 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.1. Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cungThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 48 | PLC | Kiểm tra tình trạng hoạt động của PLC. | Bộ | 3 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.1. Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung |
| 49 | PLC | Thay mới PLC nếu hỏng. | Bộ | 3 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.1. Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cungThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 50 | Cảm biến vị trí chốt treo Van cung | Kiểm tra các cảm biến giới hạn hành trình. | Cái | 24 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.1. Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung |
| 51 | Cảm biến vị trí chốt treo Van cung | Thay mới các cảm biến giới hạn hành trình nếu hỏng. | Cái | 24 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.1. Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cungThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 52 | Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung | Thí nghiệm mạch tín hiệu báo không cân bằng cửa van cung | Mạch | 6 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.1. Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung |
| 53 | Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung | Kiểm tra mạch tín hiệu đóng/mở chốt treo cửa van cung để xử lý lỗi. | Mạch | 12 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.1. Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung |
| 54 | Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung | Thử nghiệm Mạch điều khiển nâng hạ cửa van cung | Mạch | 6 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.1. Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung |
| 55 | Rờ le bảo vệ quá áp | Kiểm tra, thử nghiệm Rờ le bảo vệ quá áp, | Cái | 6 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.1. Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cung |
| 56 | Rờ le bảo vệ quá áp | Thay mới Rờ le bảo vệ quá áp nếu hỏng. | Cái | 6 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.1. Tủ điều khiển trạm nguồn Thủy lực cửa van cungThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 57 | Thước đo mức dầu | Kiểm tra các cảm biến mức dầu. | Trạm nguồn | 3 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.2. Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 58 | Thước đo mức dầu | Thay mới các cảm biến mức dầu nếu hỏng. | Trạm nguồn | 3 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.2. Thiết bị trạm nguồn thủy lựcThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 59 | Ecorder báo cân bằng cửa Van cung | Kiểm tra, thử nghiệm để xử lý khiếm khuyết | Bộ | 12 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.2. Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 60 | Ecorder báo cân bằng cửa Van cung | Thay mới Ecorder báo cân bằng cửa Van cung nếu hỏng | Bộ | 12 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.2. Thiết bị trạm nguồn thủy lựcThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 61 | Dầu thủy lực | Lấy mẫu dầu, thí nghiệm đánh giá chất lượng dầu thủy lực (Thí nghiệm tính chất hóa học dầu, Thí nghiệm hàm lượng tạp chất dầu) | mẫu | 1 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.2. Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 62 | Dầu thủy lực | Thay dầu mới toàn bộ các cửa van đập tràn nếu không đạt chất lượng. | Lần | 1 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.2. Thiết bị trạm nguồn thủy lựcDầu thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 63 | Động cơ bơm 22kw | Thí nghiệm định kỳ động cơ, kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối | Bộ | 6 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.2. Thiết bị trạm nguồn thủy lực |
| 64 | Cảm biến độ mở | Kiểm tra các cảm biến giới hạn hành trình | Cái | 24 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.3. Cửa van cung |
| 65 | Cảm biến độ mở | Thay mới các cảm biến giới hạn hành trình nếu hỏng. | Cái | 24 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.3. Cửa van cungThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 66 | Màn hình điều khiển. | Kiểm tra tình trạng hoạt động của màn hình, | Bộ | 1 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.5. Tủ LCU điều khiển thiết bị tại đập tràn |
| 67 | Màn hình điều khiển. | Thay mới màn hình điều khiển nếu hỏng. | Bộ | 1 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.5. Tủ LCU điều khiển thiết bị tại đập trànThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 68 | Module đầu vào số; Module đầu ra số | Kiểm tra, đánh giá tín hiệu truyền tới hệ thống máy tính trung tâm. | Bộ | 1 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.5. Tủ LCU điều khiển thiết bị tại đập tràn |
| 69 | Module đầu vào số; Module đầu ra số | Thay mới thiết bị và kiểm tra lại mạch kết nối truyền thông (nếu hỏng) | Bộ | 1 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.5. Tủ LCU điều khiển thiết bị tại đập trànThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 70 | Bộ UPS | Kiểm tra, đánh giá Bộ UPS | Bộ | 1 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.5. Tủ LCU điều khiển thiết bị tại đập tràn |
| 71 | Bộ UPS | Thay mới Bộ UPS nếu hỏng | Bộ | 1 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.5. Tủ LCU điều khiển thiết bị tại đập trànThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 72 | Ắc quy UPS | Thay thế theo định kỳ | Bộ | 1 | I. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Đập tràn - I.5. Tủ LCU điều khiển thiết bị tại đập trànThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 73 | Dầu thủy lực | Lấy mẫu dầu, thí nghiệm đánh giá chất lượng dầu thủy lực (Thí nghiệm tính chất hóa học dầu, Thí nghiệm hàm lượng tạp chất dầu) | mẫu | 1 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.1. Trạm nguồn thủy lực |
| 74 | Dầu thủy lực | Thay dầu mới nếu không đạt chất lượng. | lần | 1 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.1. Trạm nguồn thủy lựcDầu thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 75 | Động cơ điện bơm dầu 22kW | Thí nghiệm định kỳ động cơ, kiểm tra cách điện, bảo dưỡng hộp đấu nối. | Cái | 2 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.1. Trạm nguồn thủy lực |
| 76 | Biến tần móc chính | Kiểm tra hoạt động của Biến tần, | Bộ | 1 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.2. Cầu trục CNN 50/2x10 tấn |
| 77 | Biến tần móc chính | Thay mới Biến tần móc chính nếu hỏng. | Bộ | 1 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.2. Cầu trục CNN 50/2x10 tấnThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 78 | Động cơ 3kw | Thí nghiệm cách điện, kiểm tra hộp đấu nối. | Bộ | 1 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.3. Gàu vớt rác |
| 79 | Cáp lực cấp nguồn động cơ điện | Kiểm tra, đánh giá cáp lực cấp nguồn cho Gàu vớt rác, | m | 50 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.3. Gàu vớt rác |
| 80 | Cáp lực cấp nguồn động cơ điện | Thay mới cáp lực cấp nguồn cho Gàu vớt rác nếu hỏng. | m | 50 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.3. Gàu vớt rácCáp thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 81 | Sơ đồ mạch điều khiển | Thí nghiệm kiểm tra lỗi để xử lý khiếm khuyết. | Mạch | 1 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.3. Gàu vớt rác |
| 82 | Át tô mát Q01 cấp nguồn cho tủ tự dùng tại chỗ OBJE01 | Kiểm tra, đánh giá tình trạng kỹ thuật, | Bộ | 1 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.4. Hệ thống điện nhất thứ |
| 83 | Át tô mát Q01 cấp nguồn cho tủ tự dùng tại chỗ OBJE01 | Thay mới Át tô mát nếu hỏng | Bộ | 1 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.4. Hệ thống điện nhất thứThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 84 | Khối PLC S7-200 | Tủ điều khiển LCU | Bộ | 1 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.5. Hệ thống Điều khiển/Bảo vệ |
| 85 | Màn hình hiển thị độ mở | Kiểm tra màn hình hiển thị độ mở cửa van cung. | Bộ | 1 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.5. Hệ thống Điều khiển/Bảo vệ |
| 86 | Màn hình hiển thị độ mở | Thay mới màn hình hiển thị độ mở cửa van cung nếu hỏng | Bộ | 1 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.5. Hệ thống Điều khiển/Bảo vệThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 87 | Tủ điểu khiển tại chỗ | Thí nghiệm Mạch điều khiển nâng hạ cửa van vận hành | Mạch | 2 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.5. Hệ thống Điều khiển/Bảo vệ |
| 88 | Màn hình HMI | Kiểm tra, đánh giá tình trạng kỹ thuật của màn hình HMI, | Bộ | 1 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.6. Hệ thống Điều khiển/Bảo vệ |
| 89 | Màn hình HMI | Thay mới Màn hình HMI nếu hỏng | Bộ | 1 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.6. Hệ thống Điều khiển/Bảo vệThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 90 | Cảm biến độ mở cửa van vận hành | Kiểm tra Ecorder báo độ mở cửa phai vận hành để xử lý khiếm khuyết | Cái | 2 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.7. Tủ cảm biến báo vị trí và độ mở cửa van CNN |
| 91 | Cảm biến độ mở cửa van vận hành | Thay mới Cảm biến độ mở cửa van vận hành nếu hỏng | Cái | 2 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.7. Tủ cảm biến báo vị trí và độ mở cửa van CNNThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 92 | Ròng rọc chuyển đổi hành trình độ mở | Kiểm tra, vệ sinh & bảo dưỡng | Bộ | 2 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.7. Tủ cảm biến báo vị trí và độ mở cửa van CNN |
| 93 | Cảm biến quang | Vệ sinh, đánh giá tình trạng của cảm biến quang, | Cái | 4 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.7. Tủ cảm biến báo vị trí và độ mở cửa van CNN |
| 94 | Cảm biến quang | Thay mới Cảm biến quang nếu hỏng | Cái | 4 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.7. Tủ cảm biến báo vị trí và độ mở cửa van CNNThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
| 95 | Cảm biến áp lực trước lưới chắn rác; Cảm biến áp lực sau lưới chắn rác | Thay thế theo định kỳ | Cái | 4 | II. Sữa chữa, Bảo dưỡng, thí nghiệm phần điện Cửa nhận nước - II.8. Hệ thống đo độ chênh mực nước trước và sau lưới chắn rácThiết bị thay thế Chủ đầu tư cung cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.871507465E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.871.507.465(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng, công trình cung cấp, lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị cơ thủy lực với giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.310.056.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.056.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ thủy lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi