Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220889866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ không quá 70% tổng mức đầu tư (9.688 triệu đồng); phần còn lại ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 14:18:00 đến ngày 2022-09-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,826,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7739702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5479404E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ 02 tầng trở lên; Có hạng mục mua sắm thiết bị (Bàn ghế và thiết bị điện tử).+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 8.278.527.600 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.278.527.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình dộ Kỹ sư- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sắt PCCC của công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (đầm bàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu - sức nâng: ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu - sức nâng: ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình Xây dựng cơ sở vật chất Trường THCS Thiệu Chính, huyện Thiệu Hóa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ không quá 70% tổng mức đầu tư (9.688 triệu đồng); phần còn lại ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa; địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa. địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa - thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 68,6885 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,182 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2896 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50,7373 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 205,8614 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,4465 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,0487 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,3664 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,1098 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2136 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,1016 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3915 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9048 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 116,361 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,5831 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0809 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9363 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2058 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,2398 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3395 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52,7987 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9406 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - chân móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 92,9775 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 92,9775 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,1448 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,4293 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,836 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,2775 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,0362 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 57,5516 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,2352 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,2534 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4083 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4352 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,0407 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,8999 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,2194 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,5057 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 156,7645 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,915 | tấn |
| 17 | Lắp đặt xốp EPS - dạng tấm 15kg/m3. Bao gồm cả cước vận chuyển và lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,2284 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,4507 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 68,8222 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch keo Sika men chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 68,8222 | m2 |
| 21 | Dán giấy BAUMERK. Khò bằng khí ga ở nhiệt độ cao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 73,7012 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,5046 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3417 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4793 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6575 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4765 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 138,659 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4765 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4ly | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,6399 | 100m2 |
| 30 | Tấm ốp nóc dày 0,4 ly khổ rộng 600 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 81,52 | m |
| 31 | Ke chống bão 4 cái/ m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.640 | cái |
| D | CẦU THANG BỘ | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,6228 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6143 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4243 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1397 | tấn |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2287 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 69,3348 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 69,3348 | m2 |
| 8 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 53,959 | m2 |
| 9 | Lan can cầu thang bằng thép ( bao gồm cả lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,2608 | m2 |
| 10 | Tay vịn bằng sắt hộp 50x50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,54 | md |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm (80% gạch rỗng; 20% gạch đặc quay ngang) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 228,9436 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 43,4804 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,0385 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9508 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,703 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,6468 | m3 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,3189 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 733,0804 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.506,3574 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 433,0052 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 538,91 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 523,52 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.267,9644 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 99,3888 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch Flintkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 167,8736 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, gờ ngắt nước vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 836,53 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.327,1698 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.128,6432 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.054,5476 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - gạch KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48,6252 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch KT (150x600)mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70,785 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 400x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 206,72 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 93,42 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,18 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 107,64 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6,38 ly | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,92 | m2 |
| 27 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả lắp dựng và sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 109,56 | m2 |
| 28 | Cửa đi bằng thép hộp bao gồm cả lắp dựng và sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,56 | m2 |
| 29 | Vách kính cố định nhôm hệ kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,26 | m2 |
| 30 | Vách nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36,8544 | m2 |
| 31 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL Phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,56 | m2 |
| 32 | Lam chắn nắng bằng nhôm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,428 | m2 |
| 33 | Lan can hành lang làm bằng sắt hộp, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 76,22 | m2 |
| 34 | Nắp tôn lên mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thang lên mái. Đường kính D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0173 | tấn |
| 36 | Đắp bộ chữ + lô gô của trường bằng vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,156 | m2 |
| F | BẬC TAM CẤP, DỐC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,7029 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,9077 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,8158 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1115 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,1866 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,1866 | m2 |
| 7 | Lắp lan can INOX đường dốc D60 (bao gồm cả lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,44 | md |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 56,8559 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9214 | m3 |
| 10 | Lát nền đá Marble (400x400)mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,2138 | m2 |
| G | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,4032 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3613 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,6794 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đỏ (60x240)mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,9938 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,508 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 67 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 8 | ống đồng chôn ngầm tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | md |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 92 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối (80x80)mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 110 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngã ba | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 206 | hộp |
| 12 | Thang cáp W300x100x1,5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 220 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.870 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.170 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 150 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 226 | m |
| 18 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 370 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.930 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.970 | m |
| 22 | Automat MCB 3P 220V 75A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Automat MCB 2P 220V 63A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Automat MCB 1P 220V 40A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Automat MCB 1P 220V 30A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 26 | Automat MCB 1P 220V 20A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 27 | Automat MCB 1P 220V 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 28 | Automat MCB 1P 220V 10A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 29 | Tủ điện âm tường comet CE3/6PM | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 500x350x200 chuyên dùng Sino | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60 | cái |
| 32 | Thanh cái đồng 40x3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | kg |
| 33 | Cọc tiếp địa mạ đồng fi 16 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | m |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cọc |
| 4 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 94,5 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28 | m |
| 7 | Bu lông M10X300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Đệm chì lá 40x120x3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cọc đỡ dây D12: L=0,15 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | cái |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,08 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,08 | m3 |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| J | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hạt lan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt hạt RJ45 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28 | cái |
| 5 | Switch mạng 16 cổng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi chậu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước 550W | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,705 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,125 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,975 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,307 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm bằng pp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm bằng pp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm bằng pp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm bằng pp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Zắc co ren trong PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Đầu nối ren trong PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (40-25-40)mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (32-25-32)mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (25-20-25)mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Nút bịt PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,306 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,45 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,226 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,945 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,04 | 100m |
| 76 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | cái |
| 78 | Lắp măng sông D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 79 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | cái |
| L | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6115 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0488 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8618 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,802 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0118 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0651 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,8592 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,64 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,624 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,2629 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0563 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0651 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,802 | m3 |
| M | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,683 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0745 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0455 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,668 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1256 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,716 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0642 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0887 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0125 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,9211 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,245 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,724 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,4686 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 54,969 | m2 |
| 16 | Lắp đặt trục lọc D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lớp vật liệu lọc bằng cát thạch anh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7301 | m3 |
| 18 | Lớp vật liệu lọc bằng sỏi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,73 | m3 |
| 19 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, chiều sâu giếng 40m - Đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40 | 1m khoan |
| 20 | Lắp đặt vật tư, đường ống giếng khoan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | giếng |
| N | HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,3655 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0229 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3789 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,7126 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,107 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,265 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 162,7404 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 68,856 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8895 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0669 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,64 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5611 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6911 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 174 | 1cấu kiện |
| O | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| P | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32,192 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32,192 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32,192 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,74 | 100m |
| 5 | Gia công, lắp dựng phên nứa ngăn bùn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,42 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0137 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,05 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0957 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0354 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0267 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6923 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0693 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0159 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,036 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0871 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5429 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0431 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0446 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4743 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0354 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0941 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1171 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6437 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6123 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0472 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1506 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8517 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,559 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,7997 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2679 | tấn |
| 35 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,2795 | m2 |
| 36 | Ngói úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,795 | md |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5577 | m3 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,1035 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,1035 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40,138 | m2 |
| 41 | Ốp gờ, chỉ bằng đá granit | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35,7 | md |
| 42 | Bộ chữ Inox theo thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Gia công, lắp đặt cánh cửa đi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,25 | m2 |
| Q | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,9925 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4493 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1664 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,3225 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm. Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,9625 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm. Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,8753 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1995 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0542 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,1945 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,6015 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm. chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,7589 | m3 |
| 13 | Bê tông bát cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4453 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bát cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0405 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23 | 1 cấu kiện |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 119,7372 | m2 |
| 17 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 53,68 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 49,588 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 151,86 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 169,3252 | m2 |
| 21 | Hoa sắt tường rào theo thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 74,448 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,133 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,065 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1723 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,463 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng lan can ao bao gồm cả sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 66,5 | md |
| R | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1389 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5428 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,7618 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3431 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0876 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1118 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm. Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,8146 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0784 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0217 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1015 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8632 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0784 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5156 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0942 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1126 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6195 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0334 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1231 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7348 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2091 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2102 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3142 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0026 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0273 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,143 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,9991 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8955 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60,6956 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 47,114 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,546 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,02 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,6 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 57,358 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 62,016 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch KT (150x600)mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,442 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn -gạch KT (600x600)mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,2178 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0526 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,5396 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0526 | tấn |
| 44 | Lợp mái che bằng tôn chiều dày 0,4ly | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1932 | 100m2 |
| 45 | Tấm ốp nóc dày 0,4 ly khổ rộng 600 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,3 | md |
| 46 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 76 | cái |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,43 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,2 | m2 |
| 49 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp kết hợp sắt 14x14 bao gồm cả lắp dựng và sơn 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,2 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Đai giữ ống bằng inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 58 | Tủ điện âm tường comet CE3/6PM | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 78 | m |
| S | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3772 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,1344 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4061 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1504 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,8468 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,889 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0187 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1165 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7841 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,8716 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,1445 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2908 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1392 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4551 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,1984 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0394 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9395 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1761 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0265 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1832 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2138 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8322 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1666 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0513 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3799 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6023 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1031 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,035 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,031 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,9454 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6501 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4964 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,3374 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,993 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 108,1072 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 54,74 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 65,01 | m2 |
| 41 | Đắp gờ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,58 | m |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 80,1594 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn mái vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70,0854 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 119,75 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 90,604 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - gạch KT (300x300)mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 42,4568 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT (300x600)mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 122,274 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,34 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6,38 ly | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,44 | m2 |
| 50 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,44 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | bộ |
| 58 | Vòi rửa vệ sinh ( xịt hang ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi (2750x600)mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt máy bơm nước 550W | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,11 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,555 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,13 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (25-20-25)mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52 | cái |
| 74 | Cút PPR ren trong D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Cút PPR ren trong D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,228 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,34 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,09 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| T | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6115 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0488 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8618 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,802 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0118 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0651 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,8592 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,64 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,624 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,2629 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8341 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1017 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| U | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,25 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,2164 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0249 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5366 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,728 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,9183 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,8016 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,8016 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5442 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,911 | m3 |
| 12 | Bu lông liên kết cột D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 72 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2584 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2584 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2125 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2125 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5242 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5242 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70,7784 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 0,4ly | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0948 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ B = 600 dày 0,4 ly | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 54,74 | md |
| V | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,031 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5428 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6031 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,155 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,364 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,8694 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9603 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.006,55 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,5464 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,49 | m3 |
| W | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,0157 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1693 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,3006 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đỏ (60x240)mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,0546 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,862 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0234 | 100m3 |
| 7 | Di chuyển, trồng và chăm sóc cây đến khi sống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cây |
| X | THÁO DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 316,6106 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,3683 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 53,98 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 215,4003 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,7489 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9134 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,1749 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,1749 | 100m3 |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | gốc |
| 11 | Tháo dỡ nhà bảo vệ hiện trạng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | t. bộ |
| Y | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 480 | m |
| 2 | Nối ống D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40 | cái |
| 3 | Cút D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | m |
| 5 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Ắc quy dự phòng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | chiếc |
| 15 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 170 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 170 | m |
| 19 | Nối ống D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 80 | cái |
| 20 | Cút D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 80 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn Exít | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,955 | 1m3 |
| 24 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,45 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27 | cặp bích |
| 28 | Gioong cao su các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | TB |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | bình |
| 30 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | hộp |
| 32 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | hộp |
| 36 | Sơn đỏ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | kg |
| 37 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | m3 |
| 45 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 50 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=10lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 51 | Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Tủ |
| 52 | Dụng cụ phá dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| Z | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | Trọn gói |
| AA | THIẾT BỊ | |||
| AB | Thiết bị nội thất | |||
| 1 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm hóa sinh | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế thí nghiệm | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 3 | Tủ đựng hóa chất | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá đựng thiết bị, tài liệu phòng thí nghiệm | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tủ đựng thiết bị thí nghiệm | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bàn biêu diễn Hóa, Sinh | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bàn thí nghiệm Hóa, Sinh | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Quạt hút khí độc | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bàn biểu diễn giáo viên Vật lý | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Hệ thống tủ điều khiển trung tâm | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bàn ghế giáo viên | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bàn vi tính phòng LAB. Bàn phòng học ngoại ngữ. | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 14 | Ghế học sinh | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 15 | Bảng từ chống loá Hàn Quốc | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bàn tiếp khách phòng hiệu trưởng, phòng hiệu phó | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Bàn làm việc lãnh đạo | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Ghế lãnh đạo | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Bàn, ghế làm việc các phòng chức năng | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Ghế làm việc | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Giường sắt | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ghế phòng hội trường. | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Bàn họp hội đồng | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AC | Thiết bị điện tử | |||
| 1 | MÁY CHIẾU OPTOMA W316ST hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy tính để bàn - PC Dell hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Giá chiếu điện Alplo 70*70 hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Giá treo máy chiếu điện Dalite P080E hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bộ chia mạng Tplink 24 cổng hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Dây mạng cad 6 | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 685 | m |
| 7 | Bộ Phát Wfi Tenda SH 456 hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Giá treo tivi | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Ốc vít + nở | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 100 | bộ |
| 10 | Ổ điện cắm chuyền | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Điều hòa phòng hiệu trưởng loại 12000 BTU. | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ti vi 55in | Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7739702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5479404E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ 02 tầng trở lên; Có hạng mục mua sắm thiết bị (Bàn ghế và thiết bị điện tử).+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 8.278.527.600 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.278.527.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Giám sát thi công PCCC | 1 | - Có trình dộ Kỹ sư- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sắt PCCC của công trình dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg | Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 80 lít | Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | 3 |
| 8 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 3 |
| 10 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 T | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 T | 1 |
| 12 | Cần cẩu - sức nâng: ≥ 3T | Cần cẩu - sức nâng: ≥ 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi