Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892499-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220889866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ không quá 70% tổng mức đầu tư (9.688 triệu đồng); phần còn lại ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 14:18:00 đến ngày 2022-09-09 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,826,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7739702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5479404E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ 02 tầng trở lên; Có hạng mục mua sắm thiết bị (Bàn ghế và thiết bị điện tử).+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 8.278.527.600 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.278.527.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình dộ Kỹ sư- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sắt PCCC của công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu - sức nâng: ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu - sức nâng: ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Xây dựng cơ sở vật chất Trường THCS Thiệu Chính, huyện Thiệu Hóa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ không quá 70% tổng mức đầu tư (9.688 triệu đồng); phần còn lại ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa; địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa; địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi - Phường Điện Biên - Thành phố Thanh Hoá – tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần TVĐT xây dựng Tiến Đạt; Địa chỉ: Số 20/45 Phú Thọ 3, Phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Thiệu Hóa; Địa chỉ: thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368. Địa chỉ: 43 Đoàn Trần Nghiệp, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa; địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa; địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa. địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa - thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa địa chỉ: 235 TK2 Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt68,68851m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,182100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2896100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50,7373m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt205,8614m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4465100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,0487tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,3664tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,1098tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2136100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,1016m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3915tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6025tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,9048tấn
15Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt116,361m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,5831m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0809100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9363tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2058tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,2398100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3395100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52,7987m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9406m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - chân móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt92,9775m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt92,9775m2
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,1448m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,4293100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,836tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,2775tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,0362tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt57,5516m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,2352100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,2534m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4083100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4352tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,0407tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,8999tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,2194tấn
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,5057100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt156,7645m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,915tấn
17Lắp đặt xốp EPS - dạng tấm 15kg/m3. Bao gồm cả cước vận chuyển và lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,2284m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,4507m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt68,8222m2
20Quét dung dịch keo Sika men chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt68,8222m2
21Dán giấy BAUMERK. Khò bằng khí ga ở nhiệt độ caoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt73,7012m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,5046m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3417100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4793tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6575tấn
26Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4765tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt138,6591m2
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4765tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,6399100m2
30Tấm ốp nóc dày 0,4 ly khổ rộng 600Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt81,52m
31Ke chống bão 4 cái/ m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.640cái
D CẦU THANG BỘ
1Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,6228m3
2Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6143100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4243tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1397tấn
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2287m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69,3348m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69,3348m2
8Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt53,959m2
9Lan can cầu thang bằng thép ( bao gồm cả lắp dựng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,2608m2
10Tay vịn bằng sắt hộp 50x50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,54md
E PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm (80% gạch rỗng; 20% gạch đặc quay ngang) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt228,9436m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt43,4804m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,0385m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9508m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,703m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,6468m3
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,3189100m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt733,0804m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.506,3574m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt433,0052m2
11Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt538,91m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt523,52m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.267,9644m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt99,3888m2
15Quét dung dịch Flintkote chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt167,8736m2
16Đắp phào đơn, gờ ngắt nước vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt836,53m
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.327,1698m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.128,6432m2
19Lát nền, sàn - gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.054,5476m2
20Lát nền, sàn gạch - gạch KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48,6252m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch KT (150x600)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,785m2
22Ốp tường trụ, cột - gạch KT 400x800mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt206,72m2
23Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt93,42m2
24Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,18m2
25Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt107,64m2
26Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6,38 lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,92m2
27Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả lắp dựng và sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt109,56m2
28Cửa đi bằng thép hộp bao gồm cả lắp dựng và sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,56m2
29Vách kính cố định nhôm hệ kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,26m2
30Vách nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36,8544m2
31Vách ngăn vệ sinh compact HPL Phụ kiện inox 304Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,56m2
32Lam chắn nắng bằng nhôm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,428m2
33Lan can hành lang làm bằng sắt hộp, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt76,22m2
34Nắp tôn lên máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
35Công tác sản xuất lắp dựng thép thang lên mái. Đường kính D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0173tấn
36Đắp bộ chữ + lô gô của trường bằng vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
37Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,156m2
F BẬC TAM CẤP, DỐC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,70291m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,9077m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,8158m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1115100m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,1866m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,1866m2
7Lắp lan can INOX đường dốc D60 (bao gồm cả lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,44md
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt56,8559m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9214m3
10Lát nền đá Marble (400x400)mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,2138m2
G BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,40321m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3613m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,6794m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đỏ (60x240)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,9938m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,508m2
H PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT
1Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
2Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cái
3Lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt67cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34cái
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29bộ
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
8ống đồng chôn ngầm tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18md
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt92bộ
10Lắp đặt hộp nối (80x80)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt110hộp
11Lắp đặt hộp chia ngã baTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt206hộp
12Thang cáp W300x100x1,5Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35m
13Ống nhựa luồn dây D32Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt220m
14Ống nhựa luồn dây D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.870m
15Ống nhựa luồn dây D16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.170m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt150m
17Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt226m
18Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt90m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt370m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.930m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.970m
22Automat MCB 3P 220V 75ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
23Automat MCB 2P 220V 63ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
24Automat MCB 1P 220V 40ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
25Automat MCB 1P 220V 30ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
26Automat MCB 1P 220V 20ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
27Automat MCB 1P 220V 16ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
28Automat MCB 1P 220V 10ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
29Tủ điện âm tường comet CE3/6PMTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14bộ
30Lắp đặt tủ điện 500x350x200 chuyên dùng SinoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
31Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60cái
32Thanh cái đồng 40x3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5kg
33Cọc tiếp địa mạ đồng fi 16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15m
I CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cọc
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21 bộ
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt94,5m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28m
7Bu lông M10X300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
8Đệm chì lá 40x120x3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
9Cọc đỡ dây D12: L=0,15Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cái
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,081m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,08m3
12Kẹp kiểm traTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
J MẠNG INTERNET
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12hộp
2Lắp đặt hạt lanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt450m
4Lắp đặt hạt RJ45Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28cái
5Switch mạng 16 cổngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
K CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi chậuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8bộ
6Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
8Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
10Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bể
11Lắp đặt máy bơm nước 550WTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
12Lắp đặt vòi rửa D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,705100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,125100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,975100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,307100m
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm bằng pp hànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm bằng pp hànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm bằng pp hànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
20Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm bằng pp hànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
21Zắc co ren trong PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
22Đầu nối ren trong PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
24Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
26Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
27Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (40-25-40)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
28Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (32-25-32)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
29Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
30Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (25-20-25)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
31Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
32Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
38Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
39Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
40Lắp đặt van phaoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
41Nút bịt PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,306100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,45100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,226100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,12100m
48Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
49Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
50Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
51Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
52Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
53Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
54Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
55Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
56Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
57Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,945100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,04100m
76Cầu chắn rác inox D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36cái
78Lắp măng sông D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20cái
79Đai giữ ống bằng InoxTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50cái
L BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,61151m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,145100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0488100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8618m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,802m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0118100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0651tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,8592m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,64m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,624m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,2629m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0563100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0651tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,802m3
M BỂ NƯỚC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,683m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0159tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0745tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0455100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,668m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1256tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,716m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0642100m2
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0887tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0125m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,9211m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34,245m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,724m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,4686m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt54,969m2
16Lắp đặt trục lọc D32Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
17Lớp vật liệu lọc bằng cát thạch anhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7301m3
18Lớp vật liệu lọc bằng sỏiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,73m3
19Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, chiều sâu giếng 40m - Đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt401m khoan
20Lắp đặt vật tư, đường ống giếng khoanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1giếng
N HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,36551m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0229100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3789100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,7126m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,107m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,265m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt162,7404m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt68,856m2
9Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8895m3
10Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0669100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,64m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5611100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6911tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1741cấu kiện
O HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
P CỔNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32,192m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32,192m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32,192m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,74100m
5Gia công, lắp dựng phên nứa ngăn bùnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,42m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,01371m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,051m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0957100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0354100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0267m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6923m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0336100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0693tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0159100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0097tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,036tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0871m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5429m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0431100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0168tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0446tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4743m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0354tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0941tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1171100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6437m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6123m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,087100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0472tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1506tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8517m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,559100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,7997m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2679tấn
35Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,2795m2
36Ngói úp nócTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,795md
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5577m3
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,1035m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,1035m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,138m2
41Ốp gờ, chỉ bằng đá granitTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35,7md
42Bộ chữ Inox theo thiết kếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
43Gia công, lắp đặt cánh cửa điTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,25m2
Q TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,99251m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4493100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1664100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,3225m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm. Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,9625m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm. Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,8753m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1995100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0542tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1212tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,1945m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,6015m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm. chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,7589m3
13Bê tông bát cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4453m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bát cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0405100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt231 cấu kiện
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt119,7372m2
17Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt53,68m2
18Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49,588m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt151,86m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt169,3252m2
21Hoa sắt tường rào theo thiết kếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt74,448m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,133100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,065tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1723tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,463m3
26Gia công, lắp dựng lan can ao bao gồm cả sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt66,5md
R NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1389100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,54281m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,7618m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,3431m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0876100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0118tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1118tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm. Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,8146m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0784100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0217tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1015tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8632m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0784100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5156m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0111tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0942tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1126100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6195m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0334tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1231tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,076100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7348m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2091tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2102100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,3142m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0026tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0112tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0273100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,143m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,9991m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8955m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60,6956m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt47,114m2
34Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,546m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,02m2
36Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,6m
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt57,358m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt62,016m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch KT (150x600)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,442m2
40Lát nền, sàn -gạch KT (600x600)mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,2178m2
41Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0526tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,53961m2
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0526tấn
44Lợp mái che bằng tôn chiều dày 0,4lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1932100m2
45Tấm ốp nóc dày 0,4 ly khổ rộng 600Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,3md
46Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt76cái
47Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,43m2
48Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,2m2
49Hoa sắt cửa sổ sắt hộp kết hợp sắt 14x14 bao gồm cả lắp dựng và sơn 3 nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,2m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1100m
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
53Đai giữ ống bằng inoxTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
55Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
58Tủ điện âm tường comet CE3/6PMTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
59Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt78m
S NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,37721m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,13441m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4061100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1504100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,8468m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0864100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1654tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,889m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,095100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0187tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1165tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7841m3
13Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,8716m3
14Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,1445m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2908100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1392tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4551tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,1984m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0394100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,9395m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1761m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0265tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1832tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2138100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8322m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1666100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0513tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3799tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6023m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1031100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,035tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,031tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,9454m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6501100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4964tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,3374m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,993m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt108,1072m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt54,74m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt65,01m2
41Đắp gờ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33,58m
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt80,1594m2
43Láng nền, sàn mái vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,0854m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt119,75m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt90,604m2
46Lát nền, sàn gạch - gạch KT (300x300)mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt42,4568m2
47Ốp tường trụ, cột - gạch KT (300x600)mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt122,274m2
48Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,34m2
49Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6,38 lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,44m2
50Hoa sắt cửa sổ 14x14Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,44m2
51Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
52Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50m
57Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6bộ
58Vòi rửa vệ sinh ( xịt hang )Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
59Lắp đặt vòi rửa D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
60Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
61Lắp đặt gương soi (2750x600)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
62Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bể
63Lắp đặt máy bơm nước 550WTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,11100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,555100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,13100m
67Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
68Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
69Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (25-20-25)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22cái
70Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52cái
74Cút PPR ren trong D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
75Cút PPR ren trong D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32cái
76Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
77Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,228100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,34100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,09100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
T BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,61151m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,145100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0488100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8618m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,802m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0118100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0651tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,8592m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,64m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,624m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,2629m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8341m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0266100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1017tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt41cấu kiện
U NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,251m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,21641m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0249100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,5366m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1728100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,728m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,9183m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,8016m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,8016m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5442100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,911m3
12Bu lông liên kết cột D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt72cái
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2584tấn
14Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2584tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2125tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2125tấn
17Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5242tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5242tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,77841m2
20Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 0,4lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,0948100m2
21Tôn úp nóc, úp sườn khổ B = 600 dày 0,4 lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt54,74md
V SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,0311m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5428100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6031100m3
4Đắp cát nền bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,155m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,364100m3
6Rải ni lông lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,8694100m2
7Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9603100m3
8Lát gạch Terrazzo KT 400x400mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.006,55m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,5464m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,49m3
W BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,01571m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1693m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,3006m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đỏ (60x240)mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,0546m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,862m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0234100m3
7Di chuyển, trồng và chăm sóc cây đến khi sốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cây
X THÁO DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt316,6106m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,3683tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt53,98m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt215,4003m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,7489m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,9134100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,1749100m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,1749100m3
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6gốc
11Tháo dỡ nhà bảo vệ hiện trạngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1t. bộ
Y HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt480m
2Nối ống D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40cái
3Cút D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20m
5Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt600m
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,85 chuông
8Lắp đặt đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,85 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,85 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4hộp
11Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt310 đầu
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11 trung tâm
13Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Bộ
14Ắc quy dự phòngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1chiếc
15Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt170m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt170m
19Nối ống D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt80cái
20Cút D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt80cái
21Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,25 đèn
22Lắp đặt đèn ExítTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,45 đèn
23Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,9551m3
24Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,45m3
25Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,15100m
26Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
27Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27cặp bích
28Gioong cao su các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1TB
29Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16bình
30Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6bộ
31Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6hộp
32Vòi chữa cháy 16at D65Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt80m
33Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
34Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
35Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2hộp
36Sơn đỏTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30kg
37Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
38Lắp đặt Y lọc D= 100 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
39Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
40Van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
41Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
42Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
43Đồng hồ áp lựcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1m3
45Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
46Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,15100m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10m
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10m
49Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
50Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=10lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
51Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Tủ
52Dụng cụ phá dỡTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
Z Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo quy định hiện hành1Trọn gói
AA THIẾT BỊ
AB Thiết bị nội thất
1Bàn chuẩn bị thí nghiệm hóa sinhTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT1cái
2Ghế thí nghiệmTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT80cái
3Tủ đựng hóa chấtTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT1cái
4Giá đựng thiết bị, tài liệu phòng thí nghiệmTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT2cái
5Tủ đựng thiết bị thí nghiệmTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT1cái
6Xe đẩy phòng thí nghiệmTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT2cái
7Bàn biêu diễn Hóa, SinhTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT1cái
8Bàn thí nghiệm Hóa, SinhTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT20cái
9Quạt hút khí độcTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT1cái
10Bàn biểu diễn giáo viên Vật lýTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT1cái
11Hệ thống tủ điều khiển trung tâmTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT1bộ
12Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT1bộ
13Bàn vi tính phòng LAB. Bàn phòng học ngoại ngữ.Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT46cái
14Ghế học sinhTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT76cái
15Bảng từ chống loá Hàn QuốcTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT4cái
16Bàn tiếp khách phòng hiệu trưởng, phòng hiệu phóTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT2bộ
17Bàn làm việc lãnh đạoTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT2cái
18Ghế lãnh đạoTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT2cái
19Bàn, ghế làm việc các phòng chức năngTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT2cái
20Ghế làm việcTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT2cái
21Giường sắtTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT1cái
22Ghế phòng hội trường.Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT16cái
23Bàn họp hội đồngTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT1bộ
AC Thiết bị điện tử
1MÁY CHIẾU OPTOMA W316ST hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT2bộ
2Máy tính để bàn - PC Dell hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT20bộ
3Giá chiếu điện Alplo 70*70 hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT2cái
4Giá treo máy chiếu điện Dalite P080E hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT2cái
5Bộ chia mạng Tplink 24 cổng hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT1cái
6Dây mạng cad 6Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT685m
7Bộ Phát Wfi Tenda SH 456 hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT1cái
8Giá treo tiviTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT3cái
9Ốc vít + nởTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT100bộ
10Ổ điện cắm chuyềnTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT40cái
11Điều hòa phòng hiệu trưởng loại 12000 BTU.Theo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT1cái
12Ti vi 55inTheo hồ sơ TKBVTC và YCKT tại chương V của E-HSMT5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7739702E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5479404E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô từ 02 tầng trở lên; Có hạng mục mua sắm thiết bị (Bàn ghế và thiết bị điện tử).+ Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 8.278.527.600 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.278.527.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 - Là kỹ sư xây dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh).31
5 Giám sát thi công PCCC 1 - Có trình dộ Kỹ sư- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sắt PCCC của công trình dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW3
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW4
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw1
4 Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥70kg1
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít3
6 Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 80 lít Máy trộn vữa: Dung tích ≥ 80 lít2
7 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Máy đầm bê tông (Đầm dùi)3
8 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Máy đầm bê tông (đầm bàn)2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay3
10 Máy xúc Máy xúc1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 T Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 T1
12 Cần cẩu - sức nâng: ≥ 3T Cần cẩu - sức nâng: ≥ 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->